Rajnil Chand
Cầu thủ bóng đá
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
41
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Fiji
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 1/2022) |
Sau đây là danh sách cầu thủ của mỗi quốc gia thi đấu tại Cúp bóng đá châu Đại Dương 2008.
Huấn luyện viên:
Didier Chambaron
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Marc Ounemoa | 27 tháng 1, 1973 (34 tuổi) | ||||||
| TM | Jean-Yann Dounezek | 20 tháng 11, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Adolphe Boaoutho | 9 tháng 2, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Benjamin Longue | 3 tháng 12, 1980 (27 tuổi) | ||||||
| HV | André Sinédo | 26 tháng 2, 1978 (29 tuổi) | ||||||
| HV | Jonathan Kakou | 18 tháng 12, 1989 (18 tuổi) | ||||||
| HV | Jean-Patrick Wakanumuné | 13 tháng 3, 1980 (27 tuổi) | ||||||
| HV | Georges Wadrenges | 1 tháng 4, 1979 (28 tuổi) | ||||||
| HV | Michel Hmaé | 21 tháng 3, 1978 (29 tuổi) | ||||||
| HV | Ramon Gjamaci | 6 tháng 12, 1975 (32 tuổi) | ||||||
| HV | Ramon Djamali | 12 tháng 6, 1975 (32 tuổi) | ||||||
| TV | Fabien Saridjan | 5 tháng 6, 1980 (27 tuổi) | ||||||
| TV | Yohann Mercier | 15 tháng 12, 1980 (27 tuổi) | ||||||
| TV | Marius Bako | 22 tháng 2, 1985 (22 tuổi) | ||||||
| TV | Robert Kaudré | 14 tháng 6, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| TV | Patrick Diaike | 25 tháng 5, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TV | Allan Hnautra | 31 tháng 3, 1989 (18 tuổi) | ||||||
| TV | Noël Kaudré | 30 tháng 4, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TV | Marius Mapou | 22 tháng 6, 1980 (27 tuổi) | ||||||
| TV | Olivier Dokunengo | 4 tháng 9, 1979 (28 tuổi) | ||||||
| TV | Pierre Wajoka | 19 tháng 12, 1978 (29 tuổi) | ||||||
| TV | Luther Wahnyamalla | 27 tháng 2, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TĐ | Jean-Paul Wenessia | 9 tháng 9, 1979 (28 tuổi) | ||||||
| TĐ | Mael Kaudre | 30 tháng 6, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TĐ | Poulidor Toto | 16 tháng 5, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| TĐ | Bertrand Kaï | 6 tháng 6, 1983 (24 tuổi) | ||||||
Huấn luyện viên:
Juan Carlos Buzzetti
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Simione Tamanisau | 5 tháng 6, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| TM | Beniamino Mateinaqara | 19 tháng 8, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TM | Filimoni Boletawa | 15 tháng 12, 1985 (22 tuổi) | ||||||
| TM | Shamal Kumar | 23 tháng 5, 1979 (28 tuổi) | ||||||
| HV | Peni Finau | 5 tháng 8, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| HV | Taniela Waqa | 22 tháng 6, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| HV | Malakai Kainihewe | 28 tháng 7, 1977 (30 tuổi) | ||||||
| HV | Samuela Vula | 22 tháng 8, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| HV | Alvin Singh | 9 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||||||
| HV | Avinesh Suwamy | 6 tháng 4, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Shalen Lal | 3 tháng 7, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Manueli Kalaou | 22 tháng 6, 1988 (19 tuổi) | ||||||
| HV | Nayzal Ali | 6 tháng 3, 1985 (22 tuổi) | ||||||
| HV | Valerio Nawatu | 24 tháng 7, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| HV | Samuela Kautoga | 21 tháng 5, 1987 (20 tuổi) | ||||||
| HV | Johnny Rao | 6 tháng 9, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Apisalome Tuvura | 18 tháng 3, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TV | Ronil Kumar | 29 tháng 11, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TV | Salesh Kumar | 28 tháng 7, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TV | Pita Rabo | 30 tháng 7, 1977 (30 tuổi) | ||||||
| TV | Malakai Tiwa | 3 tháng 10, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TV | Pene Erenio | 20 tháng 1, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TV | Rajnil Chand | 1 tháng 12, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TV | Monit Chand | 21 tháng 10, 1985 (22 tuổi) | ||||||
| TV | Pita Baleitoga | 30 tháng 11, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TV | Jone Vesikula | 30 tháng 4, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TĐ | Tuimasi Manuca | 14 tháng 5, 1985 (22 tuổi) | ||||||
