Quay lại
Kjell Scherpen

Kjell Scherpen

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Netherlands
Tuổi 26
Chiều cao 6' 9"
Cân nặng 214 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Ipswich Town

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 16 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.

Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao vào một thời điểm nào đó trong sự nghiệp.

Vòng bảng

Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2021.

Bảng A

Đức

Huấn luyện viên trưởng: Stefan Kuntz

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Markus Schubert (1998-06-12)12 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 6 0 Đức Eintracht Frankfurt
2 2HV Josha Vagnoman (2000-11-12)12 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 4 0 Đức Hamburger SV
3 2HV David Raum (1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 2 0 Đức Greuther Fürth
4 2HV Nico Schlotterbeck (1999-12-01)1 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 7 3 Đức Union Berlin
5 2HV Amos Pieper (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 4 0 Đức Arminia Bielefeld
6 3TV Niklas Dorsch (1998-01-15)15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 8 1 Bỉ Gent
7 4 Youssoufa Moukoko (2004-11-20)20 tháng 11, 2004 (16 tuổi) 0 0 Đức Borussia Dortmund
8 3TV Arne Maier (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 12 1 Đức Arminia Bielefeld
9 4 Jonathan Burkardt (2000-07-11)11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 5 2 Đức Mainz 05
10 4 Lukas Nmecha (1998-12-14)14 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 14 8 Bỉ Anderlecht
11 4 Mërgim Berisha (1998-05-11)11 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 7 1 Áo Red Bull Salzburg
12 1TM Finn Dahmen (1998-03-27)27 tháng 3, 1998 (22 tuổi) 2 0 Đức Mainz 05
13 3TV Salih Özcan (1998-01-11)11 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 1 Đức 1. FC Köln
14 2HV Stephan Ambrosius (1998-12-18)18 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 1 0 Đức Hamburger SV
15 2HV Ismail Jakobs (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 4 0 Đức 1. FC Köln
16 3TV Malick Thiaw (2001-08-08)8 tháng 8, 2001 (19 tuổi) 0 0 Đức Schalke 04
17 3TV Anton Stach (1998-11-15)15 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 0 0 Đức Greuther Fürth
18 4 Florian Krüger (1999-02-13)13 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 5 1 Đức Erzgebirge Aue
19 2HV Lars Lukas Mai (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 1 0 Đức SV Darmstadt 98
20 3TV Vitaly Janelt (1998-05-10)10 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 6 0 Anh Brentford
21 2HV Ridle Baku (1998-04-08)8 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 8 0 Đức VfL Wolfsburg
22 3TV Mateo Klimowicz (2000-07-06)6 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Đức VfB Stuttgart
23 1TM Lennart Grill (1999-01-25)25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 7 0 Đức Bayer Leverkusen

Hungary

Huấn luyện viên trưởng: Zoltán Gera

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Martin Auerbach (2002-11-03)3 tháng 11, 2002 (18 tuổi) 0 0 Hungary Puskás Akadémia
2 2HV Benedek Varju (2001-05-21)21 tháng 5, 2001 (19 tuổi) 0 0 Hungary MTK Budapest
3 2HV Attila Mocsi (2000-05-29)29 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 0 0 Hungary Haladás
4 2HV Botond Balogh (2002-06-06)6 tháng 6, 2002 (18 tuổi) 2 0 Ý Parma
5 2HV András Huszti (2001-01-29)29 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 0 0 Hungary Budafok
6 3TV Martin Palincsár (1999-01-03)3 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 4 0 Hungary MTK Budapest
7 4 Tamás Kiss (2000-11-24)24 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 3 1 Hungary Puskás Akadémia
8 3TV Szabolcs Mezei (2000-10-18)18 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 2 0 Hungary MTK Budapest
9 4 Bence Bíró (1998-07-14)14 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 1 0 Hungary MTK Budapest
10 4 Adrián Szőke (1998-07-01)1 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 2 1 Hà Lan Heracles Almelo
11 4 Alen Skribek (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (19 tuổi) 0 0 Hungary Budafok
12 1TM Balázs Bese (1999-01-22)22 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0 Hungary Budafok
13 2HV Olivér Tamás (2001-04-14)14 tháng 4, 2001 (19 tuổi) 0 0 Hungary Paks
14 3TV Kristóf Hinora (1998-02-05)5 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 7 0 Hungary Vasas
15 3TV Mihály Kata (2002-04-13)13 tháng 4, 2002 (18 tuổi) 0 0 Hungary MTK Budapest
16 3TV Norbert Szendrei (2000-03-27)27 tháng 3, 2000 (20 tuổi) 1 1 Hungary Honvéd
17 4 Donát Bárány (2000-09-04)4 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 1 0 Hungary Debrecen
18 2HV Bendegúz Bolla (1999-11-22)22 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 5 0 Hungary Fehérvár
19 2HV László Deutsch (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 1 0 Hungary Puskás Akadémia
20 4 Csaba Bukta (2001-07-25)25 tháng 7, 2001 (19 tuổi) 0 0 Áo Rheindorf Altach
21 3TV András Csonka (2000-05-01)1 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 3 0 Hungary Budafok
22 1TM Péter Kovács (2000-02-10)10 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 0 0 Hungary Budaörs
23 4 Márk Kovácsréti (2000-09-01)1 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 4 0 Hungary Kisvárda

Hà Lan

Huấn luyện viên trưởng: Erwin van de Looi

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 21 tháng 3, Lutsharel Geertruida được thông báo sẽ thay thế Jurriën Timber do cầu thủ này bị ốm.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kjell Scherpen (2000-01-23)23 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 4 0 Hà Lan Ajax
2 2HV Deyovaisio Zeefuik (1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 11 2 Đức Hertha BSC
3 2HV Perr Schuurs (1999-11-26)26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 11 0 Hà Lan Ajax
4 2HV Sven Botman (2000-01-12)12 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 0 Pháp Lille
5 2HV Mitchel Bakker (2000-06-20)20 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 6 0 Pháp Paris Saint-Germain
6 3TV Ferdi Kadıoğlu (1999-10-07)7 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 14 1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
7 4 Justin Kluivert (1999-05-05)5 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 9 4 Đức RB Leipzig
8 3TV Teun Koopmeiners (1998-02-28)28 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 17 4 Hà Lan AZ
9 4 Myron Boadu (2001-01-14)14 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 6 6 Hà Lan AZ
10 3TV Dani de Wit (1998-01-28)28 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 12 10 Hà Lan AZ
11 4 Noa Lang (1999-06-17)17 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 6 1 Bỉ Club Brugge
12 2HV Jordan Teze (1999-09-30)30 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 3 0 Hà Lan PSV Eindhoven
13 2HV Danilho Doekhi (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 4 0 Hà Lan Vitesse
14 4 Cody Gakpo (1999-05-07)7 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 9 4 Hà Lan PSV Eindhoven
15 2HV Tyrell Malacia (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 4 0 Hà Lan Feyenoord
16 1TM Justin Bijlow (1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 0 Hà Lan Feyenoord
17 3TV Jurgen Ekkelenkamp (2000-04-05)5 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 2 3 Hà Lan Ajax
18 2HV Lutsharel Geertruida (2000-07-18)18 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Hà Lan Feyenoord
19 4 Brian Brobbey (2002-02-01)1 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Hà Lan Ajax
20 3TV Abdou Harroui (1998-01-13)13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 9 1 Hà Lan Sparta Rotterdam
21 4 Javairô Dilrosun (1998-06-22)22 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 7 2 Đức Hertha BSC
22 3TV Ludovit Reis (2000-06-01)1 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 8 0 Đức VfL Osnabrück
23 1TM Maarten Paes (1998-05-14)14 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 5 0 Hà Lan Utrecht

