Quay lại

Jacopo Tarantino

Số áo #19

Forward

Quốc tịch Flag Italy
Tuổi 21
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Ascoli

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Ý tại
Thế vận hội Mùa hè 2024
Mã IOCITA
NOCỦy ban Olympic Quốc gia Ý
Websitewww.coni.it (bằng tiếng Ý)
Paris, Pháp
26 tháng 7 năm 2024 (2024-07-26) – 11 tháng 8 năm 2024 (2024-08-11)
Vận động viên402 (208 nam và 194 nữ) trong 30 môn thể thao
Người cầm cờ (khai mạc)Gianmarco Tamberi & Arianna Errigo
Người cầm cờ (bế mạc)Gregorio Paltrinieri & Rossella Fiamingo
Huy chương
Xếp hạng 9
Vàng Bạc Đồng Tổng số
12 13 15 40
Quan chứcCarlo Mornati (trưởng đoàn)
Tham dự Thế vận hội Mùa hè
Các lần tham dự khác
Thế vận hội Xen kẽ 1906
Tổng thống Cộng hòa Ý Mattarella và Chủ tịch CONI Malagò tại Paris 2024

Ý tham dự Thế vận hội Mùa hè 2024 tại Paris từ ngày 26 tháng 7 đến ngày 11 tháng 8 năm 2024. Các vận động viên Ý đã góp mặt tại mọi kỳ Thế vận hội Mùa hè trong thời kỳ hiện đại, ngoại trừ trường hợp gây tranh cãi tại kỳ đại hội năm 1904, nơi có thể đã có một vận động viên Ý tham dự.

Những người cầm cờ cho Ý tại lễ khai mạcGianmarco TamberiArianna Errigo, trong khi những người cầm cờ tại lễ bế mạcGregorio PaltrinieriRossella Fiamingo.

Huy chương

Vận động viên

Dưới đây là số lượng vận động viên tham dự đại hội.

Môn thể thao Nam Nữ Tổng
Bắn cung 3 1 4
Bơi nghệ thuật 0 9 9
Điền kinh 42 40 82
Cầu lông 1 0 1
Quyền Anh 3 5 8
Breaking 0 1 1
Canoeing 5 2 7
Xe đạp 12 13 25
Nhảy cầu 4 4 8
Cưỡi ngựa 4 1 5
Đấu kiếm 12 12 24
Golf 2 1 3
Thể dục 5 12 17
Judo 6 7 13
Năm môn phối hợp hiện đại 2 2 4
Chèo thuyền 25 12 37
Đua thuyền buồm 5 7 12
Bắn súng 10 5 15
Trượt ván 2 0 2
Leo núi thể thao 1 3 4
Lướt sóng 1 0 1
Bơi lội 22 18 40
Bóng bàn 0 2 2
Taekwondo 2 1 3
Quần vợt 5 4 9
Ba môn phối hợp 2 3 5
Bóng chuyền 17 15 32
Bóng nước 13 13 26
Cử tạ 2 1 3
Đấu vật 1 1 2
Tổng 208 194 402

Bắn cung

Bốn cung thủ Ý, gồm ba nam và một nữ, giành quyền tham dự các nội dung cung một dây. Suất cá nhân nữ được giành nhờ đoạt huy chương đồng và nhận suất cuối cùng trong hai suất hiện có với tư cách quốc gia đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất tại Đại hội Thể thao châu Âu 2023Kraków, Ba Lan; trong khi đội cung một dây nam giành quyền tham dự đại hội thông qua Giải vô địch bắn cung châu Âu 2024 tại Essen, Đức.

Vận động viên Nội dung Vòng xếp hạng Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Hạt giống Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Federico Musolesi Cá nhân nam 662 34  Ravnikar (SLO)
W 6–4
 Kim J-d (KOR)
L 4–6
Không vượt qua vòng 17
Mauro Nespoli 670 20  Islam (BAN)
W 6–0
 Sadikov (UZB)
W 6–4
 Peters (CAN)
W 6–2
 Lee (KOR)
L 4–6
Không vượt qua vòng 6
Alessandro Paoli 658 37  Dorji (BHU)
W 7–3
 Lee (KOR)
L 0–6
Không vượt qua vòng 17
Federico Musolesi
Mauro Nespoli
Alessandro Paoli
Đồng đội nam 1990 7  Kazakhstan
W 5–4
 Pháp
L 2–6
Không vượt qua vòng 6
Chiara Rebagliati Cá nhân nữ 663 15  Zairi (MAS)
W 6–5
 Amăistroaie (ROU)
L 3–7
Không vượt qua vòng 9
Mauro Nespoli
Chiara Rebagliati
Đồng đội hỗn hợp 1333 9 Q  Pháp
W 6–0
 Hàn Quốc
L 2–6
Không vượt qua vòng 7

Bơi nghệ thuật

Ý cử một đội gồm tám vận động viên bơi nghệ thuật tham dự các nội dung đồng đội mở rộng và đôi nữ nhờ thành tích nằm trong số năm đội mở rộng có thứ hạng cao nhất nhưng chưa vượt qua vòng loại tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2024Doha, Qatar.

Vận động viên Nội dung Bài kỹ thuật Bài tự do (chung kết) Bài nhào lộn (chung kết) Thứ hạng
Điểm Thứ hạng Điểm Tổng (kỹ thuật + tự do) Thứ hạng Điểm Tổng (kỹ thuật + tự do + nhào lộn)
Linda Cerruti
Lucrezia Ruggiero
Đôi DNS DNS
Linda Cerruti
Marta Iacoacci
Sofia Mastroianni
Enrica Piccoli
Lucrezia Ruggiero
Isotta Sportelli
Giulia Vernice
Francesca Zunino
Đồng đội 277.8304 5 326.1500 603.9804 7 241.9866 8 8

Điền kinh

Các vận động viên điền kinh Ý đạt tiêu chuẩn tham dự Paris 2024 bằng cách vượt qua mức chuẩn trực tiếp, thời gian chuẩn đối với các nội dung chạy trên sân và đường trường, hoặc thông qua bảng xếp hạng thế giới ở các nội dung sau, với tối đa ba vận động viên cho mỗi nội dung:

Có 76 vận động viên được lựa chọn, gồm 39 nam và 37 nữ.

