Quay lại

Mahamadou Nagida

Số áo #18

Defender

Quốc tịch Flag Cameroon
Tuổi 21
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Stade Rennais

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2025
2023
2027

Cúp bóng đá châu Phi 2025 là một giải đấu bóng đá quốc tế diễn ra tại Maroc từ ngày 21 tháng 12 năm 2025 đến ngày 18 tháng 1 năm 2026. 24 đội tuyển quốc gia tham dự được yêu cầu đăng ký đội hình với tối đa 28 cầu thủ.

Tuổi được ghi cho mỗi cầu thủ được tính đến ngày 21 tháng 12 năm 2025, ngày đầu tiên diễn ra giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng được ghi cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào được chơi sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được ghi là câu lạc bộ mà cầu thủ đó đã chơi trận đấu chính thức cuối cùng trước khi được triệu tập lên giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh liên đoàn quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Có thêm cờ cho các huấn luyện viên có quốc tịch khác với quốc tịch đội tuyển quốc gia mà họ đang dẫn dắt.

Bảng A

Comoros

Danh sách 26 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Canada Stefano Cusin

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Salim Ben Boina (1991-07-19)19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 25 0 Pháp Istres
16 1TM Yannick Pandor (2001-05-01)1 tháng 5, 2001 (24 tuổi) 11 0 Bỉ Francs Borains
23 1TM Adel Anzimati (2001-11-05)5 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 6 0 Armenia Ararat Yerevan

22 2HV Saïd Bakari (1994-09-22)22 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 43 1 Hà Lan Sparta Rotterdam
12 2HV Kassim M'Dahoma (1997-01-26)26 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 36 1 Pháp Aubagne
3 2HV Abdel-Hakim Abdallah (1997-08-18)18 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 19 0 Pháp Guingamp
5 2HV Ahmed Soilihi (1996-07-01)1 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 14 0 Pháp Toulon
2 2HV Ismaël Boura (2000-08-14)14 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 5 0 Pháp Troyes
8 2HV Yannis Kari (2000-11-02)2 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 5 0 Pháp Fréjus Saint-Raphaël
25 2HV Idris Mohamed (2003-11-25)25 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 0 0 Pháp Le Puy
4 2HV Kenan Toibibou (2004-12-09)9 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 0 0 Slovenia Bravo

10 3TV Youssouf M'Changama (1990-08-29)29 tháng 8, 1990 (35 tuổi) 67 13 Ả Rập Xê Út Al-Batin
15 3TV Benjaloud Youssouf (1994-02-11)11 tháng 2, 1994 (31 tuổi) 47 4 Pháp Sochaux
18 3TV Yacine Bourhane (1998-09-30)30 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 29 1 Síp Aris Limassol
6 3TV Iyad Mohamed (2001-03-05)5 tháng 3, 2001 (24 tuổi) 19 0 Bồ Đào Nha Casa Pia
27 3TV Rayan Lutin (2003-01-16)16 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 6 0 Pháp Amiens
14 3TV Rémy Vita (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Tondela
28 3TV Zaydou Youssouf (1999-07-11)11 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 5 0 Ả Rập Xê Út Al-Fateh
26 3TV Raouf Mroivili (1999-01-14)14 tháng 1, 1999 (26 tuổi) 1 0 Pháp Villefranche

21 4 El Fardou Ben Nabouhane (1989-06-10)10 tháng 6, 1989 (36 tuổi) 41 16 Serbia Zemun
7 4 Faïz Selemani (1993-11-14)14 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 41 7 Qatar Qatar SC
11 4 Rafiki Saïd (2000-03-15)15 tháng 3, 2000 (25 tuổi) 13 7 Bỉ Standard Liège
17 4 Myziane Maolida (1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 13 4 Ả Rập Xê Út Al-Kholood
13 4 Aymeric Ahmed (2003-11-08)8 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 6 0 Pháp Strasbourg
20 4 Zaïd Amir (2002-05-11)11 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 2 2 Pháp Istres
9 4 Aboubacar Ali (2006-04-02)2 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 2 0 Bỉ Francs Borains

Mali

Mali đã công bố danh sách cuối cùng gồm 28 cầu thủ vào ngày 11 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Bỉ Tom Saintfiet

