Quay lại
Luca Koleosho

Luca Koleosho

Forward

Quốc tịch Flag Italy
Tuổi 21
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Paris FC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

RCD Espanyol
Tên đầy đủReial Club Deportiu Espanyol de Barcelona, S.A.D.
Biệt danhPeriquitos (Vẹt parakeet)
Blanquiazules (Trắng và Lam)
Mágico (Ma thuật)
Tên ngắn gọnRCDE
Thành lập28 tháng 10 năm 1900; 125 năm trước (1900-10-28) với tên Sociedad Española de Football
Sân vận độngSân vận động RCDE
Sức chứa37.776
Chủ sở hữuALK Capital LLC
Chủ tịchAlan Pace
Huấn luyện viên trưởngManolo González
Giải đấuLa Liga
2024–25La Liga, 14 trên 20
Websitehttp://www.rcdespanyol.com/
Mùa giải hiện nay

Reial Club Deportiu Espanyol de Barcelona, S. A. D. (phát âm tiếng Catalunya: [rəˈjal ˈklub dəpuɾˈtiw əspəˈɲɔl βəɾsəˈlonə], tiếng Tây Ban Nha: Real Club Deportivo Espanyol de Barcelona, "Câu lạc bộ thể thao Hoàng gia Tây Ban Nha tại Barcelona"), hay đơn giản là RCD Espanyol, là một câu lạc bộ bóng đá ở thành phố Barcelona, Cataluya, Tây Ban Nha.

Sân vận động

Từ năm 1923 đến năm 1997, Espanyol thi đấu các trận đấu trên sân nhà của đội tại Sân vận động Sarrià thuộc quận Sarrià-Sant Gervasi của Barcelona. Năm 1997, đội chuyển đến Sân vận động Olympic Lluís CompanysMontjuïc. Từ đầu mùa giải 2009–10, Espanyol chuyển đến Sân vận động RCDE (còn được gọi là Sân vận động Cornellà-El Prat) giữa Cornellà de LlobregatEl Prat de Llobregat.

Danh hiệu

Vô địch (4): 1928–29, 1940, 1999–2000, 2005–06
Vô địch (2): 1993–94, 2020–21

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 29/8/2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Tây Ban Nha Ángel Fortuño
2 HV Tây Ban Nha Rubén Sánchez
4 TV Tây Ban Nha Urko González de Zárate
5 HV Tây Ban Nha Fernando Calero
6 HV Uruguay Leandro Cabrera (đội phó)
7 Tây Ban Nha Javi Puado (đội trưởng thứ 3)
8 TV Tây Ban Nha Edu Expósito
9 Tây Ban Nha Roberto Fernández
10 TV Tây Ban Nha Pol Lozano (đội trưởng thứ 4)
11 Tây Ban Nha Pere Milla
12 HV Tây Ban Nha José Salinas
13 TM Serbia Marko Dmitrović
Số VT Quốc gia Cầu thủ
14 TV Tây Ban Nha Ramon Terrats (mượn từ Villarreal)
15 HV Tây Ban Nha Miguel Rubio
16 Ý Luca Koleosho (mượn từ Burnley)
17 Tây Ban Nha Jofre Carreras
18 TV Cộng hòa Dân chủ Congo Charles Pickel
19 Tây Ban Nha Kike García
20 TV Tây Ban Nha Antoniu Roca
22 HV Tây Ban Nha Carlos Romero (mượn từ Villarreal)
23 HV Maroc Omar El Hilali
24 Anh Tyrhys Dolan
38 HV Đức Clemens Riedel

Đội dự bị

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
32 Maroc Omar Sadik
35 TV Tây Ban Nha Rafel Bauzà

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Tây Ban Nha Ian Forns (tại Burgos đến 30/6/2025)
HV Tây Ban Nha Rubén Sánchez (tại Granada đến 30/6/2025)
TV Tây Ban Nha Javi Hernández (tại Huesca đến 30/6/2025)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Tây Ban Nha Roger Martínez (tại Lugo đến 30/6/2025)
Uruguay Gastón Valles (tại Cartagena đến 30/6/2025)
Tây Ban Nha Kenneth Soler (tại Murcia đến 30/6/2025)

Số đã nghỉ hưu

21 Tây Ban Nha Daniel Jarque (danh dự sau khi mất) (2002–09)

  • Bắt đầu từ mùa giải 2018–19, Marc Roca sẽ mặc áo số 21..

Những cầu thủ ra sân nhiều nhất

Chỉ dành cho các trận đấu chuyên nghiệp, mang tính cạnh tranh.

Tính đến ngày 14 tháng 4 năm 2018

Tên Giai đoạn Giải đấu Giải hạng nhì Cúp Nhà vua Khác Tổng
1 Tây Ban Nha Raúl Tamudo 1996–2010 340 49 389
2 Tây Ban Nha Antonio Argilés 1950–1964 301 14 42 357
3 Tây Ban Nha José María 1965–1976 269 31 43 343
4 Argentina Mauricio Pochettino 1994–2006 275 45 320
5 Tây Ban Nha Arteaga 1993–2003 238 28 44 310
6 Cameroon Thomas N'Kono 1982–1990 241 33 19 10 303
7 Tây Ban Nha Manuel Zúñiga 1979–1988 259 18 9 286
8 Tây Ban Nha Fernando Molinos 1974–1984 264 6 15 285
9 Tây Ban Nha Marañón 1974–1983 261 4 14 279
10 Tây Ban Nha Diego Orejuela 1982–1991 216 33 15 12 276
1Chỉ bao gồm dữ liệu Copa del Rey từ năm 1943-1944 đến 1975-1976 và từ năm 1992-1993.

Chú thích

Liên kết ngoài


Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0