Emiliano Ancheta
Số áo #13Defender
Uruguay
Câu lạc bộ hiện tại
Nacional
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Sau đây là danh sách tất cả các đội hình của các đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2019. Mỗi đội phải công bố đội hình sơ bộ gồm từ 22 đến 50 cầu thủ. Từ đội hình sơ bộ, đội phải công bố đội hình cuối cùng gồm 21 cầu thủ (trong đó ba người phải là thủ môn) trước hạn chót của FIFA. Cầu thủ trong đội hình cuối cùng có thể được thay thế bằng một cầu thủ từ đội hình sơ bộ do chấn thương hoặc bệnh nặng cho đến 24 giờ trước giờ bóng lăn trận đầu tiên của đội. Các cầu thủ sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1999 và vào hoặc trước ngày 31 tháng 12 năm 2003 đủ điều kiện tham dự giải đấu.
Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình được kèm theo cờ. Những người được đánh dấu in đậm là các cầu thủ đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.
Bảng A
Ba Lan
Huấn luyện viên trưởng: Jacek Magiera
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 4.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Radosław Majecki | 16 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Maik Nawrocki | 7 tháng 2, 2001 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Tymoteusz Puchacz | 23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Adrian Gryszkiewicz | 13 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Serafin Szota | 4 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Sebastian Walukiewicz | 5 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Tomasz Makowski | 19 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Mateusz Bogusz | 22 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dominik Steczyk | 4 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | David Kopacz | 29 tháng 5, 1999 (19 tuổi) | |
| 11 | HV | Jakub Bednarczyk | 2 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Miłosz Mleczko | 1 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Michał Skóraś | 15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Nicola Zalewski | 23 tháng 1, 2002 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Jan Sobociński | 20 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Bartosz Slisz | 29 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Adrian Benedyczak | 24 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Adrian Stanilewicz | 22 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Adrian Łyszczarz | 22 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Marcel Zylla | 14 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Karol Niemczycki | 5 tháng 7, 1999 (19 tuổi) |
Colombia
Huấn luyện viên trưởng: Arturo Reyes
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 29 tháng 4. Yéiler Góez được Andrés Perea thay thế vào ngày 15 tháng 5 do chấn thương.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Reinaldo Fontalvo | 8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Carlos Cuesta | 9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Andrés Reyes | 8 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Anderson Arroyo | 27 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Andrés Balanta | 18 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Andrés Perea | 14 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Iván Angulo | 22 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Jaime Alvarado | 26 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Luis Sandoval | 1 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Juan Camilo Hernández | 22 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Luis Sinisterra | 17 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Juan Lemus | 1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | TM | Kevin Mier | 18 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Juan Palma | 18 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Gustavo Carvajal | 17 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 16 | HV | Brayan Vera | 15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Déiber Caicedo | 25 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Andrés Amaya | 25 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Carlos Terán | 24 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Johan Carbonero | 20 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Jean Colorado | 11 tháng 9, 2000 (18 tuổi) |
Tahiti
Huấn luyện viên trưởng: Bruno Tehaamoana
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 28 tháng 4.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Josselin Capel | 1 tháng 7, 2002 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Samuel Liparo | 2 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Hennel Tehaamoana | 12 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | TV | Kavai'ei Morgant | 8 tháng 10, 2001 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Etienne Tave | 4 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Terai Bremond | 16 tháng 5, 2001 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Ramanui Amau | 9 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Yann Vivi | 7 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Eddy Kaspard | 27 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Roonui Tehau | 15 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 11 | HV | Mauri Heitaa | 31 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Hugo Boube | 24 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Kalahani Beaumert | 14 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Tutehau Tufariua | 31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Tehauarii Holozet | 3 tháng 6, 2002 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Tevaearai Tamatai | 15 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Diego Araneda | 27 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 18 | HV | Tevaitini Teumere | 2 tháng 4, 2003 (16 tuổi) | |
| 19 | TV | Herehaunui Ferrand | 8 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Kitin Maro | 1 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Moana Pito | 25 tháng 1, 2000 (19 tuổi) |
Sénégal
Huấn luyện viên trưởng: Youssouph Dabo
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 5.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cheikh Sarr | 21 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Moussa N'Diaye | 18 tháng 7, 2002 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Formose Mendy | 2 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 4 | TV | Cavin Diagné | 5 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Souleymane Aw | 5 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Niakhaté Ndiaye | 10 tháng 4, 2002 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Amadou Sagna | 10 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | HV | Mamadou Mbow | 8 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dia N'Diaye | 2 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Ibrahima Dramé | 6 tháng 10, 2001 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mamadou Danfa | 6 tháng 3, 2001 (18 tuổi) | |