România

Huấn luyện viên trưởng: Adrian Mutu

Đội hình được công bố vào ngày 16 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3, Adrian Petre được thông báo sẽ thay thế Valentin Costache.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Andrei Vlad (1999-04-15)15 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 8 0 România FCSB
2 2HV Radu Boboc (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 12 0 România Viitorul Constanța
3 2HV Raul Opruț (1998-01-04)4 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 2 0 România Hermannstadt
4 2HV Alex Pașcanu (1998-09-28)28 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 23 0 Tây Ban Nha Ponferradina
5 2HV Radu Drăgușin (2002-02-03)3 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 2 0 Ý Juventus
6 3TV Marco Dulca (1999-05-11)11 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 5 0 România Chindia Târgoviște
7 3TV Alexandru Cîmpanu (2000-10-08)8 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 1 0 România Universitatea Craiova
8 3TV Marius Marin (1998-08-30)30 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 7 0 Ý Pisa
9 4 George Ganea (1999-05-26)26 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 7 1 România Viitorul Constanța
10 3TV Olimpiu Moruțan (1999-04-25)25 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 9 1 România FCSB
11 3TV Andrei Ciobanu (1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 15 2 România Viitorul Constanța
12 1TM Mihai Aioani (1999-11-07)7 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 2 0 România Chindia Târgoviște
13 2HV Denis Ciobotariu (1998-06-10)10 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 3 0 România CFR Cluj
14 3TV Răzvan Oaidă (1998-03-02)2 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 8 0 România FCSB
15 2HV Andrei Chindriș (1999-01-12)12 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 7 0 România Botoșani
16 2HV Denis Haruț (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 5 1 România FCSB
17 3TV Octavian Popescu (2002-12-27)27 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 0 0 România FCSB
18 3TV Cătălin Itu (1999-10-26)26 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 4 0 România CFR Cluj
19 2HV Ștefan Vlădoiu (1998-12-28)28 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 2 0 România Universitatea Craiova
20 3TV Alexandru Mățan (1999-08-29)29 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 8 1 Hoa Kỳ Columbus Crew
21 4 Adrian Petre (1998-02-11)11 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 11 5 România UTA Arad
22 3TV Darius Olaru (1998-03-03)3 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 12 1 România FCSB
23 1TM Mihai Eșanu (1998-07-25)25 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 0 0 România Dinamo București

Bảng B

Cộng hòa Séc

Huấn luyện viên trưởng: Karel Krejčí

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Matěj Kovář (2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 0 0 Anh Manchester United
2 2HV Martin Vitík (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (18 tuổi) 0 0 Séc Sparta Prague
3 2HV Matěj Chaluš (1998-02-02)2 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 13 0 Séc Slovan Liberec
4 2HV Libor Holík (1998-05-12)12 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 12 1 Séc Jablonec
5 2HV Dominik Plechatý (1999-04-18)18 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 11 0 Séc Sparta Prague
6 3TV Michal Sadílek (1999-05-31)31 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 11 0 Séc Slovan Liberec
7 3TV Pavel Bucha (1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 11 2 Séc Viktoria Plzeň
8 3TV Filip Havelka (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 0 Séc České Budějovice
9 3TV Dominik Janošek (1998-06-13)13 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 13 2 Séc Fastav Zlín
10 4 Ondřej Šašinka (1998-03-21)21 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 11 5 Séc Baník Ostrava
11 2HV Ladislav Krejčí (1999-04-20)20 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 9 5 Séc Sparta Prague
12 4 Ondřej Lingr (1998-10-07)7 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 4 0 Séc Slavia Prague
13 3TV Michal Kohút (2000-06-04)4 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 1 0 Séc Slovácko
14 3TV Patrik Žitný (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 9 1 Séc Teplice
15 2HV Michal Fukala (2000-10-22)22 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 0 0 Séc Slovan Liberec
16 1TM Martin Jedlička (1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 10 0 Slovakia DAC Dunajská Streda
17 3TV Tomáš Ostrák (2000-02-05)5 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 1 0 Séc Karviná
18 2HV Denis Granečný (1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 13 0 Hà Lan Emmen
19 3TV Adam Karabec (2003-07-02)2 tháng 7, 2003 (17 tuổi) 1 0 Séc Sparta Prague
20 4 Václav Drchal (1999-07-25)25 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 6 3 Séc Mladá Boleslav
21 3TV Pavel Šulc (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 4 1 Séc Viktoria Plzeň
22 3TV Antonín Vaníček (1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 17 1 Séc Bohemians 1905
23 1TM Matouš Trmal (1998-10-02)2 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães

Ý

Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3, Andrea Pinamonti được thay thế bởi Lorenzo Colombo vì không thể góp mặt do các quy định cách ly COVID-19 áp dụng đối với cầu thủ Inter Milan. Ngày 23 tháng 3, Samuele Ricci rút khỏi đội hình, sau đó Andrea Pinamonti trở lại danh sách đội hình chính thức, mặc dù anh không có mặt tại giải đấu.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alessandro Plizzari (2000-03-12)12 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 2 0 Ý Reggina
2 2HV Raoul Bellanova (2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 3 0 Ý Pescara
3 2HV Gianluca Frabotta (1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 2 0 Ý Juventus
4 2HV Matteo Gabbia (1999-10-21)21 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 5 0 Ý Milan
5 2HV Riccardo Marchizza (1998-03-26)26 tháng 3, 1998 (22 tuổi) 7 1 Ý Spezia
6 2HV Matteo Lovato (2000-02-14)14 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 2 0 Ý Hellas Verona
7 3TV Davide Frattesi (1999-09-22)22 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 6 2 Ý Monza
8 3TV Sandro Tonali (2000-05-08)8 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 6 0 Ý Milan
9 4 Lorenzo Colombo (2002-03-09)9 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 0 0 Ý Cremonese
10 4 Patrick Cutrone (1998-01-03)3 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 21 8 Tây Ban Nha Valencia
11 4 Gianluca Scamacca (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 12 7 Ý Genoa
12 1TM Marco Carnesecchi (2000-07-01)1 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 8 0 Ý Cremonese
13 2HV Luca Ranieri (1999-04-23)23 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 5 0 Ý SPAL
14 3TV Nicolò Rovella (2001-12-04)4 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 2 0 Ý Genoa
15 2HV Enrico Del Prato (1999-11-10)10 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 9 1 Ý Reggina
16 2HV Lorenzo Pirola (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 1 0 Ý Monza
17 2HV Gabriele Zappa (1999-12-22)22 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 1 0 Ý Cagliari
18 3TV Tommaso Pobega (1999-07-15)15 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 2 2 Ý Spezia
19 2HV Marco Sala (1999-06-04)4 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 9 0 Ý SPAL
20 4 Giacomo Raspadori (2000-02-18)18 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 4 2 Ý Sassuolo
21 3TV Giulio Maggiore (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 5 0 Ý Spezia
22 1TM Michele Cerofolini (1999-01-04)4 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 0 Ý Reggiana
23 4 Andrea Pinamonti (1999-05-19)19 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 9 2 Ý Inter

