Mouhameth Thiam
Cầu thủ bóng đá
N/A
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2015. Mỗi đội hình gồm tổng cộng 21 cầu thủ, 3 trong số đó phải là thủ môn.
Các cầu thủ in đậm từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Huấn luyện viên:
Darren Bazeley
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oliver Sail | 13 tháng 1, 1996 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Jesse Edge | 26 tháng 2, 1995 | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Deklan Wynne | 20 tháng 3, 1995 | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Sam Brotherton | 2 tháng 10, 1996 | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Adam Mitchell | 1 tháng 6, 1996 | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Bill Tuiloma (c) | 27 tháng 3, 1995 | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Joel Stevens | 7 tháng 2, 1995 | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Moses Dyer | 21 tháng 3, 1997 | 0 | 0 | |
| 9 | TV | Alex Rufer | 12 tháng 6, 1996 | 0 | 0 | |
| 10 | TV | Clayton Lewis | 12 tháng 2, 1997 | 0 | 0 | |
| 11 | TV | Matthew Ridenton | 11 tháng 3, 1996 | 0 | 0 | |
| 12 | TM | Nikola Tzanev | 23 tháng 12, 1996 | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Brock Messenger | 8 tháng 9, 1995 | 0 | 0 | |
| 14 | HV | Cory Brown | 3 tháng 4, 1996 | 0 | 0 | |
| 15 | TĐ | Monty Patterson | 9 tháng 12, 1996 | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Te Atawhai Hudson-Wihongi | 27 tháng 3, 1995 | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Andrew Blake | 14 tháng 3, 1996 | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Andre De Jong | 2 tháng 11, 1996 | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Stuart Holthusen | 1 tháng 1, 1996 | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Noah Billingsley | 6 tháng 8, 1997 | 0 | 0 | |
| 21 | TM | Damian Hirst | 14 tháng 6, 1995 | 0 | 0 |
Huấn luyện viên:
Oleksandr Petrakov
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Roman Pidkivka | 9 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Taras Kacharaba | 7 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Artur Kuznetsov | 9 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mykyta Burda | 24 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 5 | TV | Yuriy Tkachuk | 18 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Vyacheslav Tankovskyi | 16 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Yevhen Chumak | 25 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 8 | HV | Pavlo Polehenko | 6 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Vladyslav Kabayev | 1 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Artem Besyedin | 31 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Roman Yaremchuk | 27 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Bohdan Sarnavskyi | 29 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | TV | Artem Habelok | 2 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 14 | TV | Valeriy Luchkevych | 11 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Mykyta Tatarkov | 4 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 16 | TM | Yevhen Hrytsenko | 5 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Viktor Kovalenko | 14 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | Eduard Sobol | 20 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | Oleksiy Kovtun | 5 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Yevhen Nemtinov | 3 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TV | Ihor Kharatin | 2 tháng 2, 1995 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Tab Ramos
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Zack Steffen | 2 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Shaquell Moore | 2 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | John Requejo | 23 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Cameron Carter-Vickers | 31 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Matt Miazga | 19 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Kellyn Acosta | 24 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Paul Arriola | 5 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Emerson Hyndman (c) | 9 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Rubio Rubin | 1 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Joel Soñora | 15 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Bradford Jamieson IV | 18 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Thomas Olsen | 14 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Tommy Thompson | 15 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Maki Tall | 30 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Marky Delgado | 16 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 16 | HV | Conor Donovan | 8 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Desevio Payne | 30 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | Erik Palmer-Brown | 24 tháng 4, 1997 (18 tuổi) | |||
| 19 | TV | Gedion Zelalem | 26 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Jordan Allen | 25 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Jeff Caldwell | 20 tháng 2, 1996 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Gerd Zeise
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Myo Min Latt | 20 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Aung Moe Htwe | 5 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Htike Htike Aung | 1 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Naing Lin Tun | 16 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Nanda Kyaw (c) | 3 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 6 | TV | Kyaw Min Oo | 16 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 7 | TV | Nyein Chan Aung | 18 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Maung Maung Soe | 6 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Aung Thu | 22 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Than Paing | 6 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Maung Maung Lwin | 18 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Hlaing Myo Aung | 23 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Yan Lin Aung | 17 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |||
