Omar-Haktab Traoré
Defender
Germany
Câu lạc bộ hiện tại
Watford
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Tên đầy đủ | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 e.V. | |||
|---|---|---|---|---|
| Tên ngắn gọn | Heidenheim | |||
| Thành lập | 1 tháng 1 năm 1846 | |||
| Sân | Voith-Arena | |||
| Sức chứa | 15.000 | |||
| Chủ tịch | Holger Sanwald | |||
| Huấn luyện viên trưởng | Frank Schmidt | |||
| Giải đấu | Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức | |||
| 2024–25 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức, thứ 16 trên 18 | |||
| Website | fc-heidenheim | |||
|
| ||||
1. FC Heidenheim 1846, thường được biết đến là FC Heidenheim hoặc chỉ Heidenheim, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Đức đến từ thành phố Heidenheim, Baden-Württemberg. Kể từ mùa giải 2023–24, họ thi đấu ở Bundesliga, hạng đấu hàng đầu ở hệ thống giải đấu bóng đá Đức.
Thành tích
Thành tích của câu lạc bộ:
Giải quốc gia
- 2. Bundesliga
- Vô địch: 2022–23
- 3. Liga
- Vô địch: 2013–14
- Regionalliga Süd (IV)
- Vô địch: 2009
- Oberliga Baden-Württemberg
- Á quân: 2006‡
- Verbandsliga Württemberg
- Vô địch: 2013#
Cúp
- Württemberg Cup
- Vô địch: 1965†, 2008, 2011, 2012, 2013, 2014
- Á quân: 1977‡, 2005‡
- ‡ Vô địch bởi SB Heidenheim.
- † Vô địch bởi VfL Heidenheim.
- # Vô địch bởi đội dự bị.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
- Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2025
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cho mượn
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
Tham khảo
Nguồn
- Grüne, Hardy (2001). Vereinslexikon. Kassel: AGON Sportverlag ISBN 3-89784-147-9
Liên kết ngoài
- Website chính thức (bằng tiếng Đức)
- 1. FC Heidenheim 1846 tại Weltfussball.de (bằng tiếng Đức)
- Das deutsche Fußball-Archiv bảng xếp hạng lịch sử giải đấu quốc nội Đức (bằng tiếng Đức)
- eufo.de Lưu trữ ngày 18 tháng 8 năm 2010 tại Wayback Machine Hồ sơ câu lạc bộ bóng đá châu Âu và đội hình hiện tại (bằng tiếng Đức)