Slovenia

Huấn luyện viên trưởng: Milenko Ačimovič

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Igor Vekić (1998-05-06)6 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 4 0 Slovenia Bravo
2 2HV Žan Rogelj (1999-11-25)25 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 10 0 Áo WSG Tirol
3 2HV Dušan Stojinović (2000-08-26)26 tháng 8, 2000 (20 tuổi) 7 0 Slovenia Celje
4 2HV David Brekalo (1998-12-03)3 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 11 1 Slovenia Bravo
5 2HV Žan Zaletel (1999-12-16)16 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 10 0 Slovenia Celje
6 3TV Jan Gorenc (1999-07-26)26 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 3 0 Slovenia Mura
7 3TV Tomi Horvat (1999-03-24)24 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 8 1 Slovenia Mura
8 3TV Dejan Petrovič (1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 9 2 Áo Rapid Wien
9 4 Žan Medved (1999-06-14)14 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 3 2 Ba Lan Wisła Kraków
10 3TV Timi Max Elšnik (1998-04-29)29 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 3 0 Slovenia Olimpija Ljubljana
11 4 Žan Celar (1999-03-14)14 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 8 1 Ý Cremonese
12 1TM Martin Turk (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (17 tuổi) 0 0 Ý Parma
13 2HV Andraž Žinič (1999-02-12)12 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 0 0 Slovenia Domžale 8|21|df=y}}|caps=0|goals=0|club=Parma|clubnat=ITA}}

{{nat fs g player|no=13|pos=DF|name=Andraž Žinič|age={{birth date|- class="nat-fs-player"

14 3TV Tamar Svetlin (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (19 tuổi) 2 0 Slovenia Domžale
15 3TV Sandi Ogrinec (1998-06-05)5 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 2 0 Slovenia Bravo
16 3TV Adam Gnezda Čerin (1999-07-16)16 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 9 0 Croatia Rijeka
17 4 Aljoša Matko (2000-03-29)29 tháng 3, 2000 (20 tuổi) 3 1 Slovenia Maribor
18 4 Dario Kolobarić (2000-02-06)6 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 0 0 Slovenia Domžale
19 4 Nik Prelec (2001-06-10)10 tháng 6, 2001 (19 tuổi) 1 1 Ý Sampdoria
20 2HV Sven Karič (1998-03-07)7 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Slovenia Domžale
21 2HV Aljaž Ploj (1998-08-30)30 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 5 0 Slovenia Aluminij
22 1TM Žan-Luk Leban (2002-12-15)15 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 0 0 Anh Everton
23 2HV Žan Kolmanič (2000-03-03)3 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Austin FC

Tây Ban Nha

Huấn luyện viên trưởng: Luis de la Fuente

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3, Mateu Morey rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Yeremy Pino.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Álvaro Fernández (1998-04-13)13 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Huesca
2 2HV Pipa (1998-01-26)26 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 3 0 Anh Huddersfield Town
3 2HV Adrià Pedrosa (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 7 2 Tây Ban Nha Espanyol
4 2HV Hugo Guillamón (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Valencia
5 2HV Jorge Cuenca (1999-11-17)17 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Almería
6 3TV Martín Zubimendi (1999-02-02)2 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
7 2HV Alejandro Pozo (1999-02-19)19 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 8 0 Tây Ban Nha Eibar
8 3TV Fran Beltrán (1999-02-03)3 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 9 0 Tây Ban Nha Celta Vigo
9 4 Abel Ruiz (2000-01-28)28 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Braga
10 3TV Gonzalo Villar (1998-03-23)23 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 5 0 Ý Roma
11 3TV Marc Cucurella (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 7 1 Tây Ban Nha Getafe
12 2HV Juan Miranda (2000-01-19)19 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Real Betis
13 1TM Josep Martínez (1998-05-27)27 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 3 0 Đức RB Leipzig
14 2HV Óscar Mingueza (1999-05-13)13 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Barcelona
15 3TV Jon Moncayola (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Osasuna
16 3TV Manu García (1998-01-02)2 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 5 2 Tây Ban Nha Sporting Gijón
17 3TV Brahim Díaz (1999-08-03)3 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 5 2 Ý Milan
18 4 Javi Puado (1998-05-25)25 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Espanyol
19 4 Dani Gómez (1998-07-30)30 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 6 2 Tây Ban Nha Levante
20 3TV Riqui Puig (1999-08-13)13 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Barcelona
21 4 Ander Barrenetxea (2001-12-27)27 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 2 1 Tây Ban Nha Real Sociedad
22 3TV Yeremy Pino (2002-10-20)20 tháng 10, 2002 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Villarreal
23 1TM Álex Domínguez (1998-07-30)30 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Las Palmas

Bảng C

Đan Mạch

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Albert Capellas

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Oliver Christensen (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 10 0 Đan Mạch OB
2 2HV Mads Roerslev (1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 5 0 Anh Brentford
3 2HV Andreas Poulsen (1999-10-13)13 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 14 1 Áo Austria Vienna
4 2HV Mads Bech Sørensen (1999-01-07)7 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 6 0 Anh Brentford
5 2HV Victor Nelsson (1998-10-14)14 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 31 1 Đan Mạch Copenhagen
6 3TV Nikolas Nartey (2000-02-22)22 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 10 1 Đức SV Sandhausen
7 4 Nikolai Laursen (1998-02-19)19 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 10 4 Hà Lan Emmen
8 3TV Jesper Lindstrøm (2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 4 2 Đan Mạch Brøndby
9 4 Nikolai Baden Frederiksen (2000-05-18)18 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 0 0 Áo WSG Tirol
10 4 Jacob Bruun Larsen (1998-09-19)19 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 21 6 Bỉ Anderlecht
11 4 Anders Dreyer (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 17 0 Đan Mạch Midtjylland
12 2HV Sebastian Hausner (2000-04-11)11 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 1 0 Đan Mạch AGF
13 2HV Frederik Alves (1999-11-08)8 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 5 0 Anh West Ham United
14 3TV Morten Hjulmand (1999-06-25)25 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 7 0 Ý Lecce
15 2HV Rasmus Carstensen (2000-01-01)1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 4 0 Đan Mạch Silkeborg
16 1TM Peter Vindahl Jensen (1998-02-16)16 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 4 0 Đan Mạch Nordsjælland
17 4 Mohamed Daramy (2002-01-07)7 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 3 0 Đan Mạch Copenhagen
18 3TV Victor Jensen (2000-02-08)8 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 3 2 Đan Mạch Nordsjælland
19 4 Gustav Isaksen (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (19 tuổi) 4 0 Đan Mạch Midtjylland
20 3TV Magnus Kofod Andersen (1999-05-10)10 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 21 0 Đan Mạch Nordsjælland
21 4 Carlo Holse (1999-06-02)2 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 14 1 Na Uy Rosenborg
22 1TM Mads Hermansen (2000-07-11)11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Đan Mạch Brøndby
23 4 Wahid Faghir (2003-07-29)29 tháng 7, 2003 (17 tuổi) 0 0 Đan Mạch Vejle

