Kjell Scherpen
Goalkeeper
Netherlands
Câu lạc bộ hiện tại
Ipswich Town
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 16 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.
Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao vào một thời điểm nào đó trong sự nghiệp.
Vòng bảng
Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2021.
Bảng A
Đức
Huấn luyện viên trưởng: Stefan Kuntz
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Markus Schubert | 12 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Josha Vagnoman | 12 tháng 11, 2000 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | David Raum | 22 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Nico Schlotterbeck | 1 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 7 | 3 | |
| 5 | HV | Amos Pieper | 17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Niklas Dorsch | 15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 7 | TĐ | Youssoufa Moukoko | 20 tháng 11, 2004 (16 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Arne Maier | 8 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 9 | TĐ | Jonathan Burkardt | 11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 5 | 2 | |
| 10 | TĐ | Lukas Nmecha | 14 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 14 | 8 | |
| 11 | TĐ | Mërgim Berisha | 11 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 12 | TM | Finn Dahmen | 27 tháng 3, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Salih Özcan | 11 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 1 | |
| 14 | HV | Stephan Ambrosius | 18 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Ismail Jakobs | 17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TV | Malick Thiaw | 8 tháng 8, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Anton Stach | 15 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Florian Krüger | 13 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 19 | HV | Lars Lukas Mai | 31 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TV | Vitaly Janelt | 10 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | HV | Ridle Baku | 8 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 22 | TV | Mateo Klimowicz | 6 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Lennart Grill | 25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 7 | 0 |
Hungary
Huấn luyện viên trưởng: Zoltán Gera
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Martin Auerbach | 3 tháng 11, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Benedek Varju | 21 tháng 5, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Attila Mocsi | 29 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Botond Balogh | 6 tháng 6, 2002 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 5 | HV | András Huszti | 29 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Martin Palincsár | 3 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TĐ | Tamás Kiss | 24 tháng 11, 2000 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 8 | TV | Szabolcs Mezei | 18 tháng 10, 2000 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Bence Bíró | 14 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Adrián Szőke | 1 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 11 | TĐ | Alen Skribek | 11 tháng 4, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | TM | Balázs Bese | 22 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Olivér Tamás | 14 tháng 4, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Kristóf Hinora | 5 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | TV | Mihály Kata | 13 tháng 4, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Norbert Szendrei | 27 tháng 3, 2000 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 17 | TĐ | Donát Bárány | 4 tháng 9, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | HV | Bendegúz Bolla | 22 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | HV | László Deutsch | 9 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Csaba Bukta | 25 tháng 7, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | András Csonka | 1 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TM | Péter Kovács | 10 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Márk Kovácsréti | 1 tháng 9, 2000 (20 tuổi) | 4 | 0 |
Hà Lan
Huấn luyện viên trưởng: Erwin van de Looi
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 21 tháng 3, Lutsharel Geertruida được thông báo sẽ thay thế Jurriën Timber do cầu thủ này bị ốm.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kjell Scherpen | 23 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Deyovaisio Zeefuik | 11 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 11 | 2 | |
| 3 | HV | Perr Schuurs | 26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 4 | HV | Sven Botman | 12 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Mitchel Bakker | 20 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Ferdi Kadıoğlu | 7 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 7 | TĐ | Justin Kluivert | 5 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 9 | 4 | |
| 8 | TV | Teun Koopmeiners | 28 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 17 | 4 | |
| 9 | TĐ | Myron Boadu | 14 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 6 | 6 | |
| 10 | TV | Dani de Wit | 28 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 12 | 10 | |
| 11 | TĐ | Noa Lang | 17 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 12 | HV | Jordan Teze | 30 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Danilho Doekhi | 30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | TĐ | Cody Gakpo | 7 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 9 | 4 | |
| 15 | HV | Tyrell Malacia | 17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TM | Justin Bijlow | 22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 17 | TV | Jurgen Ekkelenkamp | 5 tháng 4, 2000 (20 tuổi) | 2 | 3 | |
| 18 | HV | Lutsharel Geertruida | 18 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Brian Brobbey | 1 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Abdou Harroui | 13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 9 | 1 | |
| 21 | TĐ | Javairô Dilrosun | 22 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 7 | 2 | |
| 22 | TV | Ludovit Reis | 1 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 23 | TM | Maarten Paes | 14 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 |
România
Huấn luyện viên trưởng: Adrian Mutu
Đội hình được công bố vào ngày 16 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3, Adrian Petre được thông báo sẽ thay thế Valentin Costache.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andrei Vlad | 15 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Radu Boboc | 24 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Raul Opruț | 4 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Alex Pașcanu | 28 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 23 | 0 | |
