Quay lại
Gustavo Vallecilla

Gustavo Vallecilla

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Ecuador
Tuổi 27
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 179 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Barcelona SC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Sau đây là danh sách tất cả các đội hình của các đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2019. Mỗi đội phải công bố đội hình sơ bộ gồm từ 22 đến 50 cầu thủ. Từ đội hình sơ bộ, đội phải công bố đội hình cuối cùng gồm 21 cầu thủ (trong đó ba người phải là thủ môn) trước hạn chót của FIFA. Cầu thủ trong đội hình cuối cùng có thể được thay thế bằng một cầu thủ từ đội hình sơ bộ do chấn thương hoặc bệnh nặng cho đến 24 giờ trước giờ bóng lăn trận đầu tiên của đội. Các cầu thủ sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1999 và vào hoặc trước ngày 31 tháng 12 năm 2003 đủ điều kiện tham dự giải đấu.

Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình được kèm theo cờ. Những người được đánh dấu in đậm là các cầu thủ đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.

Bảng A

Ba Lan

Huấn luyện viên trưởng: Jacek Magiera

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 4.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Radosław Majecki (1999-11-16)16 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Ba Lan Legia Warsaw
2 2HV Maik Nawrocki (2001-02-07)7 tháng 2, 2001 (18 tuổi) Đức Werder Bremen
3 2HV Tymoteusz Puchacz (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ba Lan GKS Katowice
4 2HV Adrian Gryszkiewicz (1999-12-13)13 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Ba Lan Górnik Zabrze
5 2HV Serafin Szota (1999-03-04)4 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ba Lan Odra Opole
6 2HV Sebastian Walukiewicz (2000-04-05)5 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Ba Lan Pogoń Szczecin
7 3TV Tomasz Makowski (1999-07-19)19 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Ba Lan Lechia Gdańsk
8 3TV Mateusz Bogusz (2001-08-22)22 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Anh Leeds United
9 4 Dominik Steczyk (1999-05-04)4 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Đức 1. FC Nürnberg
10 3TV David Kopacz (1999-05-29)29 tháng 5, 1999 (19 tuổi) Đức VfB Stuttgart
11 2HV Jakub Bednarczyk (1999-01-02)2 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Đức St. Pauli
12 1TM Miłosz Mleczko (1999-03-01)1 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ba Lan Puszcza Niepołomice
13 3TV Michał Skóraś (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Ba Lan Bruk-Bet Termalica Nieciecza
14 3TV Nicola Zalewski (2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (17 tuổi) Ý Roma
15 2HV Jan Sobociński (1999-03-20)20 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ba Lan ŁKS Łódź
16 3TV Bartosz Slisz (1999-03-29)29 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ba Lan Zagłębie Lubin
17 4 Adrian Benedyczak (2000-11-24)24 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Ba Lan Pogoń Szczecin
18 3TV Adrian Stanilewicz (2000-02-22)22 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
19 3TV Adrian Łyszczarz (1999-08-22)22 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Ba Lan GKS Katowice
20 3TV Marcel Zylla (2000-01-14)14 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Đức Bayern Munich
21 1TM Karol Niemczycki (1999-07-05)5 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Hà Lan NAC Breda

Colombia

Huấn luyện viên trưởng: Arturo Reyes

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 29 tháng 4. Yéiler Góez được Andrés Perea thay thế vào ngày 15 tháng 5 do chấn thương.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Reinaldo Fontalvo (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Colombia Barranquilla
2 2HV Carlos Cuesta (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3 2HV Andrés Reyes (1999-09-08)8 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Colombia Atlético Nacional
4 2HV Anderson Arroyo (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Anh Liverpool
5 2HV Andrés Balanta (2000-01-18)18 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Colombia Deportivo Cali
6 3TV Andrés Perea (2000-11-14)14 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Colombia Atlético Nacional
7 3TV Iván Angulo (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Brasil Palmeiras
8 3TV Jaime Alvarado (1999-07-26)26 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Anh Watford
9 4 Luis Sandoval (1999-06-01)1 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Colombia Barranquilla
10 4 Juan Camilo Hernández (1999-04-22)22 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Huesca
11 4 Luis Sinisterra (1999-06-17)17 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Hà Lan Feyenoord
12 1TM Juan Lemus (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Colombia Llaneros
13 1TM Kevin Mier (2000-05-18)18 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Colombia Atlético Nacional
14 2HV Juan Palma (1999-07-18)18 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Colombia Once Caldas
15 3TV Gustavo Carvajal (2000-06-17)17 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Colombia América de Cali
16 2HV Brayan Vera (1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Colombia Leones
17 4 Déiber Caicedo (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Colombia Deportivo Cali
18 3TV Andrés Amaya (2001-04-25)25 tháng 4, 2001 (18 tuổi) Colombia Atlético Huila
19 4 Carlos Terán (2000-09-24)24 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Colombia Envigado
20 3TV Johan Carbonero (1999-07-20)20 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Colombia Once Caldas
21 3TV Jean Colorado (2000-09-11)11 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Colombia Cortuluá