| TĐ | Esava Naquleca | 11 tháng 4, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| TĐ | Maciu Dunadamu | 14 tháng 6, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TĐ | Roy Krishna | 20 tháng 8, 1987 (20 tuổi) | ||||||
| TĐ | Lagi Dyer | 16 tháng 4, 1972 (35 tuổi) | ||||||
| TĐ | Osea Vakatalesau | 15 tháng 1, 1986 (21 tuổi) | ||||||
Huấn luyện viên: Ricki Herbert
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Jacob Spoonley | 3 tháng 3, 1987 (20 tuổi) | ||||||
| TM | Glen Moss | 19 tháng 1, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| TM | James Bannatyne | 30 tháng 6, 1975 (32 tuổi) | ||||||
| TM | Mark Paston | 13 tháng 12, 1976 (31 tuổi) | ||||||
| HV | James Pritchett | 1 tháng 7, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| HV | Andrew Boyens | 18 tháng 9, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| TĐ | Aaron Scott | 18 tháng 7, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Ben Sigmund | 3 tháng 2, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| HV | Tony Lochhead | 12 tháng 1, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| HV | Ivan Vicelich | 3 tháng 9, 1976 (31 tuổi) | ||||||
| HV | Ryan Nelsen | 18 tháng 10, 1977 (30 tuổi) | ||||||
| HV | David Mulligan | 24 tháng 3, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| HV | Duncan Oughton | 18 tháng 10, 1977 (30 tuổi) | ||||||
| HV | Steven Old | 17 tháng 2, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| TV | Jeremy Christie | 22 tháng 5, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| TV | Andy Barron | 24 tháng 12, 1980 (27 tuổi) | ||||||
| TV | Jeremy Brockie | 7 tháng 10, 1987 (20 tuổi) | ||||||
| TV | Simon Elliott | 10 tháng 6, 1974 (33 tuổi) | ||||||
| TV | Chris James | 4 tháng 7, 1987 (20 tuổi) | ||||||
| TV | Tim Brown | 6 tháng 3, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TV | Jeff Campbell | 25 tháng 8, 1979 (28 tuổi) | ||||||
| TV | Cole Peverley | 3 tháng 7, 1988 (19 tuổi) | ||||||
| TV | Leo Bertos | 20 tháng 12, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TĐ | Shane Smeltz | 29 tháng 9, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TĐ | Chris Killen | 8 tháng 10, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TĐ | Daniel Ellensohn | 9 tháng 8, 1985 (22 tuổi) | ||||||
| TĐ | Allan Pearce | 7 tháng 4, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| TĐ | Jarrod Smith | 20 tháng 6, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TĐ | Greg Draper | 13 tháng 8, 1989 (18 tuổi) | ||||||
| TĐ | Costa Barbarouses | 19 tháng 2, 1990 (17 tuổi) | ||||||
| TĐ | Kris Bright | 5 tháng 9, 1986 (21 tuổi) | ||||||
Huấn luyện viên:
Robert Calvo
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | David Chilia | 10 tháng 6, 1978 (29 tuổi) | |||||
| 20 | TM | Chikau Mansale | 13 tháng 1, 1983 (24 tuổi) | |||||
| HV | Ken Masauvakalo | 20 tháng 11, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| HV | Freddy Vava | 25 tháng 11, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| HV | Geoffrey Gete | 3 tháng 8, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Jacques Mafil Nawan | 3 tháng 5, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| HV | Andrew Chichirua | 12 tháng 5, 1986 (21 tuổi) | ||||||
| HV | Ephraim Kalorib | 13 tháng 5, 1970 (37 tuổi) | ||||||
| 13 | TV | François Sakama | 12 tháng 12, 1987 (20 tuổi) | |||||
| 9 | TV | Jean Naprapol | 20 tháng 7, 1980 (27 tuổi) | |||||
| 19 | TV | Derek Malas | 13 tháng 12, 1983 (24 tuổi) | |||||
| TV | Pita David Maki | 12 tháng 10, 1982 (25 tuổi) | ||||||
| TV | Alphonse Qorig | 7 tháng 7, 1981 (26 tuổi) | ||||||
| TV | Hubert Nake | |||||||
| TV | Jean Robert Yelou | 25 tháng 9, 1983 (24 tuổi) | ||||||
| 11 | TĐ | Etienne Mermer | 26 tháng 1, 1977 (30 tuổi) | |||||
| 15 | TĐ | Jean Victor Maleb | 7 tháng 7, 1986 (21 tuổi) | |||||
| 16 | TĐ | Richard Iwai | 15 tháng 5, 1979 (28 tuổi) | |||||
| TĐ | Seule Soromon | 14 tháng 8, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TĐ | Fenedy Masauvakalo | 4 tháng 11, 1984 (23 tuổi) | ||||||
| TĐ | Moise Poida | 2 tháng 4, 1978 (29 tuổi) | ||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0