| 5 | HV | Radu Drăgușin | 3 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Marco Dulca | 11 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 7 | TV | Alexandru Cîmpanu | 8 tháng 10, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Marius Marin | 30 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | George Ganea | 26 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 10 | TV | Olimpiu Moruțan | 25 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 11 | TV | Andrei Ciobanu | 18 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 15 | 2 | |
| 12 | TM | Mihai Aioani | 7 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Denis Ciobotariu | 10 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | TV | Răzvan Oaidă | 2 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 15 | HV | Andrei Chindriș | 12 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | HV | Denis Haruț | 25 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 17 | TV | Octavian Popescu | 27 tháng 12, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Cătălin Itu | 26 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | HV | Ștefan Vlădoiu | 28 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Alexandru Mățan | 29 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 21 | TĐ | Adrian Petre | 11 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 11 | 5 | |
| 22 | TV | Darius Olaru | 3 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 23 | TM | Mihai Eșanu | 25 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng B
Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên trưởng: Karel Krejčí
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Matěj Kovář | 17 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Martin Vitík | 21 tháng 1, 2003 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Matěj Chaluš | 2 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 4 | HV | Libor Holík | 12 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 5 | HV | Dominik Plechatý | 18 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 6 | TV | Michal Sadílek | 31 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 7 | TV | Pavel Bucha | 11 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 11 | 2 | |
| 8 | TV | Filip Havelka | 21 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TV | Dominik Janošek | 13 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 10 | TĐ | Ondřej Šašinka | 21 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 11 | 5 | |
| 11 | HV | Ladislav Krejčí | 20 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 9 | 5 | |
| 12 | TĐ | Ondřej Lingr | 7 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TV | Michal Kohút | 4 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Patrik Žitný | 21 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 15 | HV | Michal Fukala | 22 tháng 10, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TM | Martin Jedlička | 24 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 10 | 0 | |
| 17 | TV | Tomáš Ostrák | 5 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | HV | Denis Granečný | 7 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 19 | TV | Adam Karabec | 2 tháng 7, 2003 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Václav Drchal | 25 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 6 | 3 | |
| 21 | TV | Pavel Šulc | 29 tháng 12, 2000 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 22 | TV | Antonín Vaníček | 22 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 17 | 1 | |
| 23 | TM | Matouš Trmal | 2 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 4 | 0 |
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3, Andrea Pinamonti được thay thế bởi Lorenzo Colombo vì không thể góp mặt do các quy định cách ly COVID-19 áp dụng đối với cầu thủ Inter Milan. Ngày 23 tháng 3, Samuele Ricci rút khỏi đội hình, sau đó Andrea Pinamonti trở lại danh sách đội hình chính thức, mặc dù anh không có mặt tại giải đấu.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Plizzari | 12 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Raoul Bellanova | 17 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Gianluca Frabotta | 24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Matteo Gabbia | 21 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Riccardo Marchizza | 26 tháng 3, 1998 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 6 | HV | Matteo Lovato | 14 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Davide Frattesi | 22 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 6 | 2 | |
| 8 | TV | Sandro Tonali | 8 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 9 | TĐ | Lorenzo Colombo | 9 tháng 3, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Patrick Cutrone | 3 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 21 | 8 | |
| 11 | TĐ | Gianluca Scamacca | 1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 12 | 7 | |
| 12 | TM | Marco Carnesecchi | 1 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 13 | HV | Luca Ranieri | 23 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | TV | Nicolò Rovella | 4 tháng 12, 2001 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Enrico Del Prato | 10 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 16 | HV | Lorenzo Pirola | 20 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | HV | Gabriele Zappa | 22 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TV | Tommaso Pobega | 15 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 2 | 2 | |
| 19 | HV | Marco Sala | 4 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 20 | TĐ | Giacomo Raspadori | 18 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 4 | 2 | |
| 21 | TV | Giulio Maggiore | 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | TM | Michele Cerofolini | 4 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TĐ | Andrea Pinamonti | 19 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 9 | 2 |
Slovenia
Huấn luyện viên trưởng: Milenko Ačimovič
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Igor Vekić | 6 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 4 | 0 | |||||||||
| 2 | HV | Žan Rogelj | 25 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 10 | 0 | |||||||||
| 3 | HV | Dušan Stojinović | 26 tháng 8, 2000 (20 tuổi) | 7 | 0 | |||||||||
| 4 | HV | David Brekalo | 3 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 11 | 1 | |||||||||
| 5 | HV | Žan Zaletel | 16 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 10 | 0 | |||||||||
| 6 | TV | Jan Gorenc | 26 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 3 | 0 | |||||||||
| 7 | TV | Tomi Horvat | 24 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 8 | 1 | |||||||||
| 8 | TV | Dejan Petrovič | 12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 9 | 2 | |||||||||
| 9 | TĐ | Žan Medved | 14 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 3 | 2 | |||||||||
| 10 | TV | Timi Max Elšnik | 29 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 3 | 0 | |||||||||
