Isak Hien
Số áo #4Defender
Sweden
Câu lạc bộ hiện tại
Atalanta
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Hien trong màu áo đội tuyển Thụy Điển vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Isak Malcolm Kwaku Hien | ||
| Ngày sinh | 13 tháng 1, 1999 | ||
| Nơi sinh | Stockholm, Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,91 m | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Atalanta | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2010 | Kista SC | ||
| 2010–2014 | AIK | ||
| 2015 | FC Djursholm | ||
| 2016–2017 | Vasalund | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2020 | Vasalund | 80 | (4) |
| 2021–2022 | Djurgården | 22 | (2) |
| 2021 | → Vasalund (mượn) | 12 | (0) |
| 2022–2024 | Hellas Verona | 43 | (0) |
| 2024– | Atalanta | 74 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2022– | Thụy Điển | 29 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:11, 22 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16:58, 5 tháng 6 năm 2026 (UTC) | |||
Isak Malcolm Kwaku Hien (sinh ngày 13 tháng 1 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Điển thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Atalanta tại Serie A và đội tuyển quốc gia Thụy Điển.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Khởi đầu sự nghiệp
Sinh ra tại Stockholm, Hien thi đấu bóng đá trẻ cho AIK, nơi anh chơi cùng các cầu thủ chuyên nghiệp tương lai Alexander Isak và Leopold Wahlstedt. Năm 2016, anh ký hợp đồng với Vasalunds IF, nơi anh có trận ra mắt đội một tại Division 1 Norra vào năm 2017. Cho đến năm 21 tuổi, anh chủ yếu thi đấu ở vị trí tiền đạo, nhưng được thuyết phục chuyển sang vị trí trung vệ và phát triển mạnh ở vai trò mới này.
Djurgårdens IF
Năm 2021, anh ký hợp đồng với Djurgårdens IF trước khi trở lại Vasalund theo dạng cho mượn trong mùa giải Superettan 2021. Trong mùa giải 2022, Hien thi đấu 17 trận và ghi hai bàn tại Allsvenskan trước khi được câu lạc bộ Hellas Verona tại Serie A ký hợp đồng.
Hellas Verona
Ngày 27 tháng 8 năm 2022, Hien gia nhập câu lạc bộ Ý Hellas Verona theo hợp đồng vĩnh viễn, ký hợp đồng bốn năm.
Atalanta
Ngày 2 tháng 1 năm 2024, Hien gia nhập câu lạc bộ Atalanta tại Serie A, ký hợp đồng đến tháng 6 năm 2028. Thương vụ được cho là có mức phí 9 triệu euro.
Sự nghiệp quốc tế

Ngày 14 tháng 9 năm 2022, Hien lần đầu được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Thụy Điển trước các trận UEFA Nations League B 2022–23 gặp Serbia và Slovenia. Ngày 24 tháng 9 năm 2022, anh có trận ra mắt quốc tế chính thức trong thất bại 4–1 trước Serbia tại UEFA Nations League B 2022–23, thi đấu trọn vẹn 90 phút ở vị trí trung vệ cùng đội trưởng đội tuyển quốc gia Victor Lindelöf.
Ngày 12 tháng 5 năm 2026, Hien có tên trong đội hình Thụy Điển tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.
Đời tư
Hien sinh ra tại Thụy Điển, có mẹ là người Thụy Điển và cha là người Ghana gốc Burkina Faso. Anh trai của anh, Leon Hien, cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 22 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Vasalunds IF | 2017 | Division 1 Norra | 17 | 0 | 3 | 0 | — | — | 20 | 0 | ||
| 2018 | Division 2 Norra Svealand | 15 | 1 | 1 | 0 | — | — | 16 | 1 | |||
| 2019 | Division 1 Norra | 22 | 2 | 2 | 0 | — | — | 24 | 2 | |||
| 2020 | Ettan Norra | 26 | 1 | 1 | 0 | — | — | 27 | 1 | |||
| Tổng cộng | 80 | 4 | 7 | 0 | — | — | 87 | 4 | ||||
| Djurgårdens IF | 2021 | Allsvenskan | 5 | 0 | 1 | 0 | — | — | 6 | 0 | ||
| 2022 | Allsvenskan | 17 | 2 | 4 | 0 | 6 | 1 | — | 27 | 3 | ||
| Tổng cộng | 22 | 2 | 5 | 0 | 6 | 1 | — | 33 | 3 | |||
| Vasalunds IF (mượn) | 2021 | Superettan | 12 | 0 | — | — | — | 12 | 0 | |||
| Hellas Verona | 2022–23 | Serie A | 32 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 32 | 0 | |
| 2023–24 | Serie A | 10 | 0 | 1 | 0 | — | — | 11 | 0 | |||
| Tổng cộng | 42 | 0 | 1 | 0 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | |||
| Atalanta | 2023–24 | Serie A | 16 | 0 | 4 | 0 | 6 | 0 | — | 26 | 0 | |
| 2024–25 | Serie A | 30 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | 2 | 0 | 42 | 0 | |
| 2025–26 | Serie A | 28 | 1 | 2 | 0 | 9 | 0 | — | 39 | 1 | ||
| Tổng cộng | 74 | 1 | 8 | 0 | 23 | 0 | 2 | 0 | 107 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 230 | 7 | 21 | 0 | 29 | 1 | 3 | 0 | 283 | 8 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Thụy Điển, Coppa Italia
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại trận tie-breaker trụ hạng Serie A
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Một lần ra sân tại Siêu cúp bóng đá châu Âu, một lần ra sân tại Supercoppa Italiana
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 4 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Thụy Điển | 2022 | 4 | 0 |
| 2023 | 4 | 0 | |
| 2024 | 9 | 0 | |
| 2025 | 9 | 0 | |
| 2026 | 3 | 0 | |
| Tổng cộng | 29 | 0 | |
Danh hiệu
Atalanta
Cá nhân
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ Lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2024 tại Wayback Machine tại trang web Atalanta BC
- Isak Hien – Thành tích thi đấu tại UEFA