Kingstone Mutandwa
Forward
Zambia
Câu lạc bộ hiện tại
Cagliari
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 1 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | LASK (lần thứ 2) |
| Xuống hạng | Blau-Weiß Linz |
| Champions League | LASK Sturm Graz |
| Europa League | RB Salzburg |
| Conference League | Austria Wien Rapid Wien |
| Số trận đấu | 192 |
| Số bàn thắng | 518 (2,7 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Otar Kiteishvili (Sturm Graz) (15 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | RB Salzburg 5–0 Grazer AK (9/8/2025) Blau-Weiß Linz 5–0 Tirol (11/4/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | LASK 1–5 RB Salzburg (22/2/2026) Tirol 1–5 Grazer AK (21/3/2026) Hartberg 1–5 LASK (26/4/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Blau-Weiß Linz 3–4 Sturm Graz (19/10/2025) Austria Wien 2–5 Sturm Graz (15/3/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận LASK (v10–v15) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 13 trận Sturm Graz (v20–v32) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 12 trận Wolfsberger (v17–v28) |
| Chuỗi thua dài nhất | 7 trận Blau-Weiß Linz (v10–v16) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 26.000 Rapid Wien 1–3 Austria Wien 28/9/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.097 Hartberg 2–2 Wolfsberger (20/9/2025) |
| Tổng số khán giả | 1.648.412 (192 trận) |
| Số khán giả trung bình | 8.585 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo 2025–26, còn được gọi là Admiral Bundesliga vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 114 của giải bóng đá hàng đầu tại Áo. Mùa giải bắt đầu vào ngày 1 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2026. Đây sẽ là mùa giải cuối cùng áp dụng luật chia đôi điểm sau mùa giải chính thức, được ban hành từ mùa giải 2018–19.
Sturm Graz là đương kim vô địch 2 lần liên tiếp, và đã trở thành cựu vô địch ở vòng đấu cuối cùng sau khi thua đội vô địch LASK 2 điểm.
Các đội bóng
Austria Klagenfurt đã xuống hạng Nhất 2025–26 sau khi đứng cuối bảng ở vòng Xuống hạng 2024–25, kết thúc bốn năm thi đấu ở giải đấu cao nhất. SV Ried đã thăng hạng với tư cách nhà vô địch của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo 2024–25, trở lại chỉ hai năm sau khi xuống hạng.
Sân vận động và địa điểm
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Austria Wien | Vienna | Generali Arena | 17.656 |
| Blau-Weiß Linz | Linz | Hofmann | 5.595 |
| Grazer AK | Graz | Merkur-Arena | 16.364 |
| LASK | Linz | Raiffeisen Arena | 19.080 |
| Rapid Vienna | Vienna | Allianz | 28.600 |
| Red Bull Salzburg | Wals-Siezenheim | Red Bull Arena | 30.188 |
| Rheindorf Altach | Altach | Schnabelholz | 8.500 |
| SV Ried | Ried im Innkreis | Keine Sorgen Arena | 7.680 |
| Sturm Graz | Graz | Merkur-Arena | 16.364 |
| TSV Hartberg | Hartberg | Profertil Arena Hartberg | 5.024 |
| Wolfsberger AC | Wolfsberg | Lavanttal-Arena | 7.300 |
