Quay lại

Elkin Caicedo

Số áo #19

Defender

Quốc tịch Flag Ecuador
Tuổi 21
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Barcelona SC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Ecuador U-20
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danh'La Tricolor'
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Ecuador
(Federación Ecuatoriana de Fútbol)
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL
(Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngGonzalo Ferrea
Đội trưởngJosé Cifuente
Sân nhàSân vận động Rodrigo Paz Delgado
Quito, Ecuador
Mã FIFAECU
Áo màu chính
Áo màu phụ
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 2001)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (2019)
Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ
Sồ lần tham dự26 (Lần đầu vào năm 1954)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2019)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Ecuador đại diện cho Ecuador trong các giải đấu bóng đá quốc tế cấp độ U-20 và do Liên đoàn bóng đá Ecuador quản lý.

Lịch sử

Tương lai của đội tuyển quốc gia Ecuador trong lịch sử phụ thuộc vào những tài năng trẻ rất sáng giá, như đã xảy ra với đội hình tại Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2001, nơi các cầu thủ như Segundo Castillo, Felix BorjaFranklin Salas gây ấn tượng. Đội U-20 chỉ có thể vượt qua vòng loại trở lại sau mười năm, tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2011.

Tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2019, đội U-20 đạt thành tích tốt nhất của Ecuador tại một kỳ World Cup FIFA ở mọi cấp độ, giành hạng ba sau khi đánh bại Ý trong trận tranh hạng ba.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Năm Vòng ST T H B BT BB
Tunisia 1977 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 1979
Úc 1981
México 1983
Liên Xô 1985
Chile 1987
Ả Rập Xê Út 1989
Bồ Đào Nha 1991
Úc 1993
Qatar 1995
Malaysia 1997
Nigeria 1999
Argentina 2001 Vòng 16 đội 4 1 1 2 3 4
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Không vượt qua vòng loại
Hà Lan 2005
Canada 2007
Ai Cập 2009
Colombia 2011 Vòng 16 đội 4 1 1 2 4 4
Thổ Nhĩ Kỳ 2013 Không vượt qua vòng loại
New Zealand 2015
Hàn Quốc 2017 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
Ba Lan 2019 Hạng ba 7 4 1 2 8 5
Indonesia 2021 Bị hủy do đại dịch COVID-19
Argentina 2023 Vòng 16 đội 4 2 0 2 13 5
Chile 2025 Không vượt qua vòng loại
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng Hạng ba 22 8 5 9 32 23

CONMEBOL Sub-20

Năm Vòng ST T H B BT BB
Venezuela 1954 Vòng một 3 0 1 2 2 6
Chile 1958 Không tham dự
Colombia 1964
Paraguay 1967 Vòng một 4 1 0 3 4 7
Paraguay 1971 Không tham dự
Chile 1974 Vòng một 3 0 0 3 0 5
Perú 1975 Không tham dự
Venezuela 1977
Uruguay 1979 Vòng một 3 0 0 3 0 12
Ecuador 1981 4 1 2 1 7 6
Bolivia 1983 4 1 0 6 3 10
Paraguay 1985 4 1 1 2 5 7
Colombia 1987 3 1 1 1 2 3
Argentina 1988 4 1 1 2 3 11
Venezuela 1991 4 1 2 1 6 6
Colombia 1992 Hạng tư 6 1 2 3 6 9
Bolivia 1995 7 3 1 3 8 10
Chile 1997 Vòng một 4 0 1 3 1 4
Argentina 1999 4 0 0 4 3 9
Ecuador 2001 9 2 3 4 7 9
Uruguay 2003 9 2 0 7 8 21
Colombia 2005 4 0 0 4 3 20
Paraguay 2007 4 1 1 2 5 5
Venezuela 2009 4 1 3 0 4 3
Perú 2011 Hạng tư 9 4 3 2 8 5
Argentina 2013 Vòng chung kết 9 1 2 6 9 16
Uruguay 2015 4 2 0 2 9 8
Ecuador 2017 Á quân 9 4 2 3 18 14
Chile 2019 Vô địch 9 6 1 2 14 6
Venezuela 2021 Bị hủy do đại dịch COVID-19
Colombia 2023 Hạng tư 9 2 3 4 8 11
Venezuela 2025 Vòng một 4 1 1 2 4 5

Đội hình hiện tại

Đội hình Ecuador tham dự FIFA U-20 World Cup Argentina 2023

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Cristhian Loor (2006-03-09)9 tháng 3, 2006 (18 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
3 2HV Deinner Ordóñez (2009-10-29)29 tháng 10, 2009 (15 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
4 2HV Davis Bautista (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (19 tuổi) Đức Eintracht Frankfurt
5 3TV Ronny Borja (2005-06-10)10 tháng 6, 2005 (19 tuổi) Ecuador Emelec
6 2HV Elkin Ruiz (2006-05-27)27 tháng 5, 2006 (18 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
7 3TV Keny Arroyo (2006-02-14)14 tháng 2, 2006 (18 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
8 3TV Jeremy Arévalo (2005-03-19)19 tháng 3, 2005 (19 tuổi) Tây Ban Nha Racing Santander
9 4 Michael Bermúdez (2006-01-13)13 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Serbia OFK Beograd
10 3TV Kendry Páez (2007-05-04)4 tháng 5, 2007 (17 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
11 4 Allen Obando (2006-06-13)13 tháng 6, 2006 (18 tuổi) Ecuador Barcelona
12 1TM Jhafets Reyes (2006-09-16)16 tháng 9, 2006 (18 tuổi) Tây Ban Nha Cartagena
13 2HV Fricio Caicedo (2008-04-17)17 tháng 4, 2008 (16 tuổi) Ecuador LDU Quito
14 2HV Maikel Caicedo (2005-03-12)12 tháng 3, 2005 (19 tuổi) Ecuador LDU Quito
15 3TV Juan Sebastián Rodríguez (2006-03-27)27 tháng 3, 2006 (18 tuổi) Ecuador LDU Quito
16 3TV Justin Lerma (2008-05-05)5 tháng 5, 2008 (16 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
17 4 Bruno Caicedo (2005-01-15)15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps FC
18 3TV Dary García (2005-03-24)24 tháng 3, 2005 (19 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
19 4 Elián Caicedo (2005-03-06)6 tháng 3, 2005 (19 tuổi) Ecuador Mushuc Runa
20 3TV Elkin Muñoz (2005-06-29)29 tháng 6, 2005 (19 tuổi) Ecuador Emelec
21 3TV Gipson Preciado (2005-06-04)4 tháng 6, 2005 (19 tuổi) Ecuador Independiente Juniors
22 1TM Miguel Peralta (2008-04-26)26 tháng 4, 2008 (16 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
23 2HV Luis Moreno (2005-02-28)28 tháng 2, 2005 (19 tuổi) Ecuador Universidad Católica

Thành tích đối đầu

Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Ecuador tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Danh hiệu

Giao hữu

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0