Tahiti

Huấn luyện viên trưởng: Bruno Tehaamoana

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 28 tháng 4.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Josselin Capel (2002-07-01)1 tháng 7, 2002 (16 tuổi) Pháp Saint-Étienne
2 2HV Samuel Liparo (1999-10-02)2 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Pháp US Concarneau
3 2HV Hennel Tehaamoana (1999-04-12)12 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Dragon
4 3TV Kavai'ei Morgant (2001-10-08)8 tháng 10, 2001 (17 tuổi) Pháp Trélissac
5 2HV Etienne Tave (2000-05-04)4 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Vénus
6 3TV Terai Bremond (2001-05-16)16 tháng 5, 2001 (18 tuổi) Pháp Toulouse
7 3TV Ramanui Amau (2000-06-09)9 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Vénus
8 3TV Yann Vivi (2000-06-07)7 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Jeunes
9 4 Eddy Kaspard (2001-05-27)27 tháng 5, 2001 (17 tuổi) Pháp Trélissac
10 3TV Roonui Tehau (1999-12-15)15 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Dragon
11 2HV Mauri Heitaa (1999-07-31)31 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Vénus
12 3TV Hugo Boube (1999-11-24)24 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Jeunes
13 4 Kalahani Beaumert (2000-02-14)14 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Pháp Stade Bordelais
14 4 Tutehau Tufariua (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Taiarapu
15 3TV Tehauarii Holozet (2002-06-03)3 tháng 6, 2002 (16 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Tefana
16 1TM Tevaearai Tamatai (2001-01-15)15 tháng 1, 2001 (18 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Vénus
17 3TV Diego Araneda (2000-07-27)27 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Central Sport
18 2HV Tevaitini Teumere (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (16 tuổi) Pháp Toulouse
19 3TV Herehaunui Ferrand (2001-08-08)8 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Central Sport
20 3TV Kitin Maro (1999-05-01)1 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Vénus
21 1TM Moana Pito (2000-01-25)25 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Polynésie thuộc Pháp Tefana

Sénégal

Huấn luyện viên trưởng: Youssouph Dabo

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 5.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Cheikh Sarr (2000-04-21)21 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Tây Ban Nha Gimnàstic Tarragona
2 2HV Moussa N'Diaye (2002-07-18)18 tháng 7, 2002 (16 tuổi) Sénégal Excellence Foot
3 2HV Formose Mendy (2001-01-02)2 tháng 1, 2001 (18 tuổi) Sénégal AF Darou Salam
4 3TV Cavin Diagné (1999-06-05)5 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Pháp Le Mans
5 2HV Souleymane Aw (1999-04-05)5 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Bỉ Eupen
6 2HV Niakhaté Ndiaye (2002-04-10)10 tháng 4, 2002 (17 tuổi) Sénégal Dakar Sacré-Cœur
7 3TV Amadou Sagna (1999-06-10)10 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Sénégal Cayor Foot
8 2HV Mamadou Mbow (2000-03-08)8 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Pháp Reims
9 4 Dia N'Diaye (2000-01-02)2 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Pháp Metz
10 4 Ibrahima Dramé (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (17 tuổi) Sénégal Diambars
11 4 Mamadou Danfa (2001-03-06)6 tháng 3, 2001 (18 tuổi) Sénégal Casa Sports
12 2HV Alpha Diounkou (2001-10-10)10 tháng 10, 2001 (17 tuổi) Anh Manchester City
13 2HV Souleymane Cissé (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Sénégal Stade de Mbour
14 4 Ibrahima Niane (1999-03-11)11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Pháp Metz
15 3TV Ousseynou Niang (2001-10-12)12 tháng 10, 2001 (17 tuổi) Sénégal Diambars
16 1TM Dialy N'Diaye (1999-07-04)4 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Sénégal Cayor Foot
17 3TV Dion Lopy (2002-02-02)2 tháng 2, 2002 (17 tuổi) Sénégal Oslo Football Academy
18 3TV Faly Ndaw (1999-08-07)7 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Sénégal Teungueth
19 4 Youssouph Badji (2001-12-20)20 tháng 12, 2001 (17 tuổi) Sénégal Casa Sports
20 3TV Amadou Ciss (1999-04-10)10 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Hà Lan Fortuna Sittard
21 1TM François Djiba (2000-11-23)23 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Sénégal Diambars

Bảng B

México

Huấn luyện viên trưởng: Diego Ramírez

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 23 tháng 4.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Carlos Higuera (2000-11-18)18 tháng 11, 2000 (18 tuổi) México Tijuana
2 2HV Kevin Álvarez (1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) México Pachuca
3 2HV Gilberto Sepúlveda (1999-02-04)4 tháng 2, 1999 (20 tuổi) México Guadalajara
4 2HV Efraín Orona (1999-02-22)22 tháng 2, 1999 (20 tuổi) México Pachuca
5 2HV Arturo Cárdenas (1999-04-15)15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) México Querétaro
6 3TV Alan Torres (2000-02-19)19 tháng 2, 2000 (19 tuổi) México Guadalajara
7 3TV Diego Hernández (1999-08-13)13 tháng 8, 1999 (19 tuổi) México Guadalajara
8 3TV Misael Domínguez (1999-10-27)27 tháng 10, 1999 (19 tuổi) México Cruz Azul
9 4 José Juan Macías (1999-09-22)22 tháng 9, 1999 (19 tuổi) México León
10 3TV Diego Lainez (2000-06-09)9 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
11 4 Roberto de la Rosa (2000-01-04)4 tháng 1, 2000 (19 tuổi) México Pachuca
12 1TM Luis López (1999-12-20)20 tháng 12, 1999 (19 tuổi) México Dorados
13 2HV Mario Trejo (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) México Monarcas Morelia
14 2HV Oswaldo León (1999-06-15)15 tháng 6, 1999 (19 tuổi) México América
15 3TV José Plascencia (1999-06-18)18 tháng 6, 1999 (19 tuổi) México Necaxa
16 3TV Roberto Meraz (1999-08-04)4 tháng 8, 1999 (19 tuổi) México Monarcas Morelia
17 4 Daniel López (2000-03-14)14 tháng 3, 2000 (19 tuổi) México Tijuana
18 3TV Carlos Gutiérrez (1999-02-05)5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) México UNAM
19 3TV Antonio Figueroa (1999-06-13)13 tháng 6, 1999 (19 tuổi) México Pachuca
20 3TV Adrián Lozano (1999-05-08)8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) México Santos Laguna
21 1TM Ángel Alonzo (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (19 tuổi) México Necaxa