Chú giải
  • Ghi chú – Thứ hạng trong các nội dung chạy chỉ tính trong lượt đấu của vận động viên
  • Q = Vượt qua vòng tiếp theo
  • q = Vượt qua vòng tiếp theo nhờ là vận động viên có thành tích tốt nhất trong số những người chưa trực tiếp giành quyền đi tiếp hoặc, ở các nội dung ngoài sân, nhờ thứ hạng dù không đạt chuẩn vòng loại
  • NR = Kỷ lục quốc gia
  • N/A = Vòng đấu không áp dụng cho nội dung
  • Bye = Vận động viên không phải thi đấu ở vòng
Các nội dung chạy và đường trường
Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng đấu vớt Bán kết Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Chituru Ali 100 m 10.12 2 Q 10.14 7 Không vượt qua vòng
Marcell Jacobs 10.05 2 Q 9.92 SB 3 q 9.85 SB 5
Fausto Desalu 200 m 20.26 2 Q 20.37 3 Không vượt qua vòng
Filippo Tortu 20.29 3 Q 20.54 4 Không vượt qua vòng
Diego Pettorossi 20.63 4 R 20.53 2 Không vượt qua vòng
Luca Sito 400 m 44.99 3 Q 45.01 5 Không vượt qua vòng
Davide Re 46.74 8 R DNS Không vượt qua vòng
Simone Barontini 800 m 1:46.33 4 R 1:45.56 1 Q 1.46.17 8 Không vượt qua vòng
Catalin Tecuceanu 1:44.80 2 Q 1:45.38 3 Không vượt qua vòng
Pietro Arese 1500 m 3:35.30 3 Q 3:33.03 6 Q 3:30.74 NR 8
Ossama Meslek 3:39.96 15 R 3:35.32 3 Q 3:32.77 PB 8 Không vượt qua vòng
Federico Riva 3:41.78 14 R 3:32.84 PB 1 Q 3:35.26 9 Không vượt qua vòng
Lorenzo Simonelli 110 m vượt rào 13.27 2 Q 13.38 5 Không vượt qua vòng
Alessandro Sibilio 400 m vượt rào 48.43 4 q 48.79 6 Không vượt qua vòng
Yassin Bouih 3000 m vượt chướng ngại vật 8:40.34 11 Không vượt qua vòng
Osama Zoghlami 8:20.52 8 Không vượt qua vòng
Yemaneberhan Crippa Marathon 2:10:36 25
Eyob Faniel 2:12:50 43
Daniele Meucci 2:14:02 51
Francesco Fortunato Đi bộ 20 km 1:20.38 20
Riccardo Orsoni 1:25.08 41
Massimo Stano 1:19.12 4
Fausto Desalu
Marcell Jacobs
Matteo Melluzzo
Filippo Tortu
Tiếp sức 4 × 100 m 38.07 5 q 37.68 SB 4
Alessandro Sibilio
Luca Sito
Vladimir Aceti
Edoardo Scotti
Tiếp sức 4 × 400 m 3:00.26 SB 3 Q 2:59.72 SB 7
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng đấu vớt Bán kết Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Zaynab Dosso 100 m 11.30 3 Q 11.34 9 Không vượt qua vòng
Anna Bongiorni 200 m 23.49 7 R DNS Không vượt qua vòng
Dalia Kaddari 23.49 7 R DNS Không vượt qua vòng
Alice Mangione 400 m 51.60 5 R 51.07 PB 3 Không vượt qua vòng
Elena Bellò 800 m 1:59.98 7 R 2:02.91 4 Không vượt qua vòng
Eloisa Coiro 1:59.19 PB 4 R 2:00.31 2 Không vượt qua vòng
Ludovica Cavalli 1500 m 4:11.68 13 R 4:02.46 2 Q 4:03.59 12 Không vượt qua vòng
Federica Del Buono 4:10.14 14 R 4:06.00 7 Không vượt qua vòng
Sintayehu Vissa 4:00.69 PB 8 R 4:06.71 1 Q 3:58.11 NR 10 Không vượt qua vòng
Federica del Buono 5000 m 15:15.54 16 Không vượt qua vòng
Nadia Battocletti 5000 m 14:57.65 2 Q 14:31.64 NR 4
10000 m 30:43.35 NR 2
Ayomide Folorunso 400 m vượt rào 55.03 6 R 55.07 1 Q 54.92 5 Không vượt qua vòng
Alice Muraro 55.62 5 R 55.48 6 Không vượt qua vòng
Rebecca Sartori 55.81 6 R 55.44 5 Không vượt qua vòng
Giovanna Epis Marathon 2:38.26 67
Sofiia Yaremchuk 2:30.20 SB 30
Eleonora Giorgi Đi bộ 20 km 1:31.49 23
Antonella Palmisano DNF
Valentina Trapletti 1:35.39 35
Arianna De Masi
Zaynab Dosso
Dalia Kaddari
Irene Siragusa
Tiếp sức 4 × 100 m 43.03 6 Không vượt qua vòng
Ilaria Elvira Accame
Alice Mangione
Anna Polinari
Giancarla Trevisan
Tiếp sức 4 × 400 m 3:26.50 5 Không vượt qua vòng
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Vladimir Aceti
Edoardo Scotti
Luca Sito
Alice Mangione
Anna Polinari
Tiếp sức 4 × 400 m 3:11.59 3 Q 3:11.84 6
Massimo Stano
Antonella Palmisano
Tiếp sức đi bộ marathon 2:53.52 6
Các nội dung ngoài sân
Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Mattia Furlani Nhảy xa 8.01 6 q 8.34 3
Stefano Sottile Nhảy cao 2.24 =6 q 2.34 4
Gianmarco Tamberi 2.24 =6 q 2.22 11
Claudio Stecchi Nhảy sào 5.70 13 Không vượt qua vòng
Andrea Dallavalle Nhảy ba bước 16.65 19 Không vượt qua vòng
Andy Díaz 16.79 12 q 17.64 SB 3
Emmanuel Ihemeje 16.50 20 Không vượt qua vòng
Leonardo Fabbri Đẩy tạ 21.76 1 Q 21.70 5
Zane Weir 21.00 11 q 20.24 11
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Roberta Bruni Nhảy sào 4.55 =1 q 4.40 14
Elisa Molinarolo 4.55 =1 q 4.70 PB 6
Larissa Iapichino Nhảy xa 6.87 2 Q 6.87 4
Dariya Derkach Nhảy ba bước 14.35 6 Q 14.14 8
Ottavia Cestonaro 13.63 23 Không vượt qua vòng
Daisy Osakue Ném đĩa 63.11 9 q 63.11 8
Sara Fantini Ném búa 72.40 8 q 69.58 12
Các nội dung phối hợp – Bảy môn phối hợp nữ
Vận động viên Nội dung 100H HJ SP 200 m LJ JT 800 m Chung cuộc Thứ hạng
Sveva Gerevini Kết quả 13.40 1.74 12.80 PB 23.58 PB 6.08 39.68 2:08.84 PB 6220 13
Điểm 1065 903 714 1021 874 661 982

Cầu lông

Ý có một vận động viên cầu lông tham dự giải đấu Olympic dựa trên bảng xếp hạng Race to Paris của BWF.

Vận động viên Nội dung Vòng bảng Vòng loại trực tiếp Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Giovanni Toti Đơn nam  Opti (SUR)
W 21–8 4–1 (bỏ cuộc)
 Shi (CHN)
L 21–9 21–10
2 Không vượt qua vòng 14

Quyền Anh

Ý có tám võ sĩ quyền Anh tham dự giải đấu Olympic. Vận động viên Olympic Tokyo 2020 Giordana Sorrentino (hạng ruồi nữ) và chủ nhân huy chương đồng Irma Testa (hạng lông nữ), cùng hai vận động viên lần đầu tham dự là Cavallaro và Mouhiidine, giành suất trong đội tuyển Ý ở các hạng cân tương ứng bằng cách lọt vào bán kết hoặc đứng trong nhóm hai người dẫn đầu tại Đại hội Thể thao châu Âu 2023Nowy Targ, Ba Lan. Bốn võ sĩ còn lại gồm Diego, Sirine, Alessia và Angela giành quyền tham dự đại hội sau khi chiến thắng các trận tranh suất dưới sự cổ vũ của khán giả nhà tại Giải đấu vòng loại Olympic quyền Anh thế giới 2024 lần thứ nhấtBusto Arsizio.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Salvatore Cavallaro 80 kg  Aykutsun (TUR)
L 1–4
Không vượt qua vòng 17
Aziz Abbes Mouhiidine 92 kg  Mullojonov (UZB)
L 1–4
Không vượt qua vòng 9
Diego Lenzi +92 kg  Edwards (USA)
W 3–1
 Tiafack (GER)
L 0–5
Không vượt qua vòng 5
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Giordana Sorrentino 50 kg  Kyzaibay (KAZ)
L 1–4
Không vượt qua vòng 17
Sirine Charaabi 54 kg  Munguntsetseg (MGL)
L 0–5
Không vượt qua vòng 17
Irma Testa 57 kg  Xu (CHN)
L 2–3
Không vượt qua vòng 17
Alessia Mesiano 60 kg  Ozer (TUR)
W 4–1
 Harrington (IRL)
L 0–5
Không vượt qua vòng 9
Angela Carini 66 kg Miễn đấu và đi tiếp  Khelif (ALG)
L ABD
Không vượt qua vòng 9

Breaking

Ý có một vận động viên breaking tham dự các trận đối kháng B-Girl tại Paris 2024. Antilai Sandrini (Anti) vượt qua các vận động viên nữ khác tại Loạt giải vòng loại Olympic 2024Thượng Hải, Trung Quốc và Budapest, Hungary.

Vận động viên Biệt danh Nội dung Vòng tròn Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Antilai Sandrini Anti B-Girls 19 3 Không vượt qua vòng 11

Canoeing

Vượt chướng ngại vật

Ý có bốn thuyền tham dự các nội dung vượt chướng ngại vật tại đại hội thông qua Giải vô địch canoe vượt chướng ngại vật thế giới ICF 2023Luân Đôn, Vương quốc Anh.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Bán kết Chung kết
Lượt 1 Thứ hạng Lượt 2 Thứ hạng Tốt nhất Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Raffaello Ivaldi C-1 nam 91.90 4 94.96 6 91.90 4 108.20 14 Không vượt qua vòng
Giovanni De Gennaro K-1 nam 88.46 12 85.34 3 85.34 3 93.47 8 88.22 1
Marta Bertoncelli C-1 nữ 112.28 14 110.43 13 110.43 18 170.28 18 Không vượt qua vòng
Stefanie Horn K-1 nữ 99.64 15 95.43 7 95.43 7 101.04 4 101.43 5

Kayak cross

Vận động viên Nội dung Thi đấu tính giờ Thứ hạng Vòng 1 Vòng đấu vớt Lượt đấu Tứ kết Bán kết Chung kết
Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Vị trí Thứ hạng
Giovanni De Gennaro KX-1 nam 67.71 5 1 Q Miễn đấu và đi tiếp 1 Q 4 Không vượt qua vòng 13
Marta Bertoncelli KX-1 nữ 78.38 28 2 Q Miễn đấu và đi tiếp 3 Không vượt qua vòng 20
Stefanie Horn 75.19 17 3 R 1 Q 2 Q 4 Không vượt qua vòng 16

