Emanuel Gularte
Defender
Uruguay
Câu lạc bộ hiện tại
Sporting Gijón
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Sau đây là danh sách đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2017. Mỗi đội hình gồm tổng cộng 21 cầu thủ, trong đó ba người phải là thủ môn.
Tên cầu thủ được đánh dấu in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.
Bảng A
Hàn Quốc
Huấn luyện viên trưởng:
Shin Tae-yong
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Song Bum-keun | 15 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Yoon Jong-gyu | 20 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Woo Chan-yang | 27 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Jeong Tae-wook | 16 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Lee Sang-min | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Lee Seung-mo | 30 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Lee Jin-hyun | 26 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Han Chan-hee | 17 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Cho Young-wook | 5 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Lee Seung-woo | 6 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ha Seung-un | 4 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Ahn Joon-soo | 28 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Lee You-hyeon | 8 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Paik Seung-ho | 17 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Kim Min-ho | 11 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Lee Sang-heon | 26 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Kang Ji-hoon | 6 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Lim Min-hyeok | 5 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Kim Seung-woo | 25 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Lee Jung-moon | 18 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Lee Jun | 14 tháng 7, 1997 (19 tuổi) |
Guinea
Huấn luyện viên trưởng:
Mandiou Diallo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sékouba Camara | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Salif Sylla | 5 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Mamadouba Diaby | 16 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | TV | Oumar Touré | 18 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Mohamed Camara | 1 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Mohamed Didé Fofana | 8 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Mohamed Ali Camara | 28 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Ibrahima Sory Soumah | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Momo Yansane | 29 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Morlaye Sylla | 27 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | HV | Jean Charles Fernandez | 20 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Mohamed Coumbassa | 5 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Daouda Camara | 20 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Yamoussa Camara | 13 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Mamadou Kané | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Moussa Camara | 27 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Mamady Barry | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Alsény Soumah | 16 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Naby Bangoura | 29 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Jules Keita | 20 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Fodé David Kaba | 15 tháng 8, 1998 (18 tuổi) |
Argentina
Huấn luyện viên trưởng:
Claudio Úbeda
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Franco Petroli | 11 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Juan Foyth | 12 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Milton Valenzuela | 13 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Gonzalo Montiel | 1 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Santiago Ascacíbar | 25 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Marcos Senesi | 10 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Marcelo Torres | 6 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Exequiel Palacios | 5 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Lautaro Martínez | 22 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Tomás Conechny | 30 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Braian Mansilla | 16 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Manuel Roffo | 4 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Leonel Mosevich | 4 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Lisandro Martínez | 18 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Santiago Colombatto | 17 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Lucas Rodríguez | 27 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Tomás Belmonte | 27 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ezequiel Ponce | 29 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Matías Zaracho | 10 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Ignacio Méndez | 28 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Marcelo Miño | 21 tháng 8, 1997 (19 tuổi) |
Anh
Ngày 19 tháng 5, Ezri Konsa thay thế Rico Henry bị chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Paul Simpson
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Freddie Woodman | 4 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Jonjoe Kenny | 15 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Callum Connolly | 23 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Lewis Cook | 3 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Fikayo Tomori | 19 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Jake Clarke-Salter | 22 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Josh Onomah | 27 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Ainsley Maitland-Niles | 29 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Adam Armstrong | 10 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Dominic Solanke | 14 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ademola Lookman | 20 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Ezri Konsa | 23 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | TM | Dean Henderson | 12 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Kyle Walker-Peters | 13 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Dael Fry | 30 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Dominic Calvert-Lewin | 16 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Harrison Chapman | 5 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Kieran Dowell | 10 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Sheyi Ojo | 19 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Ovie Ejaria | 18 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Luke Southwood | 6 tháng 12, 1997 (19 tuổi) |
Bảng B
Venezuela
Huấn luyện viên trưởng:
Rafael Dudamel
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Wuilker Faríñez | 15 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Williams Velásquez | 4 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Eduin Quero | 22 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Nahuel Ferraresi | 19 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | José Hernández | 26 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Christian Makoun | 5 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Adalberto Peñaranda | 31 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Yangel Herrera | 7 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Peña | 10 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Yeferson Soteldo | 30 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ronaldo Chacón | 18 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Joel Graterol | 15 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Jan Carlos Hurtado | 5 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Heber García | 27 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Samuel Sosa | 17 tháng 12, 1999 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Ronaldo Lucena | 27 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Josua Mejías | 1 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Luis Ruiz | 3 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Sergio Córdova | 9 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Ronald Hernández | 21 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Rafael Sánchez | 1 tháng 2, 1998 (19 tuổi) |
Đức
Huấn luyện viên trưởng:
Guido Streichsbier