Ý

Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 14 tháng 4.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alessandro Plizzari (2000-03-12)12 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Ý Milan
2 2HV Antonio Candela (2000-04-27)27 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Ý Genoa
3 2HV Alessandro Tripaldelli (1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ý Crotone
4 2HV Matteo Gabbia (1999-10-21)21 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Ý Lucchese
5 2HV Alessandro Buongiorno (1999-06-06)6 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Ý Carpi
6 2HV Davide Bettella (2000-04-07)7 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Ý Pescara
7 3TV Davide Frattesi (1999-09-22)22 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Ý Ascoli
8 3TV Andrea Colpani (1999-05-11)11 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Ý Atalanta
9 4 Andrea Pinamonti (đội trưởng) (1999-05-19)19 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Ý Frosinone
10 4 Christian Capone (1999-04-28)28 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ý Pescara
11 4 Gianluca Scamacca (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ý Sassuolo
12 1TM Marco Carnesecchi (2000-07-01)1 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Ý Atalanta
13 2HV Luca Ranieri (1999-04-23)23 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ý Foggia
14 2HV Raoul Bellanova (2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Ý Milan
15 2HV Enrico Del Prato (1999-11-10)10 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Ý Atalanta
16 4 Gabriele Gori (1999-02-13)13 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ý Livorno
17 2HV Luca Pellegrini (1999-03-07)7 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ý Cagliari
18 4 Marco Olivieri (1999-06-30)30 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Ý Juventus
19 3TV Domenico Alberico (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Đức 1899 Hoffenheim
20 3TV Salvatore Esposito (2000-10-07)7 tháng 10, 2000 (18 tuổi) Ý Ravenna
21 1TM Leonardo Loria (1999-03-28)28 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ý Juventus

Nhật Bản

Huấn luyện viên trưởng: Masanaga Kageyama

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 5.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Tomoya Wakahara (1999-12-28)28 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Nhật Bản Kyoto Sanga
2 2HV Shunki Higashi (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
3 2HV Yuki Kobayashi (2000-07-18)18 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Vissel Kobe
4 2HV Ayumu Seko (2000-06-07)7 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
5 2HV Yukinari Sugawara (2000-06-28)28 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
6 3TV Yuta Goke (1999-06-10)10 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Nhật Bản Vissel Kobe
7 3TV Hiroki Ito (1999-05-12)12 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
8 3TV Kanya Fujimoto (1999-07-01)1 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Nhật Bản Tokyo Verdy
9 4 Koki Saito (2001-08-10)10 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Nhật Bản Yokohama FC
10 3TV Mitsuki Saito (1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Nhật Bản Shonan Bellmare
11 4 Kyosuke Tagawa (1999-02-11)11 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Nhật Bản FC Tokyo
12 1TM Shu Mogi (1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
13 4 Taisei Miyashiro (2000-05-26)26 tháng 5, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
14 4 Jun Nishikawa (2002-02-21)21 tháng 2, 2002 (17 tuổi) Nhật Bản Cerezo Osaka
15 2HV Toichi Suzuki (2000-05-30)30 tháng 5, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Shonan Bellmare
16 3TV Kota Yamada (1999-07-10)10 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Nhật Bản Yokohama F. Marinos
17 2HV KennedyEgbus Mikuni (2000-06-23)23 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Avispa Fukuoka
18 4 Taichi Hara (1999-05-05)5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Nhật Bản FC Tokyo
19 2HV Hinata Kida (2000-07-04)4 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Avispa Fukuoka
20 4 Keito Nakamura (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka
21 1TM Zion Suzuki (2002-08-21)21 tháng 8, 2002 (16 tuổi) Nhật Bản Urawa Red Diamonds

Ecuador

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Jorge Célico

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 25 tháng 4.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Wellington Ramírez (2000-09-09)9 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
2 2HV Jackson Porozo (2000-08-04)4 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Brasil Santos
3 2HV Diego Palacios (1999-07-12)12 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Hà Lan Willem II
4 2HV Jhon Espinoza (1999-02-24)24 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ecuador Aucas
5 3TV Jordy Alcívar (1999-08-05)5 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Ecuador LDU Quito
6 2HV Gustavo Vallecilla (1999-05-28)28 tháng 5, 1999 (19 tuổi) Ecuador Aucas
7 3TV Luis Estupiñán (1999-05-13)13 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Ecuador Mushuc Runa
8 3TV José Cifuentes (1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ecuador América de Quito
9 4 Leonardo Campana (2000-07-24)24 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Ecuador Barcelona
10 3TV Jordan Rezabala (2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
11 4 Alexander Alvarado (1999-04-21)21 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ecuador Aucas
12 1TM Pierre Bellolio (1999-06-22)22 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Ecuador Universidad Católica
13 3TV Jefferson Arce (2000-05-29)29 tháng 5, 2000 (18 tuổi) Ecuador LDU Quito
14 2HV Richard Mina (1999-07-22)22 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Ecuador Aucas
15 2HV Luis Castillo (1999-04-26)26 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ecuador Atlético Santo Domingo
16 3TV Sergio Quintero (1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ecuador Imbabura
17 4 Stiven Plaza (1999-03-11)11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Real Valladolid
18 2HV Luis Loor (1999-10-04)4 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Ecuador Independiente del Valle
19 4 Daniel Segura (1999-03-17)17 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ecuador América de Quito
20 4 Gonzalo Plata (2000-11-01)1 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
21 1TM Johan Lara (1999-02-28)28 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ecuador Aucas