| 12 | HV | Alpha Diounkou | 10 tháng 10, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Souleymane Cissé | 1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Ibrahima Niane | 11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Ousseynou Niang | 12 tháng 10, 2001 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Dialy N'Diaye | 4 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Dion Lopy | 2 tháng 2, 2002 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Faly Ndaw | 7 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Youssouph Badji | 20 tháng 12, 2001 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Amadou Ciss | 10 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | François Djiba | 23 tháng 11, 2000 (18 tuổi) |
Bảng B
México
Huấn luyện viên trưởng: Diego Ramírez
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 23 tháng 4.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Carlos Higuera | 18 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Kevin Álvarez | 15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Gilberto Sepúlveda | 4 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Efraín Orona | 22 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Arturo Cárdenas | 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Alan Torres | 19 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Diego Hernández | 13 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Misael Domínguez | 27 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | José Juan Macías | 22 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Diego Lainez | 9 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Roberto de la Rosa | 4 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Luis López | 20 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Mario Trejo | 9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Oswaldo León | 15 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | José Plascencia | 18 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Roberto Meraz | 4 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Daniel López | 14 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Carlos Gutiérrez | 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Antonio Figueroa | 13 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Adrián Lozano | 8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Ángel Alonzo | 27 tháng 1, 2000 (19 tuổi) |
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 14 tháng 4.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Plizzari | 12 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Antonio Candela | 27 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Alessandro Tripaldelli | 9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Matteo Gabbia | 21 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Alessandro Buongiorno | 6 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Davide Bettella | 7 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Davide Frattesi | 22 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Andrea Colpani | 11 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Andrea Pinamonti (đội trưởng) | 19 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Christian Capone | 28 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Gianluca Scamacca | 1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Marco Carnesecchi | 1 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Luca Ranieri | 23 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Raoul Bellanova | 17 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Enrico Del Prato | 10 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Gabriele Gori | 13 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Luca Pellegrini | 7 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Marco Olivieri | 30 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Domenico Alberico | 23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Salvatore Esposito | 7 tháng 10, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Leonardo Loria | 28 tháng 3, 1999 (20 tuổi) |
Nhật Bản
Huấn luyện viên trưởng: Masanaga Kageyama
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 5.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tomoya Wakahara | 28 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Shunki Higashi | 28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Yuki Kobayashi | 18 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Ayumu Seko | 7 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Yukinari Sugawara | 28 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Yuta Goke | 10 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Hiroki Ito | 12 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Kanya Fujimoto | 1 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Koki Saito | 10 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Mitsuki Saito | 10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kyosuke Tagawa | 11 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Shu Mogi | 15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Taisei Miyashiro | 26 tháng 5, 2000 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Jun Nishikawa | 21 tháng 2, 2002 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Toichi Suzuki | 30 tháng 5, 2000 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Kota Yamada | 10 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | KennedyEgbus Mikuni | 23 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Taichi Hara | 5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Hinata Kida | 4 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Keito Nakamura | 28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Zion Suzuki | 21 tháng 8, 2002 (16 tuổi) |
Ecuador
Huấn luyện viên trưởng:
Jorge Célico
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 25 tháng 4.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Wellington Ramírez | 9 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Jackson Porozo | 4 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Diego Palacios | 12 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Jhon Espinoza | 24 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Jordy Alcívar | 5 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Gustavo Vallecilla | 28 tháng 5, 1999 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Luis Estupiñán | 13 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | José Cifuentes | 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Leonardo Campana | 24 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Jordan Rezabala | 29 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Alexander Alvarado | 21 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Pierre Bellolio | 22 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Jefferson Arce | 29 tháng 5, 2000 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Richard Mina | 22 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Luis Castillo | 26 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Sergio Quintero | 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Stiven Plaza | 11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 18 | HV | Luis Loor | 4 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Daniel Segura | 17 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Gonzalo Plata | 1 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Johan Lara | 28 tháng 2, 1999 (20 tuổi) |