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Djigui Diarra (1995-02-27)27 tháng 2, 1995 (30 tuổi) 61 0 Tanzania Young Africans
1TM Mamadou Samassa (1990-02-16)16 tháng 2, 1990 (35 tuổi) 18 0 Pháp Laval
1TM Ismael Diawara (1994-11-11)11 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 10 0 Thụy Điển Sirius

2HV Hamari Traoré (1992-01-27)27 tháng 1, 1992 (33 tuổi) 59 3 Pháp Paris FC
2HV Mamadou Fofana (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (27 tuổi) 48 1 Hoa Kỳ New England Revolution
2HV Amadou Dante (2000-10-07)7 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 15 0 Bồ Đào Nha Arouca
2HV Sikou Niakaté (1999-07-10)10 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 14 1 Bồ Đào Nha Braga
2HV Abdoulaye Diaby (2000-07-04)4 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 9 0 Thụy Sĩ Grasshopper
2HV Fodé Doucouré (2001-02-03)3 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 7 0 Pháp Le Havre
2HV Ousmane Camara (2003-03-06)6 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 3 0 Pháp Angers
2HV Woyo Coulibaly (1999-05-26)26 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 2 0 Ý Sassuolo
2HV Nathan Gassama (2001-01-05)5 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 1 0 Nga Baltika Kaliningrad

3TV Lassana Coulibaly (1996-04-10)10 tháng 4, 1996 (29 tuổi) 50 1 Ý Lecce
3TV Amadou Haidara (1998-01-31)31 tháng 1, 1998 (27 tuổi) 47 2 Đức RB Leipzig
3TV Yves Bissouma (1996-08-30)30 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 42 5 Anh Tottenham Hotspur
3TV Aliou Dieng (1997-10-15)15 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 41 2 Ai Cập Al Ahly
3TV Mohamed Camara (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 34 3 Qatar Al-Sadd
3TV Kamory Doumbia (2003-02-18)18 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 26 14 Pháp Brest
3TV Mamadou Sangaré (2002-06-26)26 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 9 0 Pháp Lens
3TV Ibrahima Sissoko (1997-10-27)27 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 3 0 Đức VfL Bochum
3TV Mahamadou Doumbia (2004-05-15)15 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 1 0 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad

4 Dorgeles Nene (2002-12-23)23 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 27 9 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
4 El Bilal Touré (2001-10-03)3 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 25 9 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
4 Lassine Sinayoko (1999-12-08)8 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 20 6 Pháp Auxerre
4 Gaoussou Diarra (2002-11-21)21 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 5 1 Hà Lan Feyenoord
4 Mamadou Doumbia (2006-02-18)18 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 5 1 Anh Watford
4 Mamadou Camara (2001-02-07)7 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 3 0 Pháp Laval
4 Gaoussou Diakité (2005-09-26)26 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Lausanne-Sport

Maroc

Đội hình cuối cùng gồm 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc được công bố vào ngày 11 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Walid Regragui