| 14 | HV | Nan Wai Min | 1 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Yan Naing Oo | 31 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Myo Ko Tun | 12 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 17 | HV | Thiha Htet Aung | 13 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 18 | TM | Pyae Sone Chit | 28 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Swan Htet Aung | 18 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Myo Zaw Oo | 24 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Wai Lin Aung | 20 tháng 5, 1996 (19 tuổi) |
Bảng B
Huấn luyện viên:
Humberto Grondona
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Augusto Batalla | 30 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Emanuel Mammana | 10 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Lucas Suárez | 17 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 4 | TV | Nicolás Tripichio | 5 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Adrián Andrés Cubas | 22 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Tiago Casasola | 11 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Cristian Espinoza | 3 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Leonardo Rolón | 19 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Giovanni Simeone | 5 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Tomás Martínez | 7 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ángel Correa | 9 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | José Devecchi | 1 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 13 | TM | Agustín Rossi | 21 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Cristian Pavón | 21 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Maximiliano Rolón | 19 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Daniel Ibáñez | 29 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Alejandro Romero Gamarra | 11 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 18 | HV | Leandro Vega | 27 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Emiliano Buendía | 25 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 20 | HV | Facundo Monteseirín | 12 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 21 | HV | Rodrigo Moreira | 15 tháng 7, 1996 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Leonardo Pipino
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jaime de Gracia | 11 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Chin Hormechea | 12 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Kevin Galván | 10 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Michael Amir Murillo | 12 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Francisco Narbón | 11 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Fidel Escobar | 9 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Julian Velarde | 18 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Luis Pereira | 27 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Ismael Díaz | 12 tháng 5, 1997 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jhamal Rodríguez | 28 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ervin Zorrilla | 14 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Martin Meléndez | 23 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Christopher Bared | 13 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Jesús Araya | 3 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Adalberto Carrasquilla | 28 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Edson Samms | 27 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Justin Simons | 19 tháng 9, 1997 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Carlos Small | 13 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Jesús González | 25 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Rubén Barrow | 28 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Carlos Secaida | 4 tháng 4, 1995 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Sellas Tetteh
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lawrence Ati-Zigi | 29 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Emmanuel Ntim | 12 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Patrick Kpozo | 15 tháng 7, 1997 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Joseph Bempah | 5 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Kingsley Fobi | 20 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Godfred Donsah | 7 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Samuel Tetteh | 28 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Kofi Yeboah | 14 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Emmanuel Boateng | 23 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Clifford Aboagye | 11 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Asiedu Attobrah | 15 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Kwame Baah | 21 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 13 | TV | David Atanga | 25 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 14 | HV | Joseph Aidoo | 29 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Joseph Adjei | 20 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 16 | TM | Mutawakilu Seidu | 8 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Yaw Yeboah | 28 tháng 3, 1997 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Barnes Osei | 8 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Benjamin Tetteh | 10 tháng 7, 1997 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Prosper Kasim | 15 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 21 | HV | Patrick Asmah | 25 tháng 1, 1996 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Andreas Heraf
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tino Casali | 14 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |||
