Isaac Olaofe
Forward
Quốc tịch
England
England
Tuổi
26
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Lincoln City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá trẻ châu Phi 2011. Chỉ có các cầu thủ sinh trong hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1985 được phép thi đấu.
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hamada Ahmed | 1 tháng 10, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Mohamed Ahmed | 24 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Abdelaziz Hassan | 24 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||||
| Hossam Attia | 9 tháng 3, 1986 (18 tuổi) | ||||
| Alaa El-Masry | 3 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Abdellah Abdellah | 20 tháng 1, 1986 (18 tuổi) | ||||
| Ahmed Samir Farag | 20 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||||
| Ahmed Darwish | 15 tháng 1, 1985 (20 tuổi) | ||||
| Hossam Nasr | 30 tháng 8, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Mahmoud Fadl Alla | 5 tháng 3, 1986 (18 tuổi) | ||||
| Abdallah Mohamed | 13 tháng 7, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Abdallah Abdou | 10 tháng 5, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Karim Zekry | 10 tháng 5, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Ahmed El-Bahrawy | 24 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||||
| Islam Siam | 13 tháng 2, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Mohamed Ibrahim | 9 tháng 2, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Amr El-Halawani | 15 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||||
| Ali Bekhit | 12 tháng 8, 1985 (19 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| Mpiti Thamae | 24 tháng 6, 1985 (19 tuổi) | Likhopo | |||
| Philemon Mokhahlane | 3 tháng 6, 1986 (18 tuổi) | Likhopo | |||
| Lebohang Nkakole | 27 tháng 12, 1988 (16 tuổi) | Lioli | |||
| Lereko Matsipa | 6 tháng 8, 1987 (17 tuổi) | Likhopo | |||
| Thabiso Maile | 27 tháng 1, 1987 (17 tuổi) | Likhopo | |||
| Motlalepula Mofolo | 7 tháng 9, 1986 (18 tuổi) | Lioli | |||
| Sefuli Ntoi | 9 tháng 1, 1985 (20 tuổi) | Lifefo | |||
| Tefo Maipato | 9 tháng 3, 1986 (18 tuổi) | Junior Pirates | |||
| Nathnael Ncheba | 12 tháng 12, 1989 (15 tuổi) | Junior Pirates | |||
| John Moleko | 24 tháng 8, 1986 (18 tuổi) | Junior Pirates | |||
| Paul Lehloka | 21 tháng 10, 1986 (18 tuổi) | Likhopo | |||
| Thabo Mokhele | 18 tháng 4, 1986 (18 tuổi) | Matlama | |||
| Phillimon Mokhesi | 17 tháng 5, 1985 (19 tuổi) | Stella | |||
| Bokang Mothoana | 9 tháng 12, 1987 (17 tuổi) | Likhopo | |||
| Lintho Korie | 7 tháng 9, 1986 (18 tuổi) | Lioli | |||
| Dlomo Monaphathi | 9 tháng 9, 1987 (17 tuổi) | Matlama | |||
| Lawrence Molengoane | 30 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | Matlama | |||
| Justice Teele | 28 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | Likhopo |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Vincent Angban | 4 tháng 2, 1987 (17 tuổi) | ||
| 2 | TĐ | Abdramane Diaby | 19 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Sol Bamba | 13 tháng 1, 1985 (20 tuổi) | ||
| 4 | HV | Benjamin Angoua | 28 tháng 11, 1986 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Bakary Soro | 5 tháng 12, 1985 (19 tuổi) | ||
| 6 | TV | Bamba Moussa | 6 tháng 1, 1985 (20 tuổi) | ||
| 7 | HV | Souleymane Barry | 22 tháng 3, 1986 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Alex Somian | 9 tháng 6, 1986 (18 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Ibrahima Aka | 5 tháng 3, 1987 (17 tuổi) | ||
| 10 | TV | Anthony Moura-Komenan | 20 tháng 1, 1986 (18 tuổi) | ||