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yassine Bounou (1991-04-05)5 tháng 4, 1991 (34 tuổi) 80 0 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
2 2HV Achraf Hakimi (đội trưởng) (1998-11-04)4 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 88 11 Pháp Paris Saint-Germain
3 2HV Noussair Mazraoui (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 35 2 Anh Manchester United
4 3TV Sofyan Amrabat (1996-08-21)21 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 70 0 Tây Ban Nha Real Betis
5 2HV Nayef Aguerd (1996-03-30)30 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 57 2 Pháp Marseille
6 2HV Romain Saïss (1990-03-26)26 tháng 3, 1990 (35 tuổi) 85 3 Qatar Al-Sadd
7 4 Hamza Igamane (2002-11-02)2 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 7 2 Pháp Lille
8 3TV Azzedine Ounahi (2000-04-19)19 tháng 4, 2000 (25 tuổi) 43 9 Tây Ban Nha Girona
9 4 Soufiane Rahimi (1996-06-02)2 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 20 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
10 4 Brahim Díaz (1999-08-03)3 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 15 8 Tây Ban Nha Real Madrid
11 3TV Ismael Saibari (2001-01-28)28 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 19 6 Hà Lan PSV Eindhoven
12 1TM Munir Mohamedi (1989-05-10)10 tháng 5, 1989 (36 tuổi) 50 0 Maroc RS Berkane
13 3TV Eliesse Ben Seghir (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 16 3 Đức Bayer Leverkusen
14 3TV Oussama Targhalline (2002-05-20)20 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 7 0 Hà Lan Feyenoord
15 2HV Mohamed Chibi (1993-01-21)21 tháng 1, 1993 (32 tuổi) 9 1 Ai Cập Pyramids
16 4 Ilias Akhomach (2004-04-16)16 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Villarreal
17 4 Abde Ezzalzouli (2001-12-17)17 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 26 2 Tây Ban Nha Real Betis
18 2HV Jawad El Yamiq (1992-02-29)29 tháng 2, 1992 (33 tuổi) 27 3 Ả Rập Xê Út Al-Najma
19 4 Youssef En-Nesyri (1997-06-01)1 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 85 25 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
20 4 Ayoub El K.A.A.bi (1993-06-25)25 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 47 17 Hy Lạp Olympiacos
21 4 Chemsdine Talbi (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 2 0 Anh Sunderland
22 1TM El Mehdi Al Harrar (2000-11-30)30 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 0 0 Maroc Raja CA
23 3TV Bilal El Khannouss (2004-05-10)10 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 26 2 Đức VfB Stuttgart
24 3TV Neil El Aynaoui (2001-07-02)2 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 6 0 Ý Roma
25 2HV Adam Masina (1994-01-02)2 tháng 1, 1994 (31 tuổi) 23 0 Ý Torino
26 2HV Anass Salah-Eddine (2002-01-18)18 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 2 0 Hà Lan PSV Eindhoven
27 2HV Abdelhamid Aït Boudlal (2006-04-16)16 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 1 0 Pháp Rennes
28 2HV Youssef Belammari (1998-09-20)20 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 9 0 Maroc Raja CA

Zambia

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia đã được công bố vào ngày 10 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Moses Sichone

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Lawrence Mulenga (1998-08-21)21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 22 0 Zambia Power Dynamos
1TM Francis Mwansa (2002-07-14)14 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 5 0 Zambia Zanaco
1TM Willard Mwansa (1997-06-03)3 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 1 0 Zambia Power Dynamos

2HV Stoppila Sunzu (1989-06-22)22 tháng 6, 1989 (36 tuổi) 96 6 Trung Quốc Changchun Yatai
2HV Kabaso Chongo (1992-02-11)11 tháng 2, 1992 (33 tuổi) 50 1 Zambia ZESCO United
2HV Benson Sakala (1996-09-12)12 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 42 0 Séc Bohemians 1905
2HV Dominic Chanda (1996-02-26)26 tháng 2, 1996 (29 tuổi) 31 1 Zambia Power Dynamos
2HV Frankie Musonda (1997-12-12)12 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 19 1 Bahrain Bahrain SC
2HV Gift Mphande (2003-11-19)19 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 10 0 Zambia ZESCO United
2HV Obino Chisala (1999-09-14)14 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 7 0 Sudan Al-Merrikh
2HV Mathews Banda (2005-08-06)6 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 4 0 Zambia Nkana
2HV David Hamansenya (2007-06-24)24 tháng 6, 2007 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Leganés

3TV Lubambo Musonda (1995-03-01)1 tháng 3, 1995 (30 tuổi) 56 2 Đức Magdeburg
3TV Kings Kangwa (1999-04-06)6 tháng 4, 1999 (26 tuổi) 39 7 Israel Hapoel Be'er Sheva
3TV Lameck Banda (2001-01-29)29 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 17 3 Ý Lecce
3TV Miguel Chaiwa (2004-06-07)7 tháng 6, 2004 (21 tuổi) 11 0 Scotland Hibernian
3TV Joseph Sabobo (2005-12-17)17 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 7 0 Israel Hapoel Be'er Sheva
3TV Owen Tembo (1995-05-16)16 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 4 0 Zambia Power Dynamos
3TV Wilson Chisala (2002-05-25)25 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 0 0 Zambia Zanaco
3TV Given Kalusa 0 0 Zambia MUZA
3TV Joseph Liteta (2006-02-22)22 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 0 0 Ý Cagliari
3TV Pascal Phiri (2005-07-17)17 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 0 0 Zambia ZESCO United
3TV David Simukonda (2005-08-10)10 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 0 0 Zambia ZESCO United

