Quay lại

Justin Bourgault

Số áo #18

Defender

Quốc tịch Flag France
Tuổi 20
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 174 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Brest

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Pháp
Biệt danhLes Bleuets (Những chú lam nhỏ)
Les Tricolores (Những người tam sắc)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Pháp
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngBernard Diomède
Mã FIFAFRA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tây Ban Nha 2–1 Pháp 
(Radès, Tunisia; 28 tháng 6 năm 1977)
Trận thắng đậm nhất
 Indonesia 0–6  Pháp
(Murcia, Tây Ban Nha; 17 tháng 11 năm 2022)
Trận thua đậm nhất
 Colombia 4–1 Pháp 
(Bogotá, Colombia; 30 tháng 7 năm 2011)
 Brasil 3–0 Pháp 
(Kuching, Malaysia; 17 tháng 6 năm 1997)
 Hoa Kỳ 3–0 Pháp 
(Rancagua, Chile; 2 tháng 10 năm 2025)
FIFA U-20 World Cup
Sồ lần tham dự9 (Lần đầu vào năm 1977)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2013)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Pháp (tiếng Pháp: Équipe de France des moins de 20 ans de football) đại diện cho Pháp trong bóng đá nam quốc tế ở cấp độ tuổi này và do Liên đoàn bóng đá Pháp quản lý. Do không có giải đấu UEFA dành cho lứa tuổi U-20, đội tuyển tham dự FIFA U-20 World Cup. Đội U-20 cũng tham gia Toulon Tournament, thường thay thế đội U-21, cũng như các giải bóng đá tại Đại hội Thể thao Địa Trung HảiJeux de la Francophonie.

Pháp từng là nhà vô địch thế giới khi giành chức vô địch 2013 FIFA U-20 World Cup. Đội tuyển lọt vào bán kết lần đầu tiên trong lịch sử tại năm 2011, và cũng đã vào tứ kết hai lần, vào các năm 19972001.

Thành tích thi đấu

Năm Kết quả ST T H* B BT BB
Tunisia 1977 Vòng bảng 3 1 1 1 3 3
Nhật Bản 1979 Không vượt qua vòng loại
Úc 1981
México 1983
Liên Xô 1985
Chile 1987
Ả Rập Xê Út 1989
Bồ Đào Nha 1991
Úc 1993
Qatar 1995
Malaysia 1997 Tứ kết 5 3 1 1 10 8
Nigeria 1999 Không vượt qua vòng loại
Argentina 2001 Tứ kết 5 2 2 1 11 7
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Không vượt qua vòng loại
Hà Lan 2005
Canada 2007
Ai Cập 2009
Colombia 2011 Hạng tư 7 4 0 3 11 12
Thổ Nhĩ Kỳ 2013 Vô địch 7 4 2 1 15 6
New Zealand 2015 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 2017 Vòng 16 đội 4 3 0 1 10 2
Ba Lan 2019 4 3 0 1 9 5
Argentina 2023 Vòng bảng 3 1 0 2 5 5
Chile 2025 Hạng tư 7 4 1 2 12 7
AzerbaijanUzbekistan 2027 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 9/24 45 25 7 13 86 55

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập vào đội hình tham dự 2025 FIFA U-20 World Cup, được tổ chức từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 19 tháng 10 năm 2025.

Số lần ra sân và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 29 tháng 9 năm 2025, sau trận đấu với Nam Phi

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Lisandru Olmeta 21 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 5 0 Pháp SC Bastia
16 1TM Tao Paradowski 27 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 5 0 Pháp Pau
21 1TM Justin Bengui 9 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 3 0 Bỉ RWDM Brussels

2 2HV Gady Beyuku 23 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 2 0 Ý Modena
3 2HV Justin Bourgault 14 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 3 0 Pháp Brest
4 2HV Steven Baseya 14 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Alverca
5 2HV Elyaz Zidane 26 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Real Betis
12 2HV Anthony Bermont 10 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 2 1 Pháp Lens
14 2HV Noham Kamara 22 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 1 0 Pháp Paris Saint-Germain
2HV Nathan Zézé 18 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Neom