Nước rút

Các vận động viên canoeing Ý giành một suất thuyền ở các cự ly sau tại đại hội thông qua Giải vô địch canoe nước rút thế giới ICF 2023Duisburg, Đức và vòng loại châu Âu năm 2024 tại Szeged, Hungary.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Nicolae Craciun C-1 1000 m nam 3:53.90 4 QF 3:53.13 3 Không vượt qua vòng
Carlo Tacchini 3:59.59 3 QF 3:49.15 1 SF 3:45.42 4 FA 3:48.97 5
Gabriele Casadei
Carlo Tacchini
C-2 500 m nam 1:39.17 2 SF Miễn đấu và đi tiếp 1:41.59 3 FA 1:41.08 2

Chú giải vòng loại: QF = Vượt qua vòng tứ kết; SF = Vượt qua vòng bán kết; FA = Vượt qua vòng chung kết A (tranh huy chương); FB = Vượt qua vòng chung kết B (không tranh huy chương)

Xe đạp

Đường trường

Ý có một đội gồm bảy vận động viên xe đạp đường trường, gồm ba nam và bốn nữ. Ý cũng giành suất cho một vận động viên nữ và hai vận động viên nam ở nội dung đua tính giờ thông qua bảng xếp hạng cá nhân UCI và Giải vô địch thế giới 2023 tại Glasgow, Vương quốc Anh.

Nam
Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Alberto Bettiol Đua đường trường 6:21.54 23
Luca Mozzato 6:36.57 50
Elia Viviani DNF
Alberto Bettiol Đua tính giờ 38:06.77 18
Filippo Ganna 36:27.08 2
Nữ
Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Elisa Balsamo Đua đường trường 4:07:39 54
Elena Cecchini 4:04:23 25
Elisa Longo Borghini 4:02:28 9
Silvia Persico 4:07:39 55
Elisa Longo Borghini Đua tính giờ 15:10:30 8

Lòng chảo

Các vận động viên xe đạp Ý giành đủ suất đội hình ở các nội dung đuổi bắt đồng đội nam và nữ, cùng hai suất cá nhân bổ sung ở các nội dung nước rút và keirin nữ, sau khi bảng xếp hạng Olympic UCI cuối cùng được công bố.

Nước rút
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng 1 Vòng đấu vớt 1 Vòng 2 Vòng đấu vớt 2 Vòng 3 Vòng đấu vớt 3 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Thứ hạng Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Đối thủ
Thời gian
Tốc độ (km/h)
Thứ hạng
Miriam Vece Nước rút nữ 10.560
68.182
16 Q  Fulton (NZL)
L 10.933
65.856
 Gaxiola (MEX)
 Nicolaes (BEL)
L 11.594
64.953
Không vượt qua vòng 18
Sara Fiorin 11.085
64.953
26 Không vượt qua vòng 26
Đuổi bắt
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết / HCĐ
Thời gian Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Simone Consonni
Filippo Ganna
Francesco Lamon
Jonathan Milan
Đuổi bắt đồng đội nam 3:44.351 4 Q  Úc
L 3:43.205
4  Đan Mạch
W 3:44.197
3
Chiara Consonni
Martina Fidanza
Letizia Paternoster
Vittoria Guazzini
Elisa Balsamo
Đuổi bắt đồng đội nữ 4:07.579 4 Q  New Zealand
L 4:07.491
4  Anh Quốc
L 4:08.961
4
Keirin
Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng đấu vớt Tứ kết Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Miriam Vece Keirin nữ 11.228 3 11.089 3 Không vượt qua vòng 19
Sara Fiorin 11.981 6 11.351 5 Không vượt qua vòng 27
Omnium
Vận động viên Nội dung Đua scratch Đua tempo Đua loại Đua tính điểm Tổng
Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm
Elia Viviani Omnium nam 12 18 10 22 4 34 8 23 9 97
Letizia Paternoster Omnium nữ 10 22 15 12 6 30 14 20 11 84
Madison
Vận động viên Nội dung Nước rút Vòng Điểm Thứ hạng
Simone Consonni
Elia Viviani
Madison nam 27 20 47 2
Chiara Consonni
Vittoria Guazzini
Madison nữ 17 20 37 1

Xe đạp địa hình

Các vận động viên xe đạp địa hình Ý giành hai suất nam và hai suất nữ tại Thế vận hội sau khi bảng xếp hạng xe đạp địa hình Olympic cuối cùng được công bố.

Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Simone Avondetto Băng đồng nam 1:30:52 19
Luca Braidot 1:26:56 4
Martina Berta Băng đồng nữ 1:32:50 14
Chiara Teocchi 1:31:52 11

BMX

Ý nhận một suất tham dự nội dung BMX tại Thế vận hội.

Đua
Vận động viên Nội dung Tứ kết Bán kết Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Pietro Bertagnoli Đua nam 14 12 15 9 Không vượt qua vòng 9

Nhảy cầu

Các vận động viên nhảy cầu Ý giành mười suất tham dự Paris 2024. Một vận động viên giành huy chương vàng ở nội dung cầu mềm cá nhân nữ tại Đại hội Thể thao châu Âu 2023Rzeszów, Ba Lan, trong khi bốn suất khác được trao cho phần còn lại của đội tuyển nhảy cầu Ý nhờ giành vị trí trên bục huy chương ở nội dung cầu mềm đồng bộ nữ hoặc lọt vào nhóm mười hai vận động viên chung kết ở các nội dung cá nhân tương ứng tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2023 ở Fukuoka. Quốc gia này cũng giành thêm hai suất thông qua Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2024Doha, Qatar. Các suất còn lại được nhận thông qua việc phân bổ lại những suất chưa sử dụng.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Bán kết Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Lorenzo Marsaglia Cầu mềm 3 m nam 405.05 7 Q 354.05 18 Không vượt qua vòng
Giovanni Tocci 346.85 22 Không vượt qua vòng
Lorenzo Marsaglia
Giovanni Tocci
Cầu mềm 3 m đồng bộ nam 403.05 4
Andreas Sargent Larsen Cầu cứng 10 m nam 369.50 16 Q 394.15 15 Không vượt qua vòng
Riccardo Giovannini 387.65 15 Q 400.65 13 Không vượt qua vòng
Elena Bertocchi Cầu mềm 3 m nữ 282.30 14 Q 245.10 17 Không vượt qua vòng
Chiara Pellacani 297.70 7 Q 324.75 3 Q 309.60 4
Sarah Jodoin di Maria Cầu cứng 10 m nữ 286.10 11 Q 294.85 10 Q 301.75 10
Maia Biginelli 277.00 18 Q 240.80 18 Không vượt qua vòng
Elena Bertocchi
Chiara Pellacani
Cầu mềm 3 m đồng bộ nữ 293.52 4

Cưỡi ngựa

Ý cử một đội gồm ba vận động viên nội dung phối hợp và một vận động viên nhảy vượt chướng ngại vật tham dự các nội dung phối hợp đồng đội và nhảy vượt chướng ngại vật cá nhân. Đội giành suất duy nhất dành cho các quốc gia chưa vượt qua vòng loại tại Cúp các quốc gia nội dung phối hợp năm 2023 ở Boekelo, Hà Lan, đồng thời giành suất thông qua bảng xếp hạng Olympic cuối cùng của Bảng B (Tây Nam Âu).

Phối hợp

Vận động viên Ngựa Nội dung Mã thuật Băng đồng Nhảy vượt chướng ngại vật Tổng
Vòng loại Chung kết
Điểm phạt Thứ hạng Điểm phạt Tổng Thứ hạng Điểm phạt Tổng Thứ hạng Điểm phạt Tổng Thứ hạng Điểm phạt Thứ hạng
Evelina Bertoli Fidjy des Melezes Cá nhân 26.60 13 6.40 33.00 19 5.20 38.20 19 Q 4.40 42.60 23 42.60 23
Emiliano Portale Future EL Không vượt qua vòng
Giovanni Ugolotti Swirly Temptress 25.70 9 36.40 62.10 46 22.00 84.10 46 Không vượt qua vòng
Evelina Bertoli
Emiliano Portale
Giovanni Ugolotti
Pietro Sandei
Fidjy des Melezes,
Future,
Swirly Temptress,
Rubis de Prere
Đồng đội 152.30 16 76.80 229.10 13 35.60 264.70 13 264.70 13

Nhảy vượt chướng ngại vật

Vận động viên Ngựa Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm phạt Thời gian Thứ hạng Điểm phạt Thời gian Thứ hạng
Emanuele Camilli Odense Odeveld Cá nhân 0 75.10 8 Q 12 81.08 21

Đấu kiếm

Ý cử đầy đủ đội hình đấu kiếm tham dự đại hội. Các đội kiếm liễu nam và nữ, kiếm ba cạnh nam và nữ, cùng đội kiếm chém nữ giành quyền tham dự sau khi nằm trong nhóm bốn đội có thứ hạng cao nhất thế giới; trong khi đội kiếm chém nữ giành suất sau khi trở thành đội đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất tại khu vực châu Âu theo bảng xếp hạng chính thức của FIE dành cho Paris 2024.

Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Davide Di Veroli Kiếm ba cạnh nam  Rubeš (CZE)
W 14–10
 Yamada (JPN)
L 11–15
Không vượt qua vòng
Andrea Santarelli  Freilich (ISR)
W 15–13
 El-Sayed (EGY)
L 10–15
Không vượt qua vòng
Federico Vismara  Tulen (NED)
W 15–11
 Alimzhanov (KAZ)
W 14–13
 Andrásfi (HUN)
L 13–15
Không vượt qua vòng
Davide Di Veroli
Andrea Santarelli
Federico Vismara
Gabriele Cimini*
Kiếm ba cạnh đồng đội nam  Cộng hòa Séc
L 38–43
Bán kết phân hạng
 Venezuela
W 45–34
Trận tranh hạng năm
 Kazakhstan
W 45–36
5
Guillaume Bianchi Kiếm liễu nam  Van Haaster (CAN)
W 15–4
 Choupenitch (CZE)
W 15–5
 Itkin (USA)
L 14–15
Không vượt qua vòng
Filippo Macchi  Xu J (CHN)
W 15–10
 Matsuyama (JPN)
W 15–10
 Hamza (EGY)
W 15–9
 Itkin (USA)
W 15–11
 Cheung (HKG)
L 14–15
2
Tommaso Marini  Broszus (CAN)
W 15–9
 Pauty (FRA)
L 14–15
Không vượt qua vòng
Guillaume Bianchi
Filippo Macchi
Tommaso Marini
Alessio Foconi*
Kiếm liễu đồng đội nam  Ba Lan
W 45–39
 Hoa Kỳ
W 45–38
 Nhật Bản
L 36–45
2
Luca Curatoli Kiếm chém nam  Yıldırım (TUR)
W 15–10
 Samele (ITA)
L 12–15
Không vượt qua vòng
Michele Gallo  Shen CP (CHN)
L 6–15
Không vượt qua vòng
Luigi Samele  Gordon (CAN)
W 15–10
 Curatoli (ITA)
W 15–12
 Amer (EGY)
W 15–13
 Oh S-u (KOR)
L 5–15
 El-Sissy (EGY)
W 15–12
3
Luca Curatoli
Michele Gallo
Luigi Samele
Pietro Torre*
Kiếm chém đồng đội nam  Hungary
L 38–45
Bán kết phân hạng
 Hoa Kỳ
W 45–40
Trận tranh hạng năm
 Ai Cập
W 45–38
5
Rossella Fiamingo Kiếm ba cạnh nữ  Cebula (USA)
L 14–15
Không vượt qua vòng
Giulia Rizzi  Klasik (POL)
L 11–12
Không vượt qua vòng
Alberta Santuccio  Tikanah (SGP)
W 15–10
 Vitalis (FRA)
W 15–12
 Differt (EST)
L 9–10
Không vượt qua vòng
Rossella Fiamingo
Giulia Rizzi
Alberta Santuccio
Mara Navarria*
Kiếm ba cạnh đồng đội nữ  Ai Cập
W 39–26
 Trung Quốc
W 45–24
 Pháp
W 30–29
1
Arianna Errigo Kiếm liễu nữ  Catantan (PHI)
W 15–12
 Lacheray (FRA)
W 15–6
 Scruggs (USA)
L 14–15
Không vượt qua vòng
Martina Favaretto  Amr Hossny (EGY)
W 15–5
 Ranvier (FRA)
W 15–9
 Harvey (CAN)
L 14–15
Không vượt qua vòng
Alice Volpi  Łyczbińska (POL)
W 15–11
 Călugăreanu  (ROU)
W 15–9
 Sauer (GER)
W 15–12
 Kiefer (USA)
L 10–15
 Harvey (CAN)
L 12–15
4
Arianna Errigo
Martina Favaretto
Alice Volpi
Francesca Palumbo*
Kiếm liễu đồng đội nữ  Ai Cập
W 45–14
 Nhật Bản
W 45–39
 Hoa Kỳ
L 45–39
2
Michela Battiston Kiếm chém nữ  Pusztai (HUN)
L 12–15
Không vượt qua vòng
Martina Criscio  Szűcs (HUN)
L 10–15
Không vượt qua vòng
Chiara Mormile  Berder (FRA)
L 10–15
Không vượt qua vòng
Michela Battiston
Martina Criscio
Chiara Mormile
Irene Vecchi*
Kiếm chém đồng đội nữ  Ukraina
L 37–45
Bán kết phân hạng
 Hungary
L 35–45
Trận tranh hạng bảy
 Algérie
W 45–27
7

Golf

Ý có ba vận động viên golf tham dự giải đấu Olympic. Guido Migliozzi, Matteo ManasseroAlessandra Fanali đều giành quyền trực tiếp tham dự các nội dung cá nhân dựa trên vị trí của họ trên bảng xếp hạng thế giới IGF.

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4 Tổng
Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm So với chuẩn Thứ hạng
Matteo Manassero Nam 69 69 69 69 276 −8 T18
Guido Migliozzi 68 67 74 68 277 −7 T22
Alessandra Fanali Nữ 75 76 77 76 304 +16 53

Thể dục

Thể dục dụng cụ

Ý cử đầy đủ đội hình thể dục dụng cụ nam và nữ đến Paris sau khi lọt vào vòng chung kết toàn năng đồng đội và giành một trong chín suất đồng đội dành cho các quốc gia chưa vượt qua vòng loại tại Giải vô địch thế giới 2023Antwerp, Bỉ.

Nam
Đồng đội
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Dụng cụ Tổng Thứ hạng Dụng cụ Tổng Thứ hạng
F PH R V PB HB F PH R V PB HB
Yumin Abbadini Đồng đội 13.933 14.200 13.933 14.000 14.200 14.200 83.933 8 Q 14.066 14.200 13.633 14.033
Lorenzo Casali 14.000 11.700 13.600 14.433 14.000 13.433 81.166 25 13.700 13.633 14.466 14.066
Mario Macchiati 13.566 13.833 13.400 14.500 13.766 13.166 82.231 16 Q 13.566 13.566 14.300 14.333 12.833
Carlo Macchini 12.766 12.766 12.766 12.766
Nicola Bartolini 14.000 14.600 14.100 14.133 14.500 13.700
Tổng 41.933 40.799 40.400 43.533 42.300 40.799 249.764 6 Q 41.899 40.352 40.832 43.266 42.099 39.632 248.260 6
Các vòng chung kết cá nhân
Vận động viên Nội dung Chung kết
Dụng cụ Tổng Thứ hạng
F PH R V PB HB
Yumin Abbadini Toàn năng 13.900 14.166 13.333 14.033 13.966 13.800 83.198 11
Mario Macchiati 13.666 13.966 13.300 14.166 13.233 13.166 81.497 19
Nữ
Đồng đội
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Dụng cụ Tổng Thứ hạng Dụng cụ Tổng Thứ hạng
V UB BB F V UB BB F
Alice D'Amato Đồng đội 13.200 14.666 Q 13.866 Q 13.700 Q 55.432 7 Q 13.933 14.633 13.933 13.466
Manila Esposito 14.133 14.166 13.966 Q 13.633 Q 55.898 6 Q 14.166 13.966 12.666
Giorgia Villa 13.666 13.766
Angela Andreoli 13.733 13.366 13.500 13.566 13.300 12.833
Elisa Iorio 13.766 14.366 12.966 12.800 53.898 13 14.266
Tổng 41.632 43.198 41.198 40.833 166.861 2 Q 41.665 42.665 41.199 39.965 165.494 2
Các vòng chung kết cá nhân
Vận động viên Nội dung Chung kết
Dụng cụ Tổng Thứ hạng
V UB BB F
Alice D'Amato Toàn năng 14.000 14.800 14.033 13.500 56.465 4
Manila Esposito 13.866 12.800 14.200 12.733 53.599 14
Alice D'Amato Xà lệch 14.733 14.733 5
Alice D'Amato Cầu thăng bằng 14.366 14.366 1
Manila Esposito 14.000 14.000 3
Alice D'Amato Thể dục tự do 13.600 13.600 6
Manila Esposito 12.133 12.133 9

Thể dục nhịp điệu

Ý có một vận động viên thể dục nhịp điệu tham dự nội dung toàn năng cá nhân sau khi giành huy chương vàng và một trong ba suất hiện có tại Giải vô địch thế giới 2022Sofia, Bulgaria.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Vòng Bóng Chùy Ruy băng Tổng Thứ hạng Vòng Bóng Chùy Ruy băng Tổng Thứ hạng
Milena Baldassarri Cá nhân 33.300 32.750 30.900 32.300 129.250 9 Q 32.600 33.150 32.500 31.450 129.700 8
Sofia Raffaeli 35.700 34.450 35.000 33.950 139.100 1 Q 35.250 32.900 35.900 32.250 136.300 3
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
5 dụng cụ 3+2 dụng cụ Tổng Thứ hạng 5 dụng cụ 3+2 dụng cụ Tổng Thứ hạng
Alessia Maurelli
Martina Centofanti
Agnese Duranti
Daniela Mogurean
Laura Paris
Nhóm 38.200 31.150 69.350 2 Q 36.100 32.000 68.100 3

Judo

Ý có 13 võ sĩ judo giành quyền tham dự thông qua bảng xếp hạng thế giới IJF và các suất khu vực châu Âu.

Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Vòng đấu vớt Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Andrea Carlino −60 kg nam  Katz (AUS)
W 01–00
 Yang (TPE)
L 01–10
Không vượt qua vòng
Matteo Piras −66 kg nam  Postigos (PER)
W 10–00
 Bunčić (SRB)
L 00–01
Không vượt qua vòng
Manuel Lombardo −73 kg nam  Stodolski (POL)
W 10-00
 Terada (THA)
W 01-00
 Gjakova (KOS)
L 00–10
 Margelidon (CAN)
W 10-00
 Osmanov (MDA)
L 00–10
5
Antonio Esposito −81 kg nam Miễn đấu và đi tiếp  Houinato (BEN)
W 10 – 00
 Schimidt (BRA)
W 01-00
 Gauthier-Drapeau (CAN)
W 10 – 00
 Nagase (JPN)
L 00–10
 Makhmadbekov (TJK)
L 00–10
5
Christian Parlati −90 kg nam  Jayne (USA)
L 00–10
Không vượt qua vòng
Gennaro Pirelli −100 kg nam  Kumrić (CRO)
W 10-00
 Sulamanidze (GEO)
L 00–10
Không vượt qua vòng
Assunta Scutto −48 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Laborde (USA)
W 10–00
 Babulfath (SWE)
L 00–10
 Boukli (FRA)
L 00–01
Không vượt qua vòng
Odette Giuffrida −52 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Delgado (USA)
W 01–00
 Pupp (HUN)
W 01-00
 Krasniqi (KOS)
L 00-10
 Pimenta (BRA)
L 00–10
5
Veronica Toniolo −57 kg nữ  Funakubo (JPN)
L 00–01
Không vượt qua vòng
Savita Russo −63 kg nữ  Szymańska (POL)
L 00–01
Không vượt qua vòng
Kim Polling −70 kg nữ  Pina (POR)
W 01–00
 Matic (CRO)
L 00–10
Không vượt qua vòng
Alice Bellandi −78 kg nữ Miễn đấu và đi tiếp  Aguiar (BRA)
W 01–00
 Lytvynenko (UKR)
W 10–00
 Sampaio (POR)
W 01–00
 Lanir (ISR)
W 11–00
1
Asya Tavano +78 kg nữ  Žabić (SRB)
L 00–10
Không vượt qua vòng
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Vòng đấu vớt Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Gennaro Pirelli
Veronica Toniolo
Savita Russo
Manuel Lombardo
Kim Polling
Christian Parlati
Asya Tavano
Alice Bellandi
Odette Giuffrida
Đồng đội  Hungary
W 4–1
 Gruzia
W 4–3
 Uzbekistan
W 4–2
 Pháp
L 1–4
 Brasil
L 3–4
5

Năm môn phối hợp hiện đại

Các vận động viên năm môn phối hợp hiện đại Ý xác nhận bốn suất tham dự Paris 2024, gồm một nam và hai nữ. Vận động viên Olympic Tokyo 2020 Elena Micheli giành suất trực tiếp ở nội dung nữ sau khi đoạt huy chương vàng tại Chung kết Cúp thế giới UIPM 2023 ở Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Trong khi đó, đồng đội của Micheli và là vận động viên hai lần dự Olympic Alice Sotero, cùng vận động viên lần đầu tham dự Giorgio Malan ở nội dung nam, đứng đầu bảng xếp hạng chung và danh sách những người đủ điều kiện vượt qua vòng loại sau khi mỗi người giành huy chương vàng ở nội dung cá nhân tương ứng tại Đại hội Thể thao châu Âu 2023Kraków, Ba Lan. Mateo Cicinelli gia nhập đội tuyển thông qua bảng xếp hạng Olympic cuối cùng.

Vận động viên Nội dung Đấu kiếm
(kiếm ba cạnh một chạm)
Bơi lội
(200 m tự do)
Cưỡi ngựa
(nhảy vượt chướng ngại vật)
Phối hợp: bắn súng/chạy
(súng ngắn laser 10 m)/(3000 m)
Tổng điểm Thứ hạng chung cuộc
RR BR Thứ hạng Điểm MP Thời gian Thứ hạng Điểm MP Điểm phạt Thứ hạng Điểm MP Thời gian Thứ hạng Điểm MP
Giorgio Malan Nam Bán kết 215 4 10 219 1:59.82 3 311 7 6 293 10:12.46 5 688 1511 3 Q
Chung kết 215 0 13 215 1:59.23 5 312 0 1 300 9:51.70 3 709 1536 3
Matteo Cicinelli Bán kết 220 0 8 220 1:59.90 5 311 7 11 293 10:16.62 9 684 1508 4 Q
Chung kết 220 0 11 220 1:59.06 4 312 7 9 293 9:58.23 9 702 1527 5
Elena Micheli Nữ Bán kết 220 4 5 224 2:10.63 2 289 0 4 300 11:52.10 10 588 1401 2 Q
Chung kết 220 12 3 232 2:12.47 5 286 7 14 293 11:27.86 12 613 1424 5
Alice Sotero Bán kết 185 8 17 193 2:10.24 1 290 0 2 300 11:22.83 3 618 1401 3 Q
Chung kết 185 6 18 191 2:09.96 1 291 0 6 300 11:33.81 15 607 1389 13

Chèo thuyền

Các vận động viên chèo thuyền Ý giành quyền tham dự ở từng hạng thuyền sau thông qua Giải vô địch chèo thuyền thế giới 2023 tại Beograd, Serbia và Giải đua thuyền vòng loại cuối cùng tại Lucerne, Thụy Sĩ.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng đấu vớt Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Nicolò Carucci
Matteo Sartori
Thuyền đôi mái chèo 6:48.77 4 R 6:43.83 4 Không vượt qua vòng
Stefano Oppo
Gabriel Soares
Thuyền đôi mái chèo hạng nhẹ 6:29.17 1 SA/B 6:22.85 1 FA 6:13.33 2
Davide Comini
Giovanni Codato
Thuyền đôi không lái 6:50.25 4 R 6:50:31 2 SA/B 6:45.86 5 FB 6:28.62 12
Giacomo Gentili
Luca Chiumento
Andrea Panizza
Luca Rambaldi
Thuyền bốn mái chèo 5:43.31 1 FA 5:44.40 2
Nicholas Kohl
Giuseppe Vicino
Matteo Lodo
Giovanni Abagnale
Thuyền bốn không lái 6:14.65 5 R 5:52.65 1 FA 5:55.07 4
Vincenzo Abbagnale
Matteo Della Valle
Gennaro Di Mauro
Jacopo Frigerio
Emanuele Gaetani Liseo
Salvatore Monfrecola
Leonardo Pietra Caprina
Davide Verita
Alessandra Faella (lái)
Thuyền tám 5:52.52 3 R 5:36.31 5 Không vượt qua vòng
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng đấu vớt Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Stefania Gobbi
Clara Guerra
Thuyền đôi mái chèo 7:15.51 5 R 7:10.41 3 SA/B 6:58.08 6 FB 6:56.87 11
Veronica Bumbaca
Alice Codato
Linda De Filippis
Alice Gnatta
Elisa Mondelli
Giorgia Pelacchi
Aisha Rocek
Silvia Terrazzi
Emanuele Capponi (lái)
Thuyền tám 6:28.47 3 R 6:09.65 4 FA 6:07.51 6

Chú giải vòng loại: FA = Chung kết A (tranh huy chương); FB = Chung kết B (không tranh huy chương); FC = Chung kết C (không tranh huy chương); FD = Chung kết D (không tranh huy chương); FE = Chung kết E (không tranh huy chương); FF = Chung kết F (không tranh huy chương); SA/B = Bán kết A/B; SC/D = Bán kết C/D; SE/F = Bán kết E/F; QF = Tứ kết; R = Vòng đấu vớt

Đua thuyền buồm

Các vận động viên đua thuyền buồm Ý giành một suất thuyền ở mỗi hạng thuyền sau thông qua Giải vô địch đua thuyền buồm thế giới 2023 tại Den Haag, Hà Lan; Giải vô địch 49erFX châu Âu 2023 tại Vilamoura, Bồ Đào Nha; và Tuần lễ Olympic Pháp năm 2024 (Giải đua cơ hội cuối cùng) tại Hyères, Pháp.

