Fali Candé
Số áo #5Defender
Guinea-Bissau
Câu lạc bộ hiện tại
Sassuolo
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Candé năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 1, 1998 | ||
| Nơi sinh | Bissau, Guiné-Bissau | ||
| Chiều cao | 1,84 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ cánh trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sassuolo | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2009–2011 | Estrela da Amadora | ||
| 2011–2012 | Atlético CP | ||
| 2012–2015 | Casa Pia | ||
| 2015–2016 | Niendorfer | ||
| 2016–2017 | Porto | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2018 | Benfica B | 0 | (0) |
| 2017–2018 | → Casa Pia (mượn) | 13 | (0) |
| 2018–2022 | Portimonense | 47 | (3) |
| 2022–2025 | Metz | 82 | (1) |
| 2024–2025 | Metz II | 2 | (0) |
| 2025 | → Venezia (mượn) | 17 | (1) |
| 2025– | Sassuolo | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021– | Guiné-Bissau | 31 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 9 năm 2025 | |||
Fali Candé (sinh ngày 24 tháng 1 năm 1998) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Guiné-Bissau thi đấu tại vị trí hậu vệ cánh trái cho câu lạc bộ Sassuolo tại Serie A và đội tuyển bóng đá quốc gia Guiné-Bissau.
Sự nghiệp thi đấu
Câu lạc bộ
Candé ra mắt Portimonense trong trận hoà 2-2 tại Primeira Liga với Benfica vào ngày 10 tháng 6 năm 2020.
Vào ngày 26 tháng 1 năm 2022, Candé ký hợp đồng có thời hạn đến tháng 6 năm 2026 với Metz.
Quốc tế
Anh ra mắt Đội tuyển bóng đá quốc gia Guiné-Bissau vào ngày 26 tháng 3 năm 2021 trong trận đấu thuộc khuôn khổ Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2021 trước Eswatini.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Benfica B | 2017–18 | Liga Portugal 2 | 0 | 0 | — | — | — | — | 0 | 0 | ||||
| Casa Pia (mượn) | 2017–18 | Campeonato de Portugal | 13 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 16 | 0 | ||
| Portimonense | 2019–20 | Primeira Liga | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 9 | 0 | ||
| 2020–21 | 22 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 23 | 2 | ||||
| 2021–22 | 16 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 18 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 47 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 50 | 3 | ||||
| Metz | 2021–22 | Ligue 1 | 11 | 0 | — | — | — | — | 11 | 0 | ||||
| 2022–23 | Ligue 2 | 38 | 1 | 2 | 0 | — | — | — | 40 | 1 | ||||
| 2023–24 | Ligue 1 | 25 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 26 | 0 | |||
| 2024–25 | Ligue 2 | 8 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 8 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 81 | 1 | 2 | 0 | — | — | 1 | 0 | 84 | 1 | ||||
| Metz II | 2024–25 | National 3 | 2 | 0 | — | — | — | — | 2 | 0 | ||||
| Venezia (mượn) | 2024–25 | Serie A | 17 | 1 | — | — | — | — | 17 | 1 | ||||
| Sassuolo | 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 161 | 5 | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 170 | 5 | ||
- ^ Bao gồm Taça de Portugal, Coupe de France, Coppa Italia
- ^ Bao gồm Taça da Liga
- ^ Ra sân tại Ligue 1 play-offs trụ hạng
Quốc tế
- Tính đến 8 tháng 9 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Guiné-Bissau | 2021 | 8 | 0 |
| 2022 | 6 | 0 | |
| 2023 | 5 | 0 | |
| 2024 | 8 | 0 | |
| 2025 | 4 | 1 | |
| Tổng cộng | 31 | 1 | |
- Điểm số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Guinea-Bissau trước, cột điểm số hiển thị tỉ số sau mỗi bàn thắng của Candé.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động 24 tháng 9, Bissau, Guinea-Bissau | 2–0 | 2–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Fali Candé tại Soccerway
- BDFutbol Profile
- ZeroZero Profile
- Fali Candé tại National-Football-Teams.com