| 11 | TĐ | Žan Celar | 14 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 8 | 1 | |||||||||
| 12 | TM | Martin Turk | 21 tháng 8, 2003 (17 tuổi) | 0 | 0 | |||||||||
| 13 | HV | Andraž Žinič | 12 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | 8|21|df=y}}|caps=0|goals=0|club=Parma|clubnat=ITA}}
{{nat fs g player|no=13|pos=DF|name=Andraž Žinič|age={{birth date|- class="nat-fs-player" |
14 | TV | Tamar Svetlin | 30 tháng 7, 2001 (19 tuổi) | 2 | 0 | ||
| 15 | TV | Sandi Ogrinec | 5 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |||||||||
| 16 | TV | Adam Gnezda Čerin | 16 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 9 | 0 | |||||||||
| 17 | TĐ | Aljoša Matko | 29 tháng 3, 2000 (20 tuổi) | 3 | 1 | |||||||||
| 18 | TĐ | Dario Kolobarić | 6 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |||||||||
| 19 | TĐ | Nik Prelec | 10 tháng 6, 2001 (19 tuổi) | 1 | 1 | |||||||||
| 20 | HV | Sven Karič | 7 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |||||||||
| 21 | HV | Aljaž Ploj | 30 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |||||||||
| 22 | TM | Žan-Luk Leban | 15 tháng 12, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |||||||||
| 23 | HV | Žan Kolmanič | 3 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên trưởng: Luis de la Fuente
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3, Mateu Morey rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Yeremy Pino.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Álvaro Fernández | 13 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 2 | HV | Pipa | 26 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Adrià Pedrosa | 13 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 7 | 2 | |
| 4 | HV | Hugo Guillamón | 31 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 4 | 1 | |
| 5 | HV | Jorge Cuenca | 17 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | TV | Martín Zubimendi | 2 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | HV | Alejandro Pozo | 19 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 8 | TV | Fran Beltrán | 3 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 9 | TĐ | Abel Ruiz | 28 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Gonzalo Villar | 23 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 11 | TV | Marc Cucurella | 22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 12 | HV | Juan Miranda | 19 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TM | Josep Martínez | 27 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | HV | Óscar Mingueza | 13 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Jon Moncayola | 13 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 16 | TV | Manu García | 2 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 5 | 2 | |
| 17 | TV | Brahim Díaz | 3 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 5 | 2 | |
| 18 | TĐ | Javi Puado | 25 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | TĐ | Dani Gómez | 30 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 6 | 2 | |
| 20 | TV | Riqui Puig | 13 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TĐ | Ander Barrenetxea | 27 tháng 12, 2001 (19 tuổi) | 2 | 1 | |
| 22 | TV | Yeremy Pino | 20 tháng 10, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Álex Domínguez | 30 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng C
Đan Mạch
Huấn luyện viên trưởng:
Albert Capellas
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oliver Christensen | 22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 2 | HV | Mads Roerslev | 24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 3 | HV | Andreas Poulsen | 13 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 4 | HV | Mads Bech Sørensen | 7 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Victor Nelsson | 14 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 31 | 1 | |
| 6 | TV | Nikolas Nartey | 22 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 7 | TĐ | Nikolai Laursen | 19 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 10 | 4 | |
| 8 | TV | Jesper Lindstrøm | 29 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 4 | 2 | |
| 9 | TĐ | Nikolai Baden Frederiksen | 18 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TĐ | Jacob Bruun Larsen | 19 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 21 | 6 | |
| 11 | TĐ | Anders Dreyer | 2 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 12 | HV | Sebastian Hausner | 11 tháng 4, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Frederik Alves | 8 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | TV | Morten Hjulmand | 25 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | HV | Rasmus Carstensen | 1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TM | Peter Vindahl Jensen | 16 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 17 | TĐ | Mohamed Daramy | 7 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Victor Jensen | 8 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 3 | 2 | |
| 19 | TĐ | Gustav Isaksen | 19 tháng 4, 2001 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 20 | TV | Magnus Kofod Andersen | 10 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 21 | 0 | |
| 21 | TĐ | Carlo Holse | 2 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 22 | TM | Mads Hermansen | 11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Wahid Faghir | 29 tháng 7, 2003 (17 tuổi) | 0 | 0 |
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 21 tháng 3, Houssem Aouar và Moussa Diaby vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Armand Laurienté và Alexis Claude-Maurice.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alban Lafont | 23 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | HV | Pierre Kalulu | 5 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Wesley Fofana | 17 tháng 12, 2000 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | TV | Boubacar Kamara | 23 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 5 | HV | Benoît Badiashile | 26 tháng 3, 2001 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | HV | Ibrahima Konaté | 25 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 7 | HV | Adrien Truffert | 20 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 8 | TĐ | Alexis Claude-Maurice | 6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Amine Gouiri | 16 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 8 | 4 | |
| 10 | TV | Matteo Guendouzi | 14 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 17 | 0 | |
| 11 | TĐ | Jonathan Ikoné | 2 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 14 | 3 | |
| 12 | HV | Jules Koundé | 12 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 13 | HV | Colin Dagba | 9 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 14 | TV | Aurélien Tchouaméni | 27 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Romain Faivre | 14 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 4 | 2 | |