| 11 | HV | Kambou Ollo | 27 tháng 11, 1986 (18 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Kévin Kouakou Kouadio | 24 tháng 4, 1985 (19 tuổi) | ||
| 13 | TV | Emmanuel Koné | 31 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Yedi Zahiri | 2 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Hermann Kouamé Kouadio | 31 tháng 12, 1985 (19 tuổi) | ||
| 16 | TM | Roger Ollekam Bêbê | 25 tháng 11, 1985 (19 tuổi) | ||
| 17 | HV | Charles Touah | 30 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Sekou Cissé | 23 tháng 5, 1985 (19 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yessoufou Samiou | 11 tháng 7, 1986 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Charaf Chitou | 21 tháng 9, 1987 (17 tuổi) | ||
| 3 | TV | Oscar Olou | 16 tháng 11, 1987 (17 tuổi) | ||
| 4 | HV | Pascal Hountonto | 20 tháng 11, 1985 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Safradine Traoré | 31 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||
| 6 | TV | Florent Raimy | 7 tháng 2, 1986 (18 tuổi) | ||
| 7 | TV | Romuald Boco | 8 tháng 7, 1985 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Mathieu Adeniyi | 26 tháng 4, 1987 (17 tuổi) | ||
| 9 | TV | Ademola Olaofe | 30 tháng 10, 1985 (19 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Abdoulaye Ouzérou | 24 tháng 10, 1985 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Abou Maiga | 20 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | ||
| 12 | TV | Coffi Agbessi | 5 tháng 12, 1985 (19 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Youssouf Nassirou | 14 tháng 11, 1986 (18 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Bachirou Osseni | 15 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Razak Omotoyossi | 8 tháng 10, 1985 (19 tuổi) | ||
| 16 | TM | Yoann Djidonou | 17 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||
| 17 | TV | Soule Abiola | 25 tháng 7, 1987 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Séïdath Tchomogo | 13 tháng 8, 1985 (19 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mohammed Amine El Bourkadi | 22 tháng 2, 1985 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Hamza Hajji | 5 tháng 2, 1986 (18 tuổi) | ||
| 3 | HV | Chakib Benzoukane | 7 tháng 8, 1986 (18 tuổi) | ||
| 4 | HV | Karim Azizou | 20 tháng 1, 1985 (19 tuổi) | ||
| 5 | HV | Youssef Rabeh | 13 tháng 4, 1985 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Abderrahmane Mssassi | 24 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Abdessalam Benjelloun | 28 tháng 1, 1985 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | Karim Miftal | 29 tháng 10, 1985 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Mouhcine Iajour | 14 tháng 5, 1985 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Rachid Tiberkanine | 28 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Tarik Bendamou | 14 tháng 1, 1985 (20 tuổi) | ||
| 12 | TM | Youssef El Abdallaoui | 1 tháng 2, 1985 (19 tuổi) | ||
| 13 | HV | Zakariae El Ghadi | 27 tháng 6, 1985 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Nabil El Zhar | 27 tháng 8, 1986 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Rida Lah Douliazale | 3 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Abdessamad Benhalib | 19 tháng 10, 1986 (18 tuổi) | ||
| 17 | TV | Yassine Zouchou | 26 tháng 7, 1985 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Brahim El Bahri | 26 tháng 3, 1986 (18 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Guilherme Zinga | 26 tháng 12, 1985 (19 tuổi) | ||
| 2 | Simao Vicente Bunga | 14 tháng 7, 1985 (19 tuổi) | |||
| 3 | Osvaldo Domingos | 10 tháng 3, 1986 (18 tuổi) | |||
| 4 | Michel Vuta | 25 tháng 1, 1985 (19 tuổi) | |||
| 5 | Francisco Vicente | 15 tháng 10, 1985 (19 tuổi) | |||