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Svend Brodersen | 22 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Phil Neumann | 8 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Dominik Schad | 4 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Frederic Ananou | 20 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Benedikt Gimber | 19 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Gino Fechner | 5 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Amara Condé | 6 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Suat Serdar | 11 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Fabian Reese | 29 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Philipp Ochs | 17 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | HV | Maximilian Mittelstädt | 18 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Moritz Nicolas | 21 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Matthias Bader | 17 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Jordan Torunarigha | 7 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Jannes Horn | 6 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Florian Neuhaus | 16 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Emmanuel Iyoha | 11 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Malcolm Badu | 23 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Törles Knöll | 13 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Jonas Arweiler | 10 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Dominik Reimann | 18 tháng 6, 1997 (19 tuổi) |
Vanuatu
Huấn luyện viên trưởng:
Dejan Gluščević
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Daniel Alick | 28 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Selwyn Vatu | 13 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Lency Philip | 8 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Jason Thomas | 20 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Joseph Iaruel | 25 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Claude Aru | 25 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Bethuel Ollie | 19 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Jayson Timatua | 27 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Wilkins | 30 tháng 12, 1999 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Bong Kalo | 18 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Godine Tenene | 3 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Dick Taiwia | 28 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Denly Ben | 6 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Reginald Ravo | 25 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Gregory Patrick | 30 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Frederick Massing | 11 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | John Wohale | 9 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Jonathan Spokeyjack | 13 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Abednigo Sau | 28 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Azariah Soromon | 1 tháng 3, 1999 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Andreas Duch | 12 tháng 10, 1998 (18 tuổi) |
México
Huấn luyện viên trưởng:
Marco Antonio Ruiz
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joel García | 12 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Diego Cortés | 18 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Edson Álvarez | 24 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Juan Aguayo | 11 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Alejandro Mayorga | 29 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Alan Cervantes | 17 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Uriel Antuna | 21 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Pablo López | 7 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ronaldo Cisneros | 8 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Claudio Zamudio | 30 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kevin Magaña | 2 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Fernando Hernández | 2 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Brayton Vázquez | 5 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | José Joaquín Esquivel | 7 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Ulises Torres | 17 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Francisco Venegas | 16 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Kevin Lara | 18 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Diego Aguilar | 13 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Paolo Yrizar | 6 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Eduardo Aguirre | 3 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Abraham Romero | 18 tháng 2, 1998 (19 tuổi) |
Bảng C
Zambia
Huấn luyện viên trưởng:
Beston Chambeshi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mangani Banda | 13 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Moses Nyondo | 5 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Prosper Chiluya | 2 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Benson Chali | 2 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Solomon Sakala | 28 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Boston Muchindu | 6 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Musonda Siame | 7 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Harrison Chisala | 4 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Conlyde Luchanga | 11 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Fashion Sakala | 14 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Enock Mwepu | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Emmanuel Banda | 29 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Shemmy Mayembe | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Edward Chilufya | 17 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Edward Tembo | 26 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Samson Banda | 1 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Kenneth Kalunga | 18 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TM | Jim James Phiri | 7 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Ngosa Sunzu | 19 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Patson Daka | 9 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TV | Boyd Musonda | 12 tháng 5, 1997 (20 tuổi) |
Bồ Đào Nha
Ngày 2 tháng 5 năm 2017, Bồ Đào Nha công bố danh sách cuối cùng gồm 21 cầu thủ. Ngày 9 tháng 5, Hélder Ferreira thay thế Aurélio Buta bị chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Emílio Peixe
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pedro Silva | 13 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Pedro Empis | 1 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Rúben Dias | 14 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ferro | 26 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Yuri Ribeiro | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Pêpê | 20 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Diogo Gonçalves | 6 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Pedro Delgado | 7 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | André Ribeiro | 9 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Xadas | 2 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Hélder Ferreira | 5 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Luís Maximiano | 5 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Jorge Fernandes | 2 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Florentino Luís | 19 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Diogo Dalot | 18 tháng 3, 1999 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Miguel Luís | 27 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Xande Silva | 16 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | José Gomes | 8 tháng 4, 1999 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Bruno Costa | 19 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Gedson Fernandes | 9 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Diogo Costa | 19 tháng 9, 1999 (17 tuổi) |
Iran
Huấn luyện viên trưởng:
Amir Hossein Peiravani