| 16 | TM | Dimitry Bertaud | 6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Eduardo Camavinga | 10 tháng 11, 2002 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TĐ | Randal Kolo Muani | 5 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 19 | TĐ | Armand Laurienté | 4 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Boubakary Soumaré | 27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 21 | HV | Faitout Maouassa | 6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Odsonne Édouard | 16 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 10 | 15 | |
| 23 | TM | Illan Meslier | 2 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 |
Iceland
Huấn luyện viên trưởng: Davíð Snorri Jónasson
Đội hình được công bố vào ngày 18 tháng 3 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Elías Rafn Ólafsson | 11 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Finnur Tómas Pálmason | 12 tháng 2, 2001 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Valgeir Lunddal Friðriksson | 24 tháng 9, 2001 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Róbert Orri Þorkelsson | 3 tháng 4, 2002 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Ísak Ólafsson | 30 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 8 | 2 | |
| 6 | TV | Alex Þór Hauksson | 26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 18 | 1 | |
| 7 | TV | Ísak Bergmann Jóhannesson | 23 tháng 3, 2003 (18 tuổi) | 4 | 0 | |
| 8 | TV | Andri Baldursson | 10 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 9 | TV | Stefán Teitur Þórðarson | 16 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 14 | 1 | |
| 10 | TV | Mikael Anderson | 1 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 11 | TV | Jón Dagur Þorsteinsson | 26 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 21 | 5 | |
| 12 | TM | Hákon Rafn Valdimarsson | 13 tháng 10, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Patrik Gunnarsson | 15 tháng 11, 2000 (20 tuổi) | 10 | 0 | |
| 14 | TĐ | Brynjólfur Willumsson | 12 tháng 8, 2000 (20 tuổi) | 12 | 1 | |
| 15 | TĐ | Valdimar Þór Ingimundarson | 28 tháng 4, 1999 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 16 | HV | Hörður Ingi Gunnarsson | 14 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 17 | TĐ | Sveinn Aron Guðjohnsen | 12 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 15 | 6 | |
| 18 | TV | Willum Þór Willumsson | 23 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 17 | 3 | |
| 19 | TĐ | Bjarki Steinn Bjarkason | 11 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Kolbeinn Finnsson | 25 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 15 | 0 | |
| 21 | TV | Þórir Jóhann Helgason | 28 tháng 9, 2000 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TV | Kolbeinn Þórðarson | 12 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | HV | Ari Leifsson | 19 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 17 | 1 |
Nga
Huấn luyện viên trưởng: Mikhail Galaktionov
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 20 tháng 3, Konstantin Kuchayev vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Konstantin Tyukavin.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ivan Lomayev | 21 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Nair Tiknizyan | 12 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Igor Diveyev | 27 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 10 | 3 | |
| 4 | HV | Roman Yevgenyev | 23 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 5 | HV | Danil Krugovoy | 28 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 6 | 1 | |
| 6 | HV | Artyom Golubev | 21 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 7 | TV | Aleksandr Lomovitsky | 27 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 14 | 2 | |
| 8 | TĐ | Konstantin Tyukavin | 22 tháng 6, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Fyodor Chalov | 10 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 20 | 10 | |
| 10 | TV | Ivan Oblyakov | 5 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 27 | 6 | |
| 11 | TV | Magomed-Shapi Suleymanov | 16 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 10 | 3 | |
| 12 | TM | Aleksandr Maksimenko | 19 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 10 | 0 | |
| 13 | TĐ | Denis Makarov | 18 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | HV | Pavel Maslov | 14 tháng 4, 2000 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | TV | Daniil Kulikov | 24 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | HV | Nikita Kalugin | 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 10 | 1 | |
| 17 | TĐ | Vyacheslav Grulyov | 23 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 11 | 3 | |
| 18 | TV | Daniil Utkin | 12 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 19 | TV | Daniil Lesovoy | 12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 20 | TV | Nail Umyarov | 27 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 8 | 1 | |
| 21 | TV | Danil Glebov | 3 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 12 | 2 | |
| 22 | TV | Arsen Zakharyan | 26 tháng 5, 2003 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Denis Adamov | 20 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng D
Croatia
Huấn luyện viên trưởng: Igor Bišćan
Đội hình được công bố vào ngày 9 tháng 3 năm 2021. Ngày 18 tháng 3, Joško Gvardiol vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi David Čolina. Ngày 21 tháng 3, Luka Sučić vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Matej Vuk. Ngày 22 tháng 3, Borna Sosa vắng mặt do chấn thương và được thay thế bởi Hrvoje Babec.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adrian Šemper | 12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | HV | Marin Šverko | 4 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 3 | TV | Hrvoje Babec | 28 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | David Čolina | 19 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Martin Erlić | 24 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Darko Nejašmić | 25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 7 | TV | Luka Ivanušec | 26 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 24 | 8 | |
| 8 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 20 | 5 | |
| 9 | TĐ | Sandro Kulenović | 4 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 13 | 6 | |
| 10 | TV | Lovro Majer | 17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 16 | 5 | |
| 11 | HV | Domagoj Bradarić | 10 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 12 | TM | Dominik Kotarski | 10 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Mihael Žaper | 11 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | TĐ | Dario Vizinger | 6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 3 | 1 | |
| 15 | HV | Krešimir Krizmanić | 3 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Bartol Franjić | 14 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Kristijan Bistrović | 9 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 14 | 4 | |