Bảng C
Honduras
Huấn luyện viên trưởng: Carlos Tábora
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 4 tháng 5.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José García | 28 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Elison Rivas | 20 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Darwin Diego | 14 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Axel Gómez | 28 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Wesly Decas | 11 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Everson López | 3 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Cristian Cálix | 9 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Gerson Chávez | 31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | César Romero | 19 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Carlos Mejía | 19 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Josué Villafranca | 16 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Óscar Reyes | 31 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Selvin Guevara | 15 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Joseph Rosales | 6 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Maynor Antúnez | 21 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Jack Jean Baptiste | 20 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Luis Palma | 17 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 18 | HV | Jonathan Núñez | 26 tháng 11, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | HV | Mariano Álvarez | 2 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Patrick Palacios | 29 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Johan Villanueva | 29 tháng 7, 1999 (19 tuổi) |
New Zealand
Huấn luyện viên trưởng:
Des Buckingham
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 16 tháng 4 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Michael Woud | 16 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | George Stanger | 15 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Dalton Wilkins | 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Gianni Stensness | 7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Nando Pijnaker | 25 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Dane Schnell | 14 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Elijah Just | 1 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Joe Bell | 27 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Max Mata | 10 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Sarpreet Singh | 20 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Matt Conroy | 1 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Cameron Brown | 9 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Liberato Cacace | 27 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Leon van den Hoven | 20 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Trevor Zwetsloot | 16 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Dominic Wooldridge | 11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Callan Elliot | 7 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ben Waine | 11 tháng 6, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Callum McCowatt | 30 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Willem Ebbinge | 6 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Zac Jones | 27 tháng 11, 2000 (18 tuổi) |
Uruguay
Huấn luyện viên trưởng: Gustavo Ferreyra
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 6 tháng 5 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Franco Israel | 22 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Bruno Méndez (đội trưởng) | 10 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Sebastián Cáceres | 18 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Ezequiel Busquets | 24 tháng 10, 2000 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Martín Barrios | 24 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Maximiliano Araújo | 15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Emiliano Gomez | 18 tháng 9, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Santiago Rodríguez | 8 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Darwin Núñez | 24 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Nicolás Schiappacasse | 12 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Brian Rodríguez | 20 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Renzo Rodríguez | 23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Emiliano Ancheta | 9 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Francisco Ginella | 21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Edgar Elizalde | 27 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Nicolás Acevedo | 14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Thomás Chacón | 17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Juan Manuel Sanabria | 29 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Ronald Araújo | 7 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Juan Boselli | 9 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Mauro Silveira | 6 tháng 5, 2000 (19 tuổi) |
Na Uy
Huấn luyện viên trưởng: Pål Arne Johansen
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Markus Olsen Pettersen | 12 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Christian Borchgrevink | 11 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | John Kitolano | 18 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Lars Ranger | 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Leo Østigård | 28 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Adnan Hadzic | 8 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Hugo Vetlesen | 29 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Emil Bohinen | 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Kristian Thorstvedt | 13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Eman Markovic | 8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jens Petter Hauge | 12 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Julian Faye Lund | 20 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | TM | Erik-Johannes Arnebrott | 28 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Ulrik Fredriksen | 17 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Tomas Totland | 28 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Tobias Børkeeiet | 18 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Håkon Evjen | 14 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Tobias Svendsen | 31 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Erling Haaland | 21 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Tobias Christensen | 11 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Ola Brynhildsen | 27 tháng 4, 1999 (20 tuổi) |