| 6 | Emílio Sebastião | 8 tháng 4, 1986 (18 tuổi) | Joca Sport | ||
| 7 | Ricardo Estevao | 27 tháng 9, 1987 (17 tuổi) | |||
| 8 | Patrick Teca | 19 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | |||
| 9 | Paulino Miguel | 17 tháng 10, 1986 (18 tuổi) | |||
| 10 | Lucas Huango | 13 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | |||
| 11 | Odymir Bregasha | 15 tháng 12, 1985 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Mário Hipólito | 1 tháng 6, 1985 (19 tuổi) | ||
| 13 | Hamlet Campos | 16 tháng 6, 1985 (19 tuổi) | |||
| 14 | Suarez Simao | 14 tháng 10, 1986 (18 tuổi) | |||
| 15 | Joaquim Nzamba | 27 tháng 3, 1986 (18 tuổi) | |||
| 16 | Edvaldo Pina | 4 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | |||
| 17 | Manuel Zundo | 7 tháng 9, 1987 (17 tuổi) | |||
| 18 | Osvaldo Dinis | 4 tháng 6, 1986 (18 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ambruse Vanzekin | 14 tháng 7, 1986 (18 tuổi) | ||
| 2 | HV | Kennedy Chinwo | 29 tháng 12, 1985 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Taye Taiwo | 16 tháng 4, 1985 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Onyekachi Apam | 30 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Monday James | 19 tháng 10, 1986 (18 tuổi) | ||
| 6 | HV | Yinka Adedeji | 24 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Bernard Okorowanta | 11 tháng 12, 1986 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Daddy Bazuaye | 11 tháng 12, 1988 (16 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Victor Obinna | 25 tháng 3, 1987 (17 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Isaac Promise | 2 tháng 12, 1987 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Solomon Okoronkwo | 2 tháng 3, 1987 (17 tuổi) | ||
| 12 | TM | Daniel Akpeyi | 3 tháng 8, 1986 (18 tuổi) | ||
| 13 | HV | Olubayo Adefemi | 10 tháng 8, 1985 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | David Solomon Abwo | 10 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||
| 15 | TV | Johnbull Edeki | 28 tháng 3, 1985 (19 tuổi) | ||
| 16 | HV | Dele Adeleye | 25 tháng 12, 1988 (16 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Ifeanyi Obediah | 27 tháng 7, 1985 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Kola Anubi | 24 tháng 3, 1987 (17 tuổi) |
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Noumouke Traoré | 1 tháng 9, 1985 (19 tuổi) | ||
| 2 | HV | Adama Tamboura | 18 tháng 5, 1985 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Yacouba Sanogo | 25 tháng 7, 1986 (18 tuổi) | ||
| 4 | Issa Traoré | 2 tháng 1, 1987 (18 tuổi) | |||
| 5 | TV | Sekou Bagayoko | 31 tháng 12, 1987 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Lassana Fané | 11 tháng 11, 1987 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Kalifa Dembelé | 13 tháng 9, 1987 (17 tuổi) | ||
| 8 | TV | Alphousseyni Keita | 13 tháng 11, 1985 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Moriba Diop | 21 tháng 5, 1985 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Oumar Kanté | 9 tháng 10, 1987 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Boubacar Kébé | 10 tháng 5, 1987 (17 tuổi) | ||
| 12 | HV | Amadou Sidibé | 19 tháng 2, 1986 (18 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Modibo Maïga | 3 tháng 9, 1987 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Demba Barry | 11 tháng 4, 1987 (17 tuổi) | ||
| 15 | Alassane Keita | 13 tháng 11, 1985 (19 tuổi) | |||
| 16 | TM | Abdoulaye Samake | 29 tháng 4, 1987 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Lamine Diawara | 18 tháng 5, 1986 (18 tuổi) | ||
| 18 | Dramane Traoré | 20 tháng 1, 1987 (17 tuổi) |
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0