Quay lại

Jamil Siebert

Số áo #5

Defender

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 24
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng 190 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Lecce

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Đức
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhDie Mannschaft (Đội tuyển)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Đức
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngHannes Wolf
Thi đấu nhiều nhấtChristian Schulz
Matthias Lehmann (18)
Ghi bàn nhiều nhấtMike Hanke
Christian Eggert (8)
Mã FIFAGER
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tây Đức 1–0 México 
(Adelaide, Úc; 3 tháng 10 năm 1981)
Trận thắng đậm nhất
 Đức 8–1 Fiji 
(Christchurch, New Zealand; 1 tháng 6 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ý 4–1 Đức 
(Empoli, Ý; 5 tháng 12 năm 2001)
Chỉ tính các trận đấu chính thức.
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự11 (Lần đầu vào năm 1981)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1981, với tư cách Tây Đức)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Đức, hay U-20 Đức, đại diện cho Đức trong môn bóng đá ở cấp độ U-20 và do Hiệp hội bóng đá Đức, cơ quan quản lý bóng đá tại Đức kiểm soát.

Do không có giải đấu U-20 ở cấp UEFA, đội U-20 Đức thường chỉ thi đấu các trận chính thức khi vượt qua vòng loại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới, được tổ chức 2 năm một lần, thông qua giải vô địch U-19. Kể từ mùa giải 2017–18, Đức cũng tham dự Under 20 Elite League và vô địch mùa giải đầu tiên.

Thành tích thi đấu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới/Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Năm Kết quả ST T H* B BT BB
với tư cách  Tây Đức
Tunisia 1977 không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 1979
Úc 1981 Vô địch 6 5 0 1 12 4
México 1983 không vượt qua vòng loại
Liên Xô 1985
Chile 1987 Á quân 6 4 2 0 14 3
Ả Rập Xê Út 1989 không vượt qua vòng loại
Bồ Đào Nha 1991
với tư cách  Đức
Úc 1993 Vòng bảng 3 1 1 1 4 4
Qatar 1995 Vòng bảng 3 0 2 1 3 4
Malaysia 1997 không vượt qua vòng loại
Nigeria 1999 Vòng bảng 3 1 0 2 5 4
Argentina 2001 Vòng 16 đội 4 2 0 2 9 6
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Vòng bảng 3 1 0 2 3 5
Hà Lan 2005 Tứ kết 5 2 1 2 6 5
Canada 2007 không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2009 Tứ kết 5 3 1 1 11 5
Colombia 2011 không vượt qua vòng loại
Thổ Nhĩ Kỳ 2013
New Zealand 2015 Tứ kết 5 4 1 0 18 3
Hàn Quốc 2017 Vòng 16 đội 4 1 1 2 6 8
Ba Lan 2019 không vượt qua vòng loại
Indonesia 2021 Bị hủy do đại dịch COVID-19
Argentina 2023 không vượt qua vòng loại
Chile 2025 không vượt qua vòng loại
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 1 danh hiệu 47 24 9 14 91 51

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

  • Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận giao hữu.
  • Ngày thi đấu: 22 và 27 tháng 3 năm 2023
  • Đối thủ: AnhÝ
  • Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến: 22 tháng 11 năm 2022, sau trận gặp Bồ Đào Nha
Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Nahuel Noll 17 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 2 0 Đức TSG Hoffenheim
1TM Tim Schreiber 24 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 2 0 Đức Holstein Kiel
1TM Jonas Urbig 8 tháng 8, 2003 (23 tuổi) 1 0 Đức 1. FC Köln

2HV Jamie Lawrence 10 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 12 0 Đức 1. FC Magdeburg
2HV Kenneth Schmidt 3 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 11 1 Đức SC Freiburg
2HV Kerim Çalhanoğlu 26 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 6 1 Đức SV Sandhausen
2HV Marco John 2 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 6 0 Đức Greuther Fürth
2HV Jamil Siebert 2 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 3 0 Đức Viktoria Köln
2HV Sadik Fofana 16 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 5 0 Đức 1. FC Nürnberg
2HV Lasse Günther 21 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Đức SV Wehen Wiesbaden
2HV Tim Oermann 6 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 0 0 Áo Wolfsberger AC

3TV Merlin Röhl 5 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 7 0 Đức SC Freiburg
3TV Robert Wagner 14 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 5 1 Đức SC Freiburg
3TV Christopher Scott 7 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 5 0 Bỉ Royal Antwerp
3TV Jens Castrop 29 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 2 0 Đức 1. FC Nürnberg
3TV Niklas Jessen 4 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 0 0 Đức FC St. Pauli

4 Paul Nebel 10 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 12 3 Đức Karlsruher SC
4 Maximilian Beier 17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 6 0 Đức Hannover 96
4 Fisnik Asllani 8 tháng 8, 2002 (24 tuổi) 5 3 Đức 1899 Hoffenheim
4 Armindo Sieb 17 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 3 0 Đức Greuther Fürth
4 Tim Rossmann 11 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 0 0 Đức Karlsruher SC
4 Derry Scherhant 10 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Đức Hertha BSC

Triệu tập gần đây

Danh sách cầu thủ sau cũng đã được đội U-20 Đức triệu tập và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn:

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tjark Ernst 15 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Đức Hertha BSC v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022

HV Lasse Rosenboom 19 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 4 0 Đức Werder Breman v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022
HV Meiko Sponsel 28 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 0 0 Đức Rot-Weiss Essen v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022

TV Tim Breithaupt 7 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 4 0 Đức Karlsruher SC v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022
TV Jomaine Consbruch 26 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 0 0 Đức Arminia Bielefeld v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022

Marvin Obuz 25 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 7 0 Đức Holstein Kiel v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022
Nick Woltemade 14 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 4 1 Đức SV Elversberg v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022
Emilio Kehrer 20 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 3 2 Bỉ Cercle Brugge v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022
Ben Bobzien 29 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 2 0 Đức Mainz 05 v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022
Erik Shuranov 22 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 2 0 Đức 1. FC Nürnberg v.  Bồ Đào Nha, 22 tháng 11 năm 2022

Kỷ lục

Ghi chú

Giải thưởng

Cá nhân

Đội

  • Giải Fair Play FIFA: 1987

Cá nhân

Thành tích đối đầu

Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Đức tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia châu Âu

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0