Jadiel Pereira Da Gama
Số áo #26Midfielder
Quốc tịch
Netherlands
Netherlands
Tuổi
16
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
PEC Zwolle
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Oranje | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Hà Lan (KNVB) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Pieter Schrassert Bert | ||
| Mã FIFA | NED | ||
| |||
| World Cup | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2005) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (2005) | ||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 15 (Lần đầu vào năm 2002) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2011, 2012, 2018, 2019) | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Hà Lan đại diện cho Hà Lan trong môn bóng đá quốc tế ở cấp độ tuổi này và do Koninklijke Nederlandse Voetbalbond — KNVB, cơ quan quản lý bóng đá tại Hà Lan, điều hành.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-16/17 thế giới
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H* | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng ba | Hạng 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 12 | 10 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | Hạng 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | |
| Vòng bảng | Hạng 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng tư | Hạng 4 | 7 | 3 | 1 | 3 | 14 | 12 | |
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 4/20 | Hạng 3 | 19 | 8 | 2 | 9 | 32 | 31 |
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | 7 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 5 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 9 | 9 | ||
| Bán kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 5 | ||
| Á quân | 5 | 2 | 1 | 2 | 6 | 7 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 2 | ||
| Vô địch | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 2 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Á quân | 5 | 4 | 0 | 1 | 16 | 5 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | ||
| Bán kết | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 4 | ||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 7 | ||
| Vô địch | 6 | 3 | 3 | 0 | 10 | 3 | ||
| Vô địch | 6 | 5 | 0 | 1 | 15 | 6 | ||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 7 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 15/22 | 69 | 35 | 17 | 17 | 115 | 78 | |
- *Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
- **Màu nền vàng cho biết đội vô địch giải đấu.
- ***Viền đỏ cho biết giải đấu được tổ chức trên sân nhà.
Danh hiệu
- Hạng ba: 2005
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho các trận đấu gần đây nhất tại Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Quenten Attigah | 5 tháng 4, 2009 | |||
| 16 | TM | Thomas Hulleman | 25 tháng 12, 2009 | |||
| 2 | HV | Teun Bens | 11 tháng 4, 2009 | |||
| 5 | HV | Driss Laaouina | 8 tháng 4, 2009 | |||
| 4 | HV | Tije Vos | 4 tháng 5, 2009 | |||
| 13 | HV | Boaz Plantinga | 7 tháng 1, 2009 | |||
| 14 | HV | Kas Hendrix | 29 tháng 1, 2009 | |||
| 8 | TV | Jadiel Pereira da Gama | 15 tháng 12, 2009 | |||
| 10 | TV | Mohamed Abdalla | 19 tháng 10, 2009 | |||
| 3 | TV | Kevin Bizoza | 8 tháng 1, 2009 | |||
| 16 | TV | Tim de Koning (đội trưởng) | 17 tháng 6, 2009 | |||
| 12 | TV | Dinaylo Furtado Brito | 12 tháng 8, 2009 | |||
| 9 | TV | Kelson Puati | 17 tháng 9, 2009 | |||
| 11 | TĐ | Jivayno Zinhagel | 18 tháng 4, 2009 | |||
| 17 | TĐ | Luca Nas | 6 tháng 2, 2009 | |||
| 20 | TĐ | Gian-Luca Aserie | 8 tháng 3, 2009 | |||
| 7 | TĐ | Jerayno Schaken | 18 tháng 6, 2009 | |||
| 19 | TĐ | Donny van der Lijcke | 13 tháng 2, 2009 | |||
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đây cũng đã được triệu tập trong vòng 12 tháng gần nhất và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn:
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|
Tham khảo
Ghi chú
Xem thêm
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0