| 2 | TV | Marcus Maier | 18 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Daniel Rosenbichler | 10 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Lukas Gugganig | 14 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Philipp Lienhart | 11 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Francesco Lovrić | 5 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jakob Kreuzer | 15 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Peter Michorl | 9 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Valentin Grubeck | 9 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Markus Blutsch | 1 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Andreas Gruber | 29 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Stefan Mitmasser | 13 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Michael Brandner | 13 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Bernd Gschweidl | 9 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Patrick Puchegger | 4 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 16 | HV | Alexander Joppich | 19 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Konrad Laimer | 27 tháng 5, 1997 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Martin Rasner | 18 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Thomas Gösweiner | 3 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Florian Grillitsch | 7 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Johannes Kreidl | 7 tháng 3, 1996 (19 tuổi) |
Bảng C
Huấn luyện viên:
Félix Sánchez Bas
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yousef Hassan | 24 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Tameem Al-Muhaza | 21 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Fahad Al-Abdulrahman | 6 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 4 | TV | Abdullah Al-Ahrak | 10 tháng 5, 1997 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Serigne Abdou Thiam | 28 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Salem Al-Hajri | 10 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Jassem Al-Jalabi | 21 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Ahmed Moein | 20 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 9 | TV | Said Brahmi | 11 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Akram Afif | 11 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | HV | Sultan Al Kuwari | 3 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Jassem Mohammed Omar | 18 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | TM | Mohammed Al Bakari | 28 tháng 3, 1997 (18 tuổi) | |||
| 14 | TV | Ahmed Al Saadi | 29 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Sultan Al-Brake | 7 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Abdulrahman Anad Al Deri | 6 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 17 | HV | Bashim Al-Rawi | 16 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Assim Madibo | 22 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Almoez Ali | 19 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |||
| 20 | TV | Tarek Salman | 5 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | Yazan Naim | 5 tháng 6, 1997 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Carlos Restrepo
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Álvaro David Montero | 29 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Aldayr Hernández | 4 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jeison Angulo | 27 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Daniel Londoño | 1 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Juan Sebastián Quintero | 23 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Andrés Tello | 6 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 7 | TV | Deinner Quiñónes | 16 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Alexis Zapata | 10 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TV | Joao Rodríguez | 19 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Sergio Villarreal | 29 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Jeison Lucumí | 8 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Luis Erney Vásquez | 1 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Davinson Sánchez Mina | 12 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 14 | TV | Rodin Quiñónes | 30 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 15 | TV | Sebastián Ayala | 14 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Jarlan Barrera | 16 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Juan Ferney Otero | 26 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Carlos Ibargüen | 7 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Víctor Guillermo Gutiérrez | 20 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Rafael Santos Borré | 15 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Yasser Chávez | 5 tháng 3, 1995 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Hélio Sousa
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tiago Sá | 11 tháng 1, 1995 | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Pedro Rebocho | 23 tháng 1, 1995 | 2 | 0 | |
| 3 | HV | João Nunes | 19 tháng 11, 1995 | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Nélson Monte | 30 tháng 7, 1995 | 2 | 0 | |
| 5 | HV | Rafa Soares | 9 tháng 5, 1995 | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Tomás Podstawski | 30 tháng 1, 1995 | 3 | 0 | |
| 7 | TV | Raphael Guzzo | 6 tháng 1, 1995 | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Francisco Ramos | 10 tháng 4, 1995 | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | André Silva | 6 tháng 11, 1995 | 3 | 4 | |
| 10 | TV | Marcos Lopes | 28 tháng 12, 1995 | 0 | 0 | |
| 11 | TĐ | Nuno Santos | 13 tháng 2, 1995 | 3 | 0 | |
| 12 | TM | André Moreira | 2 tháng 12, 1995 | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Mauro Riquicho | 4 tháng 7, 1995 | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Domingos Duarte | 10 tháng 3, 1995 | 3 | 0 | |
| 15 | TV | Estrela | 22 tháng 9, 1995 | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Janio Bikel | 28 tháng 6, 1995 | 2 | 0 | |
| 17 | TĐ | Ivo Rodrigues | 30 tháng 3, 1995 | 3 | 2 | |
| 18 | TĐ | Gelson Martins | 11 tháng 5, 1995 | 3 | 1 | |
| 19 | TĐ | João Vigário | 15 tháng 8, 1995 | 3 | 0 | |
| 20 | TĐ | Gonçalo Guedes | 29 tháng 11, 1996 | 1 | 0 | |
| 21 | TM | Guilherme Mata | 12 tháng 4, 1995 | 1 | 0 |
- 1. ^Nélson Monte was called up before the tournament began due to an injury to Dinis Almeida.