| 18 | TĐ | Marko Divković | 30 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Matej Vuk | 10 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Petar Musa | 4 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 8 | 4 | |
| 21 | TĐ | Dario Špikić | 22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 6 | 2 | |
| 22 | HV | Mario Vušković | 16 tháng 11, 2001 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Ivan Nevistić | 31 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Anh
Huấn luyện viên trưởng: Aidy Boothroyd
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 23 tháng 3, Todd Cantwell được triệu tập để thay thế Mason Greenwood bị chấn thương.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aaron Ramsdale | 14 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Max Aarons | 4 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Lloyd Kelly | 6 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Ben Godfrey | 15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 5 | 1 | |
| 5 | HV | Marc Guéhi | 13 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 6 | TV | Tom Davies | 30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 19 | 1 | |
| 7 | TĐ | Todd Cantwell | 27 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Conor Gallagher | 6 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 9 | TĐ | Eddie Nketiah | 30 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 10 | 12 | |
| 10 | TĐ | Callum Hudson-Odoi | 7 tháng 11, 2000 (20 tuổi) | 4 | 2 | |
| 11 | HV | Ryan Sessegnon | 18 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 16 | 1 | |
| 12 | HV | Ben Wilmot | 4 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TM | Josef Bursik | 12 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | HV | Steven Sessegnon | 18 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Japhet Tanganga | 31 tháng 3, 1999 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Oliver Skipp | 16 tháng 9, 2000 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TV | Curtis Jones | 31 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 18 | TV | Emile Smith Rowe | 28 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Rhian Brewster | 1 tháng 4, 2000 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 20 | TV | Eberechi Eze | 29 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | TV | Dwight McNeil | 22 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TM | Josh Griffiths | 5 tháng 9, 2001 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Noni Madueke | 10 tháng 3, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 |
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 19 tháng 3 năm 2021, các tiền đạo Rafael Leão và Jota Filipe không thể tham dự giải do chấn thương và được thay thế bởi Gonçalo Ramos và João Mário.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diogo Costa | 19 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 2 | HV | Thierry Correia | 9 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Diogo Leite | 23 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 16 | 2 | |
| 4 | HV | Diogo Queirós | 5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 10 | 3 | |
| 5 | HV | Diogo Dalot | 15 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 6 | TV | Florentino Luís | 19 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 7 | TV | Vitinha | 13 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 8 | TV | Gedson Fernandes | 9 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 9 | TĐ | Gonçalo Ramos | 20 tháng 6, 2001 (19 tuổi) | 3 | 1 | |
| 10 | TV | Daniel Bragança | 27 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 11 | TĐ | Dany Mota | 2 tháng 5, 1998 (22 tuổi) | 11 | 4 | |
| 12 | TM | Luís Maximiano | 5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Tomás Tavares | 7 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Pedro Pereira | 22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Tiago Djaló | 9 tháng 4, 2000 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Filipe Soares | 20 tháng 5, 1999 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Francisco Trincão | 29 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 18 | TV | Pedro Gonçalves | 28 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 19 | TĐ | Tiago Tomás | 16 tháng 6, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | João Mário | 3 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 3 | 1 | |
| 21 | TĐ | Francisco Conceição | 14 tháng 12, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | João Virgínia | 10 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TV | Fábio Vieira | 30 tháng 5, 2000 (20 tuổi) | 7 | 5 |
Thụy Sĩ
Huấn luyện viên trưởng: Mauro Lustrinelli
Đội hình được công bố vào ngày 15 tháng 3 năm 2021. Ngày 20 tháng 3, Noah Okafor rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Kevin Rüegg.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Philipp Köhn | 2 tháng 4, 1998 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Jasper van der Werff | 9 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Silvan Sidler | 7 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 4 | HV | Jan Bamert | 9 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 5 | HV | Cédric Zesiger | 24 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 6 | TV | Toni Domgjoni | 4 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 7 | HV | Kevin Rüegg | 5 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 8 | TV | Bastien Toma | 24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 15 | 2 | |
| 9 | TĐ | Jérémy Guillemenot | 6 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 14 | 4 | |
| 10 | TV | Petar Pušić | 25 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 15 | 2 | |
| 11 | TĐ | Andi Zeqiri | 22 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 13 | 11 | |
| 12 | TM | Timothy Fayulu | 24 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Fabian Rieder | 16 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TĐ | Dan Ndoye | 25 tháng 10, 2000 (20 tuổi) | 9 | 4 | |
| 15 | HV | Leonidas Stergiou | 3 tháng 3, 2002 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Simon Sohm | 11 tháng 4, 2001 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TV | Kastriot Imeri | 27 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 18 | TĐ | Filip Stojilković | 4 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 7 | 2 | |
| 19 | TĐ | Felix Mambimbi | 18 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 20 | HV | Miro Muheim | 24 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TM | Anthony Racioppi | 31 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 22 | TV | Alex Jankewitz | 25 tháng 12, 2001 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | HV | Jordan Lotomba | 29 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 11 | 1 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 31 tháng 5 năm 2021.