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nima Mirzazad | 27 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Ali Shahsavari | 24 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Mehran Derakhshan Mehr | 10 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Aref Gholami | 19 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Nima Taheri | 15 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Mohammad Soltani Mehr | 4 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Nima Mokhtari | 10 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 8 | HV | Ali Shojaei | 27 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Mohammad Mehdi Mehdikhani | 28 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Reza Shekari | 31 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Reza Jafari | 4 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Shahab Adeli | 19 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Abolfazl Razzaghpour | 17 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Sina Khadempour | 9 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Amir Roustaei | 5 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Omid Noorafkan | 9 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Hossein Saki | 10 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Mohammad Aghajanpour | 20 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Mehdi Ghayedi | 5 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Aref Aghasi | 2 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Mahdi Mohammadian | 5 tháng 3, 1997 (20 tuổi) |
Costa Rica
Huấn luyện viên trưởng:
Marcelo Herrera
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mario Sequeira | 9 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Diego Mesén | 28 tháng 3, 1999 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Pablo Arboine | 3 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Ian Smith | 6 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Esteban González | 30 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Luis Hernández | 7 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Barlon Sequeira | 25 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Jimmy Marín | 8 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jostin Daly | 23 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Jonathan Martínez | 19 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Randall Leal | 14 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TV | Pablo Arguedas | 21 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | TM | Erick Pineda | 2 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Cristopher Núñez | 8 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Bernald Alfaro | 26 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Suhander Zúñiga | 15 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Esteban Espinoza | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TM | Bryan Segura | 14 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Yostin Salinas | 14 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Eduardo Juárez | 22 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TV | Gerson Torres | 28 tháng 8, 1997 (19 tuổi) |
Bảng D
Nam Phi
Ngày 17 tháng 5, Sirgio Kammies thay thế Phakamani Mahlambi bị chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Thabo Senong
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sanele Tshabalala | 12 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Malebogo Modise | 6 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Shane Saralina | 27 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Teboho Mokoena | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Sandile Mthethwa | 14 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Wiseman Meyiwa | 27 tháng 12, 1999 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Keletso Makgalwa | 3 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Sibongakonke Mbatha | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Liam Jordan | 30 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Luther Singh | 5 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | HV | Sirgio Kammies | 7 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Sipho Mbule | 22 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Thendo Mukumela | 30 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Reeve Frosler | 11 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Tercious Malepe | 18 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Mondli Mpoto | 24 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Masilakhe Phohlongo | 5 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Grant Margeman | 3 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Kobamelo Kodisang | 28 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 20 | TM | Khulekani Kubheka | 7 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 21 | TV | Thabo Cele | 15 tháng 1, 1997 (20 tuổi) |
Nhật Bản
Huấn luyện viên trưởng:
Atsushi Uchiyama
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ryosuke Kojima | 30 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | So Fujitani | 28 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Yuta Nakayama | 16 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ko Itakura | 27 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Takehiro Tomiyasu | 5 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Ryo Hatsuse | 10 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ritsu Dōan | 16 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Koji Miyoshi | 26 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Koki Ogawa | 8 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Daisuke Sakai | 18 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Keita Endo | 22 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Go Hatano | 25 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Yuto Iwasaki | 11 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Kyosuke Tagawa | 11 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Daiki Sugioka | 8 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Teruki Hara | 30 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Mizuki Ichimaru | 8 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Akito Takagi | 4 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Kakeru Funaki | 13 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Takefusa Kubo | 4 tháng 6, 2001 (15 tuổi) | |
| 21 | TM | Louis Yamaguchi | 28 tháng 5, 1998 (18 tuổi) |
Ý
Huấn luyện viên trưởng:
Alberigo Evani
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Plizzari | 12 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Giuseppe Scalera | 26 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Federico Dimarco | 10 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Nicolò Barella | 7 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Filippo Romagna | 26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Mauro Coppolaro | 10 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Riccardo Orsolini | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Rolando Mandragora | 29 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Andrea Favilli | 17 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Luca Vido | 3 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Matteo Pessina | 21 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Andrea Zaccagno | 27 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Leonardo Sernicola | 30 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Giuseppe Pezzella | 29 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Mattia Vitale | 1 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Francesco Cassata | 16 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Giuseppe Panico | 10 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Paolo Ghiglione | 2 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Riccardo Marchizza | 26 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Alfredo Bifulco | 19 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Samuele Perisan | 21 tháng 8, 1997 (19 tuổi) |
Uruguay
Huấn luyện viên trưởng:
Fabián Coito
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Santiago Mele | 6 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Santiago Bueno | 9 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Emanuel Gularte | 30 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | José Luis Rodríguez | 14 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Mathías Olivera | 31 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Marcelo Saracchi | 23 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Joaquín Ardaiz | 11 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Carlos Benavídez | 30 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Nicolás Schiappacasse | 12 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Rodrigo Amaral | 25 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Nicolás De La Cruz | 1 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Francisco Tinaglini | 9 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Santiago Viera | 4 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Juan Manuel Boselli | 9 tháng 11, 1999 (17 tuổi) | |