Huấn luyện viên:
Joseph Koto
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Khadime N'Diaye | 27 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 2 | TV | Abdoulaye N'Dione | 14 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Andelinou Correa | 31 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mouhameth Sané | 26 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 5 | TĐ | Papa Diene Faye | 30 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Elimane Cissé | 12 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Ibrahima Wadji | 5 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Sidy Sarr | 5 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 9 | HV | Pape Abou Cissé | 14 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Serigne Fallou Niang | 1 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Malick Niang | 9 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Mamadou N'Diaye | 30 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Alhassane Sylla | 24 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Moussa Koné | 30 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | Moussa Wague | 4 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TM | Seydou Sy | 12 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Roger Gomis | 20 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Alassane Sow | 3 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Mamadou Thiam | 20 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Remy Nassalan | 15 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Ibrahima Sy | 13 tháng 8, 1995 (19 tuổi) |
Bảng D
Huấn luyện viên:
Sergio Almaguer
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jesse Gonzalez | 26 tháng 5, 1995 | |||
| 2 | HV | Kevin Gutiérrez | 1 tháng 3, 1995 | |||
| 3 | HV | Oscar Bernal | 28 tháng 9, 1995 | |||
| 4 | HV | Rodrigo González | 12 tháng 4, 1995 | |||
| 5 | TV | Sergio Flores | 12 tháng 2, 1995 | |||
| 6 | TV | Víctor Guzmán | 3 tháng 2, 1995 | |||
| 7 | TV | Érick Gutiérrez (c) | 17 tháng 6, 1995 | |||
| 8 | TV | Hirving Lozano | 30 tháng 7, 1995 | |||
| 9 | TĐ | Guillermo Martínez | 15 tháng 3, 1995 | |||
| 10 | TĐ | Alejandro Díaz | 27 tháng 1, 1996 | |||
| 11 | TV | David Ramírez | 14 tháng 12, 1995 | |||
| 12 | TM | Édson Reséndez | 12 tháng 1, 1996 | |||
| 13 | HV | Carlos Arreola | 4 tháng 3, 1995 | |||
| 14 | HV | Érick Aguirre | 23 tháng 2, 1997 | |||
| 15 | TV | Orbelín Pineda | 24 tháng 3, 1996 | |||
| 16 | HV | Osvaldo Rodríguez | 10 tháng 9, 1996 | |||
| 17 | TV | Luis Márquez | 12 tháng 2, 1995 | |||
| 18 | TĐ | Diego Gama | 14 tháng 4, 1996 | |||
| 19 | TĐ | Diego Pineda | 7 tháng 4, 1995 | |||
| 20 | TV | Mauro Laínez | 9 tháng 5, 1996 | |||
| 21 | TM | Raúl Gudiño | 22 tháng 4, 1996 |
Huấn luyện viên:
Fanyeri Diarra
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mahammane Baye | 8 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |||
| 2 | TĐ | Mohammed Diallo | 11 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 3 | TV | Souleymane Diarra | 30 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Youssouf Koné | 5 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ichaka Diarra | 18 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Hamidou Maïga | 2 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Lassine Konaté | 21 tháng 2, 1997 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Diadie Samassékou | 11 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 9 | TV | Saliou Guindo | 12 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Hamidou Traoré | 7 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Malick Touré | 22 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Souleymane Coulibaly | 8 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Aboubacar Doumbia | 19 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Alassane Diallo | 19 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Souleymane Sissoko | 10 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 16 | TM | Djigui Diarra | 27 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Falaye Sacko | 1 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Dieudonne Gbakle | 20 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Adama Traoré | 28 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Fousseni Diabaté | 18 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Sory Traoré | 24 tháng 1, 1996 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Fabián Coito
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Thiago Gastón Cardozo | 31 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Agustín Ale | 19 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Cristian González | 23 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mauricio Lemos | 28 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Nahitan Nández | 28 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Diego Poyet | 8 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Facundo Ismael Castro | 22 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Mauro Arambarri | 30 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jaime Báez | 25 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Gastón Pereiro | 11 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Franco Acosta | 5 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Gastón Guruceaga | 15 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Marcelo Saracchi | 23 tháng 4, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Enrique Etcheverry | 10 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Kevin Méndez | 10 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Ramiro Guerra | 21 tháng 3, 1997 (18 tuổi) | |||