Croatia
Huấn luyện viên trưởng: Igor Bišćan
Đội hình được công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2021. Ngày 25 tháng 5, Luka Sučić, Dario Vizinger và Mihael Žaper rút khỏi đội hình và được thay thế bởi Neven Đurasek, Sandro Kulenović và Matej Vuk.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adrian Šemper | 12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 2 | HV | Marin Šverko | 4 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 11 | 1 | |
| 3 | HV | David Čolina | 19 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 4 | HV | Boško Šutalo | 1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 5 | HV | Martin Erlić | 24 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | HV | Joško Gvardiol | 23 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 7 | TV | Luka Ivanušec | 26 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 27 | 9 | |
| 8 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 23 | 6 | |
| 9 | TĐ | Sandro Kulenović | 4 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 15 | 6 | |
| 10 | TV | Lovro Majer | 17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 18 | 5 | |
| 11 | HV | Domagoj Bradarić | 10 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 13 | 1 | |
| 12 | TM | Ivor Pandur | 25 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TV | Neven Đurasek | 15 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 14 | TV | Hrvoje Babec | 28 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Krešimir Krizmanić | 3 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Bartol Franjić | 14 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 17 | TV | Kristijan Bistrović | 9 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 17 | 4 | |
| 18 | TĐ | Stipe Biuk | 26 tháng 12, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Matej Vuk | 10 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Petar Musa | 4 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 10 | 4 | |
| 21 | TĐ | Dario Špikić | 22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 9 | 2 | |
| 22 | HV | Mario Vušković | 16 tháng 11, 2001 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TM | Ivan Nevistić | 31 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Đan Mạch
Huấn luyện viên trưởng:
Albert Capellas
Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 28 tháng 5, Mads Bech Sørensen rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Simon Graves Jensen.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oliver Christensen | 22 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Mads Roerslev | 24 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Andreas Poulsen | 13 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 16 | 1 | |
| 4 | HV | Simon Graves Jensen | 22 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Victor Nelsson | 14 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 33 | 1 | |
| 6 | TV | Nikolas Nartey | 22 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 12 | 1 | |
| 7 | TĐ | Nikolai Laursen | 19 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 10 | 5 | |
| 8 | TV | Jesper Lindstrøm | 29 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 6 | 2 | |
| 9 | TĐ | Nikolai Baden Frederiksen | 18 tháng 5, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 10 | TĐ | Jacob Bruun Larsen | 19 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 27 | 7 | |
| 11 | TĐ | Anders Dreyer | 2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 19 | 2 | |
| 12 | HV | Sebastian Hausner | 11 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Frederik Alves | 8 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | TV | Morten Hjulmand | 25 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 15 | HV | Rasmus Carstensen | 1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 16 | TM | Peter Vindahl Jensen | 16 tháng 2, 1998 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TĐ | Mohamed Daramy | 7 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | HV | Victor Kristiansen | 16 tháng 12, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Gustav Isaksen | 19 tháng 4, 2001 (20 tuổi) | 7 | 1 | |
| 20 | TV | Magnus Kofod Andersen | 10 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 23 | 0 | |
| 21 | TĐ | Carlo Holse | 2 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 16 | 2 | |
| 22 | TM | Mads Hermansen | 11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Wahid Faghir | 29 tháng 7, 2003 (17 tuổi) | 1 | 0 |
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll
Đội hình được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2021. Ngày 24 tháng 5, Randal Kolo Muani và Alban Lafont rút lui do nghĩa vụ với câu lạc bộ, trong khi Wesley Fofana rút lui do chấn thương; họ được thay thế bởi Axel Disasi, Etienne Green và Arnaud Kalimuendo. Ngày 26 tháng 5, Adrien Truffert rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Nicolas Cozza.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Etienne Green | 19 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Pierre Kalulu | 5 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Axel Disasi | 11 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Dayot Upamecano | 27 tháng 10, 1998 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 5 | HV | Benoît Badiashile | 26 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | HV | Ibrahima Konaté | 25 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 7 | HV | Nicolas Cozza | 8 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Houssem Aouar | 30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 16 | 4 | |
| 9 | TĐ | Amine Gouiri | 16 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 11 | 4 | |
| 10 | TV | Maxence Caqueret | 15 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 11 | TĐ | Jonathan Ikoné | 2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 17 | 4 | |