Các nội dung loại trực tiếp
Vận động viên Nội dung Cuộc đua Thứ hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 TOT PTS Thứ hạng Tứ kết Bán kết Chung kết
Nicolò Renna iQFoil nam 2 15 25 4 2 5 25 12 12 7 1 9 4 Bị hủy 123 73 6 Q 3 Không vượt qua vòng 6
Marta Maggetti iQFoil nữ 5 3 4 20 11 4 3 8 4 4 4 15 11 9 Bị hủy 105 70 3 Q Miễn đấu và đi tiếp 2 1 1
Vận động viên Nội dung Cuộc đua Thứ hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 TOT PTS EW SF1 SF2 SF3 SF4 SF5 SF6 F1 F2 F3 F4 F5 F6
Riccardo Pianosi Formula Kite nam 10 6 8 14 1 4 1 Bị hủy 44 20 2 2 W Vượt qua vòng chung kết 3 4 2 4
Maggie Pescetto Formula Kite nữ 5 21 3 10 14 4 Bị hủy 57 36 0 4 Không vượt qua vòng 10
Các nội dung có cuộc đua tranh huy chương
Vận động viên Nội dung Cuộc đua Điểm ròng Thứ hạng chung cuộc
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 M*
Lorenzo Brando Chiavarini ILCA 7 nam 25 21 4 6 17 27 5 19 14 111 9
Chiara Benini Floriani ILCA 6 nữ 3 7 25 10 18 10 11 5 38 2 91 5
Jana Germani
Giorgia Bertuzzi
49erFX nữ 12 9 9 1 3 6 17 17 16 12 3 3 4 95 5
Elena Berta
Bruno Festo
470 hỗn hợp 3 13 12 15 10 20 12 11 Bị hủy EL 76 15
Ruggero Tita
Caterina Banti
Nacra 17 hỗn hợp 1 1 2 1 1 1 1 6 6 20 5 2 4 31 1

EW = Số chiến thắng giành được; M = Cuộc đua tranh huy chương; EL = Bị loại – không vượt qua vòng đua tranh huy chương

Bắn súng

Các vận động viên bắn súng Ý giành suất tham dự các nội dung sau dựa trên kết quả tại Giải vô địch thế giới ISSF năm 2022 và 2023, Giải vô địch châu Âu năm 2022, 2023 và 2024, Đại hội Thể thao châu Âu 2023 và Giải đấu vòng loại Olympic thế giới ISSF 2024.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Edoardo Bonazzi Súng trường hơi 10 m 629.8 10 Không vượt qua vòng
Súng trường 50 m ba tư thế 588-38x 14 Không vượt qua vòng
Danilo Sollazzo Súng trường hơi 10 m 631.4 3 Q 187.4 5
Súng trường 50 m ba tư thế 587-37x 19 Không vượt qua vòng
Paolo Monna Súng ngắn hơi 10 m 579-18x 5 Q 218.6 3
Federico Nilo Maldini 581-16x 2 Q 240.0 2
Riccardo Mazzetti Súng ngắn bắn nhanh 25 m 583 12 Không vượt qua vòng
Massimo Spinella 586 5 Q 10 6
Mauro De Filippis Trap 121 13 Không vượt qua vòng
Giovanni Pellielo 121 16 Không vượt qua vòng
Tammaro Cassandro Skeet 124 2 Q 36 4
Gabriele Rossetti 122 7 Không vượt qua vòng
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Barbara Gambaro Súng trường hơi 10 m 626.8 24 Không vượt qua vòng
Súng trường 50 m ba tư thế 580-26x 23 Không vượt qua vòng
Silvana Stanco Trap 122 4 Q 40 2
Jessica Rossi 120 9 Không vượt qua vòng
Diana Bacosi Skeet 117 15 Không vượt qua vòng
Martina Bartolomei 117 16 Không vượt qua vòng
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Barbara Gambaro
Danilo Sollazzo
Đồng đội súng trường hơi 10 m 625.4 17 Không vượt qua vòng
Gabriele Rossetti
Diana Bacosi
Đồng đội skeet 149 1 Q, =WR 45 1
Tammaro Cassandro
Martina Bartolomei
144 5 Không vượt qua vòng

Trượt ván

Ý có hai vận động viên trượt ván nam tham dự nội dung sau tại đại hội.

Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng
Alex Sorgente Công viên nam 91.14 3 Q 84.26 6
Alessandro Mazzara 83.17 11 Không vượt qua vòng

Leo núi thể thao

Ý có các vận động viên leo núi giành quyền tham dự Paris. Matteo Zurloni giành quyền tham dự đại hội sau khi đoạt huy chương vàng tốc độ nam tại Giải vô địch thế giới 2023Bern, Thụy Sĩ; trong khi Beatrice Colli, Camilla MoroniLaura Rogora giành quyền tham dự đại hội thông qua bảng xếp hạng Loạt giải vòng loại Olympic 2024.

Phối hợp leo khối và leo dẫn đầu
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Leo khối Leo dẫn đầu Tổng Thứ hạng Leo khối Leo dẫn đầu Tổng Thứ hạng
Kết quả Vị trí Kết quả Vị trí Kết quả Vị trí Kết quả Vị trí
Camilla Moroni Nữ 64.0 8 36.1 19 100.1 12 Không vượt qua vòng
Laura Rogora 13.2 18 57.1 5 70.3 18 Không vượt qua vòng
Tốc độ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Thời gian Thứ hạng Đối thủ
Thời gian
Đối thủ
Thời gian
Đối thủ
Thời gian
Đối thủ
Thời gian
Thứ hạng
Matteo Zurloni Nam 4.94 4  Long (CHN)
W 5.06–5.18
 Wu Peng (CHN)
L 4.995–4.997
Không vượt qua vòng 6
Beatrice Colli Nữ 8.18 11  Zhou (CHN)
L 6.84–6.55
Không vượt qua vòng 9

Lướt sóng

Các vận động viên lướt sóng Ý xác nhận một suất ván ngắn tại Tahiti. Vận động viên Olympic Tokyo 2020 Leonardo Fioravanti nằm trong nhóm mười vận động viên đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất trên bảng xếp hạng World Surf League 2023.

Vận động viên Nội dung Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Điểm Thứ hạng Điểm Thứ hạng Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Leonardo Fioravanti Ván ngắn nam 8.87 2 q 7.00 2 Không vượt qua vòng

Bơi lội

Các vận động viên bơi lội Ý đạt tiêu chuẩn tham dự Paris 2024 ở các nội dung sau, với tối đa hai vận động viên đạt chuẩn vòng loại Olympic (OST) và có thể đạt chuẩn xem xét Olympic (OCT):