| 17 | HV | Mathías Suárez | 24 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 18 | HV | Guillermo Cotugno | 12 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | Erick Cabaco | 19 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Rodrigo Amaral | 25 tháng 3, 1997 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Michel Tabárez | 29 tháng 7, 1995 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Veljko Paunović
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Predrag Rajković (c) | 31 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Milan Gajić | 28 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 9 | 0 | |
| 3 | HV | Nemanja Antonov | 6 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | 12 | 0 | |
| 4 | TV | Saša Zdjelar | 20 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 12 | 0 | |
| 5 | HV | Miloš Veljković | 26 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | 8 | 1 | |
| 6 | HV | Srđan Babić | 22 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | 10 | 0 | |
| 7 | TĐ | Ivan Šaponjić | 2 tháng 8, 1997 (17 tuổi) | 9 | 2 | |
| 8 | TV | Nemanja Maksimović | 26 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 7 | 2 | |
| 9 | TĐ | Staniša Mandić | 27 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 12 | 3 | |
| 10 | TV | Mijat Gaćinović | 8 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | 10 | 0 | |
| 11 | TV | Andrija Živković | 11 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | 9 | 2 | |
| 12 | TM | Filip Manojlović | 25 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Stefan Milošević | 7 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Vukašin Jovanović | 17 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | HV | Miladin Stevanović | 11 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | 10 | 1 | |
| 16 | TV | Marko Grujić | 13 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | HV | Radovan Pankov | 5 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TV | Filip Janković | 17 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 19 | TĐ | Stefan Ilić | 7 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 5 | 3 | |
| 20 | TV | Sergej Milinković-Savić | 27 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | 11 | 1 | |
| 21 | TM | Vanja Milinković-Savić | 20 tháng 2, 1997 (18 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng E
Huấn luyện viên:
Manu Garba
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joshua Enaholo | 24 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Musa Muhammed | 31 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | 10 | 5 | |
| 3 | HV | Mustapha Abdullahi | 18 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 11 | 0 | |
| 4 | TV | Akinjide Idowu | 9 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | 12 | 0 | |
| 5 | HV | Wilfred Ndidi | 16 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | 11 | 0 | |
| 6 | HV | Prince Izu Omego | 15 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | 10 | 0 | |
| 7 | TV | Bernard Bulbwa | 11 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | 8 | 1 | |
| 8 | TV | Kingsley Sokari | 30 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Isaac Success | 7 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Kelechi Iheanacho | 3 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 11 | TĐ | Musa Yahaya | 16 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | 7 | 3 | |
| 12 | TV | Ifeanyi Ifeanyi | 15 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | TV | Saviour Godwin | 22 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Chidiebere Nwakali | 26 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Ifeanyi Matthew | 20 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | 11 | 3 | |
| 16 | TM | Dele Alampasu | 24 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Chidera Eze | 2 tháng 10, 1997 (17 tuổi) | 4 | 2 | |
| 18 | TĐ | Taiwo Awoniyi | 12 tháng 8, 1997 (17 tuổi) | 12 | 5 | |
| 19 | HV | Zaharaddeen Bello | 17 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | 8 | 0 | |
| 20 | TĐ | Moses Simon | 12 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TM | Olorunleke Ojo | 17 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 3 | 0 |
Alexandre Gallo là huấn luyện viên của Brasil khi công bố danh sách cầu thủ. Ông bị đuổi việc ngày 8 tháng 5 và được thay bởi Rogério Micale. Kenedy bị loại khỏi đội hình vì bị viêm ruột thừa và Malcom được triệu tập để thay thế vào ngày 17 tháng 5.