Bảng C

Honduras

Huấn luyện viên trưởng: Carlos Tábora

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 4 tháng 5.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM José García (2000-02-28)28 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Honduras Real España
2 2HV Elison Rivas (1999-11-20)20 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Honduras Real España
3 2HV Darwin Diego (1999-07-14)14 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Honduras Vida
4 2HV Axel Gómez (2000-06-28)28 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Honduras Olimpia
5 2HV Wesly Decas (1999-08-11)11 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Hoa Kỳ Atlanta United FC
6 3TV Everson López (2000-11-03)3 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Honduras Motagua
7 3TV Cristian Cálix (1999-09-09)9 tháng 9, 1999 (19 tuổi) México Atlas
8 3TV Gerson Chávez (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Honduras Real España
9 4 César Romero (1999-01-19)19 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks
10 3TV Carlos Mejía (2000-02-19)19 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Honduras Vida
11 4 Josué Villafranca (1999-12-16)16 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Honduras Motagua
12 1TM Óscar Reyes (1999-01-31)31 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Honduras Vida
13 3TV Selvin Guevara (1999-02-15)15 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Honduras Real España
14 3TV Joseph Rosales (2000-11-06)6 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Panamá CAI La Chorrera
15 2HV Maynor Antúnez (2001-01-21)21 tháng 1, 2001 (18 tuổi) Honduras Social Sol
16 3TV Jack Jean Baptiste (1999-12-20)20 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Hoa Kỳ Loudoun United
17 4 Luis Palma (2000-01-17)17 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Hoa Kỳ Real Monarchs
18 2HV Jonathan Núñez (2001-11-26)26 tháng 11, 2001 (17 tuổi) Honduras Motagua
19 2HV Mariano Álvarez (1999-05-02)2 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Honduras Real España
20 4 Patrick Palacios (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Honduras Real España
21 1TM Johan Villanueva (1999-07-29)29 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Honduras Marathón

New Zealand

Huấn luyện viên trưởng: Anh Des Buckingham

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 16 tháng 4 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Michael Woud (1999-01-16)16 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hà Lan Willem II
2 2HV George Stanger (2000-08-15)15 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Scotland Hamilton Academical
3 2HV Dalton Wilkins (1999-04-15)15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Đan Mạch FC Helsingør
4 2HV Gianni Stensness (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
5 2HV Nando Pijnaker (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (20 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs
6 3TV Dane Schnell (1999-05-14)14 tháng 5, 1999 (20 tuổi) New Zealand Western Springs
7 3TV Elijah Just (2000-05-01)1 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Đan Mạch FC Helsingør
8 3TV Joe Bell (1999-04-27)27 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ Virginia Cavaliers
9 4 Max Mata (2000-07-10)10 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Thụy Sĩ Grasshoppers
10 3TV Sarpreet Singh (1999-02-20)20 tháng 2, 1999 (20 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
11 4 Matt Conroy (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (18 tuổi) New Zealand Western Springs
12 1TM Cameron Brown (1999-07-09)9 tháng 7, 1999 (19 tuổi) New Zealand Central United
13 2HV Liberato Cacace (2000-09-27)27 tháng 9, 2000 (18 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
14 3TV Leon van den Hoven (2000-04-20)20 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Hà Lan RKC Waalwijk
15 3TV Trevor Zwetsloot (1999-10-16)16 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Đức Werder Bremen
16 3TV Dominic Wooldridge (1999-03-11)11 tháng 3, 1999 (20 tuổi) New Zealand Western Suburbs
17 2HV Callan Elliot (1999-07-07)7 tháng 7, 1999 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
18 4 Ben Waine (2001-06-11)11 tháng 6, 2001 (17 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
19 4 Callum McCowatt (1999-04-30)30 tháng 4, 1999 (20 tuổi) New Zealand Eastern Suburbs
20 3TV Willem Ebbinge (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (18 tuổi) New Zealand Lower Hutt City
21 1TM Zac Jones (2000-11-27)27 tháng 11, 2000 (18 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix

Uruguay

Huấn luyện viên trưởng: Gustavo Ferreyra

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 6 tháng 5 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Franco Israel (2000-04-22)22 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Ý Juventus
2 2HV Bruno Méndez (đội trưởng) (1999-09-10)10 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Brasil Corinthians
3 2HV Sebastián Cáceres (1999-08-18)18 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Uruguay Liverpool
4 2HV Ezequiel Busquets (2000-10-24)24 tháng 10, 2000 (18 tuổi) Uruguay Peñarol
5 3TV Martín Barrios (1999-01-24)24 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Uruguay Racing
6 2HV Maximiliano Araújo (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Uruguay Montevideo Wanderers
7 4 Emiliano Gomez (2001-09-18)18 tháng 9, 2001 (17 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
8 3TV Santiago Rodríguez (2000-01-08)8 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Uruguay Nacional
9 4 Darwin Núñez (1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
10 4 Nicolás Schiappacasse (1999-01-12)12 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ý Parma
11 4 Brian Rodríguez (2000-05-20)20 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
12 1TM Renzo Rodríguez (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Argentina Independiente
13 2HV Emiliano Ancheta (1999-06-09)9 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Uruguay Danubio
14 3TV Francisco Ginella (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Uruguay Montevideo Wanderers
15 2HV Edgar Elizalde (2000-02-27)27 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Ý Pescara
16 3TV Nicolás Acevedo (1999-04-14)14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Uruguay Liverpool
17 3TV Thomás Chacón (2000-08-17)17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Uruguay Danubio
18 3TV Juan Manuel Sanabria (2000-03-29)29 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid B
19 2HV Ronald Araújo (1999-03-07)7 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona B
20 4 Juan Boselli (1999-11-09)9 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Tây Ban Nha Girona
21 1TM Mauro Silveira (2000-05-06)6 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Uruguay Montevideo Wanderers