| WSG Tirol | Innsbruck | Tivoli Tirol | 16.008 |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | ||||
| Austria Wien | Macron | Frankstahl (N) /Steelcoin (K) | Danh sách
| ||
| Blau-Weiß Linz | Uhlsport | Linz AG | Danh sách
| ||
| Grazer AK | Macron | Mapei | Danh sách
| ||
| LASK | Adidas | Backaldrin Kornspitz | Danh sách
| ||
| Rapid Wien | Puma | Wien Energie | Danh sách
| ||
| Red Bull Salzburg | Puma | Red Bull | |||
| Rheindorf Altach | Jako | Cashpoint | Danh sách
| ||
| Ried | Hummel | Oberbank | Danh sách
| ||
| Sturm Graz | Nike | Puntigamer | Danh sách
| ||
| TSV Hartberg | Adidas | Eggerglas | Danh sách
| ||
| Wolfsberger AC | Adidas | RZ Ökostrom | Danh sách
| ||
| WSG Tirol | Puma | CATL | Danh sách
| ||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký | Tk. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Blau-Weiß Linz | Ký bởi Grasshopper | 23/6/2025 | Trước mùa giải | 5/7/2025 | |||
| SK Rapid Wien | Hết quản lý tạm thời | 30/6/2025 | 1/7/2025 | ||||
| LASK | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||||
| LASK | Thỏa thuận | 23/9/2025 | thứ 10 | 9/10/2025 | |||
| Wolfsberger AC | Ký bởi LASK | 9/10/2025 | thứ 4 | 13/10/2025 | |||
| Wolfsberger AC | Sa thải | 12/11/2025 | thứ 4 | 12/11/2025 | |||
| Rapid Wien | 28/11/2025 | thứ 2 | 30/12/2025 | ||||
| Blau-Weiß Linz | 30/11/2025 | thứ 12 | 21/12/2025 | ||||
| Sturm Graz | 22/12/2025 | thứ 3 | 29/12/2025 | ||||
| Altach | Ký bởi SK Sturm Graz | 29/12/2025 | thứ 9 | 9/1/2026 | |||
| Red Bull Salzburg | Sa thải | 17/2/2026 | thứ 1 | 18/2/2026 |
Bảng xếp hạng
Mùa giải thông thường
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sturm Graz | 22 | 12 | 2 | 8 | 33 | 26 | +7 | 38 | Tham dự Vòng vô địch |
| 2 | RB Salzburg | 22 | 10 | 7 | 5 | 42 | 26 | +16 | 37 | |
| 3 | LASK | 22 | 11 | 4 | 7 | 32 | 30 | +2 | 37 | |
| 4 | Austria Wien | 22 | 11 | 3 | 8 | 34 | 30 | +4 | 36 | |
| 5 | Rapid Wien | 22 | 9 | 6 | 7 | 26 | 25 | +1 | 33 | |
| 6 | Hartberg | 22 | 8 | 9 | 5 | 29 | 24 | +5 | 33 | |
| 7 | WSG Tirol | 22 | 8 | 7 | 7 | 31 | 30 | +1 | 31 | Tham dự Vòng xuống hạng |
| 8 | Altach | 22 | 7 | 8 | 7 | 22 | 23 | −1 | 29 | |
| 9 | SV Ried | 22 | 8 | 4 | 10 | 26 | 30 | −4 | 28 | |
| 10 | Wolfsberger | 22 | 7 | 5 | 10 | 31 | 32 | −1 | 26 | |
| 11 | Grazer AK | 22 | 4 | 8 | 10 | 22 | 36 | −14 | 20 | |
| 12 | Blau-Weiß Linz | 22 | 4 | 3 | 15 | 20 | 36 | −16 | 15 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Kết quả đối đầu (2.1: điểm; 2.2: hiệu số bàn thắng bại; 2.3: số bàn thắng ghi được); 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Số trận thắng; 6) Số trận thắng trên sân khách; 7) Số bàn thắng trên sân khách ghi được.
Ghi chú:
- ^ Hartberg đã chơi sáu trận sân nhà đầu tiên tại Datenpol Arena ở Maria Enzersdorf do sân vận động của họ ở Hartberg đang được cải tạo.
- ^ a b Đối đầu: Salzburg 3–0 LASK, LASK 1–5 Salzburg.