| 15 | TV | Facundo Waller | 9 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Federico Valverde | 22 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | HV | Matías Viña | 9 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Agustín Rogel | 17 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Agustín Canobbio | 1 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Rodrigo Bentancur | 25 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Adriano Freitas | 17 tháng 6, 1997 (19 tuổi) |
Bảng E
Pháp
Ngày 21 tháng 5, Faitout Maouassa thay thế Ronaël Pierre-Gabriel bị chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Ludovic Batelli
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Paul Bernardoni | 18 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Enock Kwateng | 9 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Olivier Boscagli | 18 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Jérôme Onguéné | 22 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Issa Diop | 9 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Jeando Fuchs | 11 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jean-Kévin Augustin | 16 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Lucas Tousart | 29 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TV | Christopher Nkunku | 14 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Allan Saint-Maximin | 12 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Marcus Thuram | 6 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Ludovic Blas | 31 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Clément Michelin | 11 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Amine Harit | 18 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Faitout Maouassa | 6 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Quentin Braat | 6 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Denis-Will Poha | 28 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Ibrahima Sissoko | 27 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Yoan Severin | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Martin Terrier | 4 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Alban Lafont | 23 tháng 1, 1999 (18 tuổi) |
Honduras
Huấn luyện viên trưởng:
Carlos Tábora
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Javier Delgado | 6 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Denil Maldonado | 25 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Wesly Decas | 11 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Kenneth Hernández | 25 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Dylan Andrade | 8 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Ricky Zapata | 23 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | José Reyes | 5 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Erick Arias | 30 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TV | Foslyn Grant | 4 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Carlos Pineda | 23 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mario Flores | 21 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Michael Perelló | 11 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | José Quiroz | 26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Sendel Cruz | 13 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Jalex Sánchez | 28 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | José García | 21 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Byron Rodríguez | 26 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Darixon Vuelto | 15 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Douglas Martínez | 5 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Jorge Álvarez | 28 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Henry Mashburn | 8 tháng 2, 1999 (18 tuổi) |
Việt Nam
Huấn luyện viên trưởng:
Hoàng Anh Tuấn
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bùi Tiến Dũng | 28 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Đỗ Thanh Thịnh | 18 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Huỳnh Tấn Sinh | 6 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Hồ Tấn Tài | 6 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Đoàn Văn Hậu | 19 tháng 4, 1999 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Phan Thanh Hậu | 12 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | HV | Nguyễn Trọng Đại | 7 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Tống Anh Tỷ | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Hà Đức Chinh | 22 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Đinh Thanh Bình | 19 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Hồ Minh Dĩ | 17 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Lương Hoàng Nam | 2 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | TM | Nguyễn Bá Minh Hiếu | 23 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Nguyễn Hoàng Đức | 11 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Nguyễn Tiến Linh | 20 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Trần Thanh Sơn | 30 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Trần Thành | 8 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Dương Văn Hào | 15 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Nguyễn Quang Hải | 12 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Trần Đình Trọng | 28 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Đỗ Sỹ Huy | 16 tháng 4, 1998 (19 tuổi) |
New Zealand
Huấn luyện viên trưởng:
Darren Bazeley
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Michael Woud | 16 tháng 1, 1999 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Dane Ingham | 6 tháng 8, 1999 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Sean Liddicoat | 14 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Luke Johnson | 15 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Hunter Ashworth | 8 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Joe Bell | 27 tháng 4, 1999 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Connor Probert | 6 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Moses Dyer | 21 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Noah Billingsley | 6 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Clayton Lewis | 12 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Henry Cameron | 28 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Cameron Brown | 9 tháng 7, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | James McGarry | 9 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Midhun Das | 23 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Reese Cox | 7 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Callum McCowatt | 30 tháng 4, 1999 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Logan Rogerson | 28 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Sarpreet Singh | 20 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Myer Bevan | 23 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Lucas Imrie | 20 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Conor Tracey | 13 tháng 4, 1997 (20 tuổi) |
Bảng F
Ecuador
Huấn luyện viên trưởng:
Javier Rodríguez
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Gabriel Cevallos | 19 tháng 3, 1998 (19 tuổi) | |
| 2 | TV | Ángelo Preciado | 18 tháng 2, 1998 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Joel Quintero | 25 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Kevin Minda | 21 tháng 11, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Juan Nazareno | 18 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Pervis Estupiñán | 21 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Washington Corozo | 9 tháng 7, 1998 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Wilter Ayoví | 17 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Herlin Lino | 6 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Bryan Cabezas | 20 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Yeison Guerrero | 21 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Giancarlos Terreros | 14 tháng 5, 1998 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Jhonnatan Bravo | 8 tháng 7, 1997 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Renny Jaramillo | 12 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Jordan Sierra | 23 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Jhonny Quiñónez | 11 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Joao Rojas | 16 tháng 8, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Félix Torres | 11 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jordy Caicedo | 18 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Luis Segovia | 26 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Omar Carabalí | 12 tháng 6, 1997 (19 tuổi) |
Hoa Kỳ
Ngày 17 tháng 5, Auston Trusty thay thế Marlon Fossey bị chấn thương.
