Luke Cundle
Số áo #25Midfielder
Quốc tịch
England
England
Tuổi
24
Chiều cao
5' 7"
Cân nặng
137 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Millwall
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Luke James Cundle | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 4, 2002 | ||
| Nơi sinh | Warrington, Anh | ||
| Chiều cao | 1,70 m (5 ft 7 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Wolverhampton Wanderers | ||
| Số áo | 39 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Wolverhampton Wanderers | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019– | Wolverhampton Wanderers | 4 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 4 năm 2022 | |||
Luke James Cundle (sinh ngày 26 tháng 2 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang chơi cho Wolverhampton Wanderers.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến các trận đấu ngày 11 tháng 5 năm 2022
| Đội | Mùa giải | Giải đấu | FA Cup | League Cup | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Wolverhampton Wanderers | 2019–20 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020–21 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| 2021–22 | Premier League | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 6 | 0 | ||
| Tổng cộng | 4 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | ||
| Wolverhampton Wanderers U21s | 2019–20 | — | — | — | 1 | 0 | 1 | 0 | ||||
| 2020–21 | — | — | — | 3 | 0 | 3 | 0 | |||||
| Tổng cộng | — | — | — | 4 | 0 | 4 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 4 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 11 | 0 | ||
- ^ a b Ra sân tại EFL Trophy
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0