Pháp

Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 21 tháng 3, Houssem AouarMoussa Diaby vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Armand LaurientéAlexis Claude-Maurice.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alban Lafont (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 11 0 Pháp Nantes
2 2HV Pierre Kalulu (2000-06-05)5 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 0 0 Ý Milan
3 2HV Wesley Fofana (2000-12-17)17 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 2 0 Anh Leicester City
4 3TV Boubacar Kamara (1999-11-23)23 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 8 0 Pháp Marseille
5 2HV Benoît Badiashile (2001-03-26)26 tháng 3, 2001 (19 tuổi) 4 0 Pháp Monaco
6 2HV Ibrahima Konaté (1999-05-25)25 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 11 0 Đức RB Leipzig
7 2HV Adrien Truffert (2001-01-20)20 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 2 0 Pháp Rennes
8 4 Alexis Claude-Maurice (1998-06-06)6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 0 0 Pháp Nice
9 4 Amine Gouiri (2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 8 4 Pháp Nice
10 3TV Matteo Guendouzi (1999-04-14)14 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 17 0 Đức Hertha BSC
11 4 Jonathan Ikoné (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 14 3 Pháp Lille
12 2HV Jules Koundé (1998-11-12)12 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 5 1 Tây Ban Nha Sevilla
13 2HV Colin Dagba (1998-09-09)9 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 13 1 Pháp Paris Saint-Germain
14 3TV Aurélien Tchouaméni (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 0 0 Pháp Monaco
15 3TV Romain Faivre (1998-07-14)14 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 4 2 Pháp Brest
16 1TM Dimitry Bertaud (1998-06-06)6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 1 0 Pháp Montpellier
17 3TV Eduardo Camavinga (2002-11-10)10 tháng 11, 2002 (18 tuổi) 1 0 Pháp Rennes
18 4 Randal Kolo Muani (1998-12-05)5 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 4 1 Pháp Nantes
19 4 Armand Laurienté (1998-12-04)4 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 0 0 Pháp Lorient
20 3TV Boubakary Soumaré (1999-02-27)27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 10 0 Pháp Lille
21 2HV Faitout Maouassa (1998-06-06)6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 3 0 Pháp Rennes
22 4 Odsonne Édouard (1998-01-16)16 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 10 15 Scotland Celtic
23 1TM Illan Meslier (2000-03-02)2 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 0 0 Anh Leeds United

Iceland

Huấn luyện viên trưởng: Davíð Snorri Jónasson

Đội hình được công bố vào ngày 18 tháng 3 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Elías Rafn Ólafsson (2000-03-11)11 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 4 0 Đan Mạch Fredericia
2 2HV Finnur Tómas Pálmason (2001-02-12)12 tháng 2, 2001 (20 tuổi) 3 0 Thụy Điển IFK Norrköping
3 2HV Valgeir Lunddal Friðriksson (2001-09-24)24 tháng 9, 2001 (19 tuổi) 1 0 Thụy Điển BK Häcken
4 2HV Róbert Orri Þorkelsson (2002-04-03)3 tháng 4, 2002 (18 tuổi) 3 0 Iceland Breiðablik
5 2HV Ísak Ólafsson (2000-06-30)30 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 8 2 Đan Mạch SønderjyskE
6 3TV Alex Þór Hauksson (1999-11-26)26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 18 1 Thụy Điển Öster
7 3TV Ísak Bergmann Jóhannesson (2003-03-23)23 tháng 3, 2003 (18 tuổi) 4 0 Thụy Điển IFK Norrköping
8 3TV Andri Baldursson (2002-01-10)10 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 3 0 Ý Bologna
9 3TV Stefán Teitur Þórðarson (1998-10-16)16 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 14 1 Đan Mạch Silkeborg
10 3TV Mikael Anderson (1998-07-01)1 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 13 0 Đan Mạch Midtjylland
11 3TV Jón Dagur Þorsteinsson (1998-11-26)26 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 21 5 Đan Mạch AGF
12 1TM Hákon Rafn Valdimarsson (2001-10-13)13 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 0 0 Iceland Grótta
13 1TM Patrik Gunnarsson (2000-11-15)15 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 10 0 Đan Mạch Silkeborg IF
14 4 Brynjólfur Willumsson (2000-08-12)12 tháng 8, 2000 (20 tuổi) 12 1 Na Uy Kristiansund
15 4 Valdimar Þór Ingimundarson (1999-04-28)28 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 8 1 Na Uy Strømsgodset
16 2HV Hörður Ingi Gunnarsson (1998-08-14)14 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 15 0 Iceland FH
17 4 Sveinn Aron Guðjohnsen (1998-05-12)12 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 15 6 Đan Mạch OB
18 3TV Willum Þór Willumsson (1998-10-23)23 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 17 3 Belarus BATE Borisov
19 4 Bjarki Steinn Bjarkason (2000-05-11)11 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 2 0 Ý Venezia
20 3TV Kolbeinn Finnsson (1999-08-25)25 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 15 0 Đức Borussia Dortmund
21 3TV Þórir Jóhann Helgason (2000-09-28)28 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 6 0 Iceland FH
22 3TV Kolbeinn Þórðarson (2000-03-12)12 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 6 0 Bỉ Lommel
23 2HV Ari Leifsson (1998-08-19)19 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 17 1 Na Uy Strømsgodset

Nga

Huấn luyện viên trưởng: Mikhail Galaktionov

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 20 tháng 3, Konstantin Kuchayev vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Konstantin Tyukavin.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ivan Lomayev (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0 Nga Krylia Sovetov Samara
2 2HV Nair Tiknizyan (1999-05-12)12 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 4 0 Nga CSKA Moscow
3 2HV Igor Diveyev (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 10 3 Nga CSKA Moscow
4 2HV Roman Yevgenyev (1999-02-23)23 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 12 1 Nga Dynamo Moscow
5 2HV Danil Krugovoy (1998-05-28)28 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 6 1 Nga Zenit Saint Petersburg
6 2HV Artyom Golubev (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 9 0 Nga Ufa
7 3TV Aleksandr Lomovitsky (1998-01-27)27 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 14 2 Nga Arsenal Tula
8 4 Konstantin Tyukavin (2002-06-22)22 tháng 6, 2002 (18 tuổi) 0 0 Nga Dynamo Moscow
9 4 Fyodor Chalov (1998-04-10)10 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 20 10 Nga CSKA Moscow
10 3TV Ivan Oblyakov (1998-07-05)5 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 27 6 Nga CSKA Moscow
11 3TV Magomed-Shapi Suleymanov (1999-12-16)16 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 10 3 Nga Krasnodar
12 1TM Aleksandr Maksimenko (1998-03-19)19 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 10 0 Nga Spartak Moscow
13 4 Denis Makarov (1998-02-18)18 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 3 0 Nga Rubin Kazan
14 2HV Pavel Maslov (2000-04-14)14 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 5 0 Nga Spartak Moscow
15 3TV Daniil Kulikov (1998-06-24)24 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 2 0 Nga Lokomotiv Moscow
16 2HV Nikita Kalugin (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 10 1 Nga Neftekhimik Nizhnekamsk
17 4 Vyacheslav Grulyov (1999-03-23)23 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 11 3 Nga Dynamo Moscow
18 3TV Daniil Utkin (1999-10-12)12 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 10 1 Nga Krasnodar
19 3TV Daniil Lesovoy (1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 7 1 Nga Dynamo Moscow
20 3TV Nail Umyarov (2000-06-27)27 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 8 1 Nga Spartak Moscow
21 3TV Danil Glebov (1999-11-03)3 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 12 2 Nga Rostov
22 3TV Arsen Zakharyan (2003-05-26)26 tháng 5, 2003 (17 tuổi) 0 0 Nga Dynamo Moscow
23 1TM Denis Adamov (1998-02-20)20 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0 Nga Sochi