- ^ a b Đối đầu: Rapid Wien 1–1 Hartberg, Hartberg 0–1 Rapid Wien.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Altach | T | T | H | H | B | T | H | B | B | H | H | B | B | T | H | T | B | T | H | T | H | B | Altach | T | H | B | T | H | H | B | B | H | T | Altach |
| Austria Wien | H | B | B | B | T | T | T | T | B | T | B | B | T | T | H | B | T | T | T | B | H | T | Austria Wien | B | T | B | H | B | B | H | T | T | B | Austria Wien |
| Blau-Weiß Linz | B | B | B | B | H | T | B | T | T | B | B | B | B | B | B | B | H | B | T | B | B | H | Blau-Weiß Linz | B | T | B | T | H | T | T | B | H | B | Blau-Weiß Linz |
| Grazer AK | H | B | H | H | B | B | H | H | B | H | B | T | B | T | T | B | B | H | H | B | T | B | Grazer AK | T | T | T | B | H | B | B | T | H | T | Grazer AK |
| Hartberg | B | T | B | T | B | T | H | B | H | H | H | T | T | T | B | H | T | H | H | T | H | H | Hartberg | H | B | B | H | H | T | B | B | B | T | Hartberg |
| LASK | B | B | T | B | B | B | T | B | H | T | T | T | T | T | T | H | T | T | H | B | H | T | LASK | H | B | T | T | H | H | T | T | T | T | LASK |
| Rapid Wien | T | T | H | T | T | T | H | B | B | B | T | T | H | B | B | B | H | H | B | T | H | T | Rapid Wien | T | T | B | H | H | B | T | B | B | B | Rapid Wien |
| SV Ried | H | B | B | T | T | B | B | H | T | T | B | B | T | B | T | T | T | B | H | H | B | B | SV Ried | T | B | T | H | H | T | B | T | B | B | SV Ried |
| RB Salzburg | H | T | T | T | H | B | B | T | T | H | T | T | H | B | H | T | T | B | H | T | H | B | RB Salzburg | B | H | T | B | T | T | B | H | B | B | RB Salzburg |
| Sturm Graz | T | B | T | () | T | B | T | T | T | T | B | B | H | B | T (B) | T | B | T | B | T | H | T | Sturm Graz | T | H | T | H | H | H | H | H | T | T | Sturm Graz |
| WSG Tirol | T | T | H | () | H | B | H | B | B | B | T | H | H | T | H (T) | B | B | B | T | H | T | T | WSG Tirol | B | B | T | B | H | H | T | B | H | B | WSG Tirol |
| Wolfsberger | B | T | T | B | H | T | H | T | T | B | T | H | B | B | B | T | B | H | B | B | H | B | Wolfsberger | B | H | B | H | H | B | T | T | T | T | Wolfsberger |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Đội |
Vòng Vô địch
Điểm số đạt được ở mùa giải thông thường sẽ được chia đôi (và làm tròn xuống) trước khi bắt đầu vòng play-off. Kết quả là, các đội bắt đầu với số điểm như sau trước vòng play-off: Sturm Graz 19, RB Salzburg 18, LASK 18, Austria Wien 18, Rapid Wien 16 và Hartberg 16. Điểm số của RB Salzburg, LASK, Rapid Wien và Hartberg được làm tròn xuống, do đó trong trường hợp có bất kỳ đội nào bằng điểm khi kết thúc vòng play-off, họ sẽ được cộng thêm nửa điểm.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú | LSK | STU | RBS | AWI | RWI | HAR | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LASK (C) | 32 | 17 | 7 | 8 | 56 | 42 | +14 | 39 | Tham dự vòng play-off Champions League | — | 1–1 | 2–1 | 4–1 | 3–1 | 0–0 | |
| 2 | Sturm Graz | 32 | 16 | 8 | 8 | 51 | 35 | +16 | 37 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League | 1–1 | — | 1–1 | 1–1 | 2–0 | 0–0 | |
| 3 | RB Salzburg | 32 | 13 | 9 | 10 | 56 | 41 | +15 | 29 | Tham dự vòng loại thứ ba Europa League | 2–3 | 1–1 | — | 3–1 | 0–1 | 1–3 | |
| 4 | Austria Wien | 32 | 14 | 5 | 13 | 45 | 50 | −5 | 29 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League | 0–3 | 2–5 | 1–3 | — | 1–1 | 1–0 | |
| 5 | Rapid Wien (O) | 32 | 12 | 8 | 12 | 36 | 41 | −5 | 27 | Tham dự trận play-off Conference League | 4–2 | 0–2 | 1–0 | 0–2 | — | 0–2 | |
| 6 | Hartberg | 32 | 10 | 12 | 10 | 40 | 40 | 0 | 25 | 1–5 | 2–4 | 1–2 | 0–1 | 2–2 | — |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm với (có thể) 0,5 điểm đã bị trừ do làm tròn; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Số bàn thắng đối đầu; 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Số trận thắng; 9) Số trận thắng trên sân khách; 10) Số bàn thắng trên sân khách.
