Quay lại
Jacob Bruun Larsen

Jacob Bruun Larsen

Số áo #7

Forward

Quốc tịch Flag Denmark
Tuổi 27
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 170 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Burnley

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Chung kết Cúp bóng đá Đức 2025
Sân vận động Olympic tại Berlin sẽ đăng cai trận chung kết.
Sự kiệnCúp bóng đá Đức 2024–25
Ngày24 tháng 5 năm 2025 (2025-05-24)
Địa điểmSân vận động Olympic, Berlin
Trọng tàiChristian Dingert
Khán giả74,036
2024
2026

Trận chung kết Cúp bóng đá Đức 2025 sẽ quyết định đội chiến thắng trong Cúp bóng đá Đức 2024–25, mùa giải thứ 82 của giải đấu cúp bóng đá hàng năm của Đức. Trận đấu sẽ diễn ra vào ngày 24 tháng 5 năm 2025 tại Sân vận động OlympicBerlin.

Trận đấu có sự góp mặt của Arminia Bielefeld của 3. LigaVFB Stuttgart của Bundesliga. Arminia Bielefeld trong lần đầu tiên góp mặt trong trận chung kết, trở thành đội bóng hạng ba thứ tư góp mặt trong một trận chung kết cúp bóng đá Đức.

Đội giành chiến thắng sẽ trở thành chủ nhà của mùa giải 2025 diễn ra vào đầu mùa giải tới, và sẽ gặp đội vô địch của Bundesliga 2024–25, trừ khi một đội vô địch cả Bundesliga và cúp bóng đá Đức, hoàn thành cú đúp. Trong trường hợp đó, đội á quân của Bundesliga sẽ trở thành chủ nhà. Đội vô địch cúp bóng đá Đức sẽ tự động góp mặt tại vòng bảng của UEFA Europa League 2025–26. Tuy nhiên, nếu đội vô địch đã đủ điều kiện góp mặt tại UEFA Champions League 2025–26 dựa trên vị trí trên bảng xếp hạng của Bundesliga, suất dự sẽ chuyển cho đội xếp thứ sáu, đồng thời đội xếp thứ bảy sẽ có suất dự vòng play–off của UEFA Conference League

Các đội bóng

Trong bảng sau, các trận chung kết cho đến năm 1943 thuộc kỷ nguyên Tschammerpokal, kể từ năm 1953 thuộc kỷ nguyên DFB-Pokal.

Đội Các lần tham dự trận chung kết trước (in đậm thể hiện năm vô địch)
Arminia Bielefeld Không có
VfB Stuttgart 6 (1954, 1958, 1986, 1997, 2007, 2013)

Arminia Bielefeld tham dự trận chung kết cúp bóng đá Đức đầu tiên, trở thành đội đầu tiên của 3. Liga làm được điều này. Họ là đội thứ tư tới từ giải hạng ba tới trận chung kết, cùng với Hertha BSC II vào 1993, Energie Cottbus vào 1997Union Berlin vào 2001—mỗi đội đều để thua trận chung kết.

Đường đến trận chung kết

DFB-Pokal bắt đầu với 64 đội trong một giải đấu loại trực tiếp. Có tổng cộng năm vòng đấu dẫn đến trận chung kết. Các đội được bốc thăm với nhau và đội thắng sau 90 phút sẽ đi tiếp. Nếu vẫn hòa, 30 phút hiệp phụ sẽ được diễn ra. Nếu tỷ số vẫn bằng nhau, loạt sút luân lưu được sử dụng để xác định đội giành chiến thắng.

Ghi chú: Trong tất cả các kết quả dưới đây, điểm của đội vào chung kết được đưa ra trước (H: sân nhà; A: sân khách).