Bảng D

Croatia

Huấn luyện viên trưởng: Igor Bišćan

Đội hình được công bố vào ngày 9 tháng 3 năm 2021. Ngày 18 tháng 3, Joško Gvardiol vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi David Čolina. Ngày 21 tháng 3, Luka Sučić vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Matej Vuk. Ngày 22 tháng 3, Borna Sosa vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Hrvoje Babec.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Adrian Šemper (1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 0 Ý Chievo
2 2HV Marin Šverko (1998-02-04)4 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 8 1 Đức 1. FC Saarbrücken
3 3TV Hrvoje Babec (1999-07-28)28 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 0 0 Croatia Gorica
4 2HV David Čolina (2000-07-19)19 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 4 0 Croatia Hajduk Split
5 2HV Martin Erlić (1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 4 0 Ý Spezia
6 3TV Darko Nejašmić (1999-01-25)25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 8 2 Croatia Hajduk Split
7 3TV Luka Ivanušec (1998-11-26)26 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 24 8 Croatia Dinamo Zagreb
8 3TV Nikola Moro (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 20 5 Nga Dynamo Moscow
9 4 Sandro Kulenović (1999-12-04)4 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 13 6 Croatia Rijeka
10 3TV Lovro Majer (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 16 5 Croatia Dinamo Zagreb
11 2HV Domagoj Bradarić (1999-12-10)10 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 10 0 Pháp Lille
12 1TM Dominik Kotarski (2000-02-10)10 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 2 0 Hà Lan Ajax
13 3TV Mihael Žaper (1998-08-11)11 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 5 0 Croatia Osijek
14 4 Dario Vizinger (1998-06-06)6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 3 1 Áo Wolfsberger AC
15 2HV Krešimir Krizmanić (2000-07-03)3 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 2 0 Croatia Gorica
16 3TV Bartol Franjić (2000-01-14)14 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 1 0 Croatia Dinamo Zagreb
17 3TV Kristijan Bistrović (1998-04-09)9 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 14 4 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
18 4 Marko Divković (1999-06-30)30 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 1 0 Slovakia DAC Dunajská Streda
19 4 Matej Vuk (2000-06-10)10 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 1 0 Croatia Istra 1961
20 4 Petar Musa (1998-03-04)4 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 8 4 Đức Union Berlin
21 4 Dario Špikić (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 6 2 Croatia Gorica
22 2HV Mario Vušković (2001-11-16)16 tháng 11, 2001 (19 tuổi) 2 0 Croatia Hajduk Split
23 1TM Ivan Nevistić (1998-07-31)31 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 1 0 Croatia Rijeka

Anh

Huấn luyện viên trưởng: Aidy Boothroyd

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 23 tháng 3, Todd Cantwell được triệu tập để thay thế Mason Greenwood bị chấn thương.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Aaron Ramsdale (1998-05-14)14 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 9 0 Anh Sheffield United
2 2HV Max Aarons (2000-01-04)4 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 7 0 Anh Norwich City
3 2HV Lloyd Kelly (1998-10-06)6 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 7 0 Anh Bournemouth
4 2HV Ben Godfrey (1998-01-15)15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 5 1 Anh Everton
5 2HV Marc Guéhi (2000-07-13)13 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 8 0 Wales Swansea City
6 3TV Tom Davies (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 19 1 Anh Everton
7 4 Todd Cantwell (1998-02-27)27 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 3 0 Anh Norwich City
8 3TV Conor Gallagher (2000-02-06)6 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 5 1 Anh West Bromwich Albion
9 4 Eddie Nketiah (1999-05-30)30 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 10 12 Anh Arsenal
10 4 Callum Hudson-Odoi (2000-11-07)7 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 4 2 Anh Chelsea
11 2HV Ryan Sessegnon (2000-05-18)18 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 16 1 Đức 1899 Hoffenheim
12 2HV Ben Wilmot (1999-11-04)4 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 1 0 Anh Watford
13 1TM Josef Bursik (2000-07-12)12 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 1 0 Anh Stoke City
14 2HV Steven Sessegnon (2000-05-18)18 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 3 0 Anh Bristol City
15 2HV Japhet Tanganga (1999-03-31)31 tháng 3, 1999 (21 tuổi) 0 0 Anh Tottenham Hotspur
16 3TV Oliver Skipp (2000-09-16)16 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 5 0 Anh Tottenham Hotspur
17 3TV Curtis Jones (2001-01-31)31 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 3 1 Anh Liverpool
18 3TV Emile Smith Rowe (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Anh Arsenal
19 4 Rhian Brewster (2000-04-01)1 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 8 0 Anh Sheffield United
20 3TV Eberechi Eze (1998-06-29)29 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 2 0 Anh Crystal Palace
21 3TV Dwight McNeil (1999-11-22)22 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 3 0 Anh Burnley
22 1TM Josh Griffiths (2001-09-05)5 tháng 9, 2001 (19 tuổi) 0 0 Anh Cheltenham Town
23 3TV Noni Madueke (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 0 0 Hà Lan PSV Eindhoven

Bồ Đào Nha

Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3 năm 2021, các tiền đạo Rafael LeãoJota Filipe không thể tham dự giải do chấn thương và được thay thế bởi Gonçalo RamosJoão Mário.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Diogo Costa (1999-09-19)19 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 10 0 Bồ Đào Nha Porto
2 2HV Thierry Correia (1999-03-09)9 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Valencia
3 2HV Diogo Leite (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 16 2 Bồ Đào Nha Porto
4 2HV Diogo Queirós (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 10 3 Bồ Đào Nha Famalicão
5 2HV Diogo Dalot (1999-03-15)15 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 9 0 Ý Milan
6 3TV Florentino Luís (1999-08-19)19 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 7 0 Pháp Monaco
7 3TV Vitinha (2000-02-13)13 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 11 0 Anh Wolverhampton Wanderers
8 3TV Gedson Fernandes (1999-01-09)9 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 11 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
9 4 Gonçalo Ramos (2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (19 tuổi) 3 1 Bồ Đào Nha Benfica
10 3TV Daniel Bragança (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 7 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
11 4 Dany Mota (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 11 4 Ý Monza
12 1TM Luís Maximiano (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
13 2HV Tomás Tavares (2001-03-07)7 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Farense
14 2HV Pedro Pereira (1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 4 0 Ý Crotone
15 2HV Tiago Djaló (2000-04-09)9 tháng 4, 2000 (20 tuổi) 3 0 Pháp Lille
16 3TV Filipe Soares (1999-05-20)20 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Moreirense
17 4 Francisco Trincão (1999-12-29)29 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 5 1 Tây Ban Nha Barcelona
18 3TV Pedro Gonçalves (1998-06-28)28 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 5 2 Bồ Đào Nha Sporting CP
19 4 Tiago Tomás (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (18 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
20 4 João Mário (2000-01-03)3 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 1 Bồ Đào Nha Porto
21 4 Francisco Conceição (2002-12-14)14 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Porto
22 1TM João Virgínia (1999-10-10)10 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 2 0 Anh Everton
23 3TV Fábio Vieira (2000-05-30)30 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 7 5 Bồ Đào Nha Porto

