Quay lại
Gideon Mensah

Gideon Mensah

Số áo #14

Defender

Quốc tịch Flag Ghana
Tuổi 28
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

FC Cologne

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Gideon Mensah
Mensah trong màu áo đội tuyển Ghana tại FIFA World Cup 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Gideon Mensah
Ngày sinh 18 tháng 7, 1998 (28 tuổi)
Nơi sinh Accra, Ghana
Chiều cao 1,78 m
Vị trí Hậu vệ biên trái
Thông tin đội
Đội hiện nay
Auxerre
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2016 WAFA 8 (0)
2016–2017 FC Liefering 47 (0)
2017–2022 Red Bull Salzburg 0 (0)
2019Sturm Graz (mượn) 15 (0)
2019–2020Zulte Waregem (mượn) 19 (0)
2020–2021Vitória de Guimarães (mượn) 13 (0)
2021–2022Bordeaux (mượn) 23 (0)
2022– Auxerre 81 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2019– Ghana 31 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 3 năm 2025

Gideon Mensah (sinh ngày 18 tháng 7 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ghana thi đấu ở vị trí hậu vệ biên trái cho câu lạc bộ Ligue 1 Auxerređội tuyển quốc gia Ghana.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Red Bull Salzburg

Mensah (giữa) trong một trận giao hữu vào tháng 7 năm 2019

Tháng 1 năm 2019, Mensah gia nhập Sturm Graz theo dạng cho mượn đến hết mùa giải. Ngày 29 tháng 8 năm 2019, anh tiếp tục được cho câu lạc bộ Bỉ Zulte Waregem mượn trong mùa giải 2019–20.

Cho Bordeaux mượn

Ngày 3 tháng 8 năm 2021, Mensah gia nhập Bordeaux theo dạng cho mượn một mùa giải, kèm tùy chọn mua đứt đến hết mùa giải Ligue 1.

Auxerre

Ngày 12 tháng 8 năm 2022, Mensah ký hợp đồng ba năm với Auxerre.

Sự nghiệp quốc tế

Mensah có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Ghana trong trận vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2021 gặp Nam Phi vào năm 2019.

Anh là thành viên của đội tuyển quốc gia Ghana tại Cúp bóng đá châu Phi, giải đấu mà đội bị loại ở vòng bảng.

Anh được chọn vào đội hình Ghana tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2022 và đá chính trong trận bảng H gặp Hàn Quốc.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 17 tháng 5 năm 2024
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp Liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
WAFA 2016 Ghanaian Premier League 8 0 0 0 15 0
FC Liefering 2016–17 2. Liga 22 0 22 0
2017–18 18 0 18 0
2018–19 7 0 7 0
Tổng cộng 47 0 47 0
Red Bull Salzburg 2017–18 Bundesliga Áo 0 0 0 0 0 0
2019–20 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0
Sturm Graz (mượn) 2018–19 Bundesliga Áo 15 0 15 0
Zulte Waregem (mượn) 2019–20 Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 19 0 4 0 23 0
Vitória de Guimarães (mượn) 2020–21 Giải bóng đá Ngoại hạng Bồ Đào Nha 22 0 1 0 0 0 23 0
Bordeaux (mượn) 2021–22 Ligue 1 23 0 0 0 23 0
Auxerre 2022–23 Ligue 1 26 0 1 0 27 0
2023–24 Ligue 2 26 0 1 0 27 0
Tổng cộng 52 0 2 0 54 0
Tổng cộng sự nghiệp 186 0 7 0 0 0 0 0 193 0

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 24 tháng 3 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Ghana 2019 2 0
2020 2 0
2021 2 0
2022 7 0
2023 7 0
2024 9 0
2025 2 0
Tổng cộng 31 0

Danh hiệu

Auxerre

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0