Joris Chotard
Số áo #13Midfielder
France
Câu lạc bộ hiện tại
Brest
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng A của giải bóng đá nam tại Thế vận hội Mùa hè 2024 diễn ra từ ngày 24 đến ngày 30 tháng 7 năm 2024. Bảng này bao gồm các đội tuyển Pháp, New Zealand, Hoa Kỳ và Guinée. Hai đội đứng đầu giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.
Các đội tuyển
| Vị trí | Đội tuyển | Nhóm | Liên đoàn | Tư cách vượt qua vòng loại |
Ngày vượt qua vòng loại |
Tham dự Thế vận hội |
Tham dự gần nhất | Thành tích tốt nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | 1 | UEFA | Chủ nhà | 13 tháng 9 năm 2017 | 13 lần | 2020 | Huy chương Vàng (1984) | |
| A2 | 3 | CONCACAF | Vô địch Giải vô địch bóng đá U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe 2022 | 1 tháng 7 năm 2022 | 14 lần | 2008 | Huy chương Bạc (1904) | |
| A3 | 4 | CAF | Đội thắng Play-off AFC–CAF | 9 tháng 5 năm 2024 | 1 lần | 1968 | Hạng 11 (1968) | |
| A4 | 2 | OFC | Vô địch Vòng loại bóng đá Thế vận hội Mùa hè khu vực châu Đại Dương 2023 | 9 tháng 9 năm 2023 | 3 lần | 2020 | Hạng 6 (2020) |
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 9 | Đi tiếp vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 4 | +3 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 8 | −5 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | −5 | 0 |
Ở vòng tứ kết,
- Đội nhất bảng A là Pháp đấu với đội nhì bảng B là Argentina.
- Đội nhì bảng A là Hoa Kỳ đấu với đội nhất bảng B là Maroc.
Các trận đấu
Guinée vs New Zealand
| Guinée | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Guinée
|
New Zealand
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Pháp vs Hoa Kỳ
Pháp
|
Hoa Kỳ
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
New Zealand vs Hoa Kỳ
| New Zealand | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
New Zealand
|
Hoa Kỳ
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Pháp vs Guinée
Pháp
|
Guinée
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
New Zealand vs Pháp
| New Zealand | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
New Zealand
|
Pháp
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Hoa Kỳ vs Guinée
| Hoa Kỳ | 3–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Hoa Kỳ
|
Guinée
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trợ lý trọng tài:
|
Kỷ luật của bảng đấu
Điểm kỷ luật sẽ được sử dụng như một tiêu chí xếp hạng nếu thành tích tổng thể và thành tích đối đầu của các đội bằng nhau. Điểm này được tính dựa trên số thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được trong tất cả các trận đấu vòng bảng như sau:
- thẻ vàng thứ nhất: trừ 1 điểm;
- thẻ đỏ gián tiếp (thẻ vàng thứ hai): trừ 3 điểm;
- thẻ đỏ trực tiếp: trừ 4 điểm;
- thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: trừ 5 điểm;
Chỉ một trong các khoản trừ trên được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Điểm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | –1 | ||||||||||||
| 1 | 1 | –2 | |||||||||||
| 1 | 1 | 1 | –3 | ||||||||||
| 1 | 1 | 1 | –3 | ||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Olympic Football Tournament Paris 2024, FIFA.com