Bảng D
Qatar
Huấn luyện viên trưởng:
Bruno Pinheiro
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Salah Zakaria | 24 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Nasir Peer | 27 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Ahmed Al-Minhali | 5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | TV | Abdullah Ali Saei | 17 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Yousef Ayman | 21 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Nasser Al Yazidi | 2 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Abdulrasheed Umaru | 12 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Andri Syahputra | 29 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Yusuf Abdurisag | 6 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Khaled Mohammed | 7 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Abdullah Murisi | 24 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Homam Ahmed | 25 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Ali Malolah | 26 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Eisa Palangi | 21 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Bahaa Mamdouh | 18 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Hashim Ali | 17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Mohammed Waad | 18 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TM | Shehab Mamdouh | 18 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Ahmed Suhail | 8 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Ahmed Al-Sibai | 6 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Marwan Badreldin | 17 tháng 4, 1999 (20 tuổi) |
Nigeria
Huấn luyện viên trưởng: Paul Aigbogun
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 5 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Detan Ogundare | 8 tháng 12, 2000 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Zulkifilu Rabiu | 1 tháng 1, 2002 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Ikouwem Udo | 11 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Peter Eletu | 24 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Aliu Salawudeen | 28 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Valentine Ozornwafor | 1 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Yira Sor | 24 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Tom Dele-Bashiru | 17 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Akor Adams | 29 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Aniekeme Okon | 8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Okechukwu Offia | 26 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Igoh Ogbu | 8 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Nathan Ofoborh | 7 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Kingsley Michael | 26 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Jamil Muhammad | 12 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Olawale Oremade | 31 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Success Makanjuola | 24 tháng 5, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Chinonso Emeka | 30 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Maxwell Effiom | 5 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Muhamed Tijani | 26 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Jonathan Zaccala | 8 tháng 10, 2001 (17 tuổi) |
Ukraina
Huấn luyện viên trưởng: Oleksandr Petrakov
Đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ được công bố vào ngày 7 tháng 5 năm 2019. Vitaliy Mykolenko được Oleh Veremiyenko thay thế vào ngày 23 tháng 5 do chấn thương.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andriy Lunin | 11 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Valeriy Bondar (C) | 27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Oleksandr Safronov | 11 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Denys Popov | 17 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Oleh Veremiyenko | 13 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Maksym Chekh | 3 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Heorhiy Tsitaishvili | 18 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Oleksiy Khakhlyov | 6 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | HV | Viktor Korniyenko | 14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Serhiy Buletsa | 16 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Vladyslav Supriaha | 15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Vladyslav Kucheruk | 14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Danylo Beskorovainyi | 7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Danylo Sikan | 16 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Kyrylo Dryshlyuk | 16 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Mykola Musolitin | 21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Yukhym Konoplya | 26 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Denys Ustymenko | 12 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Ihor Snurnitsyn | 7 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 20 | TM | Dmytro Riznyk | 30 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TV | Oleksiy Kashchuk | 29 tháng 6, 2000 (18 tuổi) |
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên trưởng: Tab Ramos
Đội hình cuối cùng gồm 21 cầu thủ được công bố vào ngày 10 tháng 5. Ayo Akinola được Julián Araujo thay thế vào ngày 22 tháng 5 do chấn thương.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Brady Scott | 30 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Sergiño Dest | 3 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Chris Gloster | 28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Mark McKenzie | 25 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Chris Richards | 28 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Chris Durkin | 8 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | HV | Julián Araujo | 13 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Alex Mendez | 6 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Sebastian Soto | 28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Paxton Pomykal | 17 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Timothy Weah | 22 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | David Ochoa | 16 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Aboubacar Keita | 6 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Edwin Cerrillo | 3 tháng 10, 2000 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Matthew Real | 10 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Brandon Servania | 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Konrad de la Fuente | 16 tháng 7, 2001 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ulysses Llanez | 2 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Justin Rennicks | 20 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Richard Ledezma | 6 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | CJ dos Santos | 24 tháng 8, 2000 (18 tuổi) |
