Hassan Mezher
Defender
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
N/A
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Usood al-Rafidayn (Sư tử Lưỡng Hà) | |||
|---|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Iraq | |||
| Liên đoàn châu lục | AFC (Châu Á) | |||
| Huấn luyện viên trưởng | Ahmed Kadhim | |||
| Đội trưởng | Karrar Kadhim | |||
| Mã FIFA | IRQ | |||
| ||||
| Trận quốc tế đầu tiên | ||||
| Qatar (Doha, Qatar; 14 tháng 9 năm 1984) | ||||
| Trận thắng đậm nhất | ||||
| Iraq (Kathmandu, Nepal; 25 tháng 9 năm 2013) | ||||
| Trận thua đậm nhất | ||||
| Nigeria (Dubai, UAE; 25 tháng 10 năm 2013) | ||||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | ||||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 2013) | |||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 16 đội (2017) | |||
| Cúp bóng đá U-17 châu Á | ||||
| Sồ lần tham dự | 10 (Lần đầu vào năm 1985) | |||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2016) | |||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Iraq đại diện cho Iraq trong các giải đấu bóng đá quốc tế tại Cúp bóng đá U-17 châu Á, nơi Iraq từng giành một danh hiệu, cũng như các giải đấu bóng đá quốc tế khác. Đội do cơ quan quản lý bóng đá tại Iraq, Hiệp hội bóng đá Iraq (IFA), điều hành.
Trận đấu
Kết quả và lịch thi đấu gần đây
- Sau đây là danh sách kết quả trận đấu trong 12 tháng gần nhất, cũng như các trận đấu trong tương lai đã được lên lịch.
- Chú giải
Thắng Hòa Thua
| 4 tháng 9 năm 2024 WAFF | Iraq |
2–2 | Sân vận động Prince Mohammed, Zarqa | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết |
| 6 tháng 9 năm 2024 WAFF | Jordan |
1–2 | Sân vận động Prince Mohammed, Zarqa | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 |
Ban huấn luyện
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Huấn luyện viên thể lực | |
| Giám sát kỹ thuật | |
| Bác sĩ đội tuyển |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
23 cầu thủ sau đây được lựa chọn cho các trận đấu gần đây nhất tại Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Osamah Ahmed Hussein | ||||
| 12 | TM | Ali Ameer Sadeq | ||||
| 22 | TM | Yaseen Mahmood | ||||
| 2 | HV | Ali Najeh Hasan | ||||
| 3 | HV | Ahmed Hazim Yousif | ||||
| 4 | HV | Muntadher Eraibi | ||||
| 5 | HV | Ali Al-Ibadi | ||||
| 15 | HV | Sajjad Al-Saadi | ||||
| 17 | HV | Hussein Al-Furaiji | ||||
| 6 | TV | Hussein Al-Dulaimi | ||||
| 8 | TV | Anas Zryan Rasool | 30 tháng 3, 2009 | |||
| 10 | TV | Mohammed Challabi | ||||
| 11 | TV | Sajjad Al-Hilfi | ||||
| 14 | TV | Hussein Mutar | 17 | rahal academy | ||
| 18 | TV | Hayder Altalebi | ||||
| 19 | TV | Ali Amer Sarray | ||||
| 21 | TV | Rama Zeea (đội trưởng) | 27 tháng 2, 2009 | |||
| 23 | TV | Yousif Jale | ||||
| 7 | TĐ | Alamer Hayder Hareb | ||||
| 9 | TĐ | Ali Jameel Al-Sharea | ||||
| 13 | TĐ | Mohammed Jalil Ibrahim | ||||
| 16 | TĐ | Abbas Ali Magsoosi | ||||
| 20 | TĐ | Mustafa Al-Nasari | ||||
Huấn luyện viên
- Tính đến 30 tháng 5 năm 2023
| Tên | Giai đoạn | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Tỉ lệ thắng % | Thành tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1984–1985 | 8 | 5 | 0 | 3 | 62,50 | Hạng ba tại Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 1985 | |
| 1986 | 2 | 1 | 0 | 1 | 50,00 | ||
| 1988 | 5 | 4 | 0 | 1 | 80,00 | ||
| 1988 | 6 | 2 | 2 | 2 | 33,33 | Hạng tư tại Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 1988 | |
| 1994 | 6 | 2 | 1 | 3 | 33,33 | ||
| 1998 | 6 | 4 | 0 | 2 | 66,67 | ||
| 2000 | 3 | 1 | 1 | 1 | 33,33 | ||
| 2002 | 4 | 2 | 0 | 2 | 50,00 | ||
| 2003–2004 | 10 | 7 | 1 | 2 | 70,00 | ||
| 2005–2006 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | ||
| 2007–2008 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | ||
| 2009–2013 | 18 | 12 | 2 | 4 | 66,67 | Vượt qua vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2013 | |
| 2013 | 8 | 4 | 3 | 1 | 50,00 | ||
| 2014–2017 | 13 | 7 | 4 | 2 | 53,85 | Vượt qua vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2017 Vô địch Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2016 | |
| 2017–2018 | 3 | 2 | 1 | 0 | 66,67 | ||
| 2018 | 3 | 1 | 0 | 2 | 33,33 | ||
| 2019–2021 | 7 | 3 | 2 | 2 | 42,86 | ||
| 2021–2022 | 8 | 4 | 2 | 2 | 50,00 | ||
| 2022– | 8 | 3 | 3 | 2 | 37,50 |
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cúp bóng đá U-17 châu Á