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Leonardo Deplano 50 m tự do 21.79 6 Q 21.50 3 Q 21.62 7
100 m tự do 48.82 23 Không vượt qua vòng
Lorenzo Zazzeri 50 m tự do 21.64 4 Q 21.83 12 Không vượt qua vòng
Alessandro Miressi 100 m tự do 48.24 7 Q 47.95 9 Không vượt qua vòng
Alessandro Ragaini 200 m tự do 1:47.31 15 Q 1:47.08 14 Không vượt qua vòng
Filippo Megli 1:47.39 16 Q 1:46.87 13 Không vượt qua vòng
Marco De Tullio 400 m tự do 3:47.90 17 Không vượt qua vòng
Matteo Lamberti 3:48.38 20 Không vượt qua vòng
Luca De Tullio 800 m tự do 7:44.07 7 Q 7:46.16 7
Gregorio Paltrinieri 7:42.48 3 Q 7:39.38 3
Luca De Tullio 1500 m tự do 14:55.61 12 Không vượt qua vòng
Gregorio Paltrinieri 14:42.56 2 Q 12:34.55 2
Thomas Ceccon 100 m ngửa 53.45 12 Q 52.58 2 Q 52.00 1
Michele Lamberti 54.22 23 Không vượt qua vòng
Thomas Ceccon 200 m ngửa 1:57.69 14 Q 1:56.59 9 Không vượt qua vòng
Matteo Restivo 1:59.05 24 Không vượt qua vòng
Nicolò Martinenghi 100 m ếch 59.39 4 Q 59.28 6 Q 59.03 1
Ludovico Blu Art Viberti 59.93 15 Q 59.38 9 Không vượt qua vòng
Giacomo Carini 200 m bướm 1:55.81 12 Q 1:55.20 12 Không vượt qua vòng
Alberto Razzetti 1:54.78 4 Q 1:54.51 7 Q 1:54.85 8
Alberto Razzetti 200 m hỗn hợp cá nhân 1:58.00 4 Q 1:57.10 7 Q 1:56.82 6
Alberto Razzetti 400 m hỗn hợp cá nhân 4:11.52 6 Q 4:09.38 5
Alessandro Miressi
Thomas Ceccon
Paolo Conte Bonin
Manuel Frigo
Leonardo Deplano
Lorenzo Zazzeri
Tiếp sức 4 × 100 m tự do 3:12.94 6 Q 3:10.70 3
Giovanni Caserta
Carlos D'Ambrosio
Alessandro Ragaini
Filippo Megli
Tiếp sức 4 × 200 m tự do 7:08.63 9 Không vượt qua vòng
Thomas Ceccon
Nicolò Martinenghi
Giacomo Carini
Alessandro Miressi
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:32.71 9 Không vượt qua vòng
Domenico Acerenza 10 km ngoài trời 1:51:09.6 4
Gregorio Paltrinieri 1:51:58.0 9
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng loại Bán kết Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Sara Curtis 50 m tự do 24.67 13 Q 24.77 14 Không vượt qua vòng
Simona Quadarella 800 m tự do 8:20.89 6 Q 8:14.55 NR 4
1500 m tự do 15:51.19 2 Q 15:44.05 4
Ginevra Taddeucci 1500 m tự do 16:12.45 11 Không vượt qua vòng
Margherita Panziera 200 m ngửa 2:11.60 20 Không vượt qua vòng
Lisa Angiolini 100 m ếch 1:06.37 10 Q 1:06.39 9 Không vượt qua vòng
Benedetta Pilato 1:06.19 6 Q 1:06.12 7 Q 1:05.60 4
Francesca Fangio 200 m ếch 2:25.85 15 Q 2:25.39 14 Không vượt qua vòng
Costanza Cocconcelli 100 m bướm 58.66 21 Không vượt qua vòng
Viola Scotto Di Carlo DSQ Không vượt qua vòng
Sara Franceschi 200 m hỗn hợp cá nhân 2:12.88 18 Không vượt qua vòng
400 m hỗn hợp cá nhân 4:48.89 15 Không vượt qua vòng
Sara Curtis
Emma Virginia Menicucci
Sofia Morini
Chiara Tarantino
Tiếp sức 4 × 100 m tự do 3:36.28 8 Q 3:36.51 8
Sofia Morini
Giulia D'Innocenzo
Matilde Biagiotti
Giulia Ramatelli
Tiếp sức 4 × 200 m tự do 7:55.29 9 Không vượt qua vòng
Margherita Panziera
Benedetta Pilato
Viola Scotto Di Carlo
Sofia Morini
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp DSQ Không vượt qua vòng
Giulia Gabbrielleschi 10 km ngoài trời 2:04:17.9 6
Ginevra Taddeucci 2:03:42.8 3
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng loại Chung kết
Thời gian Thứ hạng Thời gian Thứ hạng
Michele Lamberti
Nicolò Martinenghi
Costanza Cocconcelli
Sofia Morini
Tiếp sức 4 × 100 m hỗn hợp 3:45.80 11 Không vượt qua vòng

Bóng bàn

Ý có hai vận động viên bóng bàn tham dự Paris 2024. Giorgia PiccolinDebora Vivarelli giành quyền tham dự đại hội nhờ nằm trong nhóm 12 vận động viên có thứ hạng cao nhất ở nội dung đơn nữ, sau khi bảng xếp hạng thế giới cuối cùng dành cho Paris 2024 được công bố.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Giorgia Piccolin Đơn nữ Bye  Hirano (JPN)
L 0–4
Không vượt qua vòng
Debora Vivarelli Bye  Hayata (JPN)
L 0–4
Không vượt qua vòng

Taekwondo

Ý có ba vận động viên giành quyền tham dự Thế vận hội. Nhà vô địch Olympic Tokyo 2020 Vito Dell'AquilaSimone Alessio giành quyền tham dự Paris 2024 nhờ nằm trong nhóm năm người dẫn đầu bảng xếp hạng Olympic ở các nội dung tương ứng. Trong khi đó, Ilenia Matonti giành quyền tham dự Paris 2024 sau khi lọt vào trận chung kết hạng dưới 49 kg nữ tại Giải đấu vòng loại châu Âu 2024Sofia, Bulgaria.

Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Vòng đấu vớt Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Vito Dell'Aquila −58 kg nam  Ababakirov (KAZ)
W 2–1
 Salim (HUN)
W 2–0
 Magomedov (AZE)
L 0–2
Miễn đấu và đi tiếp  Ravet (FRA)
L w/o
5
Simone Alessio −80 kg nam  Toleugali (KAZ)
W 2–0
 Barkhordari (IRI)
L 1–2
Không vượt qua vòng  Jaysunov (UZB)
W 2–0
 CJ Nickolas (USA)
W 2–0
3
Ilenia Elisabetta Matonti −49 kg nữ  Dinçel (TUR)
L 0–2
Không vượt qua vòng

Quần vợt

Ở nội dung đơn nam, Jannik Sinner, Lorenzo Musetti, Matteo Arnaldi, Luciano DarderiFlavio Cobolli đều nằm trong nhóm 56 người dẫn đầu bảng xếp hạng Olympic ATP sau Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2024. Tuy nhiên, do mỗi quốc gia chỉ được phép có tối đa bốn vận động viên tham dự nội dung đơn, Cobolli không giành quyền tham dự. Ở nội dung đôi nam, Andrea VavassoriSimone Bolelli dự kiến thi đấu cùng Luciano Darderi và Lorenzo Musetti. Ngày 24 tháng 7, Sinner thông báo không tham dự đại hội do bị viêm amidan. Do đó, Vavassori thay thế anh ở nội dung đơn và Darderi ở nội dung đôi.

Ở nội dung đơn nữ, Jasmine Paolini, Elisabetta CocciarettoLucia Bronzetti giành quyền tham dự, trong khi Sara Errani hoàn thiện đội hình ở nội dung đôi nữ.

Nam
Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng
Matteo Arnaldi Đơn  Fils (FRA)
W 6–4, 7–6(9–7)
 Koepfer (GER)
L 6–3, 2–6, 1–6
Không vượt qua vòng
Luciano Darderi  Paul (USA)
L 3–6, 4–6
Không vượt qua vòng
Lorenzo Musetti  Monfils (FRA)
W 6–1, 6–4
 Navone (ARG)
W 7–6(7–2), 6–3
 Fritz (USA)
W 6–4, 7–5
 Zverev (GER)
W 7–5, 7–5
 Djokovic (SRB)
L 4–6, 2–6
 Auger-Aliassime (CAN)
W 6–4, 1–6, 6–3
3
Andrea Vavassori  Martínez (ESP)
W 6–4, 4–6, 6–4
 Ruud (NOR)
L 6–4, 4–6, 3–6
Không vượt qua vòng
Luciano Darderi
Lorenzo Musetti
Đôi  Jarry /
Tabilo (CHI)
L 3–6, 7–6(7–5), [5–10]
Không vượt qua vòng
Simone Bolelli
Andrea Vavassori
 Carreño Busta /
Granollers (ESP)
L 6–2, 6–7(5–7), [7–10]
Không vượt qua vòng
Nữ
Vận động viên Nội dung Vòng 64 Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng
Lucia Bronzetti Đơn  Vekić (CRO)
L 2–6, 5–7
Không vượt qua vòng
Elisabetta Cocciaretto  Shnaider (AIN)
L 2–6, 5–7
Không vượt qua vòng
Sara Errani  Zheng (CHN)
L 0–6, 0–6
Không vượt qua vòng
Jasmine Paolini  Bogdan (ROU)
W 7–5, 6–3
 Linette (POL)
W 6–4, 6–1
 Schmiedlová (SVK)
L 5–7, 6–3, 5–7
Không vượt qua vòng
Sara Errani
Jasmine Paolini
Đôi  Routliffe /
Sun (NZL)
W 6–2, 6–3
 Garcia /
Parry (FRA)
W 5–7, 6–3, [10–8]
 Boulter /
Watson (GBR)
W 6–3, 6–1
 Muchová /
Nosková (CZE)
W 6–3, 6–2
 Andreeva /
Shnaider (AIN)
0W 2–6, 6–1, [10–7]
1
Lucia Bronzetti
Elisabetta Cocciaretto
 Bucșa /
Sorribes Tormo (ESP)
L 1–6, 2–6
Không vượt qua vòng
Hỗn hợp
Vận động viên Nội dung Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng
Andrea Vavassori
Sara Errani
Đôi  Andreeva /
Medvedev (AIN)
W 6–3, 6–2
 Schuurs /
Koolhof (NED)
L 7–6(7–4), 3–6, [9–11]
Không vượt qua vòng

Ba môn phối hợp

Ý xác nhận năm suất tham dự các nội dung ba môn phối hợp tại Paris, gồm hai nam và ba nữ, sau khi bảng xếp hạng vòng loại Olympic cuối cùng dành cho tiếp sức hỗn hợp và cá nhân được công bố.