Bảng E
Panamá
Huấn luyện viên trưởng: Jorge Dely Valdés
Đội hình sơ bộ gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 29 tháng 4 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marcos Allen | 8 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Rodolfo Rodríguez | 18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Guillermo Benítez | 5 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Manuel Gamboa | 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Carlos Harvey | 3 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Ernesto Walker | 9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Efraín Bristan | 20 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Víctor Griffith | 12 tháng 12, 2000 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Eduardo Guerrero | 21 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Ángel Orelién | 2 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | |
| 11 | HV | Jorge Méndez | 6 tháng 4, 2001 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Emerson Dimas | 10 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Carlos Kirton | 2 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Jovani Welch | 7 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Diego Valanta | 8 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Tomás Rodríguez | 9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Soyell Trejos | 19 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Axel McKenzie | 10 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Jesus West | 19 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Édgar Cunningham | 2 tháng 10, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Kevin Mosquera | 7 tháng 10, 1999 (19 tuổi) |
Mali
Huấn luyện viên trưởng: Mamoutou Kane
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alkalifa Coulibaly | 3 tháng 12, 2001 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Arnaud Konan | 15 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Drissa Diarra | 1 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Fode Konaté | 2 tháng 12, 2000 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Babou Fofana | 10 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Ousmane Diakité | 25 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Hadji Dramé | 10 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Mohamed Camara | 6 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ibrahima Koné | 16 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Mamadou Traoré | 8 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Boubacar Konté | 2 tháng 3, 2001 (18 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Mamady Diarra | 26 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Clément Kanouté | 1 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Sambou Sissoko | 29 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Abdoulaye Diaby | 4 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Youssouf Koïta | 27 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Mamadou Samaké | 15 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Boubacar Traoré | 20 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Lassana N'Diaye | 3 tháng 10, 2000 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Sékou Koïta | 28 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Souleymane Coulibaly | 28 tháng 8, 2001 (17 tuổi) |
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Bernard Diomède
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 5 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alban Lafont | 23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Jean-Clair Todibo | 30 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Evan Ndicka | 20 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Boubacar Kamara | 23 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Dan-Axel Zagadou | 3 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Enzo Loiodice | 27 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Yacine Adli | 29 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Michaël Cuisance | 16 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Amine Gouiri | 16 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Moussa Diaby | 7 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Nabil Alioui | 18 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | HV | Sambou Sissoko | 27 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Nicolas Cozza | 8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Ibrahima Diallo | 8 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Thomas Basila | 30 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Illan Meslier | 2 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Lenny Pintor | 5 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Youssouf Fofana | 10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Moussa Sylla | 25 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Boubakary Soumaré | 27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Didier Desprez | 13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) |
Ả Rập Xê Út
Huấn luyện viên trưởng: Khaled Al-Atwi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nawaf Al-Ghamdi | 21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Saud Abdulhamid | 18 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Khalifah Al-Dawsari | 2 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Naif Almas | 18 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Hassan Tambakti | 9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Firas Al-Ghamdi | 3 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Yahya Al-Najei | 2 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Hamed Al-Ghamdi | 2 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Firas Al-Buraikan | 14 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Turki Al-Ammar | 24 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Khalid Al-Ghannam | 8 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 12 | HV | Mohammed Al-Shanqiti | 15 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Muhannad Al-Shanqeeti | 12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Mansor Al Beshe | 24 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Faraj Al-Ghashayan | 28 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Hazim Al-Zahrani | 23 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Ibrahim Mahnashi | 18 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Salem Al-Saleem | 14 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Abdulmohsen Al-Qahtani | 5 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TM | Abdulrahman Al-Shammari | 9 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Mohammed Al-Dawsari | 2 tháng 10, 1999 (19 tuổi) |