| Cúp bóng đá U-17 châu Á | Thành tích vòng loại | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhà / Năm | Kết quả | ST | T | H* | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Hạng ba | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 4 | ||
| không vượt qua vòng loại | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 3 | ||||||||
| Hạng tư | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 6 | ||||||||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||||||||
| không tham dự | ||||||||||||||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | ||
| không tham dự | ||||||||||||||
| Vòng bảng | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 1 | ||
| không vượt qua vòng loại | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | ||||||||
| 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 6 | |||||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | ||
| Bị loại | ||||||||||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 15 | 3 | ||
| Bán kết | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 7 | 4 | 3 | 1 | 0 | 17 | 2 | ||
| không vượt qua vòng loại | 3 | 1 | 1 | 1 | 11 | 5 | ||||||||
| Vô địch | 6 | 3 | 3 | 0 | 10 | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 0 | ||
| không vượt qua vòng loại | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 2 | ||||||||
| 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 1 | |||||||||
| Chưa xác định | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | ||||||||
| Tổng cộng | Tốt nhất: Vô địch | 44 | 19 | 9 | 17 | 61 | 49 | 47 | 30 | 6 | 11 | 113 | 40 | |
Giải vô địch U-16 WAFF
| Thành tích Giải vô địch WAFF | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H* | B | BT | BB | |
| Hạng ba | 4 | 2 | 1 | 1 | 14 | 2 | ||
| Hạng tư | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 6 | ||
| Hạng ba | 4 | 3 | 0 | 1 | 15 | 6 | ||
| Vô địch | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 2 | ||
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 1 | ||
| Hạng năm | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 13 | ||
| Hạng tư | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 2 | ||
| Vòng bảng | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | ||
| Bán kết | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 2 | ||
| Bán kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 5 | ||
| Tổng cộng | Tốt nhất: Vô địch | 37 | 19 | 4 | 13 | 77 | 42 | |
Cúp bóng đá U-17 Ả Rập
| Cúp bóng đá U-17 Ả Rập | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Á quân | 4 | 3 | 0 | 1 | 14 | 5 | ||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 1 | ||
| Tứ kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 7 | ||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | Tốt nhất: Vô địch | 13 | 9 | 2 | 2 | 30 | 13 | |
Thành tích đối đầu
Bảng sau thể hiện thành tích đối đầu của Iraq tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và Cúp bóng đá U-17 châu Á.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | −4 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 5 | −4 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | −5 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | −3 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 7 | 1 | 1 | 5 | 7 | 22 | −15 | 14,29 |
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 50,00 | |
| 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 3 | +1 | 25,00 | |
| 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 10 | −3 | 40,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | +1 | 50,00 | |
| 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 4 | −2 | 25,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | −2 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 4 | +1 | 50,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 5 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 44 | 19 | 9 | 16 | 61 | 49 | +12 | 43,18 |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq
- Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Iraq
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Iraq
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức Lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2020 tại Wayback Machine
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq chính thức trên FIFA.com
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0