Fodé Doucouré
Số áo #13Defender
Mali
Câu lạc bộ hiện tại
Le Havre AC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng D của giải bóng đá nam tại Thế vận hội Mùa hè 2024 diễn ra từ ngày 24 đến ngày 30 tháng 7 năm 2024. Bảng này bao gồm các đội tuyển Israel, Nhật Bản, Mali và Paraguay. Hai đội đứng đầu giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.
Các đội tuyển
| Vị trí | Đội tuyển | Nhóm | Liên đoàn | Tư cách vượt qua vòng loại |
Ngày vượt qua vòng loại |
Tham dự Thế vận hội |
Tham dự gần nhất |
Thành tích tốt nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D1 | 1 | AFC | Vô địch Cúp bóng đá U-23 châu Á 2024 | 29 tháng 4 năm 2024 | 11 lần | 2020 | Huy chương Đồng (1968) | |
| D2 | 2 | CONMEBOL | Vô địch Giải bóng đá tiền Thế vận hội Nam Mỹ 2024 | 11 tháng 2 năm 2024 | 2 lần | 2004 | Huy chương Bạc (2004) | |
| D3 | 3 | CAF | Hạng 3 Cúp bóng đá U-23 các quốc gia châu Phi 2023 | 7 tháng 7 năm 2023 | 1 lần | 2004 | Hạng 5 (2004) | |
| D4 | 4 | UEFA | Top 3 Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 | 2 tháng 7 năm 2023 | 2 lần | 1976 | Hạng 5 (1968) |
- ^ Các đội đủ điều kiện đến từ châu Á chưa được xác định ở thời điểm bốc thăm.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 9 | Đi tiếp vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 7 | −2 | 6 | ||
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | −2 | 1 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 6 | −3 | 1 |
Ở vòng tứ kết,
- Đội nhất bảng D là Nhật Bản đấu với đội nhì bảng C là Tây Ban Nha.
- Đội nhì bảng D là Paraguay đấu với đội nhất bảng C là Ai Cập.
Các trận đấu
Nhật Bản vs Paraguay
Nhật Bản
|
Paraguay
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Mali vs Israel
| Mali | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Mali
|
Israel
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Israel vs Paraguay
Israel
|
Paraguay
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Nhật Bản vs Mali
Nhật Bản
|
Mali
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Israel vs Nhật Bản
Israel
|
Nhật Bản
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Paraguay vs Mali
| Paraguay | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Paraguay
|
Mali
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Kỷ luật của bảng đấu
Điểm kỷ luật sẽ được sử dụng như một tiêu chí xếp hạng nếu thành tích tổng thể và thành tích đối đầu của các đội bằng nhau. Điểm này được tính dựa trên số thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được trong tất cả các trận đấu vòng bảng như sau:
- thẻ vàng thứ nhất: trừ 1 điểm;
- thẻ đỏ gián tiếp (thẻ vàng thứ hai): trừ 3 điểm;
- thẻ đỏ trực tiếp: trừ 4 điểm;
- thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: trừ 5 điểm;
Chỉ một trong các khoản trừ trên được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Điểm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | –3 | |||||||||||
| 2 | 2 | –4 | |||||||||||
| 1 | 1 | 3 | –5 | ||||||||||
| 2 | 1 | 1 | 6 | –13 | |||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Olympic Football Tournament Paris 2024, FIFA.com