Huấn luyện viên:
Rogério Micale
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marcos Felipe | 13 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | João Pedro | 15 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Lucão | 23 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Marlon Santos | 7 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Danilo Barbosa | 28 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Caju | 17 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Marcos Guilherme | 5 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Gabriel Boschilia | 5 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Judivan | 21 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Gabriel Jesus | 3 tháng 4, 1997 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Malcom | 26 tháng 2, 1997 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Georgemy Gonçalves | 15 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Rodrigo Ramos | 24 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | Iago Maidana | 6 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Léo Pereira | 31 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Jorge | 28 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Alef | 28 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Andreas Pereira | 1 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Jajá | 18 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Jean Carlos | 10 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Jean | 26 tháng 10, 1995 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
An Ye-gun
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ri In-hak | 1 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jang Kum-nam | 5 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Min Hyo-song | 19 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Jon Kum-dong | 25 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 5 | TĐ | Choe Ju-song | 27 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ro Myong-song | 2 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Kang Nam-gwon | 6 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Ri Un-chol | 13 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Kim Yu-song | 24 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kim Chol-min | 21 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Pak Chol-song | 2 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Kim Kwang-jin | 3 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Jo Kwang-myong | 3 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Kim Chol-jae | 1 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 15 | HV | Kim Kuk-chol | 13 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Kim Song-sun | 31 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Ri Kyong-jin | 13 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |||
| 18 | TM | Cha Jong-hun | 19 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Jo Sol-song | 27 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | So Jong-hyok | 1 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Son Chol-ryong | 12 tháng 7, 1995 (19 tuổi) |
The squad was announced on ngày 15 tháng 5 năm 2015.
Huấn luyện viên:
Bernd Storck
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | György Székely | 2 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Attila Osváth | 10 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 3 | HV | Krisztián Tamás | 18 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 4 | HV | Ákos Kecskés | 4 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Bence Lenzsér | 9 tháng 4, 1996 (19 tuổi) | 2 | 1 | |
| 6 | TV | Viktor Pongrácz | 18 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TĐ | László Oláh | 16 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | 2 | 1 | |
| 8 | TV | Máté Vida | 8 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Bence Mervó | 5 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 5 | 1 | |
| 10 | TV | Márió Németh | 1 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | 3 | 2 | |
| 11 | TĐ | Donát Zsótér | 6 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 3 | 2 | |
| 12 | TM | Dániel Horváth | 25 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Zsolt Kalmár | 9 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 2 | 1 | |
| 14 | TĐ | Dominik Nagy | 8 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | 4 | 2 | |
| 15 | HV | Attila Talabér | 29 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TM | Patrik Demjén | 22 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Ádám Nagy | 17 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TV | Zsombor Berecz | 13 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | TĐ | Patrik Popov | 12 tháng 10, 1997 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TV | Roland Sallai | 22 tháng 5, 1997 (18 tuổi) | 2 | 1 | |
| 21 | HV | Dávid Forgács | 29 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Bảng F
The squad was announced on ngày 15 tháng 5 năm 2015.