6 3TV Ilane Touré 4 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 2 0 Pháp Monaco
8 3TV Rabby Nzingoula 25 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 11 0 Pháp Strasbourg
10 3TV Mayssam Benama 9 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 12 0 Pháp Annecy
17 3TV Andréa Le Borgne 27 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 1 0 Ý Como
19 3TV Fodé Sylla 16 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 1 0 Pháp Lens
3TV Saïmon Bouabré 1 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 11 1 Ả Rập Xê Út Neom

7 4 Lucas Michal 22 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 13 6 Pháp Monaco
11 4 Tadjidine Mmadi 3 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 1 0 Pháp Marseille
13 4 Moustapha Dabo 20 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 1 0 Pháp Nantes
18 4 Gabin Bernardeau 24 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Pháp Nice
20 4 Djylian N'Guessan 30 tháng 8, 2008 (17 tuổi) 1 0 Pháp Saint-Étienne
  1. ^ a b Monaco là một câu lạc bộ Monaco thi đấu trong hệ thống giải bóng đá Pháp

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đây cũng đã được triệu tập trong vòng mười hai tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alexis Mirbach 4 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Pháp Metz Giải đấu Maurice Revello 2025
TM Ewen Jaouen 29 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 1 0 Pháp Dunkerque Giải đấu Maurice Revello 2025

HV Saël Kumbedi 26 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 6 0 Pháp Lyon Giải đấu Maurice Revello 2025
HV Emmanuel Biumla 8 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 5 1 Pháp Angers Giải đấu Maurice Revello 2025
HV Abdoul Koné 22 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 2 0 Pháp Reims Giải đấu Maurice Revello 2025
HV Mamadou Sarr 29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 2 0 Pháp Strasbourg Giải đấu Maurice Revello 2025
HV Yoni Gomis 23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 1 0 Pháp Strasbourg Giải đấu Maurice Revello 2025
HV Jaydee Canvot 29 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 0 0 Pháp Toulouse Giải đấu Maurice Revello 2025
HV Nhoa Sangui 27 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 0 0 Pháp Reims Giải đấu Maurice Revello 2025

TV Senny Mayulu 17 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 6 1 Pháp Paris Saint-Germain Giải đấu Maurice Revello 2025
TV Dehmaine Tabibou 17 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 5 2 Pháp Nantes Giải đấu Maurice Revello 2025
TV Valentin Atangana 25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 4 0 Pháp Reims Giải đấu Maurice Revello 2025
TV Louis Leroux 23 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Pháp Nantes Giải đấu Maurice Revello 2025

Steve Ngoura 22 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 6 7 Bỉ Cercle Brugge Giải đấu Maurice Revello 2025
Ayman Aiki 25 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 6 1 Pháp Bastia Giải đấu Maurice Revello 2025
Eli Junior Kroupi 23 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 2 1 Pháp Lorient Giải đấu Maurice Revello 2025
Tidiam Gomis 8 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 0 0 Đức RB Leipzig Giải đấu Maurice Revello 2025
Ibrahim Mbaye 24 tháng 1, 2008 (18 tuổi) 0 0 Pháp Paris Saint-Germain Giải đấu Maurice Revello 2025
Ali Hussein 11 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 0 0 Pháp Rennes Giải đấu Maurice Revello 2025

Các đội hình trước đây

Thành tích đối đầu

Bảng sau đây thể hiện thành tích đối đầu của Pháp tại FIFA U-20 World Cup.

Danh hiệu

Vô địch: 2013
Vô địch (13): 1977, 1984, 1985, 1987, 1988, 1989, 1997, 2004, 2005, 2006, 2007, 2015, 2022
Á quân (14): 1975, 1976, 1978, 1980, 1986, 1991, 1993, 1995, 1996, 1998, 2009, 2011, 2014, 2016

Ghi chú

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0