Quay lại

Jenson Seelt

Số áo #23

Defender

Quốc tịch Flag Netherlands
Tuổi 23
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng 183 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sunderland

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

VfL Wolfsburg
Tên đầy đủVerein für Leibesübungen Wolfsburg e. V. (Câu lạc bộ thể thao)
Verein für Leibesübungen Wolfsburg Fußball GmbH (Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp)
Biệt danhDie Wölfe (The Wolves)
Die Weißgrünen (The White and Greens)
Thành lập12 tháng 9 năm 1945; 80 năm trước (1945-09-12)
SânVolkswagen Arena
Sức chứa30.000
Chủ sở hữuVolkswagen AG (của GmbH)
Giám đốc quản lýPeter Christiansen
Michael Meeske
Tim Schumacher
Huấn luyện viên trưởngPaul Simonis
Giải đấu2. Bundesliga
2025–26Bundesliga, thứ 16 trên 18 (xuống hạng)
Websitevfl-wolfsburg.de
Mùa giải hiện nay

Verein für Leibesübungen Wolfsburg e. V., thường được biết đến là VfL Wolfsburg (phát âm [ˌfaʊ ʔɛf ʔɛl ˈvɔlfsbʊɐ̯k]), là một câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Đức có trụ sở ở Wolfsburg, Niedersachsen. Câu lạc bộ phát triển từ một câu lạc bộ thể thao đa môn dành cho công nhân Volkswagen ở thành phố Wolfsburg. Câu lạc bộ được biết đến nhiều nhất với bộ môn bóng đá, nhưng vẫn có các bộ môn khác bao gồm cầu lông, bóng némđiền kinh.

Đội bóng đá chuyên nghiệp nam sẽ thi đấu ở 2. Bundesliga, hạng đấu cao thứ hai của hệ thống giải bóng đá Đức vào mùa 2026–27 sau khi để thua trước Paderborn trong trận đấu play-off xuống hạng. Wolfsburg đã vô địch Bundesliga 1 lần trong lịch sử vào mùa giải 2008–09, 1 DFB-Pokal vào năm 2015DFL-Supercup vào năm 2015.

Bóng đá chuyên nghiệp được điều hành bởi tổ chức phụ VfL Wolfsburg-Fußball GmbH, một công ty con do Tập đoàn Volkswagen sở hữu hoàn toàn. Từ năm 2002, sân vận động của Wolfsburg là Volkswagen Arena.

Danh hiệu

Đội chính

Đội nữ

Sân vận động

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 10 tháng 9 năm 2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Ba Lan Kamil Grabara
2 HV Đức Kilian Fischer
3 HV Slovakia Denis Vavro
4 HV Hy Lạp Konstantinos Koulierakis
5 TV Brasil Vinícius Souza
7 Đan Mạch Andreas Skov Olsen
9 Algérie Mohamed Amoura
10 TV Croatia Lovro Majer
11 Đan Mạch Adam Daghim (cho mượn từ Red Bull Salzburg)
12 TM Áo Pavao Pervan
13 HV Brasil Rogério
14 HV Hà Lan Jenson Seelt (cho mượn từ Sunderland)
15 HV Đức Moritz Jenz
17 Đức Dženan Pejčinović
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 Đan Mạch Jesper Lindstrøm (cho mượn từ Napoli)
21 HV Đan Mạch Joakim Mæhle
22 HV Pháp Mathys Angely
23 Đan Mạch Jonas Wind
24 TV Đan Mạch Christian Eriksen
25 HV Đức Aaron Zehnter
26 HV Pháp Saël Kumbedi (cho mượn từ Lyon)
27 TV Đức Maximilian Arnold (đội trưởng)
29 TM Đức Marius Müller
30 TM Ba Lan Jakub Zieliński
31 TV Đức Yannick Gerhardt
32 TV Thụy Điển Mattias Svanberg
39 Áo Patrick Wimmer
40 TV Hoa Kỳ Kevin Paredes
TV Hungary Bence Dárdai

Cầu thủ cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Pháp Nicolas Cozza (tại Nantes đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Croatia Bartol Franjić (tại Venezia đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Ba Lan Eryk Grzywacz (tại 1. FC Nürnberg đến 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bỉ Aster Vranckx (tại Sassuolo đến 30 tháng 6 năm 2026)
Ba Lan Jakub Kamiński (tại 1. FC Köln đến 30 tháng 6 năm 2026)

Số áo vinh danh

Ban huấn luyện

Tính đến ngày 27 tháng 2 năm 2015

Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng Dieter Hecking
Huấn luyện viên phó Dirk Bremser
Huấn luyện viên phó Ton Lokhoff
Huấn luyện viên thủ môn Andreas Hilfiker
Huấn luyện viên thể lực Oliver Mutschler
Huấn luyện viên thể lực Felix Sunkel

Đội bóng đá nữ

Cựu cầu thủ đáng chú ý

Chú thích

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0