Na Uy

Huấn luyện viên trưởng: Pål Arne Johansen

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Markus Olsen Pettersen (1999-02-12)12 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Na Uy Nest-Sotra
2 2HV Christian Borchgrevink (1999-05-11)11 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Na Uy Vålerenga
3 2HV John Kitolano (1999-10-18)18 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Anh Wolverhampton Wanderers
4 2HV Lars Ranger (1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Na Uy Ullensaker/Kisa
5 2HV Leo Østigård (1999-11-28)28 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Anh Brighton & Hove Albion
6 3TV Adnan Hadzic (1999-03-08)8 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Na Uy IK Start
7 3TV Hugo Vetlesen (2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Na Uy Stabæk
8 3TV Emil Bohinen (1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Na Uy Stabæk
9 4 Kristian Thorstvedt (1999-03-13)13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Na Uy Viking
10 3TV Eman Markovic (1999-05-08)8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Bosna và Hercegovina HŠK Zrinjski
11 4 Jens Petter Hauge (1999-10-12)12 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Na Uy Bodø/Glimt
12 1TM Julian Faye Lund (1999-05-20)20 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Na Uy Rosenborg
13 1TM Erik-Johannes Arnebrott (1999-04-28)28 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Na Uy Viking
14 2HV Ulrik Fredriksen (1999-06-17)17 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Na Uy Sogndal
15 2HV Tomas Totland (1999-09-28)28 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Na Uy Sogndal
16 3TV Tobias Børkeeiet (1999-04-18)18 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Na Uy Stabæk
17 2HV Håkon Evjen (2000-02-14)14 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Na Uy Bodø/Glimt
18 3TV Tobias Svendsen (1999-08-31)31 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Na Uy Sandefjord
19 4 Erling Haaland (2000-07-21)21 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
20 3TV Tobias Christensen (2000-05-11)11 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Na Uy IK Start
21 3TV Ola Brynhildsen (1999-04-27)27 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Na Uy Stabæk

Bảng D

Qatar

Huấn luyện viên trưởng: Bồ Đào Nha Bruno Pinheiro

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Salah Zakaria (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Bỉ Eupen
2 2HV Nasir Peer (1999-01-27)27 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Qatar Qatar SC
3 2HV Ahmed Al-Minhali (1999-05-05)5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Qatar Al-Sailiya
4 3TV Abdullah Ali Saei (1999-03-17)17 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Bỉ Eupen
5 2HV Yousef Ayman (1999-03-21)21 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Qatar Qatar SC
6 3TV Nasser Al Yazidi (2000-02-02)2 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Qatar Al-Duhail
7 4 Abdulrasheed Umaru (1999-08-12)12 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Qatar Al-Ahli
8 3TV Andri Syahputra (1999-06-29)29 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Qatar Al-Gharafa
9 4 Yusuf Abdurisag (1999-08-06)6 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Qatar Al-Arabi
10 3TV Khaled Mohammed (2000-06-07)7 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Qatar Qatar SC
11 4 Abdullah Murisi (1999-08-24)24 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Qatar Al-Khor
12 2HV Homam Ahmed (1999-08-25)25 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Bỉ Eupen
13 2HV Ali Malolah (1999-02-26)26 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Qatar Al-Wakrah
14 4 Eisa Palangi (1999-02-21)21 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Qatar Qatar SC
15 2HV Bahaa Mamdouh (1999-04-18)18 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Qatar Al-Sadd
16 4 Hashim Ali (2000-08-17)17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Qatar Al-Arabi
17 3TV Mohammed Waad (1999-09-18)18 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Qatar Al-Ahli
18 1TM Shehab Mamdouh (2000-04-18)18 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Qatar Al-Duhail
19 2HV Ahmed Suhail (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Qatar Al-Ahli
20 3TV Ahmed Al-Sibai (1999-01-06)6 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Qatar Al-Duhail
21 1TM Marwan Badreldin (1999-04-17)17 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Qatar Al-Ahli

Nigeria

Huấn luyện viên trưởng: Paul Aigbogun

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 5 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Detan Ogundare (2000-12-08)8 tháng 12, 2000 (18 tuổi) Nigeria Kogi United
2 2HV Zulkifilu Rabiu (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (17 tuổi) Nigeria Plateau United
3 2HV Ikouwem Udo (1999-11-11)11 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Nigeria Enyimba
4 3TV Peter Eletu (2000-01-24)24 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Nigeria Prince Kazeem FC
5 2HV Aliu Salawudeen (1999-09-28)28 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Nigeria Emmanuel Amuneke Academy
6 2HV Valentine Ozornwafor (1999-06-01)1 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Nigeria Enyimba
7 3TV Yira Sor (2000-07-24)24 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Nigeria 36 Lion Soccer Academy
8 3TV Tom Dele-Bashiru (1999-09-17)17 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Anh Manchester City
9 4 Akor Adams (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Na Uy Sogndal
10 3TV Aniekeme Okon (1999-05-08)8 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Nigeria Akwa United
11 4 Okechukwu Offia (1999-12-26)26 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Thụy Điển Sirius
12 2HV Igoh Ogbu (2000-02-08)8 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Na Uy Rosenborg
13 3TV Nathan Ofoborh (1999-11-07)7 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Anh Bournemouth
14 3TV Kingsley Michael (1999-08-26)26 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Ý Perugia
15 2HV Jamil Muhammad (2000-11-12)12 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Nigeria Kano Pillars
16 1TM Olawale Oremade (1999-12-31)31 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Nigeria Oasis FC
17 3TV Success Makanjuola (2001-05-24)24 tháng 5, 2001 (17 tuổi) Nigeria Water FC
18 4 Chinonso Emeka (2001-08-30)30 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Anh AFC Hayes
19 3TV Maxwell Effiom (1999-11-05)5 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Nigeria Enyimba
20 4 Muhamed Tijani (2000-07-26)26 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Séc Baník Ostrava
21 1TM Jonathan Zaccala (2001-10-08)8 tháng 10, 2001 (17 tuổi) Ý Triestina