Huấn luyện viên:
Frank Wormuth
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marvin Schwäbe | 25 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Grischa Prömel | 9 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Maximilian Wittek | 21 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 4 | HV | Kevin Akpoguma | 19 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Niklas Stark | 14 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Julian Weigl | 8 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | 7 | 1 | |
| 7 | TĐ | Levin Öztunali | 15 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Matti Steinmann | 1 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Tim Kleindienst | 31 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 10 | TV | Marc Stendera | 10 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | 3 | 1 | |
| 11 | TĐ | Julian Brandt | 2 tháng 5, 1996 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Timon Wellenreuther | 3 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Thomas Hagn | 28 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | HV | Anthony Syhre | 18 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Marc-Oliver Kempf | 28 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Robert Bauer | 9 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | HV | Jeremy Dudziak | 28 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TV | Hany Mukhtar | 21 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 6 | 2 | |
| 19 | TĐ | Felix Lohkemper | 26 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 20 | TĐ | Marvin Stefaniak | 2 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 21 | TM | Daniel Mesenhöler | 24 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | 3 | 0 |
Huấn luyện viên:
Frank Farina
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Misiwani Nairube | 22 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | TV | Praneel Naidu | 29 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | 19 | 1 | |
| 3 | TV | Garish Prasad | 1 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | 13 | 0 | |
| 4 | HV | Jale Dreloa (c) | 21 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | 14 | 2 | |
| 5 | HV | Antonio Tuivuna | 20 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 15 | 4 | |
| 6 | HV | Mohammed Khan | 8 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 7 | TV | Nickel Chand | 28 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | 11 | 2 | |
| 8 | TV | Setareki Hughes | 8 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 14 | 0 | |
| 9 | TĐ | Iosefo Verevou | 5 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 6 | 1 | |
| 10 | TV | Narendra Rao | 27 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 17 | 2 | |
| 11 | TĐ | Gabrieile Matanisiga | 14 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TV | Tevita Waranaivalu | 16 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | HV | Mataiasi Toma | 14 tháng 6, 1997 (17 tuổi) | 12 | 1 | |
| 14 | TV | Ravnit Chand | 31 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TĐ | Saula Waqa | 12 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | 10 | 2 | |
| 16 | TV | Jonetani Buksh | 2 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | HV | Kolinio Sivoki | 10 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 17 | 0 | |
| 18 | TV | Al-Taaf Mansoor | 12 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | 8 | 1 | |
| 19 | TĐ | Arshnil Raju | 27 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | TM | Divikesh Deo | 15 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TM | Shaneel Naidu | 28 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | 5 | 0 |
Huấn luyện viên:
Ravshan Khaydarov
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sarvar Karimov | 25 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Rustam Ashurmatov | 7 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ibrokhim Abdullaev | 5 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 4 | TV | Mirjamol Kosimov | 24 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Odil Khamrobekov | 13 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Akrom Komilov | 14 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Temur Tolipov | 6 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Javokhir Sokhibov (c) | 1 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Eldor Shomurodov | 29 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Otabek Shukurov | 18 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Javokhir Siddiqov | 8 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Dilshod Khamraev | 11 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Abbas Otakhonov | 25 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Khurshid Ghiyasov | 13 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 15 | HV | Najmiddin Normurodov | 6 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Sardorbek Azimov | 1 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Dostonbek Khamdamov | 24 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Ravshan Khursanov | 12 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Zabikhillo Urinboev | 30 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |||
| 20 | HV | Dostonbek Tursunov | 13 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Botirali Ergashev | 23 tháng 6, 1995 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Jorge Jiménez
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cristian Hernández | 22 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Kevin Álvarez | 3 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |||
| 3 | HV | Jhonatan Paz | 18 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Luis Santos | 5 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Dabirson Castillo | 25 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Carlos Moncada | 9 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Michaell Chirinos | 17 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Elder Torres | 14 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Bryan Róchez | 1 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | José Escalante | 29 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Kevin López | 3 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Roberto López | 23 tháng 4, 1995 (20 tuổi) | |||
| 13 | TV | Jhow Benavídez | 26 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | John Suazo | 7 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Orental Bodden | 24 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Devron García | 17 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Alberth Elis | 12 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | Marcelo Pereira | 27 tháng 5, 1995 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Júnior Lacayo | 19 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Deybi Flores | 16 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Rodimiro Tejada | 18 tháng 4, 1996 (19 tuổi) |
Liên kết ngoài
- Official Squad list Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine at FIFA.com
- Official site Lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2018 tại Wayback Machine at FIFA.com