Kaheim Dixon
Forward
Jamaica
Câu lạc bộ hiện tại
Novi Pazar
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng C của Cúp Vàng CONCACAF 2025 bao gồm Guadeloupe, Guatemala, Jamaica và Panamá. Các đội trong bảng này thi đấu từ ngày 16 đến ngày 24 tháng 6 năm 2025. Hai đội đứng đầu, Panamá và Guatemala, tiến vào tứ kết, trong khi hai đội còn lại bị loại.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 3 | +7 | 9 | Tiến vào vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | −3 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 10 | −5 | 0 |
Ở tứ kết:
- Đội nhất Bảng C, Panamá, tiến vào thi đấu với đội nhì Bảng B, Honduras.
- Đội nhì Bảng C, Guatemala, tiến vào thi đấu với đội nhất Bảng B, Canada.
Trận đấu
Panamá vs Guadeloupe
| Panamá | 5–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Panamá
|
Guadeloupe
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Jamaica vs Guatemala
Jamaica
|
Guatemala
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Jamaica vs Guadeloupe
Jamaica
|
Guadeloupe
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Guatemala vs Panamá
Guatemala
|
Panamá
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Panamá vs Jamaica
Panamá
|
Jamaica
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Guadeloupe vs Guatemala
Guadeloupe
|
Guatemala
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Kỷ luật
Điểm fair play sẽ được sử dụng làm tiêu chí xếp hạng nếu thành tích tổng thể và đối đầu của các đội bằng nhau. Điểm này được tính dựa trên thẻ vàng và thẻ đỏ nhận trong tất cả các trận vòng bảng như sau:
- thẻ vàng đầu tiên: −1 điểm;
- thẻ đỏ gián tiếp (thẻ vàng thứ hai): −3 điểm;
- thẻ đỏ trực tiếp: −4 điểm;
- thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: −5 điểm;
Chỉ một trong các mức trừ điểm trên được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Điểm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | –3 | |||||||||||
| 3 | 2 | –5 | |||||||||||
| 4 | 2 | –6 | |||||||||||
| 1 | 4 | 2 | –7 | ||||||||||