Kasey McAteer
Số áo #20Midfielder
England
Câu lạc bộ hiện tại
Ipswich Town
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội | |||
| Biệt danh | The Boys in Green (Những chàng trai mặc áo xanh; tiếng Ireland: Na buachaillí i glas) The Green Army (Quân đoàn Xanh) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Heimir Hallgrímsson | ||
| Đội trưởng | Nathan Collins | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Robbie Keane (146) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Robbie Keane (68) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Aviva | ||
| Mã FIFA | IRL | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 55 | ||
| Cao nhất | 6 (8.1993) | ||
| Thấp nhất | 70 (6-7.2014) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 47 | ||
| Cao nhất | 8 (3-4.1991, 4.2002, 8.2002) | ||
| Thấp nhất | 63 (5.1972) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Colombes, Pháp; 28 tháng 5 năm 1924) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Dublin, Cộng hòa Ireland; 16 tháng 11 năm 1983) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Uberlândia, Brasil; 27 tháng 5 năm 1982) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1990) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (1990) | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1988) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 2 (2016) | ||
| Thế vận hội Mùa hè | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 1924) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng 5 (1924) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.
Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
2025
| 20 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League | Bulgaria |
1–2 | Plovdiv, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 21:45 UTC+2 | Petkov |
Chi tiết | Azaz Doherty |
Sân vận động: Sân vận động Hristo Botev Lượng khán giả: 7,835 Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 23 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League | Cộng hòa Ireland |
2–1 (TTS 4–2 ) |
Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC±0 | Ferguson Idah |
Chi tiết | Antov |
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 40,156 Trọng tài: Halil Umut Meler (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 6 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Cộng hòa Ireland |
1–1 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | McAteer |
Chi tiết | Sarr |
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 32,478 Trọng tài: Adam Ladebäck (Thụy Điển) |
| 10 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Luxembourg |
0–0 | Thành phố Luxembourg, Luxembourg | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Luxembourg Lượng khán giả: 6,312 Trọng tài: Stefan Ebner (Áo) |
| 6 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland |
2–2 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,137 Trọng tài: Harm Osmers (Đức) |
| 9 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Armenia |
2–1 | Yerevan, Armenia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+4 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan Lượng khán giả: 13,144 Trọng tài: Goga Kikacheishvili (Gruzia) |
| 11 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Bồ Đào Nha |
1–0 | Lisbon, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động José Alvalade Lượng khán giả: 48,821 Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia) |
| 14 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland |
1–0 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 42,292 Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 13 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland |
2–0 | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC±0 |
|
Chi tiết | Ronaldo |
Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,717 Trọng tài: Glenn Nyberg (Thụy Điển) |
| 16 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Hungary |
2–3 | Budapest, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Puskás Aréna Lượng khán giả: 59,411 Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy) |
2026
| 26 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 | Séc |
v | Prague, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Fortuna Arena |
| 31 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 hoặc Giao hữu | Cộng hòa Ireland |
v | Dublin, Ireland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Aviva |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đội hình dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho hai trận gặp Bồ Đào Nha và Hungary tại khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2025 sau trận gặp Hungary.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Caoimhín Kelleher | 28 tháng 11, 1998 | 29 | 0 | |
| 16 | TM | Gavin Bazunu | 20 tháng 2, 2002 | 22 | 0 | |
| 23 | TM | Mark Travers | 18 tháng 5, 1999 | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Séamus Coleman (đội phó) | 12 tháng 10, 1988 | 77 | 1 | |
| 3 | HV | Liam Scales | 8 tháng 8, 1998 | 13 | 1 | |
| 4 | HV | Dara O'Shea | 4 tháng 3, 1999 | 41 | 0 | |
| 5 | HV | Jake O'Brien | 15 tháng 5, 2001 | 13 | 0 | |
| 12 | HV | Jimmy Dunne | 19 tháng 10, 1997 | 2 | 0 | |
| 15 | HV | John Egan | 20 tháng 10, 1992 | 37 | 3 | |
| 17 | HV | Ryan Manning | 14 tháng 6, 1996 | 22 | 0 | |
| 21 | HV | Festy Ebosele | 2 tháng 8, 2002 | 13 | 0 | |
| 22 | HV | Nathan Collins (đội trưởng) | 30 tháng 4, 2001 | 36 | 2 | |
| 6 | TV | Josh Cullen | 7 tháng 4, 1996 | 47 | 0 | |