4 Patson Daka (1998-10-09)9 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 48 21 Anh Leicester City
4 Fashion Sakala (1997-03-14)14 tháng 3, 1997 (28 tuổi) 32 9 Ả Rập Xê Út Al-Fayha
4 Kennedy Musonda (1994-12-28)28 tháng 12, 1994 (30 tuổi) 16 4 Israel Hapoel Ramat Gan
4 Jack Lahne (2001-10-24)24 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 0 0 Áo Austria Lustenau
4 Elia Mandanji (2007-11-20)20 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 0 0 Zambia Zanaco

Bảng B

Angola

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Angola được công bố vào ngày 3 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Patrice Beaumelle

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Neblú (1993-12-16)16 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 47 0 Angola 1° de Agosto
1TM Hugo Marques (1986-01-15)15 tháng 1, 1986 (39 tuổi) 23 0 Angola Petro de Luanda
1TM Antonio Dominique (1994-07-25)25 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 19 0 Thụy Sĩ Étoile Carouge

2HV Jonathan Buatu (1993-09-27)27 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 59 2 Bồ Đào Nha Gil Vicente
2HV Kialonda Gaspar (1997-09-27)27 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 46 1 Ý Lecce
2HV Tó Carneiro (1995-11-05)5 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 44 1 Maroc AS FAR
2HV Eddie Afonso (1994-03-07)7 tháng 3, 1994 (31 tuổi) 28 0 Angola Petro de Luanda
2HV Núrio Fortuna (1995-03-24)24 tháng 3, 1995 (30 tuổi) 25 0 Hy Lạp Volos
2HV Pedro Bondo (2004-11-16)16 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 16 1 Bồ Đào Nha Famalicão
2HV Clinton Mata (1992-11-07)7 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 16 0 Pháp Lyon
2HV David Carmo (1999-07-19)19 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 15 0 Tây Ban Nha Real Oviedo
2HV Rui Modesto (1999-10-07)7 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 6 0 Ý Udinese

3TV Fredy (đội trưởng) (1990-03-27)27 tháng 3, 1990 (35 tuổi) 66 4 Thổ Nhĩ Kỳ Bodrum
3TV Show (1999-03-06)6 tháng 3, 1999 (26 tuổi) 60 1 Thổ Nhĩ Kỳ Kocaelispor
3TV Maestro (2003-08-04)4 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 23 1 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
3TV Manuel Keliano (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 21 2 Nga Akhmat Grozny
3TV Mário Balbúrdia (1997-08-19)19 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 14 0 Thổ Nhĩ Kỳ Boluspor
3TV Randy Nteka (1997-12-06)6 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 13 2 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
3TV Beni Mukendi (2002-05-21)21 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães

4 Ary Papel (1994-03-03)3 tháng 3, 1994 (31 tuổi) 55 9 Libya Al-Akhdar
4 Gelson Dala (1996-07-13)13 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 53 21 Qatar Al-Wakrah
4 Mabululu (1992-06-01)1 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 42 14 Libya Al-Ahli Tripoli
4 Zini (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 32 8 Hy Lạp AEK Athens
4 Felício Milson (1999-10-12)12 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 31 5 Serbia Red Star Belgrade
4 Zito Luvumbo (2002-03-09)9 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 29 1 Ý Cagliari
4 Chico Banza (1998-12-17)17 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 19 0 Ai Cập Zamalek
4 M'Bala Nzola (1996-08-18)18 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 12 3 Ý Pisa
4 Manuel Benson (1997-03-28)28 tháng 3, 1997 (28 tuổi) 7 0 Wales Swansea City

Ai Cập

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập đã được công bố vào ngày 2 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Hossam Hassan

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Mohamed El Shenawy (1988-12-18)18 tháng 12, 1988 (37 tuổi) 68 0 Ai Cập Al Ahly
1TM Ahmed El Shenawy (1991-05-14)14 tháng 5, 1991 (34 tuổi) 29 0 Ai Cập Pyramids
1TM Mohamed Sobhy (1999-07-15)15 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 6 0 Ai Cập Zamalek
1TM Mostafa Shobeir (2000-03-17)17 tháng 3, 2000 (25 tuổi) 3 0 Ai Cập Al Ahly