Thụy Sĩ

Huấn luyện viên trưởng: Mauro Lustrinelli

Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 20 tháng 3, Noah Okafor rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Kevin Rüegg.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Philipp Köhn (1998-04-02)2 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 4 0 Thụy Sĩ Wil
2 2HV Jasper van der Werff (1998-12-09)9 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Basel
3 2HV Silvan Sidler (1998-07-07)7 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 13 1 Thụy Sĩ Luzern
4 2HV Jan Bamert (1998-03-09)9 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 13 1 Thụy Sĩ Sion
5 2HV Cédric Zesiger (1998-06-24)24 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 15 0 Thụy Sĩ Young Boys
6 3TV Toni Domgjoni (1998-09-04)4 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 15 0 Thụy Sĩ Zürich
7 2HV Kevin Rüegg (1998-08-05)5 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 14 0 Ý Hellas Verona
8 3TV Bastien Toma (1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 15 2 Bỉ Genk
9 4 Jérémy Guillemenot (1998-01-06)6 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 14 4 Thụy Sĩ St. Gallen
10 3TV Petar Pušić (1999-01-25)25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 15 2 Thụy Sĩ Grasshopper
11 4 Andi Zeqiri (1999-06-22)22 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 13 11 Anh Brighton & Hove Albion
12 1TM Timothy Fayulu (1999-07-24)24 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Sion
13 3TV Fabian Rieder (2002-02-16)16 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Young Boys
14 4 Dan Ndoye (2000-10-25)25 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 9 4 Pháp Nice
15 2HV Leonidas Stergiou (2002-03-03)3 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ St. Gallen
16 3TV Simon Sohm (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (19 tuổi) 2 0 Ý Parma
17 3TV Kastriot Imeri (2000-06-27)27 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 6 1 Thụy Sĩ Servette
18 4 Filip Stojilković (2000-01-04)4 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 7 2 Thụy Sĩ Aarau
19 4 Felix Mambimbi (2001-01-18)18 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 4 0 Thụy Sĩ Young Boys
20 2HV Miro Muheim (1998-03-24)24 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 3 0 Thụy Sĩ St. Gallen
21 1TM Anthony Racioppi (1998-12-31)31 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 10 0 Pháp Dijon
22 3TV Alex Jankewitz (2001-12-25)25 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 6 0 Anh Southampton
23 2HV Jordan Lotomba (1998-09-29)29 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 11 1 Pháp Nice

Vòng đấu loại trực tiếp

Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 31 tháng 5 năm 2021.

Croatia

Huấn luyện viên trưởng: Igor Bišćan

Đội hình được công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2021. Ngày 25 tháng 5, Luka Sučić, Dario VizingerMihael Žaper rút khỏi đội hình và được thay thế bởi Neven Đurasek, Sandro KulenovićMatej Vuk.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Adrian Šemper (1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 12 0 Ý Chievo
2 2HV Marin Šverko (1998-02-04)4 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 11 1 Đức 1. FC Saarbrücken
3 2HV David Čolina (2000-07-19)19 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 6 0 Croatia Hajduk Split
4 2HV Boško Šutalo (2000-01-01)1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 10 1 Ý Atalanta
5 2HV Martin Erlić (1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 6 0 Ý Spezia
6 2HV Joško Gvardiol (2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 5 1 Croatia Dinamo Zagreb
7 3TV Luka Ivanušec (1998-11-26)26 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 27 9 Croatia Dinamo Zagreb
8 3TV Nikola Moro (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 23 6 Nga Dynamo Moscow
9 4 Sandro Kulenović (1999-12-04)4 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 15 6 Croatia Rijeka
10 3TV Lovro Majer (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 18 5 Croatia Dinamo Zagreb
11 2HV Domagoj Bradarić (1999-12-10)10 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 13 1 Pháp Lille
12 1TM Ivor Pandur (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 0 0 Ý Hellas Verona
13 3TV Neven Đurasek (1998-08-15)15 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 4 1 Croatia Varaždin
14 3TV Hrvoje Babec (1999-07-28)28 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 3 0 Croatia Gorica
15 2HV Krešimir Krizmanić (2000-07-03)3 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 3 0 Croatia Gorica
16 2HV Bartol Franjić (2000-01-14)14 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 4 0 Croatia Dinamo Zagreb
17 3TV Kristijan Bistrović (1998-04-09)9 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 17 4 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
18 4 Stipe Biuk (2002-12-26)26 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 0 0 Croatia Hajduk Split
19 4 Matej Vuk (2000-06-10)10 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 1 0 Croatia Istra 1961
20 4 Petar Musa (1998-03-04)4 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 10 4 Đức Union Berlin
21 4 Dario Špikić (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 9 2 Croatia Gorica
22 2HV Mario Vušković (2001-11-16)16 tháng 11, 2001 (19 tuổi) 5 0 Croatia Hajduk Split
23 1TM Ivan Nevistić (1998-07-31)31 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 1 0 Croatia Rijeka

Đan Mạch

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Albert Capellas

Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 28 tháng 5, Mads Bech Sørensen rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Simon Graves Jensen.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Oliver Christensen (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 13 0 Đan Mạch OB
2 2HV Mads Roerslev (1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 6 0 Anh Brentford
3 2HV Andreas Poulsen (1999-10-13)13 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 16 1 Áo Austria Wien
4 2HV Simon Graves Jensen (1999-05-22)22 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 0 0 Đan Mạch Randers
5 2HV Victor Nelsson (1998-10-14)14 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 33 1 Đan Mạch Copenhagen
6 3TV Nikolas Nartey (2000-02-22)22 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 12 1 Đức SV Sandhausen
7 4 Nikolai Laursen (1998-02-19)19 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 10 5 Hà Lan Emmen
8 3TV Jesper Lindstrøm (2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 6 2 Đan Mạch Brøndby
9 4 Nikolai Baden Frederiksen (2000-05-18)18 tháng 5, 2000 (21 tuổi) 2 0 Áo WSG Tirol
10 4 Jacob Bruun Larsen (1998-09-19)19 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 27 7 Bỉ Anderlecht
11 4 Anders Dreyer (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 19 2 Đan Mạch Midtjylland
12 2HV Sebastian Hausner (2000-04-11)11 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 2 0 Đan Mạch AGF
13 2HV Frederik Alves (1999-11-08)8 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 6 0 Anh West Ham United
14 3TV Morten Hjulmand (1999-06-25)25 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 9 0 Ý Lecce
15 2HV Rasmus Carstensen (2000-01-01)1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 6 0 Đan Mạch Silkeborg
16 1TM Peter Vindahl Jensen (1998-02-16)16 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 3 0 Đan Mạch Nordsjælland
17 4 Mohamed Daramy (2002-01-07)7 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 5 0 Đan Mạch Copenhagen
18 2HV Victor Kristiansen (2002-12-16)16 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 0 0 Đan Mạch Copenhagen
19 4 Gustav Isaksen (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (20 tuổi) 7 1 Đan Mạch Midtjylland
20 3TV Magnus Kofod Andersen (1999-05-10)10 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 23 0 Đan Mạch Nordsjælland
21 4 Carlo Holse (1999-06-02)2 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 16 2 Na Uy Rosenborg
22 1TM Mads Hermansen (2000-07-11)11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Đan Mạch Brøndby
23 4 Wahid Faghir (2003-07-29)29 tháng 7, 2003 (17 tuổi) 1 0 Đan Mạch Vejle

