Luc Zogbe
Số áo #20Defender
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
21
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Brest
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Les Petits Éléphants (Những chú voi nhỏ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bờ Biển Ngà | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Liên đoàn khu vực | WAFU (Tây Phi) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | François Zahoui | ||
| Sân nhà | Sân vận động Alassane Ouattara | ||
| |||
| Cúp bóng đá U-20 châu Phi | |||
| Sồ lần tham dự | 11 (Lần đầu vào năm 1983) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (1983, 1991, 2003) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 1977) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 16 đội (2003) | ||
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Bờ Biển Ngà, còn được gọi là U-20 Côte d'Ivoire hoặc U20 Bờ Biển Ngà, đại diện cho Bờ Biển Ngà trong bóng đá ở cấp độ U-20 và do Liên đoàn bóng đá Bờ Biển Ngà, cơ quan quản lý bóng đá tại Bờ Biển Ngà, kiểm soát.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Yvann Konan | 7 tháng 3, 2002 | 1 | 0 | ||
| TM | Kombo Kouassi | 8 tháng 4, 2004 | 0 | 0 | ||
| HV | Michel Diaz | 23 tháng 7, 2003 | 1 | 0 | ||
| HV | Mohamed Ali Yabré | 30 tháng 10, 2004 | 1 | 0 | ||
| HV | Eroine Agnikoi | 0 | 0 | |||
| HV | Souleymane Assane | 0 | 0 | |||
| HV | Kareen Samassi | 0 | 0 | |||
| HV | Aboubacar Sylla | 31 tháng 12, 2003 | 0 | 0 | ||
| HV | Luc Zogbe | 0 | 0 | |||
| TV | Jean N'Guessan | 17 tháng 4, 2003 | 1 | 0 | ||
| TV | Sidiki Camara | 23 tháng 8, 2002 | 0 | 0 | ||
| TV | Isaaé Cisse | 0 | 0 | |||
| TV | Ibrahim Diabate | 0 | 0 | |||
| TV | Arafat Doumbia | 16 tháng 11, 2004 | 0 | 0 | ||
| TV | Ibrahim Fofana | 2 tháng 10, 2003 | 0 | 0 | ||
| TV | Abdramane Konaté | 25 tháng 6, 2006 | 0 | 0 | ||
| TĐ | David Datro Fofana | 22 tháng 12, 2002 | 1 | 0 | ||
| TĐ | Fernand Gouré | 12 tháng 4, 2002 | 0 | 0 | ||
| TĐ | N'Dri Koffi | 9 tháng 3, 2002 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Yaya Sogodogo | 0 | 0 | |||
| TĐ | Yassine Toure | 0 | 0 | |||
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H1 | B | BT | BB |
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 7 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 5/25 | 16 | 1 | 7 | 8 | 13 | 30 |
Đội hình trước đây
- Đội hình Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1977
- Đội hình Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1983
- Đội hình Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1991
- Đội hình Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1997
- Đội hình Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 2003
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0