| 12 | TV | Youssouf Fofana | 10 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Colin Dagba | 9 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 14 | TV | Aurélien Tchouaméni | 27 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | TV | Romain Faivre | 14 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 7 | 2 | |
| 16 | TM | Dimitry Bertaud | 6 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Eduardo Camavinga | 10 tháng 11, 2002 (18 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | Arnaud Kalimuendo | 20 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Moussa Diaby | 7 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 20 | TV | Boubakary Soumaré | 27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 21 | HV | Faitout Maouassa | 6 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | TĐ | Odsonne Édouard | 16 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 13 | 17 | |
| 23 | TM | Illan Meslier | 2 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 |
Đức
Huấn luyện viên trưởng: Stefan Kuntz
Đội hình được công bố vào ngày 24 tháng 5 năm 2021. Ngày 25 tháng 5, Maxim Leitsch rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Lars Lukas Mai. Ngày 30 tháng 5, Janni Serra rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Markus Schubert | 12 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Josha Vagnoman | 12 tháng 11, 2000 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | David Raum | 22 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Nico Schlotterbeck | 1 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 10 | 3 | |
| 5 | HV | Amos Pieper | 17 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | TV | Niklas Dorsch | 15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 1 | |
| 7 | TV | Florian Wirtz | 3 tháng 5, 2003 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Arne Maier | 8 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 9 | TĐ | Jonathan Burkardt | 11 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 8 | 2 | |
| 10 | TĐ | Lukas Nmecha | 14 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 17 | 10 | |
| 11 | TĐ | Mërgim Berisha | 11 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 10 | 1 | |
| 12 | TM | Finn Dahmen | 27 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TV | Salih Özcan | 11 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 14 | HV | Paul Jaeckel | 22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Ismail Jakobs | 17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TĐ | Shinta Appelkamp | 1 tháng 11, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Anton Stach | 15 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | HV | Karim Adeyemi | 18 tháng 1, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Lars Lukas Mai | 31 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 20 | TV | Vitaly Janelt | 10 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 21 | HV | Ridle Baku | 8 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 11 | 2 | |
| 22 | TV | Mateo Klimowicz | 6 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TM | Lennart Grill | 12 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 7 | 0 |
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato
Đội hình được công bố vào ngày 24 tháng 5 năm 2021.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Plizzari | 12 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Raoul Bellanova | 17 tháng 5, 2000 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Pietro Beruatto | 21 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | TV | Samuele Ricci | 21 tháng 8, 2001 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Alessandro Vogliacco | 14 tháng 9, 1998 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | HV | Matteo Lovato | 14 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TV | Davide Frattesi | 22 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 9 | 2 | |
| 8 | TV | Youssef Maleh | 22 tháng 8, 1998 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 9 | TĐ | Andrea Pinamonti | 19 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 9 | 2 | |
| 10 | TĐ | Patrick Cutrone | 3 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 24 | 10 | |
| 11 | TĐ | Gianluca Scamacca | 1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 14 | 8 | |
| 12 | TM | Marco Carnesecchi | 1 tháng 7, 2000 (20 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | HV | Luca Ranieri | 23 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TV | Nicolò Rovella | 4 tháng 12, 2001 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Enrico Del Prato | 10 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 11 | 1 | |
| 16 | HV | Lorenzo Pirola | 20 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | HV | Gabriele Zappa | 22 tháng 12, 1999 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Tommaso Pobega | 15 tháng 7, 1999 (21 tuổi) | 5 | 2 | |
| 19 | HV | Marco Sala | 4 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 20 | TĐ | Giacomo Raspadori | 18 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 7 | 3 | |
| 21 | TV | Giulio Maggiore | 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 22 | TM | Michele Cerofolini | 4 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TĐ | Riccardo Sottil | 3 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 11 | 3 |
Hà Lan
Huấn luyện viên trưởng: Erwin van de Looi
Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 24 tháng 5, Noa Lang và Deyovaisio Zeefuik rút lui do chấn thương, còn Ludovit Reis rút lui do nghĩa vụ với câu lạc bộ; họ được thay thế bởi Mats Knoester và Kaj Sierhuis (khiến đội hình giảm xuống còn 22 cầu thủ). Ngày 26 tháng 5, Brian Brobbey rút lui do chấn thương và không có cầu thủ thay thế nào được bổ sung (khiến đội hình giảm xuống còn 21 cầu thủ), mặc dù anh vẫn có tên trong danh sách đội hình chính thức với áo số 19.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Justin Bijlow | 22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | HV | Jordan Teze | 30 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Perr Schuurs | 26 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 15 | 1 | |