Arminia Bielefeld Round VfB Stuttgart
Đối thủ Kết quả Cúp bóng đá Đức 2024–25 Đối thủ Kết quả
Hannover 96 2–0 (H) Vòng đầu tiên Preußen Münster 5–0 (A)
Union Berlin 2–0 (H) Vòng 2 1. FC Kaiserslautern 2–1 (H)
SC Freiburg 3–1 (H) Vòng 16 đội Jahn Regensburg 3–0 (A)
Werder Bremen 2–1 (H) Tứ kết FC Augsburg 1–0 (H)
Bayer Leverkusen 2–1 (H) Bán kết RB Leipzig 3–1 (H)

Trận đấu

Chi tiết

Arminia Bielefeld2–4VfB Stuttgart
Chi tiết
Khán giả: 74,036
Trọng tài: Christian Dingert
Arminia Bielefeld
VfB Stuttgart
GK 1 Đức Jonas Kersken
RB 2 Đức Felix Hagmann Thay ra sau 46 phút 46'
CB 19 Đức Maximilian Großer
CB 23 Đức Leon Schneider Thẻ vàng 53'
LB 4 Đức Louis Oppie
DM 21 Đức Stefano Russo
CM 6 Hoa Kỳ Mael Corboz (c)
CM 8 Đức Sam Schreck Thay ra sau 46 phút 46'
RW 37 Đức Noah Sarenren Bazee Thẻ vàng 25' Thay ra sau 59 phút 59'
LW 38 Đức Marius Wörl Thay ra sau 83 phút 83'
CF 11 Đức Joel Grodowski Thay ra sau 80 phút 80'
Dự bị:
GK 18 Đức Leo Oppermann
DF 3 Đan Mạch Joel Felix Thẻ vàng 90' Vào sân sau 59 phút 59'
DF 24 Đức Christopher Lannert Vào sân sau 46 phút 46'
MF 10 Maroc Nassim Boujellab
MF 13 Đức Lukas Kunze Vào sân sau 83 phút 83'
MF 17 Đức Merveille Biankadi
FW 7 Đức Julian Kania Vào sân sau 80 phút 80'
FW 22 Đức Mika Schroers
FW 30 Hoa Kỳ Isaiah Young Vào sân sau 46 phút 46'
Huấn luyện viên:
Đức Michél Kniat Thẻ vàng 53'
GK 33 Đức Alexander Nübel
RB 4 Đức Josha Vagnoman Thẻ vàng 27'
CB 14 Thụy Sĩ Luca Jaquez
CB 24 Đức Jeff Chabot Thay ra sau 76 phút 76'
LB 7 Đức Maximilian Mittelstädt
CM 16 Thổ Nhĩ Kỳ Atakan Karazor (c)
CM 6 Đức Angelo Stiller Thay ra sau 87 phút 87'
RW 8 Pháp Enzo Millot Thẻ vàng 67' Thay ra sau 69 phút 69'
AM 26 Đức Deniz Undav
LW 27 Đức Chris Führich Thay ra sau 69 phút 69'
CF 11 Đức Nick Woltemade
Dự bị:
GK 1 Đức Fabian Bredlow
DF 3 Hà Lan Ramon Hendriks Vào sân sau 69 phút 69'
DF 15 Đức Pascal Stenzel
DF 29 Đức Finn Jeltsch Vào sân sau 76 phút 76'
MF 5 Đức Yannik Keitel
MF 28 Đan Mạch Nikolas Nartey Vào sân sau 87 phút 87'
FW 9 Bosna và Hercegovina Ermedin Demirović Vào sân sau 69 phút 69'
FW 18 Đức Jamie Leweling
FW 25 Đan Mạch Jacob Bruun Larsen
Huấn luyện viên:
Đức Sebastian Hoeneß


Trợ lý trọng tài:'
Benedikt Kempkes
Nikolai Kimmeyer
Trọng tài thứ tư:'
Robert Hartmann
Trợ lý trọng tài dự phòng'
Sascha Thielert
Trợ lý trọng tài video:
Benjamin Brand
Trợ lý tổ trợ lý trọng tài video:
Felix-Benjamin Schwerme

Quy tắc trận đấu

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0