Quay lại
Florian Sotoca

Florian Sotoca

Số áo #7

Forward

Quốc tịch Flag France
Tuổi 35
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 170 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Lens

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Chung kết Cúp bóng đá Pháp 2026
Sân vận động Stade de France là nơi diễn ra trận chung kết.
Sự kiệnCúp bóng đá Pháp 2025–26
Ngày22 tháng 5 năm 2026 (2026-05-22)
Địa điểmStade de France, Saint-Denis
Trọng tàiJérôme Brisard
2025
2027

Chung kết Cúp bóng đá Pháp 2026 là một trận đấu bóng đá sắp tới giữa LensNice để quyết định nhà vô địch của Cúp bóng đá Pháp 2025–26, và là mùa giải thứ 109 của giải đấu này. Lens sẽ thi đấu để giành được danh hiệu này vào lần đầu tiên sau khi đã ba lần lọt vào chung kết trước đó, lần gần nhất là ở trận chung kết diễn ra vào năm 1998.. Lần gần nhất Nice lọt vào đến trận chung kết là vào năm 2022 và lần gần nhất câu lạc bộ này vô địch giải đấu này là vào năm 1997.

Con đường đến trận chung kết

Lens Vòng Nice
Đối thủ Kết quả Cúp bóng đá Pháp 2025–26 Đối thủ Kết quả
Feignies 3–1 (H) Vòng 64 đội Saint-Étienne 2–1 (H)
Sochaux 3–0 (A) Vòng 32 đội Nantes 1–1 (5–3 pen.) (A)
Troyes 4–2 (A) Vòng 16 đội Montpellier 3–2 (H)
Lyon 2–2 (5–4 pen.) (A) Tứ kết Lorient 0–0 (6–5 pen.) (A)
Toulouse 4–1 (H) Bán kết Strasbourg 2–0 (A)

Ghi chú: H = sân nhà, A = sân khách

Trận đấu

Chi tiết

Lens3–1Nice
Chi tiết
Lens
Nice
GK 40 Pháp Robin Risser
CB 32 Pháp Kyllian Antonio
CB 25 Burkina Faso Ismaëlo Ganiou
CB 20 Pháp Malang Sarr
RM 23 Ả Rập Xê Út Saud Abdulhamid Thẻ vàng 36'
CM 28 Pháp Adrien Thomasson (c)
CM 8 Mali Mamadou Sangaré
LM 14 Pháp Matthieu Udol Thẻ vàng 90+3'
RF 10 Pháp Florian Thauvin Thay ra sau 77 phút 77'
CF 11 Pháp Odsonne Édouard Thay ra sau 65 phút 65'
LF 9 Pháp Allan Saint-Maximin Thay ra sau 64 phút 64'
Thay người:
GK 16 Pháp Mathieu Gorgelin
DF 2 Pháp Ruben Aguilar
DF 4 Bosna và Hercegovina Nidal Čelik
DF 5 Montenegro Andrija Bulatović
DF 27 Cộng hòa Dân chủ Congo Arthur Masuaku
MF 21 Mali Amadou Haidara
FW 7 Pháp Florian Sotoca Vào sân sau 77 phút 77'
FW 19 Sénégal Abdallah Sima Vào sân sau 65 phút 65'
FW 22 Pháp Wesley Saïd Vào sân sau 64 phút 64'
FW 38 Pháp Rayan Fofana
Huấn luyện viên:
Pháp Pierre Sage
GK 31 Pháp Maxime Dupé
CB 33 Sénégal Antoine Mendy
CB 4 Brasil Dante Thay ra sau 79 phút 79'
CB 37 Ghana Kojo Peprah Oppong Thẻ vàng 85'
RWB 92 Pháp Jonathan Clauss (c)
LWB 26 Pháp Melvin Bard Thay ra sau 79 phút 79'
RM 6 Algérie Hicham Boudaoui
CM 39 Pháp Djibril Coulibaly Thay ra sau 67 phút 67'
LM 10 Maroc Sofiane Diop Thay ra sau 67 phút 67'
CF 11 Bờ Biển Ngà Elye Wahi
CF 25 Pháp Mohamed-Ali Cho Thay ra sau 66 phút 66'
Thay người:
GK 30 Ba Lan Bartosz Żelazowski
GK 80 Sénégal Yehvann Diouf
DF 2 Tunisia Ali Abdi Vào sân sau 67 phút 67'
DF 28 Sierra Leone Juma Bah
DF 55 Burundi Youssouf Ndayishimiye
MF 8 Pháp Morgan Sanson Thẻ vàng 90+2' Vào sân sau 67 phút 67'
MF 20 Pháp Tom Louchet Vào sân sau 79 phút 79'
MF 24 Bỉ Charles Vanhoutte
MF 32 Pháp Kaïl Boudache Vào sân sau 66 phút 66'
FW 21 Thụy Điển Isak Jansson
FW 47 Bồ Đào Nha Tiago Gouveia
FW 90 Tây Ban Nha Kevin Carlos Vào sân sau 79 phút 79'
Huấn luyện viên:
Pháp Claude Puel

Ghi chú

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0