Quay lại
Kasey McAteer

Kasey McAteer

Số áo #20

Midfielder

Quốc tịch Flag England
Tuổi 24
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Ipswich Town

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cộng hoà Ireland
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Boys in Green (Những chàng trai mặc áo xanh; tiếng Ireland: Na buachaillí i glas)
The Green Army (Quân đoàn Xanh)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngHeimir Hallgrímsson
Đội trưởngNathan Collins
Thi đấu nhiều nhấtRobbie Keane (146)
Ghi bàn nhiều nhấtRobbie Keane (68)
Sân nhàSân vận động Aviva
Mã FIFAIRL
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 55 Tăng 3 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất6 (8.1993)
Thấp nhất70 (6-7.2014)
Hạng Elo
Hiện tại 47 Giảm 3 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất8 (3-4.1991, 4.2002, 8.2002)
Thấp nhất63 (5.1972)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ireland 1–0 Bulgaria 
(Colombes, Pháp; 28 tháng 5 năm 1924)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Ireland 8–0 Malta 
(Dublin, Cộng hòa Ireland; 16 tháng 11 năm 1983)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 7–0 Cộng hòa Ireland 
(Uberlândia, Brasil; 27 tháng 5 năm 1982)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1990)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1988)
Kết quả tốt nhấtVòng 2 (2016)
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 1924)
Kết quả tốt nhấtHạng 5 (1924)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.

Kết quả và lịch thi đấu

      Thắng       Hòa       Thua

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho hai trận gặp Bồ Đào NhaHungary tại khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2025 sau trận gặp Hungary.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Caoimhín Kelleher 28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 29 0 Anh Brentford
16 1TM Gavin Bazunu 20 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 22 0 Anh Southampton
23 1TM Mark Travers 18 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 4 0 Anh Everton

2 2HV Séamus Coleman (đội phó) 12 tháng 10, 1988 (37 tuổi) 77 1 Anh Everton
3 2HV Liam Scales 8 tháng 8, 1998 (28 tuổi) 13 1 Scotland Celtic
4 2HV Dara O'Shea 4 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 41 0 Anh Ipswich Town
5 2HV Jake O'Brien 15 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 13 0 Anh Everton
12 2HV Jimmy Dunne 19 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 2 0 Anh Queens Park Rangers
15 2HV John Egan 20 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 37 3 Anh Hull City
17 2HV Ryan Manning 14 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 22 0 Anh Southampton
21 2HV Festy Ebosele 2 tháng 8, 2002 (24 tuổi) 13 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
22 2HV Nathan Collins (đội trưởng) 30 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 36 2 Anh Brentford

6 3TV Josh Cullen 7 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 47 0 Anh Burnley
8 3TV Jayson Molumby 6 tháng 8, 1999 (27 tuổi) 32 0 Anh West Bromwich Albion
11 3TV Finn Azaz 7 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 12 1 Anh Southampton
13 3TV Conor Coventry 25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 1 0 Anh Charlton Athletic
14 3TV Jack Taylor 23 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 10 0 Anh Ipswich Town
18 3TV Jamie McGrath 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 13 0 Scotland Hibernian

7 4 Troy Parrott 4 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 33 10 Hà Lan AZ
9 4 Johnny Kenny 6 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 1 0 Scotland Celtic
10 4 Adam Idah 11 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 37 6 Wales Swansea City
19 4 Mikey Johnston 19 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 19 2 Anh West Bromwich Albion
20 4 Chiedozie Ogbene 1 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 30 4 Anh Sheffield United

Triệu tập gần đây

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Max O'Leary 10 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 1 0 Anh Bristol City v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
TM Josh Keeley 17 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 0 0 Anh Luton Town v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025

HV Kevin O'Toole 14 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York City v.  Hungary, 16 November 2025PRE
HV Will Ferry 7 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 0 0 Scotland Dundee United v.  Armenia, 14 tháng 10 năm 2025
HV Callum O'Dowda 23 tháng 4, 1995 (31 tuổi) 32 1 Hungary Ferencváros v.  Bồ Đào Nha, 11 tháng 10 năm 2025INJ
HV Matt Doherty 16 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 53 3 Anh Wolverhampton Wanderers v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
HV Bosun Lawal 30 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 0 0 Anh Stoke City v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
HV Josh Honohan 28 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 0 0 Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
HV Robbie Brady 14 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 72 10 Anh Preston North End v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
HV Andrew Omobamidele 23 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 10 0 Pháp Strasbourg v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025
HV James Abankwah 16 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 0 0 Anh Watford v.  Bulgaria, 23 tháng 3 năm 2025