2HV Ramy Rabia (1993-05-20)20 tháng 5, 1993 (32 tuổi) 37 4 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain
2HV Mohamed Hamdy (1995-03-15)15 tháng 3, 1995 (30 tuổi) 32 1 Ai Cập Pyramids
2HV Mohamed Hany (1996-01-25)25 tháng 1, 1996 (29 tuổi) 31 0 Ai Cập Al Ahly
2HV Ahmed Abou El Fotouh (1998-03-22)22 tháng 3, 1998 (27 tuổi) 30 1 Ai Cập Zamalek
2HV Yasser Ibrahim (1993-02-10)10 tháng 2, 1993 (32 tuổi) 6 0 Ai Cập Al Ahly
2HV Hossam Abdelmaguid (2001-04-30)30 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 5 0 Ai Cập Zamalek
2HV Khaled Sobhi (1995-05-04)4 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 5 0 Ai Cập Al Masry
2HV Ahmed Eid (2001-01-02)2 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 4 0 Ai Cập Al Masry
2HV Mohamed Ismail (1999-08-01)1 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 0 0 Ai Cập Zamalek

3TV Trézéguet (1994-10-01)1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 86 22 Ai Cập Al Ahly
3TV Zizo (1996-01-10)10 tháng 1, 1996 (29 tuổi) 52 4 Ai Cập Al Ahly
3TV Hamdy Fathy (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 52 3 Qatar Al-Wakrah
3TV Marwan Attia (1998-08-12)12 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 25 0 Ai Cập Al Ahly
3TV Emam Ashour (1998-02-20)20 tháng 2, 1998 (27 tuổi) 18 0 Ai Cập Al Ahly
3TV Ibrahim Adel (2001-04-23)23 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 17 3 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira
3TV Mohanad Lasheen (1996-05-29)29 tháng 5, 1996 (29 tuổi) 15 0 Ai Cập Pyramids
3TV Mahmoud Saber (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 9 0 Ai Cập ZED
3TV Mohamed Shehata (2001-02-08)8 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 6 0 Ai Cập Zamalek

4 Mohamed Salah (đội trưởng) (1992-06-15)15 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 107 61 Anh Liverpool
4 Mostafa Mohamed (1997-11-28)28 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 53 13 Pháp Nantes
4 Omar Marmoush (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 40 8 Anh Manchester City
4 Mostafa Fathi (1994-05-12)12 tháng 5, 1994 (31 tuổi) 37 3 Ai Cập Pyramids
4 Osama Faisal (2001-01-01)1 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 14 0 Ai Cập National Bank of Egypt
4 Salah Mohsen (1998-09-01)1 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 7 1 Ai Cập Al Masry

Nam Phi

Danh sách 25 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Phi đã được công bố vào ngày 1 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Bỉ Hugo Broos

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Ronwen Williams (1992-01-21)21 tháng 1, 1992 (33 tuổi) 56 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
1TM Ricardo Goss (1994-04-02)2 tháng 4, 1994 (31 tuổi) 4 0 Cộng hòa Nam Phi Siwelele
1TM Sipho Chaine (1996-12-14)14 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 3 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates

2HV Aubrey Modiba (1995-07-22)22 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 38 3 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
2HV Khuliso Mudau (1995-04-26)26 tháng 4, 1995 (30 tuổi) 26 1 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
2HV Nkosinathi Sibisi (1995-09-22)22 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 18 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
2HV Siyabonga Ngezana (1997-07-15)15 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 7 0 România FCSB
2HV Mbekezeli Mbokazi (2005-09-19)19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 5 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
2HV Khulumani Ndamane (2004-02-05)5 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 4 0 Cộng hòa Nam Phi TS Galaxy
2HV Samukele Kabini (2004-03-15)15 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 3 0 Na Uy Molde
2HV Thabang Matuludi (1999-01-14)14 tháng 1, 1999 (26 tuổi) 1 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City
2HV Tylon Smith (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 1 0 Anh Queens Park Rangers