Cá nhân
Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Bơi (1.5 km) Chuyển tiếp 1 Xe đạp (40 km) Chuyển tiếp 2 Chạy (10 km) Tổng
Alessio Crociani Nam 20:10 0:49 52:32 0:24 34:24 1:48.19 30
Gianluca Pozzatti 20:31 0:51 52:01 0:27 30:51 1:44:41 14
Alice Betto Nữ 23:41 0:56 58:11 0:28 30:40 1:57:56 16
Bianca Seregni 22:14 0:59 59:37 0:31 35:50 1:59:11 22
Verena Steinhauser 24:51 0:56 1:00.28 0:29 35:51 2:02:35 39
Tiếp sức
Vận động viên Nội dung Thời gian Thứ hạng
Bơi (300 m) Chuyển tiếp 1 Xe đạp (7 km) Chuyển tiếp 2 Chạy (2 km) Tổng của lượt
Gianluca Pozzatti Tiếp sức hỗn hợp 4:12 1:04 9:37 0:23 4:55 20:11
Alice Betto 4:58 1:08 10:40 0:27 5:47 23:00
Alessio Crociani 4:14 1:04 9:32 0:24 5:02 20:16
Verena Steinhauser 5:25 1:12 10:41 0:29 5:57 23:44
Tổng 1:27:11 6

Bóng chuyền

Bãi biển

Các cặp vận động viên nam và nữ của Ý giành quyền tham dự Paris dựa trên bảng xếp hạng Olympic bóng chuyền bãi biển FIVB.

Vận động viên Nội dung Vòng sơ loại Vòng 16 Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng
Samuele Cottafava
Paolo Nicolai
Nam  Cherif /
Ahmed (QAT)
L 0–2
 Nicolaidis /
Carracher (AUS)
W 2–0
 Åhman /
Hellvig (SWE)
W 2–0
2  Partain /
Benesh (USA)
L 0–2
Không vượt qua vòng 9
Alex Ranghieri
Adrian Carambula
 Van de Velde /
Immers (NED)
W 2–1
 Mol /
Sørum (NOR)
L 0–2
 M. Grimalt /
E. Grimalt (CHI)
L 0–2
4 Không vượt qua vòng 19
Valentina Gottardi
Marta Menegatti
Nữ  Liliana /
Paula (ESP)
L 1–2
 Abdelhady /
Elghobashy (EGY)
W 2–0
 Ana Patricia /
Duda (BRA)
L 0–2
3  Hughes /
Cheng (USA)
L 1–2
Không vượt qua vòng 9

Trong nhà

Tổng kết
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng
Nam Ý Giải đấu nam  Brasil
W 3–1
 Ai Cập
W 3–0
 Ba Lan
W 3–1
1  Nhật Bản
W 3–2
 Pháp
L 0–3
 Hoa Kỳ
L 0–3
4
Nữ Ý Giải đấu nữ  Cộng hòa Dominica
W 3–1
 Hà Lan
W 3–0
 Thổ Nhĩ Kỳ
W 3–0
1  Serbia
W 3–0
 Thổ Nhĩ Kỳ
W 3–0
 Hoa Kỳ
W 3–0
1

Giải đấu nam

Đội tuyển bóng chuyền nam Ý giành quyền tham dự Thế vận hội thông qua vòng loại theo bảng xếp hạng thế giới.

Đội hình

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nam

Vòng bảng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bán kết

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Trận tranh huy chương đồng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển bóng chuyền nữ Ý giành quyền tham dự Thế vận hội thông qua vòng loại theo bảng xếp hạng thế giới.

Đội hình

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ

Vòng bảng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Trận tranh huy chương vàng

Bóng chuyền tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bóng nước

Tổng kết
Chú giải:
Đội Nội dung Vòng bảng Tứ kết Bán kết Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Đối thủ
Tỷ số
Thứ hạng
Nam Ý Giải đấu nam USA
W 12–8
CRO
W 14–11
MNE
W 11–9
ROU
W 18–7
GRE
L 8–9
2 Q HUN
L 10–12
Phân hạng 5–8
SPA
L 9–11
Phân hạng 7–8
AUS
W 10–6
7
Nữ Ý Giải đấu nữ  Pháp
L 8–9
 Hoa Kỳ
L 3–10
 Hy Lạp
W 12–8
 Tây Ban Nha
L 11–13
3 Q  Hà Lan
L 8–11
Phân hạng 5–8
 Canada
W 10–5
Phân hạng 5–6
 Hungary
L 12–15
6

Giải đấu nam

Đội tuyển bóng nước nam quốc gia Ý giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi đoạt một suất trực tiếp tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2024.

Đội hình

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nam

Vòng bảng

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Tứ kết

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Bán kết phân hạng 5–8

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Trận tranh hạng bảy

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nam

Giải đấu nữ

Đội tuyển bóng nước nữ quốc gia Ý giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi đoạt một suất trực tiếp tại Giải vô địch thể thao dưới nước thế giới 2024.

Đội hình

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình nữ

Vòng bảng

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ


Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Tứ kết

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Bán kết phân hạng 5–8

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Trận tranh hạng năm

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ

Cử tạ

Ý có ba vận động viên cử tạ tham dự giải đấu Olympic. Sergio Massidda (61 kg nam), Antonino Pizzolato (89 kg nam) và Lucrezia Magistris (59 kg nữ) giành một trong mười vị trí dẫn đầu ở các hạng cân tương ứng dựa trên bảng xếp hạng vòng loại Olympic IWF.

Vận động viên Nội dung Cử giật Cử đẩy Tổng Thứ hạng
Kết quả Thứ hạng Kết quả Thứ hạng
Sergio Massidda −61 kg nam 132 DNF DNF
Antonino Pizzolato −89 kg nam 172 4 212 2 384 3
Lucrezia Magistris −59 kg nữ 96 10 112 11 208 11

Đấu vật

Ý có hai đô vật giành quyền tham dự giải đấu Olympic ở các hạng cân sau. Aurora Russo giành quyền tham dự đại hội thông qua Giải đấu vòng loại thế giới 2024Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Tuy nhiên, Frank Chamizo gia nhập đội tuyển nhờ việc phân bổ lại suất của các Vận động viên trung lập cá nhân (AIN) theo quyết định của IOC.

Chú giải:

  • WO – Thắng do đối thủ bỏ cuộc
  • VT (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng bằng đè.
  • VB (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng do đối thủ chấn thương (VF khi đối thủ bỏ cuộc, VA khi đối thủ rút lui hoặc bị loại)
  • PP (điểm xếp hạng: 3–1 hoặc 1–3) – Thắng bằng điểm – người thua có điểm kỹ thuật.
  • PO (điểm xếp hạng: 3–0 hoặc 0–3) – Thắng bằng điểm – người thua không có điểm kỹ thuật.
  • ST (điểm xếp hạng: 4–0 hoặc 0–4) – Ưu thế tuyệt đối – người thua không có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm ở vật cổ điển hoặc 10 điểm ở vật tự do.
  • SP (điểm xếp hạng: 4–1 hoặc 1–4) – Ưu thế kỹ thuật – người thua có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm ở vật cổ điển hoặc 10 điểm ở vật tự do.
Vật tự do
Vận động viên Nội dung Vòng 32 Vòng 16 Tứ kết Bán kết Vòng đấu vớt Chung kết / HCĐ
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Đối thủ
Kết quả
Thứ hạng
Frank Chamizo −74 kg nam  Emami (IRI)
L 4–9
Không vượt qua vòng
Emanuela Liuzzi −50 kg nữ  Otgonjargal (MGL)
L WO
Không vượt qua vòng
Aurora Russo −57 kg nữ  Valverde (ECU)
L 0–6F
Không vượt qua vòng

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0