Quay lại

Finn Dahmen

Số áo #1

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 28
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 174 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Augsburg

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Chung kết Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021
Sân vận động StožiceLjubljana là nơi tổ chức trận chung kết.
Sự kiệnGiải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021
Ngày6 tháng 6 năm 2021 (2021-06-06)
Địa điểmSân vận động Stožice, Ljubljana
Cầu thủ xuất sắc
nhất trận đấu
Ridle Baku (Đức)
Trọng tàiGiorgi Kruashvili (Gruzia)
Khán giả4.883
Thời tiếtTrời nhiều mây vào ban đêm
20 °C (68 °F)
Độ ẩm 94%
2019
2023

Trận chung kết Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 là một trận đấu bóng đá diễn ra vào ngày 6 tháng 6 năm 2021 tại Sân vận động StožiceLjubljana, Slovenia, nhằm xác định đội vô địch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021. Trận đấu diễn ra giữa ĐứcBồ Đào Nha.

Đức giành chiến thắng 1–0, qua đó đoạt danh hiệu Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu thứ ba trong lịch sử.

Đường đến trận chung kết

Đức Vòng đấu Bồ Đào Nha
Đối thủ Kết quả Vòng bảng Đối thủ Kết quả
 Hungary 3–0 Trận 1  Croatia 1–0
 Hà Lan 1–1 Trận 2  Anh 2–0
 România 0–0 Trận 3  Thụy Sĩ 3–0
Nhì Bảng A
VT Đội ST Đ
1  Hà Lan 3 5
2  Đức 3 5
3  România 3 5
4  Hungary (H) 3 0
Nguồn: UEFA
(H) Chủ nhà


Thứ hạng chung cuộc Nhất Bảng D


VT Đội ST Đ
1  Bồ Đào Nha 3 9
2  Croatia 3 3
3  Thụy Sĩ 3 3
4  Anh 3 3
Nguồn: UEFA
Đối thủ Kết quả Vòng đấu loại trực tiếp Đối thủ Kết quả
 Đan Mạch 2–2 (s.h.p.) (6–5 p) Tứ kết  Ý 5–3 (s.h.p.)
 Hà Lan 2–1 Bán kết  Tây Ban Nha 1–0

Trận đấu

Chi tiết

Đức 1–0 Bồ Đào Nha
Chi tiết
Đức
Bồ Đào Nha
GK 12 Finn Dahmen
RB 21 Ridle Baku
CB 5 Amos Pieper
CB 4 Nico Schlotterbeck
LB 3 David Raum Thẻ vàng 90'
CM 8 Arne Maier (đội trưởng)
CM 6 Niklas Dorsch Thay ra sau 85 phút 85'
RW 7 Florian Wirtz Thẻ vàng 12' Thay ra sau 68 phút 68'
AM 13 Salih Özcan Thẻ vàng 90+2' Thay ra sau 90+2 phút 90+2'
LW 11 Mërgim Berisha Thay ra sau 67 phút 67'
CF 10 Lukas Nmecha Thẻ vàng 43' Thay ra sau 85 phút 85'
Cầu thủ thay người:
FW 9 Jonathan Burkardt Vào sân sau 67 phút 67'
FW 18 Karim Adeyemi Vào sân sau 68 phút 68'
MF 20 Vitaly Janelt Vào sân sau 85 phút 85'
DF 15 Ismail Jakobs Vào sân sau 85 phút 85'
MF 17 Anton Stach Vào sân sau 90+2 phút 90+2'
Huấn luyện viên:
Stefan Kuntz
GK 1 Diogo Costa
RB 5 Diogo Dalot
CB 4 Diogo Queirós (đội trưởng)
CB 3 Diogo Leite
LB 2 Abdu Conté Thay ra sau 86 phút 86'
DM 6 Florentino Luís Thay ra sau 83 phút 83'
CM 7 Vitinha Thay ra sau 59 phút 59'
CM 10 Daniel Bragança Thẻ vàng 58'
AM 23 Fábio Vieira
CF 11 Dany Mota Thay ra sau 46 phút 46'
CF 19 Tiago Tomás Thay ra sau 59 phút 59'
Cầu thủ thay người:
FW 9 Rafael Leão Vào sân sau 46 phút 46'
FW 20 Jota Thẻ vàng 90+3' Vào sân sau 59 phút 59'
FW 21 Francisco Conceição Vào sân sau 59 phút 59'
MF 8 Gedson Fernandes Vào sân sau 83 phút 83'
MF 18 Gonçalo Ramos Vào sân sau 86 phút 86'
Huấn luyện viên:
Rui Jorge

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Ridle Baku (Đức)

Trợ lý trọng tài:
Levan Varamishvili (Gruzia)
Zaza Pipia (Gruzia)
Trọng tài thứ tư:
Irakli Kvirikashvili (Gruzia)

Quy định trận đấu

  • 90 phút.
  • 30 phút hiệp phụ nếu cần thiết.
  • Loạt sút luân lưu nếu tỷ số vẫn hòa.
  • Tối đa 12 cầu thủ dự bị được đăng ký.
  • Tối đa năm quyền thay người, với quyền thay người thứ sáu được phép trong hiệp phụ.

Ghi chú

  1. ^ Mỗi đội chỉ có ba lần thực hiện quyền thay người, cùng lần thứ tư trong hiệp phụ, không tính những quyền thay người được thực hiện trong giờ nghỉ giữa hai hiệp, trước khi bắt đầu hiệp phụ và trong giờ nghỉ giữa hai hiệp phụ.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0