3TV Teboho Mokoena (1997-01-24)24 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 45 9 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
3TV Sphephelo Sithole (1999-03-03)3 tháng 3, 1999 (26 tuổi) 22 1 Bồ Đào Nha Tondela
3TV Bathusi Aubaas (1998-07-11)11 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 13 1 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
3TV Thalente Mbatha (2000-03-06)6 tháng 3, 2000 (25 tuổi) 10 3 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
3TV Sipho Mbule (1998-03-22)22 tháng 3, 1998 (27 tuổi) 4 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates

4 Evidence Makgopa (2000-06-05)5 tháng 6, 2000 (25 tuổi) 21 5 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
4 Lyle Foster (2000-05-09)9 tháng 5, 2000 (25 tuổi) 20 8 Anh Burnley
4 Oswin Appollis (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 19 5 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
4 Elias Mokwana (1999-09-08)8 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 9 2 Ả Rập Xê Út Al-Hazem
4 Relebohile Mofokeng (2004-10-23)23 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 8 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
4 Mohau Nkota (2004-11-09)9 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 7 2 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
4 Tshepang Moremi (2000-10-02)2 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 3 0 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
4 Shandre Campbell (2005-07-15)15 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 0 0 Bỉ Club Brugge

Zimbabwe

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: România Mario Marinică

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Washington Arubi (1985-08-29)29 tháng 8, 1985 (40 tuổi) 30 0 Cộng hòa Nam Phi Marumo Gallants
1TM Elvis Chipezeze (1990-03-11)11 tháng 3, 1990 (35 tuổi) 10 0 Cộng hòa Nam Phi Magesi
1TM Martin Mapisa (1998-05-25)25 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 2 0 Zimbabwe Dynamos

2HV Teenage Hadebe (1995-09-17)17 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 34 4 Hoa Kỳ FC Cincinnati
2HV Gerald Takwara (1994-10-29)29 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 27 0 Libya Al-Ittihad Misurata
2HV Divine Lunga (1995-05-28)28 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 26 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
2HV Alec Mudimu (1995-04-08)8 tháng 4, 1995 (30 tuổi) 26 0 Wales Flint Town United
2HV Munashe Garananga (2001-01-18)18 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 15 1 Đan Mạch Copenhagen
2HV Godknows Murwira (1993-07-04)4 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 15 0 Zimbabwe Scottland
2HV Emmanuel Jalai (1999-01-06)6 tháng 1, 1999 (26 tuổi) 10 0 Zimbabwe Dynamos
2HV Brendan Galloway (1996-03-17)17 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 7 0 Anh Plymouth Argyle
2HV Sean Fusire (2005-05-31)31 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 4 0 Anh Sheffield Wednesday
2HV Isheanesu Mauchi (2002-11-28)28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 1 0 Zimbabwe Simba Bhora

3TV Knowledge Musona (1990-06-21)21 tháng 6, 1990 (35 tuổi) 53 26 Zimbabwe Scottland
3TV Marvelous Nakamba (1994-01-19)19 tháng 1, 1994 (31 tuổi) 33 0 Anh Luton Town
3TV Andy Rinomhota (1997-04-21)21 tháng 4, 1997 (28 tuổi) 13 0 Anh Reading
3TV Tawanda Chirewa (2003-10-11)11 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 11 3 Anh Wolverhampton Wanderers
3TV Jonah Fabisch (2001-08-13)13 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 6 0 Đức Erzgebirge Aue
3TV Prosper Padera (2006-10-09)9 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 3 0 Phần Lan SJK
3TV Tapuwanashe Chakuchichi 0 0 Tây Ban Nha San Fernando

4 Tawanda Maswanhise (2002-11-20)20 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 15 1 Scotland Motherwell
4 Prince Dube (1997-02-17)17 tháng 2, 1997 (28 tuổi) 12 7 Tanzania Young Africans
4 Daniel Msendami (2000-10-24)24 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 11 0 Cộng hòa Nam Phi Marumo Gallants
4 Bill Antonio (2002-09-03)3 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 9 1 Bỉ Mechelen
4 Ishmael Wadi (1992-12-19)19 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 6 0 Zimbabwe CAPS United
4 Macauley Bonne (1995-10-26)26 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 3 1 Anh Maldon & Tiptree
4 Washington Navaya (1998-04-29)29 tháng 4, 1998 (27 tuổi) 0 0 Zimbabwe TelOne
4 Junior Zindoga (1998-07-28)28 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 0 0 Cộng hòa Nam Phi TS Galaxy