| 4 | HV | Sven Botman | 12 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 5 | HV | Mitchel Bakker | 20 tháng 6, 2000 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 6 | TV | Ferdi Kadıoğlu | 7 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 16 | 1 | |
| 7 | TĐ | Justin Kluivert | 5 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 18 | 5 | |
| 8 | TV | Abdou Harroui | 13 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 11 | 1 | |
| 9 | TĐ | Myron Boadu | 14 tháng 1, 2001 (20 tuổi) | 10 | 9 | |
| 10 | TV | Dani de Wit | 28 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 15 | 11 | |
| 11 | TĐ | Calvin Stengs | 18 tháng 12, 1998 (22 tuổi) | 5 | 3 | |
| 12 | TĐ | Mats Knoester | 19 tháng 11, 1998 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Danilho Doekhi | 30 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Devyne Rensch | 18 tháng 1, 2003 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Tyrell Malacia | 17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | TM | Kjell Scherpen | 23 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | TV | Jurgen Ekkelenkamp | 5 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 5 | 3 | |
| 18 | TV | Azor Matusiwa | 28 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Brian Brobbey | 1 tháng 2, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Kaj Sierhuis | 27 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 12 | 9 | |
| 21 | TĐ | Javairô Dilrosun | 22 tháng 6, 1998 (22 tuổi) | 11 | 2 | |
| 23 | TM | Maarten Paes | 14 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 6 | 0 |
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge
Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 24 tháng 5, Thierry Correia rút lui do có kết quả xét nghiệm COVID-19 dương tính, còn Francisco Trincão rút lui vì phải cách ly với tư cách là người tiếp xúc gần; họ được thay thế bởi Abdu Conté và Filipe Soares.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diogo Costa | 19 tháng 9, 1999 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Abdu Conté | 24 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Diogo Leite | 23 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 19 | 2 | |
| 4 | HV | Diogo Queirós | 5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 13 | 4 | |
| 5 | HV | Diogo Dalot | 15 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 6 | TV | Florentino Luís | 19 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 7 | TV | Vitinha | 13 tháng 2, 2000 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 8 | TV | Gedson Fernandes | 9 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 14 | 2 | |
| 9 | TĐ | Rafael Leão | 10 tháng 6, 1999 (21 tuổi) | 12 | 1 | |
| 10 | TV | Daniel Bragança | 27 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 11 | TĐ | Dany Mota | 2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 13 | 5 | |
| 12 | TM | Luís Maximiano | 5 tháng 1, 1999 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Tomás Tavares | 7 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | HV | Pedro Pereira | 22 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Tiago Djaló | 9 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Romário Baró | 25 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Filipe Soares | 20 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TĐ | Gonçalo Ramos | 20 tháng 6, 2001 (19 tuổi) | 6 | 1 | |
| 19 | TĐ | Tiago Tomás | 16 tháng 6, 2002 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TĐ | Jota | 30 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 15 | 4 | |
| 21 | TĐ | Francisco Conceição | 14 tháng 12, 2002 (18 tuổi) | 3 | 1 | |
| 22 | TM | João Virgínia | 10 tháng 10, 1999 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TV | Fábio Vieira | 30 tháng 5, 2000 (21 tuổi) | 10 | 6 |
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên trưởng: Luis de la Fuente
Đội hình được công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2021. Ngày 26 tháng 5, Jon Moncayola rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Antonio Blanco.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Álvaro Fernández | 13 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Óscar Mingueza | 13 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Adrià Pedrosa | 13 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 8 | 2 | |
| 4 | HV | Hugo Guillamón | 31 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 5 | HV | Jorge Cuenca | 17 tháng 11, 1999 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 6 | TV | Martín Zubimendi | 2 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 7 | TĐ | Brahim Díaz | 3 tháng 8, 1999 (21 tuổi) | 6 | 2 | |
| 8 | TV | Fran Beltrán | 3 tháng 2, 1999 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 9 | TĐ | Abel Ruiz | 28 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 10 | TV | Gonzalo Villar | 23 tháng 3, 1998 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 11 | TV | Marc Cucurella | 22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 12 | HV | Juan Miranda | 19 tháng 1, 2000 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 13 | TM | Josep Martínez | 27 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | TV | Manu García | 2 tháng 1, 1998 (23 tuổi) | 8 | 2 | |
| 15 | HV | Alejandro Francés | 1 tháng 8, 2002 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Antonio Blanco | 13 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Bryan Gil | 11 tháng 2, 2001 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TĐ | Javi Puado | 25 tháng 5, 1998 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 19 | TĐ | Fer Niño | 24 tháng 10, 2000 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Yeremy Pino | 20 tháng 10, 2002 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | TV | Oihan Sancet | 25 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | HV | Óscar Gil | 26 tháng 4, 1998 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Iñaki Peña | 2 tháng 3, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 |