| 8 | TV | Jayson Molumby | 6 tháng 8, 1999 | 32 | 0 | |
| 11 | TV | Finn Azaz | 7 tháng 9, 2000 | 12 | 1 | |
| 13 | TV | Conor Coventry | 25 tháng 3, 2000 | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Jack Taylor | 23 tháng 6, 1998 | 10 | 0 | |
| 18 | TV | Jamie McGrath | 30 tháng 9, 1996 | 13 | 0 | |
| 7 | TĐ | Troy Parrott | 4 tháng 2, 2002 | 33 | 10 | |
| 9 | TĐ | Johnny Kenny | 6 tháng 6, 2003 | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Adam Idah | 11 tháng 2, 2001 | 37 | 6 | |
| 19 | TĐ | Mikey Johnston | 19 tháng 4, 1999 | 19 | 2 | |
| 20 | TĐ | Chiedozie Ogbene | 1 tháng 5, 1997 | 30 | 4 | |
Triệu tập gần đây
Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Max O'Leary | 10 tháng 10, 1996 | 1 | 0 | v. | |
| TM | Josh Keeley | 17 tháng 5, 2003 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Kevin O'Toole | 14 tháng 12, 1998 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Will Ferry | 7 tháng 12, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Callum O'Dowda | 23 tháng 4, 1995 | 32 | 1 | v. | |
| HV | Matt Doherty | 16 tháng 1, 1992 | 53 | 3 | v. | |
| HV | Bosun Lawal | 30 tháng 5, 2003 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Josh Honohan | 28 tháng 3, 2001 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Robbie Brady | 14 tháng 1, 1992 | 72 | 10 | v. | |
| HV | Andrew Omobamidele | 23 tháng 6, 2002 | 10 | 0 | v. | |
| HV | James Abankwah | 16 tháng 1, 2004 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Andrew Moran | 15 tháng 10, 2003 | 3 | 0 | v. | |
| TV | Mark Sykes | 4 tháng 8, 1997 | 7 | 0 | v. | |
| TV | Will Smallbone | 21 tháng 2, 2000 | 15 | 0 | v. | |
| TV | Jason Knight | 13 tháng 2, 2001 | 41 | 1 | v. | |
| TV | Killian Phillips | 30 tháng 3, 2002 | 3 | 0 | v. | |
| TV | John Patrick | 24 tháng 9, 2003 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Evan Ferguson | 19 tháng 10, 2004 | 26 | 8 | v. | |
| TĐ | Kasey McAteer | 22 tháng 11, 2001 | 8 | 1 | v. | |
| TĐ | Sammie Szmodics | 24 tháng 9, 1995 | 11 | 0 | v. | |
| TĐ | Rocco Vata | 18 tháng 4, 2005 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Sinclair Armstrong | 22 tháng 6, 2003 | 1 | 0 | v. | |
| ||||||
Cựu cầu thủ nổi tiếng
Kỷ lục

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất
- Tính đến ngày 22 tháng 11 năm 2023[cập nhật]
| # | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Năm thi đấu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Robbie Keane | 146 | 68 | 1998–2016 |
| 2 | Shay Given | 134 | 0 | 1996–2016 |
| 3 | John O'Shea | 118 | 3 | 2001–2018 |
| 4 | Kevin Kilbane | 110 | 8 | 1997–2011 |
| 5 | James McClean | 103 | 11 | 2012–2023 |
| 6 | Steve Staunton | 102 | 8 | 1988–2002 |
| 7 | Damien Duff | 100 | 8 | 1998–2012 |
| 8 | Aiden McGeady | 93 | 5 | 2004–2017 |
| 9 | Niall Quinn | 91 | 21 | 1986–2002 |
| Glenn Whelan | 91 | 2 | 2008–2019 |
Ghi nhiều bàn thắng nhất
| # | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Năm thi đấu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Robbie Keane | 68 | 146 | 0.47 | 1998–2016 |
| 2 | Niall Quinn | 21 | 91 | 0.23 | 1986–2002 |
| 3 | Frank Stapleton | 20 | 71 | 0.28 | 1977–1990 |
| 4 | Don Givens | 19 | 56 | 0.34 | 1969–1981 |
| John Aldridge | 19 | 69 | 0.28 | 1986–1997 | |
| Tony Cascarino | 19 | 88 | 0.22 | 1985–2000 | |
| 7 | Shane Long | 17 | 88 | 0.19 | 2007–2021 |
| 8 | Noel Cantwell | 14 | 36 | 0.39 | 1953–1967 |
| Jonathan Walters | 14 | 54 | 0.26 | 2010–2018 | |
| Kevin Doyle | 14 | 63 | 0.22 | 2006–2017 |
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Thành tích | Vị trí | Trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự | |||||||
| 1934 đến 1986 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | Thứ 8 | 5 | 0 | 4 | 1 | 2 | 3 | |
| Vòng 16 đội | Thứ 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | Thứ 12 | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 3 | |
| 2006 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | Tứ kết | 3/22 | 13 | 2 | 8 | 3 | 10 | 10 |
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng 16 đội ở giải đấu năm 2016.
| Năm | Thành tích | Vị trí | Số trận |
Thắng | Hoà | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1984 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | Thứ 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| 1992 đến 2008 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | Thứ 16 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | |
| Vòng 16 đội | Thứ 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6 | |
| 2020 và 2024 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Đồng chủ nhà | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | Vòng 16 đội | 3/17 | 10 | 2 | 2 | 6 | 6 | 17 |
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Thành tích | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 2018–19 | B | Vòng bảng | 3rd | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 5 | |
| 2020–21 | B | 3rd | 6 | 0 | 3 | 3 | 1 | 4 | ||
| 2022–23 | B | 3rd | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 7 | ||
| Tổng cộng | Vòng bảng giải đấu B |
3/3 | 16 | 2 | 6 | 8 | 10 | 16 | ||
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Vị trí | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | |
| 1928 đến 1936 | Không tham dự | ||||||
| Thứ 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | |
| 1952 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tổng cộng | Hạng 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 |