Lukas Klostermann
Số áo #16Defender
Quốc tịch
Germany
Germany
Tuổi
30
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
192 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
RB Leipzig
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Klostermann trong màu áo RB Leipzig năm 2020 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lukas Manuel Klostermann | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 6, 1996 | ||
| Nơi sinh | Herdecke, Đức | ||
| Chiều cao | 1,87 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải, Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | RB Leipzig | ||
| Số áo | 16 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| FSV Gevelsberg | |||
| 2001–2010 | SSV Hagen | ||
| 2010–2014 | VfL Bochum | ||
| 2014 | RB Leipzig | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | VfL Bochum II | 2 | (0) |
| 2014 | VfL Bochum | 9 | (0) |
| 2014 | RB Leipzig II | 2 | (1) |
| 2014– | RB Leipzig | 174 | (12) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | U-17 Đức | 6 | (0) |
| 2014–2015 | U-19 Đức | 8 | (0) |
| 2015–2019 | U-21 Đức | 22 | (2) |
| 2016 | Olympic Đức | 7 | (1) |
| 2019– | Đức | 21 | (0) |
Thành tích huy chương | |||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19:15, 7 tháng 8 năm 2022 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:00, 1 tháng 12 năm 2022 (UTC) | |||
Lukas Manuel Klostermann (phát âm tiếng Đức: [ˈluːkas ˈkloːstɐman]; sinh ngày 3 tháng 6 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Bundesliga RB Leipzig và đội tuyển quốc gia Đức.
Danh hiệu
RB Leipzig
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Lukas Klostermann – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Lukas Klostermann tại fussballdaten.de (bằng tiếng Đức)
- Profile tại dierotenbullen.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0