Pháp

Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll

Đội hình được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2021. Ngày 24 tháng 5, Randal Kolo MuaniAlban Lafont rút lui do nghĩa vụ với câu lạc bộ, trong khi Wesley Fofana rút lui do chấn thương; họ được thay thế bởi Axel Disasi, Etienne GreenArnaud Kalimuendo. Ngày 26 tháng 5, Adrien Truffert rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Nicolas Cozza.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Etienne Green (2000-07-19)19 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Pháp Saint-Étienne
2 2HV Pierre Kalulu (2000-06-05)5 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 0 0 Ý Milan
3 2HV Axel Disasi (1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pháp Monaco
4 2HV Dayot Upamecano (1998-10-27)27 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 15 0 Đức RB Leipzig
5 2HV Benoît Badiashile (2001-03-26)26 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 6 0 Pháp Monaco
6 2HV Ibrahima Konaté (1999-05-25)25 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 12 0 Đức RB Leipzig
7 2HV Nicolas Cozza (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 6 0 Pháp Montpellier
8 3TV Houssem Aouar (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 16 4 Pháp Lyon
9 4 Amine Gouiri (2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 11 4 Pháp Nice
10 3TV Maxence Caqueret (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 4 0 Pháp Lyon
11 4 Jonathan Ikoné (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 17 4 Pháp Lille
12 3TV Youssouf Fofana (1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 1 0 Pháp Monaco
13 2HV Colin Dagba (1998-09-09)9 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 15 1 Pháp Paris Saint-Germain
14 3TV Aurélien Tchouaméni (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 0 Pháp Monaco
15 3TV Romain Faivre (1998-07-14)14 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 7 2 Pháp Brest
16 1TM Dimitry Bertaud (1998-06-06)6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 1 0 Pháp Montpellier
17 3TV Eduardo Camavinga (2002-11-10)10 tháng 11, 2002 (18 tuổi) 4 0 Pháp Rennes
18 4 Arnaud Kalimuendo (2002-01-20)20 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 1 0 Pháp Lens
19 4 Moussa Diaby (1999-07-07)7 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 11 0 Đức Bayer Leverkusen
20 3TV Boubakary Soumaré (1999-02-27)27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 13 0 Pháp Lille
21 2HV Faitout Maouassa (1998-07-06)6 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 5 0 Pháp Rennes
22 4 Odsonne Édouard (1998-01-16)16 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 13 17 Scotland Celtic
23 1TM Illan Meslier (2000-03-02)2 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 0 0 Anh Leeds United

Đức

Huấn luyện viên trưởng: Stefan Kuntz

Đội hình được công bố vào ngày 24 tháng 5 năm 2021. Ngày 25 tháng 5, Maxim Leitsch rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Lars Lukas Mai. Ngày 30 tháng 5, Janni Serra rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Markus Schubert (1998-06-12)12 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 6 0 Đức Eintracht Frankfurt
2 2HV Josha Vagnoman (2000-11-12)12 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 7 0 Đức Hamburger SV
3 2HV David Raum (1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 5 0 Đức Greuther Fürth
4 2HV Nico Schlotterbeck (1999-12-01)1 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 10 3 Đức Union Berlin
5 2HV Amos Pieper (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 7 0 Đức Arminia Bielefeld
6 3TV Niklas Dorsch (1998-01-15)15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 1 Bỉ Gent
7 3TV Florian Wirtz (2003-05-03)3 tháng 5, 2003 (18 tuổi) 3 0 Đức Bayer Leverkusen
8 3TV Arne Maier (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 15 1 Đức Hertha BSC
9 4 Jonathan Burkardt (2000-07-11)11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 8 2 Đức Mainz 05
10 4 Lukas Nmecha (1998-12-14)14 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 17 10 Bỉ Anderlecht
11 4 Mërgim Berisha (1998-05-11)11 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 10 1 Áo Red Bull Salzburg
12 1TM Finn Dahmen (1998-03-27)27 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 5 0 Đức Mainz 05
13 3TV Salih Özcan (1998-01-11)11 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 13 1 Đức 1. FC Köln
14 2HV Paul Jaeckel (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 1 0 Đức Greuther Fürth
15 2HV Ismail Jakobs (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 7 0 Đức 1. FC Köln
16 4 Shinta Appelkamp (2000-11-01)1 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 0 0 Đức Fortuna Düsseldorf
17 3TV Anton Stach (1998-11-15)15 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 2 0 Đức Greuther Fürth
18 2HV Karim Adeyemi (2002-01-18)18 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 0 0 Áo Red Bull Salzburg
19 2HV Lars Lukas Mai (2000-03-31)31 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 4 0 Đức Darmstadt 98
20 3TV Vitaly Janelt (1998-05-10)10 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 8 0 Anh Brentford
21 2HV Ridle Baku (1998-04-08)8 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 11 2 Đức VfL Wolfsburg
22 3TV Mateo Klimowicz (2000-07-06)6 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 3 0 Đức VfB Stuttgart
23 1TM Lennart Grill (1998-06-12)12 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 7 0 Đức Bayer Leverkusen

Ý

Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato

Đội hình được công bố vào ngày 24 tháng 5 năm 2021.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alessandro Plizzari (2000-03-12)12 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 2 0 Ý Reggina
2 2HV Raoul Bellanova (2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (21 tuổi) 6 0 Ý Pescara
3 2HV Pietro Beruatto (1998-12-21)21 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 0 0 Ý Vicenza
4 3TV Samuele Ricci (2001-08-21)21 tháng 8, 2001 (19 tuổi) 3 0 Ý Empoli
5 2HV Alessandro Vogliacco (1998-09-14)14 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 3 0 Ý Pordenone
6 2HV Matteo Lovato (2000-02-14)14 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 3 0 Ý Hellas Verona
7 3TV Davide Frattesi (1999-09-22)22 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 9 2 Ý Monza
8 3TV Youssef Maleh (1998-08-22)22 tháng 8, 1998 (22 tuổi) 5 1 Ý Venezia
9 4 Andrea Pinamonti (1999-05-19)19 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 9 2 Ý Internazionale
10 4 Patrick Cutrone (1998-01-03)3 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 24 10 Tây Ban Nha Valencia
11 4 Gianluca Scamacca (1999-01-01)1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 14 8 Ý Genoa
12 1TM Marco Carnesecchi (2000-07-01)1 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 11 0 Ý Cremonese
13 2HV Luca Ranieri (1999-04-23)23 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 7 0 Ý SPAL
14 3TV Nicolò Rovella (2001-12-04)4 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 4 0 Ý Genoa
15 2HV Enrico Del Prato (1999-11-10)10 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 11 1 Ý Reggina
16 2HV Lorenzo Pirola (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 2 0 Ý Monza
17 2HV Gabriele Zappa (1999-12-22)22 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 3 0 Ý Cagliari
18 3TV Tommaso Pobega (1999-07-15)15 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 5 2 Ý Spezia
19 2HV Marco Sala (1999-06-04)4 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 11 0 Ý SPAL
20 4 Giacomo Raspadori (2000-02-18)18 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 7 3 Ý Sassuolo
21 3TV Giulio Maggiore (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 7 1 Ý Spezia
22 1TM Michele Cerofolini (1999-01-04)4 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 0 Ý Reggiana
23 4 Riccardo Sottil (1999-06-03)3 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 11 3 Ý Cagliari