TV Andrew Moran 15 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Los Angeles v.  Hungary, 16 tháng 11 năm 2025PRE
TV Mark Sykes 4 tháng 8, 1997 (29 tuổi) 7 0 Anh Bristol City v.  Bồ Đào Nha, 13 tháng 11 năm 2025INJ
TV Will Smallbone 21 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 15 0 Anh Millwall v.  Armenia, 14 tháng 10 năm 2025
TV Jason Knight 13 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 41 1 Anh Bristol City v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
TV Killian Phillips 30 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 3 0 Scotland St Mirren v.  Armenia, 9 tháng 9 năm 2025
TV John Patrick 24 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 1 0 Pháp Reims v.  Luxembourg, 10 tháng 6 năm 2025

Evan Ferguson 19 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 26 8 Ý Roma v.  Bồ Đào Nha, 13 tháng 11 năm 2025INJ
Kasey McAteer 22 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 8 1 Anh Ipswich Town v.  Armenia, 14 tháng 10 năm 2025
Sammie Szmodics 24 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 11 0 Anh Ipswich Town v.  Bồ Đào Nha, 11 tháng 10 năm 2025INJ
Rocco Vata 18 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 1 0 Anh Watford v.  Bulgaria, 23 tháng 3 năm 2025
Sinclair Armstrong 22 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 1 0 Anh Bristol City v.  Bulgaria, 23 tháng 3 năm 2025

Chú thích
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Cựu cầu thủ nổi tiếng

Kỷ lục

Robbie Keane là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 146 lần ra sân và ghi được 68 bàn thắng
  Cầu thủ vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

Tính đến ngày 22 tháng 11 năm 2023
# Cầu thủ Số trận Bàn thắng Năm thi đấu
1 Robbie Keane 146 68 1998–2016
2 Shay Given 134 0 1996–2016
3 John O'Shea 118 3 2001–2018
4 Kevin Kilbane 110 8 1997–2011
5 James McClean 103 11 2012–2023
6 Steve Staunton 102 8 1988–2002
7 Damien Duff 100 8 1998–2012
8 Aiden McGeady 93 5 2004–2017
9 Niall Quinn 91 21 1986–2002
Glenn Whelan 91 2 2008–2019

Ghi nhiều bàn thắng nhất

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Năm thi đấu
1 Robbie Keane 68 146 0.47 1998–2016
2 Niall Quinn 21 91 0.23 1986–2002
3 Frank Stapleton 20 71 0.28 1977–1990
4 Don Givens 19 56 0.34 1969–1981
John Aldridge 19 69 0.28 1986–1997
Tony Cascarino 19 88 0.22 1985–2000
7 Shane Long 17 88 0.19 2007–2021
8 Noel Cantwell 14 36 0.39 1953–1967
Jonathan Walters 14 54 0.26 2010–2018
Kevin Doyle 14 63 0.22 2006–2017

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích Vị trí Trận Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
1934 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Tứ kết Thứ 8 5 0 4 1 2 3
Hoa Kỳ 1994 Vòng 16 đội Thứ 16 4 1 1 2 2 4
1998 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng 16 đội Thứ 12 4 1 3 0 6 3
2006 đến 2026 Không vượt qua vòng loại
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030Ả Rập Xê Út 2034 Chưa xác định
Tổng cộng Tứ kết 3/22 13 2 8 3 10 10

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng 16 đội ở giải đấu năm 2016.

Năm Thành tích Vị trí Số
trận
Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
Đức 1988 Vòng bảng Thứ 5 3 1 1 1 2 2
1992 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
Ba Lan Ukraina 2012 Vòng bảng Thứ 16 3 0 0 3 1 9
Pháp 2016 Vòng 16 đội Thứ 15 4 1 1 2 3 6
20202024 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Đồng chủ nhà
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032 Chưa xác định
Tổng cộng Vòng 16 đội 3/17 10 2 2 6 6 17
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Thành tích Pos Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng 3rd 4 0 2 2 1 5
2020–21 B 3rd 6 0 3 3 1 4
2022–23 B 3rd 6 2 1 3 8 7
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu B
3/3 16 2 6 8 10 16
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Vị trí Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Pháp 1924 Thứ 5 2 1 0 1 2 2
1928 đến 1936 Không tham dự
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 Thứ 17 1 0 0 1 1 3
1952 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng Hạng 5 2 1 0 2 3 5

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0