Ukraina

Huấn luyện viên trưởng: Oleksandr Petrakov

Đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ được công bố vào ngày 7 tháng 5 năm 2019. Vitaliy Mykolenko được Oleh Veremiyenko thay thế vào ngày 23 tháng 5 do chấn thương.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Andriy Lunin (1999-02-11)11 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Leganés
2 2HV Valeriy Bondar (C) (1999-02-27)27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
3 2HV Oleksandr Safronov (1999-06-11)11 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Ukraina Dnipro-1
4 2HV Denys Popov (1999-02-17)17 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
5 2HV Oleh Veremiyenko (1999-02-13)13 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Kalush
6 3TV Maksym Chekh (1999-01-03)3 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
7 3TV Heorhiy Tsitaishvili (2000-11-18)18 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
8 3TV Oleksiy Khakhlyov (1999-02-06)6 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Alavés
9 2HV Viktor Korniyenko (1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
10 3TV Serhiy Buletsa (1999-02-16)16 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
11 4 Vladyslav Supriaha (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
12 1TM Vladyslav Kucheruk (1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
13 2HV Danylo Beskorovainyi (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Slovakia Zemplín
14 4 Danylo Sikan (2001-04-16)16 tháng 4, 2001 (18 tuổi) Ukraina Mariupol
15 3TV Kyrylo Dryshlyuk (1999-09-16)16 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Ukraina Oleksandriya
16 3TV Mykola Musolitin (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ukraina Chornomorets Odesa
17 2HV Yukhym Konoplya (1999-08-26)26 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
18 4 Denys Ustymenko (1999-04-12)12 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ukraina Oleksandriya
19 2HV Ihor Snurnitsyn (2000-03-07)7 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Ukraina Olimpik Donetsk
20 1TM Dmytro Riznyk (1999-01-30)30 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ukraina Vorskla Poltava
21 3TV Oleksiy Kashchuk (2000-06-29)29 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk

Hoa Kỳ

Huấn luyện viên trưởng: Tab Ramos

Đội hình cuối cùng gồm 21 cầu thủ được công bố vào ngày 10 tháng 5. Ayo Akinola được Julián Araujo thay thế vào ngày 22 tháng 5 do chấn thương.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Brady Scott (1999-06-30)30 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Đức 1. FC Köln
2 2HV Sergiño Dest (2000-11-03)3 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Hà Lan Ajax
3 2HV Chris Gloster (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Đức Hannover 96
4 2HV Mark McKenzie (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ Philadelphia Union
5 2HV Chris Richards (2000-03-28)28 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Đức Bayern Munich
6 3TV Chris Durkin (2000-02-08)8 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
7 2HV Julián Araujo (2001-08-13)13 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
8 3TV Alex Mendez (2000-09-06)6 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Đức SC Freiburg
9 4 Sebastian Soto (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Đức Hannover 96
10 3TV Paxton Pomykal (1999-12-17)17 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
11 4 Timothy Weah (2000-02-22)22 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
12 1TM David Ochoa (2001-01-16)16 tháng 1, 2001 (18 tuổi) Hoa Kỳ Real Salt Lake
13 2HV Aboubacar Keita (2000-04-06)6 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
14 3TV Edwin Cerrillo (2000-10-03)3 tháng 10, 2000 (18 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
15 2HV Matthew Real (1999-07-10)10 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Hoa Kỳ Philadelphia Union
16 3TV Brandon Servania (1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
17 4 Konrad de la Fuente (2001-07-16)16 tháng 7, 2001 (17 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
18 4 Ulysses Llanez (2001-04-02)2 tháng 4, 2001 (18 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
19 4 Justin Rennicks (1999-03-20)20 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ New England Revolution
20 3TV Richard Ledezma (2000-09-06)6 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
21 1TM CJ dos Santos (2000-08-24)24 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica

Bảng E

Panamá

Huấn luyện viên trưởng: Jorge Dely Valdés

Đội hình sơ bộ gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 29 tháng 4 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Marcos Allen (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Panamá Plaza Amador
2 2HV Rodolfo Rodríguez (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Panamá Leones de América
3 2HV Guillermo Benítez (1999-03-05)5 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ Atlanta United FC
4 2HV Manuel Gamboa (1999-02-05)5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Panamá Universitario
5 3TV Carlos Harvey (2000-02-03)3 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
6 3TV Ernesto Walker (1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
7 4 Efraín Bristan (1999-01-20)20 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Panamá Árabe Unido
8 3TV Víctor Griffith (2000-12-12)12 tháng 12, 2000 (18 tuổi) Costa Rica Santos
9 4 Eduardo Guerrero (2000-02-21)21 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Israel Maccabi Tel Aviv
10 3TV Ángel Orelién (2001-04-02)2 tháng 4, 2001 (18 tuổi) Panamá Sporting San Miguelito
11 2HV Jorge Méndez (2001-04-06)6 tháng 4, 2001 (18 tuổi) Panamá Universitario
12 1TM Emerson Dimas (2001-08-10)10 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Panamá CAI La Chorrera
13 3TV Carlos Kirton (1999-08-02)2 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Panamá CAI La Chorrera
14 3TV Jovani Welch (1999-12-07)7 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Panamá Alianza
15 3TV Diego Valanta (2000-09-08)8 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Panamá Tauro
16 4 Tomás Rodríguez (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Panamá Alianza
17 2HV Soyell Trejos (2000-04-19)19 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Panamá Árabe Unido
18 4 Axel McKenzie (1999-07-10)10 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Panamá Tauro
19 2HV Jesus West (1999-06-19)19 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Canada Toronto FC
20 3TV Édgar Cunningham (2000-10-02)2 tháng 10, 2000 (18 tuổi) Panamá Árabe Unido
21 1TM Kevin Mosquera (1999-10-07)7 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Panamá Sporting San Miguelito