Huấn luyện viên trưởng:
Tab Ramos
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jonathan Klinsmann | 8 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Auston Trusty | 12 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Danilo Acosta | 7 tháng 11, 1997 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Tommy Redding | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Erik Palmer-Brown | 24 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Justen Glad | 28 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Eryk Williamson | 11 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Tyler Adams | 14 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Emmanuel Sabbi | 24 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Gedion Zelalem | 26 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Sebastian Saucedo | 22 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | JT Marcinkowski | 9 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Lagos Kunga | 20 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Aaron Herrera | 6 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Jeremy Ebobisse | 14 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Cameron Carter-Vickers | 31 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Brooks Lennon | 22 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Derrick Jones | 3 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Josh Sargent | 20 tháng 2, 2000 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Luca de la Torre | 23 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Brady Scott | 30 tháng 6, 1999 (17 tuổi) |
Ả Rập Xê Út
Huấn luyện viên trưởng:
Saad Al-Shehri
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Amin Bukhari | 2 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Anas Zabani | 7 tháng 4, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Mohammed Bassas | 31 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Awn Al-Saluli | 2 tháng 9, 1998 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Abdulelah Al-Amri | 15 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Sami Al-Najei | 7 tháng 2, 1997 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Khaled Al-Sumairi | 1 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Yousef Al-Harbi | 16 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 9 | TV | Hassan Al-Qeed | 13 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Ayman Al-Khulaif | 22 tháng 5, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Abdulrahman Al-Yami | 19 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Saleh Al Ohaymid | 21 tháng 5, 1998 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Hassan Tambakti | 9 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Ali Al-Asmari | 12 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Naif Kariri | 16 tháng 4, 1998 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Abdurahman Al-Dossari | 25 tháng 9, 1997 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Abdullah Hassoun | 19 tháng 3, 1997 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Nasser Al-Dawsari | 19 tháng 12, 1998 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Fahad Al-Rashidi | 16 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Mansour Al-Muwallad | 24 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Mohammed Al Rubaie | 14 tháng 8, 1997 (19 tuổi) |
Sénégal
Huấn luyện viên trưởng:
Joseph Koto
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mouhamed M'Baye | 13 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Waly Diouf | 5 tháng 5, 1997 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Jean N'Decky | 10 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Souleymane Aw | 5 tháng 4, 1999 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Ousseynou Diagne | 5 tháng 6, 1999 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Mamadou Diarra | 20 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ibrahima Niane | 11 tháng 3, 1999 (18 tuổi) | |
| 8 | HV | Moussa Ba | 1 tháng 1, 1998 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Mouhamed Pouye | 26 tháng 12, 1997 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Aliou Badji | 10 tháng 10, 1997 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ibrahima N'Diaye | 6 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Habib Guèye | 20 tháng 9, 1999 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Alioune Guèye | 20 tháng 8, 1998 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Ousseynou Niang | 12 tháng 10, 2001 (15 tuổi) | |
| 15 | HV | Moussa Wagué | 4 tháng 10, 1998 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Lamine Sarr | 18 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Krépin Diatta | 25 tháng 2, 1999 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Soulèye Sarr | 29 tháng 6, 1997 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Bamba Kane | 4 tháng 1, 1997 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Mamadou M'Baye | 28 tháng 6, 1998 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Idrissa N'Diaye | 14 tháng 3, 1998 (19 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Các đội tại FIFA.com
- Trang chính thức tại FIFA.com