Bảng F
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên trưởng: Hélio Sousa
Đội hình sơ bộ gồm 22 cầu thủ được công bố vào ngày 10 tháng 5 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diogo Costa | 19 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Diogo Dalot | 18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Diogo Queirós | 5 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Diogo Leite | 23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Rúben Vinagre | 9 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Florentino Luís | 19 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jota | 30 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Gedson Fernandes | 9 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Rafael Leão | 10 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Miguel Luís | 27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mesaque Djú | 18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | João Virgínia | 10 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Nuno Pina | 31 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Thierry Correia | 9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Francisco Moura | 16 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Romain Correia | 6 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Francisco Trincão | 29 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Pedro Neto | 9 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Pedro Martelo | 12 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Nuno Santos | 2 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Luís Maximiano | 5 tháng 1, 1999 (20 tuổi) |
Hàn Quốc
Huấn luyện viên trưởng: Chung Jung-yong
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 2 tháng 5 năm 2019. On 12 tháng 5, Lee Kyu-hyuk được công bố as a replacement for Jeong Woo-yeong after Bayern Munich declined to release him.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lee Gwang-yeon | 11 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Hwang Tae-hyeon | 29 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Lee Jae-ik | 21 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Lee Ji-sol | 9 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Kim Hyun-woo | 7 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Kim Jung-min | 13 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jeon Se-jin | 9 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | HV | Lee Kyu-hyuk | 4 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Oh Se-hun | 15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Lee Kang-in | 19 tháng 2, 2001 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Um Won-sang | 6 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Park Ji-min | 25 tháng 5, 2000 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Go Jae-hyun | 5 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Park Tae-jun | 19 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Jeong Ho-jin | 6 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Kim Ju-sung | 12 tháng 12, 2000 (18 tuổi) | |
| 17 | HV | Lee Sang-jun | 14 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Cho Young-wook | 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Cho Jun | 17 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Kim Se-yun | 29 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Choi Min-soo | 26 tháng 2, 2000 (19 tuổi) |
Argentina
Huấn luyện viên trưởng: Fernando Batista
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 3 tháng 5 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Manuel Roffo | 4 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Nehuén Pérez | 24 tháng 6, 2000 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Francisco Ortega | 19 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Facundo Mura | 24 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Santiago Sosa | 3 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Maximiliano Centurión | 20 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Julián Álvarez | 31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Agustín Almendra | 11 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Adolfo Gaich | 26 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Gonzalo Maroni | 18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Aníbal Moreno | 13 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Jerónimo Pourtau | 23 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Marcelo Weigandt | 11 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Facundo Medina | 28 tháng 5, 1999 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Fausto Vera | 26 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Agustín Urzi | 4 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Tomás Chancalay | 1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Cristian Ferreira | 12 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Pedro De la Vega | 7 tháng 2, 2001 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Esequiel Barco | 29 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Joaquín Blázquez | 28 tháng 1, 2001 (18 tuổi) |
Nam Phi
Huấn luyện viên trưởng: Thabo Senong
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 14 tháng 5 năm 2019.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kopano Thuntsane | 30 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Keenan Abrahams | 27 tháng 5, 1999 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Givemore Khupe | 20 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Malebogo Modise | 6 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Sibusiso Mabiliso | 14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Fezile Gcaba | 3 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Promise Mkhuma | 24 tháng 5, 2000 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Njabulo Blom | 11 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 9 | TV | Oswin Appollis | 25 tháng 8, 2001 (17 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Lyle Foster | 3 tháng 9, 2000 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Thakgalo Leshabela | 18 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | James Monyane | 30 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Keenan Phillips | 7 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Luke Le Roux | 10 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Siphesihle Mkhize | 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Glen Baadjies | 27 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Luvuyo Phewa | 8 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Leo Thethani | 8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Kobamelo Kodisang | 28 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | |
| 20 | TM | Khulekani Kubheka | 7 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | HV | Brendon Moloisane | 24 tháng 2, 1999 (20 tuổi) |