Mali

Huấn luyện viên trưởng: Mamoutou Kane

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alkalifa Coulibaly (2001-12-03)3 tháng 12, 2001 (17 tuổi) Mali Onze Créateurs
2 2HV Arnaud Konan (2000-05-15)15 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Mali Etoiles du Mandé
3 2HV Drissa Diarra (1999-05-01)1 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Mali AS Bamako
4 2HV Fode Konaté (2000-12-02)2 tháng 12, 2000 (18 tuổi) Mali AS Bamako
5 2HV Babou Fofana (1999-04-10)10 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Mali Stade Malien
6 3TV Ousmane Diakité (2000-07-25)25 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
7 4 Hadji Dramé (2000-09-10)10 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Mali Yelleni Olimpic
8 3TV Mohamed Camara (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
9 4 Ibrahima Koné (1999-06-16)16 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Na Uy Haugesund
10 3TV Mamadou Traoré (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Mali Stade Malien
11 4 Boubacar Konté (2001-03-02)2 tháng 3, 2001 (18 tuổi) Na Uy Sarpsborg
12 4 Mamady Diarra (2000-06-26)26 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Mali Yeelen FC
13 2HV Clément Kanouté (1999-09-01)1 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Mali CS Duguwolofila
14 3TV Sambou Sissoko (2000-06-29)29 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Mali USFAS
15 2HV Abdoulaye Diaby (2000-07-04)4 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Bỉ Antwerp
16 1TM Youssouf Koïta (2000-08-27)27 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Tây Ban Nha Girona
17 3TV Mamadou Samaké (2000-05-15)15 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Bỉ Standard Liège
18 3TV Boubacar Traoré (2001-08-20)20 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Mali AS Bamako
19 4 Lassana N'Diaye (2000-10-03)3 tháng 10, 2000 (18 tuổi) Nga CSKA Moscow
20 4 Sékou Koïta (1999-11-28)28 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
21 1TM Souleymane Coulibaly (2001-08-28)28 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Mali Afrique Football Élite

Pháp

Huấn luyện viên trưởng: Bernard Diomède

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 13 tháng 5 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alban Lafont (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ý Fiorentina
2 2HV Jean-Clair Todibo (1999-12-30)30 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
3 2HV Evan Ndicka (1999-08-20)20 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Đức Eintracht Frankfurt
4 2HV Boubacar Kamara (1999-11-23)23 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Pháp Marseille
5 2HV Dan-Axel Zagadou (1999-06-03)3 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Đức Borussia Dortmund
6 3TV Enzo Loiodice (2000-11-27)27 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Pháp Dijon
7 4 Yacine Adli (2000-07-29)29 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Pháp Bordeaux
8 3TV Michaël Cuisance (1999-08-16)16 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Đức Borussia Mönchengladbach
9 4 Amine Gouiri (2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Pháp Lyon
10 4 Moussa Diaby (1999-07-07)7 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
11 4 Nabil Alioui (1999-02-18)18 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Bỉ Cercle Brugge
12 2HV Sambou Sissoko (1999-04-27)27 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Pháp Reims
13 2HV Nicolas Cozza (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Pháp Montpellier
14 3TV Ibrahima Diallo (1999-03-08)8 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Pháp Brest
15 2HV Thomas Basila (1999-04-30)30 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Pháp Nantes
16 1TM Illan Meslier (2000-03-02)2 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Pháp Lorient
17 4 Lenny Pintor (2000-08-05)5 tháng 8, 2000 (18 tuổi) Pháp Lyon
18 3TV Youssouf Fofana (1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Pháp Strasbourg
19 4 Moussa Sylla (1999-11-25)25 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Pháp Monaco
20 3TV Boubakary Soumaré (1999-02-27)27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Pháp Lille
21 1TM Didier Desprez (1999-03-13)13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Pháp Drancy

Ả Rập Xê Út

Huấn luyện viên trưởng: Khaled Al-Atwi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Nawaf Al-Ghamdi (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
2 2HV Saud Abdulhamid (1999-07-18)18 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
3 2HV Khalifah Al-Dawsari (1999-01-02)2 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
4 2HV Naif Almas (2000-01-18)18 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
5 2HV Hassan Tambakti (1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
6 3TV Firas Al-Ghamdi (1999-12-03)3 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
7 4 Yahya Al-Najei (1999-03-02)2 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
8 3TV Hamed Al-Ghamdi (1999-04-02)2 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
9 4 Firas Al-Buraikan (2000-05-14)14 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
10 3TV Turki Al-Ammar (1999-09-24)24 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
11 3TV Khalid Al-Ghannam (2000-11-08)8 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
12 2HV Mohammed Al-Shanqiti (1999-05-15)15 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
13 2HV Muhannad Al-Shanqeeti (1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
14 3TV Mansor Al Beshe (2000-04-24)24 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
15 3TV Faraj Al-Ghashayan (2000-04-28)28 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
16 2HV Hazim Al-Zahrani (1999-04-23)23 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
17 3TV Ibrahim Mahnashi (1999-11-18)18 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
18 3TV Salem Al-Saleem (1999-03-14)14 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
19 3TV Abdulmohsen Al-Qahtani (1999-06-05)5 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
20 1TM Abdulrahman Al-Shammari (2000-07-09)9 tháng 7, 2000 (18 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
21 1TM Mohammed Al-Dawsari (1999-10-02)2 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab

Bảng F

Bồ Đào Nha

Huấn luyện viên trưởng: Hélio Sousa

Đội hình sơ bộ gồm 22 cầu thủ được công bố vào ngày 10 tháng 5 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Diogo Costa (1999-09-19)19 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
2 2HV Diogo Dalot (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Anh Manchester United
3 2HV Diogo Queirós (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
4 2HV Diogo Leite (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
5 2HV Rúben Vinagre (1999-04-09)9 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Anh Wolverhampton Wanderers
6 3TV Florentino Luís (1999-08-19)19 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
7 4 Jota (1999-03-30)30 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
8 3TV Gedson Fernandes (1999-01-09)9 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
9 4 Rafael Leão (1999-06-10)10 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Pháp Lille
10 3TV Miguel Luís (1999-02-27)27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
11 4 Mesaque Djú (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Anh West Ham United
12 1TM João Virgínia (1999-10-10)10 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Anh Everton
13 3TV Nuno Pina (1999-03-31)31 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Ý Chievo
14 2HV Thierry Correia (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
15 2HV Francisco Moura (1999-08-16)16 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Braga
16 2HV Romain Correia (1999-09-06)6 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
17 4 Francisco Trincão (1999-12-29)29 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Braga
18 4 Pedro Neto (2000-03-09)9 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Ý Lazio
19 4 Pedro Martelo (1999-10-12)12 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Braga
20 3TV Nuno Santos (1999-03-02)2 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
21 1TM Luís Maximiano (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP

Hàn Quốc

Huấn luyện viên trưởng: Chung Jung-yong

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 2 tháng 5 năm 2019. On 12 tháng 5, Lee Kyu-hyuk được công bố as a replacement for Jeong Woo-yeong after Bayern Munich declined to release him.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Lee Gwang-yeon (1999-09-11)11 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
2 2HV Hwang Tae-hyeon (1999-01-29)29 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Ansan Greeners
3 2HV Lee Jae-ik (1999-05-21)21 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
4 2HV Lee Ji-sol (1999-07-09)9 tháng 7, 1999 (19 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
5 2HV Kim Hyun-woo (1999-03-07)7 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
6 3TV Kim Jung-min (1999-11-13)13 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
7 4 Jeon Se-jin (1999-09-09)9 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
8 2HV Lee Kyu-hyuk (1999-05-04)4 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Jeju United
9 4 Oh Se-hun (1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Asan Mugunghwa
10 3TV Lee Kang-in (2001-02-19)19 tháng 2, 2001 (18 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
11 4 Um Won-sang (1999-01-06)6 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Gwangju FC
12 1TM Park Ji-min (2000-05-25)25 tháng 5, 2000 (18 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
13 3TV Go Jae-hyun (1999-03-05)5 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Daegu FC
14 3TV Park Tae-jun (1999-01-19)19 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Seongnam FC
15 3TV Jeong Ho-jin (1999-08-06)6 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Hàn Quốc Korea University
16 2HV Kim Ju-sung (2000-12-12)12 tháng 12, 2000 (18 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
17 2HV Lee Sang-jun (1999-10-14)14 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Hàn Quốc Busan IPark
18 4 Cho Young-wook (1999-02-05)5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
19 2HV Cho Jun (1999-04-17)17 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Yonsei University
20 3TV Kim Se-yun (1999-04-29)29 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
21 1TM Choi Min-soo (2000-02-26)26 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Đức Hamburger SV

Argentina

Huấn luyện viên trưởng: Fernando Batista

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 3 tháng 5 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Manuel Roffo (2000-04-04)4 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Argentina Boca Juniors
2 2HV Nehuén Pérez (2000-06-24)24 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 2HV Francisco Ortega (1999-03-19)19 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
4 2HV Facundo Mura (1999-03-24)24 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Argentina Estudiantes (LP)
5 3TV Santiago Sosa (1999-05-03)3 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Argentina River Plate
6 2HV Maximiliano Centurión (1999-02-20)20 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
7 4 Julián Álvarez (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Argentina River Plate
8 3TV Agustín Almendra (2000-02-11)11 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Argentina Boca Juniors
9 4 Adolfo Gaich (1999-02-26)26 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Argentina San Lorenzo
10 3TV Gonzalo Maroni (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Argentina Talleres
11 3TV Aníbal Moreno (1999-05-13)13 tháng 5, 1999 (20 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
12 1TM Jerónimo Pourtau (2000-01-23)23 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Argentina Estudiantes (LP)
13 2HV Marcelo Weigandt (2000-01-11)11 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Argentina Boca Juniors
14 2HV Facundo Medina (1999-05-28)28 tháng 5, 1999 (19 tuổi) Argentina Talleres
15 3TV Fausto Vera (2000-03-26)26 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
16 4 Agustín Urzi (2000-05-04)4 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Argentina Banfield
17 4 Tomás Chancalay (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Argentina Colón
18 3TV Cristian Ferreira (1999-09-12)12 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Argentina River Plate
19 4 Pedro De la Vega (2001-02-07)7 tháng 2, 2001 (18 tuổi) Argentina Lanús
20 3TV Esequiel Barco (1999-03-29)29 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Hoa Kỳ Atlanta United FC
21 1TM Joaquín Blázquez (2001-01-28)28 tháng 1, 2001 (18 tuổi) Tây Ban Nha Valencia

Nam Phi

Huấn luyện viên trưởng: Thabo Senong

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 14 tháng 5 năm 2019.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kopano Thuntsane (1999-10-30)30 tháng 10, 1999 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
2 2HV Keenan Abrahams (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
3 2HV Givemore Khupe (1999-12-20)20 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Cape Umoya
4 2HV Malebogo Modise (1999-02-06)6 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
5 2HV Sibusiso Mabiliso (1999-04-14)14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi AmaZulu
6 2HV Fezile Gcaba (1999-03-03)3 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
7 3TV Promise Mkhuma (2000-05-24)24 tháng 5, 2000 (18 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
8 3TV Njabulo Blom (1999-12-11)11 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
9 3TV Oswin Appollis (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (17 tuổi) Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
10 4 Lyle Foster (2000-09-03)3 tháng 9, 2000 (18 tuổi) Pháp Monaco
11 4 Thakgalo Leshabela (1999-09-18)18 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Anh Leicester City
12 4 James Monyane (2000-04-30)30 tháng 4, 2000 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
13 2HV Keenan Phillips (2000-02-07)7 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
14 3TV Luke Le Roux (2000-03-10)10 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
15 3TV Siphesihle Mkhize (1999-02-05)5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
16 1TM Glen Baadjies (2000-03-27)27 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
17 3TV Luvuyo Phewa (1999-11-08)8 tháng 11, 1999 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Real Kings
18 4 Leo Thethani (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Hà Lan Ajax
19 3TV Kobamelo Kodisang (1999-08-28)28 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Sanjoanense
20 1TM Khulekani Kubheka (1999-01-07)7 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Cape Umoya
21 2HV Brendon Moloisane (1999-02-24)24 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns

Ghi chú

  1. ^ Khoác áo Hoa Kỳ
  2. ^ Capped for Australia.
  3. ^ Capped for Georgia.
  4. ^ Also capped for Mexico.
  5. ^ Also capped for Mexico.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 8 (6)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0