Hà Lan

Huấn luyện viên trưởng: Erwin van de Looi

Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 24 tháng 5, Noa LangDeyovaisio Zeefuik rút lui do chấn thương, còn Ludovit Reis rút lui do nghĩa vụ với câu lạc bộ; họ được thay thế bởi Mats KnoesterKaj Sierhuis (khiến đội hình giảm xuống còn 22 cầu thủ). Ngày 26 tháng 5, Brian Brobbey rút lui do chấn thương và không có cầu thủ thay thế nào được bổ sung (khiến đội hình giảm xuống còn 21 cầu thủ), mặc dù anh vẫn có tên trong danh sách đội hình chính thức với áo số 19.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Justin Bijlow (1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 0 Hà Lan Feyenoord
2 2HV Jordan Teze (1999-09-30)30 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 8 0 Hà Lan PSV Eindhoven
3 2HV Perr Schuurs (1999-11-26)26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 15 1 Hà Lan Ajax
4 2HV Sven Botman (2000-01-12)12 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 5 1 Pháp Lille
5 2HV Mitchel Bakker (2000-06-20)20 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 9 0 Pháp Paris Saint-Germain
6 3TV Ferdi Kadıoğlu (1999-10-07)7 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 16 1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
7 4 Justin Kluivert (1999-05-05)5 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 18 5 Đức RB Leipzig
8 3TV Abdou Harroui (1998-01-13)13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 11 1 Hà Lan Sparta Rotterdam
9 4 Myron Boadu (2001-01-14)14 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 10 9 Hà Lan AZ
10 3TV Dani de Wit (1998-01-28)28 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 15 11 Hà Lan AZ
11 4 Calvin Stengs (1998-12-18)18 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 5 3 Hà Lan AZ
12 4 Mats Knoester (1998-11-19)19 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 0 0 Hà Lan Heracles Almelo
13 2HV Danilho Doekhi (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 5 0 Hà Lan Vitesse
14 2HV Devyne Rensch (2003-01-18)18 tháng 1, 2003 (18 tuổi) 0 0 Hà Lan Ajax
15 2HV Tyrell Malacia (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 5 0 Hà Lan Feyenoord
16 1TM Kjell Scherpen (2000-01-23)23 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 8 0 Hà Lan Ajax
17 3TV Jurgen Ekkelenkamp (2000-04-05)5 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 5 3 Hà Lan Ajax
18 3TV Azor Matusiwa (1998-04-28)28 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 2 0 Hà Lan Groningen
19 4 Brian Brobbey (2002-02-01)1 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Hà Lan Ajax
20 4 Kaj Sierhuis (1998-04-27)27 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 12 9 Pháp Reims
21 4 Javairô Dilrosun (1998-06-22)22 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 11 2 Đức Hertha BSC
23 1TM Maarten Paes (1998-05-14)14 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 6 0 Hà Lan Utrecht

Bồ Đào Nha

Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge

Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 24 tháng 5, Thierry Correia rút lui do có kết quả xét nghiệm COVID-19 dương tính, còn Francisco Trincão rút lui vì phải cách ly với tư cách là người tiếp xúc gần; họ được thay thế bởi Abdu ContéFilipe Soares.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Diogo Costa (1999-09-19)19 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 13 0 Bồ Đào Nha Porto
2 2HV Abdu Conté (1998-03-24)24 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Moreirense
3 2HV Diogo Leite (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 19 2 Bồ Đào Nha Porto
4 2HV Diogo Queirós (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 13 4 Bồ Đào Nha Famalicão
5 2HV Diogo Dalot (1999-03-15)15 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 12 0 Ý Milan
6 3TV Florentino Luís (1999-08-19)19 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 9 0 Pháp Monaco
7 3TV Vitinha (2000-02-13)13 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 14 1 Anh Wolverhampton Wanderers
8 3TV Gedson Fernandes (1999-01-09)9 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 14 2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
9 4 Rafael Leão (1999-06-10)10 tháng 6, 1999 (21 tuổi) 12 1 Ý Milan
10 3TV Daniel Bragança (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 10 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
11 4 Dany Mota (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 13 5 Ý Monza
12 1TM Luís Maximiano (1999-01-05)5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
13 2HV Tomás Tavares (2001-03-07)7 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Farense
14 2HV Pedro Pereira (1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 4 0 Ý Crotone
15 2HV Tiago Djaló (2000-04-09)9 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 3 0 Pháp Lille
16 3TV Romário Baró (2000-01-25)25 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Porto
17 3TV Filipe Soares (1999-05-20)20 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Moreirense
18 4 Gonçalo Ramos (2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (19 tuổi) 6 1 Bồ Đào Nha Benfica
19 4 Tiago Tomás (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (18 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
20 4 Jota (1999-03-30)30 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 15 4 Tây Ban Nha Valladolid
21 4 Francisco Conceição (2002-12-14)14 tháng 12, 2002 (18 tuổi) 3 1 Bồ Đào Nha Porto
22 1TM João Virgínia (1999-10-10)10 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 2 0 Anh Everton
23 3TV Fábio Vieira (2000-05-30)30 tháng 5, 2000 (21 tuổi) 10 6 Bồ Đào Nha Porto

Tây Ban Nha

Huấn luyện viên trưởng: Luis de la Fuente

Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 26 tháng 5, Jon Moncayola rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Antonio Blanco.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Álvaro Fernández (1998-04-13)13 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 8 0 Tây Ban Nha Huesca
2 2HV Óscar Mingueza (1999-05-13)13 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Barcelona B
3 2HV Adrià Pedrosa (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 8 2 Tây Ban Nha Espanyol
4 2HV Hugo Guillamón (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 7 1 Tây Ban Nha Valencia
5 2HV Jorge Cuenca (1999-11-17)17 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Almería
6 3TV Martín Zubimendi (1999-02-02)2 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
7 4 Brahim Díaz (1999-08-03)3 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 6 2 Ý Milan
8 3TV Fran Beltrán (1999-02-03)3 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 13 0 Tây Ban Nha Celta Vigo
9 4 Abel Ruiz (2000-01-28)28 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Braga
10 3TV Gonzalo Villar (1998-03-23)23 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 8 1 Ý Roma
11 3TV Marc Cucurella (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 9 1 Tây Ban Nha Getafe
12 2HV Juan Miranda (2000-01-19)19 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 5 1 Tây Ban Nha Real Betis
13 1TM Josep Martínez (1998-05-27)27 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 3 0 Đức RB Leipzig
14 3TV Manu García (1998-01-02)2 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 8 2 Tây Ban Nha Sporting Gijón
15 2HV Alejandro Francés (2002-08-01)1 tháng 8, 2002 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Zaragoza
16 3TV Antonio Blanco (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Real Madrid B
17 4 Bryan Gil (2001-02-11)11 tháng 2, 2001 (20 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Eibar
18 4 Javi Puado (1998-05-25)25 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 8 1 Tây Ban Nha Espanyol
19 4 Fer Niño (2000-10-24)24 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Villarreal
20 4 Yeremy Pino (2002-10-20)20 tháng 10, 2002 (18 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Villarreal
21 3TV Oihan Sancet (2000-04-25)25 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
22 2HV Óscar Gil (1998-04-26)26 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Espanyol
23 1TM Iñaki Peña (1999-03-02)2 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Barcelona B

Ghi chú

  1. ^ a b c d Đã thi đấu cho Thổ Nhĩ Kỳ
  2. ^ Đã thi đấu cho Ghana
  3. ^ a b Đã thi đấu cho Sénégal
  4. ^ a b Đã thi đấu cho Indonesia
  5. ^ a b c Đã thi đấu cho Maroc
  6. ^ a b c Đã thi đấu cho Algérie
  7. ^ a b Đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo
  8. ^ Đã thi đấu cho Armenia
  9. ^ Đã thi đấu cho Kosovo

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0