Formose Mendy
Defender
Guinea-Bissau
Câu lạc bộ hiện tại
Rouen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Formose Mendy | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 1, 2001 | ||
| Nơi sinh | Dakar, Sénégal | ||
| Chiều cao | 1,91 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay |
Watford (mượn từ Lorient) | ||
| Số áo | 27 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2019 | AF Darou Salam | ||
| 2019–2020 | Porto | ||
| 2020–2021 | Club Brugge | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021 | Club NXT | 12 | (0) |
| 2021–2023 | Amiens | 63 | (2) |
| 2023– | Lorient | 42 | (1) |
| 2025– | → Watford (mượn) | 2 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019–2020 | U-20 Sénégal | 7 | (0) |
| 2022– | Sénégal | 10 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 10 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 1 năm 2024 | |||
Formose Mendy (sinh ngày 2 tháng 1 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Sénégal thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Anh Championship Watford theo dạng cho mượn từ đội bóng Pháp Lorient, và đội tuyển quốc gia Sénégal.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngày 1 tháng 9 năm 2025, Mendy gia nhập Watford tại EFL Championship của Anh theo hợp đồng cho mượn kéo dài một mùa giải, kèm tùy chọn mua đứt.
Sự nghiệp quốc tế
Mendy có trận ra mắt Sénégal trong trận gặp Bolivia vào tháng 9 năm 2022. Anh là thành viên không thi đấu trong đội hình Sénégal tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 tại Qatar.
Tháng 12 năm 2023, anh có tên trong đội hình Sénégal tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2023 bị hoãn và tổ chức tại Bờ Biển Ngà.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 1 tháng 10 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Khác | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Club NXT | 2020–21 | Proximus League | 12 | 0 | — | 0 | 0 | 12 | 0 | |
| Amiens | 2021–22 | Ligue 2 | 31 | 1 | 5 | 1 | — | 36 | 2 | |
| 2022–23 | Ligue 2 | 32 | 1 | 0 | 0 | — | 32 | 1 | ||
| Tổng cộng | 63 | 2 | 5 | 1 | — | 68 | 3 | |||
| Lorient | 2023–24 | Ligue 1 | 18 | 0 | 0 | 0 | — | 18 | 0 | |
| 2024–25 | Ligue 2 | 22 | 1 | 0 | 0 | — | 22 | 1 | ||
| Tổng cộng | 40 | 1 | 0 | 0 | — | 40 | 1 | |||
| Watford (mượn) | 2025–26 | EFL Championship | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 117 | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 | 144 | 5 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Pháp, Cúp FA
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 25 tháng 10 năm 2024
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Sénégal | 2022 | 2 | 0 |
| 2023 | 3 | 0 | |
| 2024 | 6 | 1 | |
| Tổng cộng | 11 | 1 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Sénégal trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Olympic Diamniadio, Dakar, Sénégal | 1–0 | 1–0 | Giao hữu |
Danh hiệu
Lorient
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Formose Mendy tại ForaDeJogo