Quay lại
Jonathan Tah

Jonathan Tah

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 30
Chiều cao 6' 5"
Cân nặng 205 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Bayern München

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Jonathan Tah
Tah trong màu áo đội tuyển Đức tại FIFA World Cup 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jonathan Glao Tah
Ngày sinh 11 tháng 2, 1996 (30 tuổi)
Nơi sinh Hamburg, Đức
Chiều cao 1,95 m (6 ft 5 in)
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Bayern München
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2000–2009 Altona 93
2009 SC Concordia
2009–2014 Hamburger SV
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 Hamburger SV II 8 (0)
2013–2015 Hamburger SV 16 (0)
2014–2015Fortuna Düsseldorf (mượn) 23 (0)
2015–2025 Bayer Leverkusen 291 (15)
2025– Bayern München 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2011–2012 U-16 Đức 5 (1)
2012–2013 U-17 Đức 13 (0)
2014–2015 U-19 Đức 6 (1)
2015–2019 U-21 Đức 14 (0)
2016– Đức 37 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2025

Jonathan Glao Tah (phát âm tiếng Đức: [ˈjoːnatan ˈtaː]; sinh ngày 11 tháng 2 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Bundesliga Bayern Munichđội tuyển bóng đá quốc gia Đức.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Tah bắt đầu chơi bóng cho câu lạc bộ Altona 93, sau đó anh gia nhập SC Concordia trước khi ký hợp đồng với Hamburger SV. Tah có lần đầu tiên thi đấu cho Hamburger SV trong trận đấu với SV Schott Jena ở giải DFB Cup. Anh có trận ra mắt Bundesliga vào ngày 21 tháng 9 năm 2013 trong trận thua 0-2 trên sân nhà trước Werder Bremen.

Vào ngày 1 tháng 9 năm 2014, anh được cho Fortuna Düsseldorf mượn trong một năm.

Vào ngày 15 tháng 7 năm 2015, anh ký hợp đồng 5 năm với Bayer Leverkusen. Anh có trận đấu thứ 100 tại Bundesliga cho câu lạc bộ vào ngày 10 tháng 3 năm 2019.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 5 tháng 7 năm 2025
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu DFB-Pokal Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Hamburger SV 2013–14 Bundesliga 16 0 4 0 20 0
Fortuna Düsseldorf (mượn) 2014–15 2. Bundesliga 23 0 0 0 23 0
Bayer Leverkusen 2015–16 Bundesliga 29 0 4 0 12 0 45 0
2016–17 19 1 2 0 5 0 26 1
2017–18 28 0 5 0 0 0 33 0
2018–19 33 3 2 0 3 0 38 3
2019–20 25 0 5 0 9 0 39 0
2020–21 27 1 1 0 7 0 35 1
2021–22 33 2 1 0 8 0 42 2
2022–23 33 1 0 0 14 0 47 1
2023–24 31 4 6 2 11 0 48 6
2024–25 33 3 5 1 10 0 1 0 49 4
Tổng cộng 291 15 31 3 79 0 1 0 402 18
Bayern Munich 2024–25 Bundesliga 5 0 5 0
2025–26 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 5 0 5 0
Tổng cộng sự nghiệp 330 15 35 3 79 0 6 0 450 18
  1. ^ Tám lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
  2. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  3. ^ a b c d Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ Sáu lần ra sân tại UEFA Champions League, tám lần ra sân tại UEFA Europa League
  6. ^ Ra sân tại DFL-Supercup
  7. ^ Số lần ra sân tại FIFA Club World Cup

Quốc tế

Tính đến 8 tháng 6 năm 2025
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đức
2016 4 0
2019 5 0
2020 4 0
2021 1 0
2022 2 0
2023 5 0
2024 12 0
2025 4 0
Tổng cộng 37 0

Danh hiệu

Bayer Leverkusen

Bayern Munich

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0