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Cúp bóng đá Áo mùa giải 2025–26 (LASK) đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ ba Europa League. Vì LASK vô địch và đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất tham dự Europa League này sẽ thuộc về đội xếp thứ ba.
Vòng Xuống hạng
Điểm số đạt được ở mùa giải thông thường sẽ được chia đôi (và làm tròn xuống) trước khi bắt đầu vòng play-off. Kết quả là, các đội bắt đầu với số điểm như sau trước vòng play-off: WSG Tirol 15, Altach 14, SV Ried 14, Wolfsberger 13, Grazer AK 10 và Blau-Weiß Linz 7. Điểm của WSG Tirol, Altach và Blau-Weiß Linz được làm tròn xuống, trong trường hợp có bất kỳ đội nào bằng điểm khi kết thúc vòng play-off thì các đội này sẽ được cộng thêm nửa điểm.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | RIE | WAC | ALT | GAK | TIR | BWL | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SV Ried | 32 | 12 | 6 | 14 | 38 | 42 | −4 | 28 | Tham dự trận play-off Conference League | — | 0–1 | 3–2 | 2–1 | 2–1 | 2–0 | |
| 2 | Wolfsberger | 32 | 11 | 8 | 13 | 41 | 42 | −1 | 28 | 0–0 | — | 1–1 | 1–0 | 2–0 | 0–0 | ||
| 3 | Altach | 32 | 10 | 12 | 10 | 36 | 39 | −3 | 27 | 2–0 | 1–4 | — | 1–0 | 0–0 | 3–1 | ||
| 4 | Grazer AK | 32 | 9 | 10 | 13 | 42 | 45 | −3 | 27 | 1–1 | 2–0 | 2–2 | — | 4–0 | 2–1 | ||
| 5 | WSG Tirol | 32 | 10 | 10 | 12 | 40 | 52 | −12 | 24 | 1–0 | 3–1 | 2–2 | 1–5 | — | 1–1 | ||
| 6 | Blau-Weiß Linz (R) | 32 | 8 | 5 | 19 | 37 | 49 | −12 | 21 | Xuống hạng 2. Liga | 3–2 | 3–0 | 3–0 | 0–3 | 5–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm với (có thể) 0,5 điểm bị trừ do làm tròn; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Số bàn thắng đối đầu; 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Số trận thắng; 9) Số trận thắng trên sân khách; 10) Số bàn thắng trên sân khách.
(R) Xuống hạng
Ghi chú:
Play-off Conference League
Đội vô địch và á quân vòng Xuống hạng cùng đội xếp thứ năm vòng Vô địch sẽ thi đấu để xác định đội giành quyền tham dự vòng loại thứ hai Conference League.
| Bán kết | Chung kết | |||||||
| 7 | Ried | |||||||
| 7 | Ried | 2 | 5 | Rapid Wien | ||||
| 8 | Wolfsberger | 1 | ||||||
Bán kết
| Ried | 2–1 | Wolfsberger |
|---|---|---|
|
|
Chung kết
| Ried | 2–1 | Rapid Wien |
|---|---|---|
| Amane |
Rapid Wien thắng với tổng tỷ số 4–2.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Sturm Graz | 15 | |
| 2 | Ried | 14 | |
| 3 | LASK | 13 | |
| Hartberg | |||
| 5 | Altach | 12 | |
| 6 | Grazer AK | 11 | |
| 7 | LASK | 10 | |
| WSG Tirol |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grazer AK | Tirol | 5–1 (K) | Vòng 24, 21/3/2026 | |
| 2 | Ried | Altach | 3–2 (N) | Vòng 25, 3/4/2026 |