Bảng C

Nigeria

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Mali Éric Chelle

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Francis Uzoho (1998-10-28)28 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 30 0 Síp Omonia
2 2HV Bright Osayi-Samuel (1997-12-31)31 tháng 12, 1997 (27 tuổi) 25 0 Anh Birmingham City
3 2HV Zaidu Sanusi (1997-06-13)13 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 26 0 Bồ Đào Nha Porto
4 3TV Wilfred Ndidi (1996-12-16)16 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 71 0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
5 2HV Igoh Ogbu (2000-02-08)8 tháng 2, 2000 (25 tuổi) 1 0 Séc Slavia Prague
6 2HV Semi Ajayi (1993-11-09)9 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 46 1 Anh Hull City
7 4 Ademola Lookman (1997-10-20)20 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 34 8 Ý Atalanta
8 3TV Frank Onyeka (1998-01-01)1 tháng 1, 1998 (27 tuổi) 36 3 Anh Brentford
9 4 Victor Osimhen (1998-12-29)29 tháng 12, 1998 (26 tuổi) 45 31 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
10 3TV Fisayo Dele-Bashiru (2001-02-06)6 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 9 2 Ý Lazio
11 4 Samuel Chukwueze (1999-05-22)22 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 51 7 Anh Fulham
12 4 Cyriel Dessers (1994-12-08)8 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 10 4 Hy Lạp Panathinaikos
13 2HV Bruno Onyemaechi (1999-04-03)3 tháng 4, 1999 (26 tuổi) 20 0 Hy Lạp Olympiacos
14 3TV Muhammed Usman Edu (1994-03-02)2 tháng 3, 1994 (31 tuổi) 0 0 Israel Ironi Tiberias
15 4 Moses Simon (1995-07-12)12 tháng 7, 1995 (30 tuổi) 87 10 Pháp Paris FC
16 1TM Amas Obasogie (1999-12-27)27 tháng 12, 1999 (25 tuổi) 0 0 Tanzania Singida Black Stars
17 3TV Alex Iwobi (1996-05-03)3 tháng 5, 1996 (29 tuổi) 91 10 Anh Fulham
18 3TV Raphael Onyedika (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 17 1 Bỉ Club Brugge
19 4 Paul Onuachu (1994-05-28)28 tháng 5, 1994 (31 tuổi) 24 3 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
20 2HV Chidozie Awaziem (1997-01-01)1 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 36 1 Pháp Nantes
21 2HV Calvin Bassey (1999-12-31)31 tháng 12, 1999 (25 tuổi) 37 1 Anh Fulham
22 4 Akor Adams (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 4 2 Tây Ban Nha Sevilla
23 1TM Stanley Nwabali (1996-06-10)10 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 27 0 Cộng hòa Nam Phi Chippa United
24 4 Chidera Ejuke (1998-01-02)2 tháng 1, 1998 (27 tuổi) 10 1 Tây Ban Nha Sevilla
25 4 Salim Fago Lawal (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 0 0 Croatia Istra 1961
26 3TV Ebenezer Akinsanmiro (2004-11-25)25 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 0 0 Ý Pisa
27 2HV Ryan Alebiosu (2001-12-17)17 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 0 0 Anh Blackburn Rovers
28 3TV Tochukwu Nnadi (2003-06-30)30 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 0 0 Bỉ Zulte Waregem

Tanzania

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania đã được công bố vào ngày 9 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Miguel Gamondi

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Hussein Masalanga (1992-03-04)4 tháng 3, 1992 (33 tuổi) 1 0 Tanzania Singida Black Stars
2 2HV Pascal Msindo (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 17 0 Tanzania Azam
3 2HV Nickson Kibabage (2000-10-12)12 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 15 0 Tanzania Simba
4 2HV Ibrahim Hamad (1997-11-12)12 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 33 1 Tanzania Young Africans
5 2HV Dickson Job (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (24 tuổi) 39 1 Tanzania Young Africans
6 3TV Feisal Salum (1998-01-11)11 tháng 1, 1998 (27 tuổi) 57 4 Tanzania Azam
7 4 Iddy Nado (1995-11-03)3 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 22 1 Tanzania Azam
8 4 Charles M'Mombwa (1998-03-14)14 tháng 3, 1998 (27 tuổi) 14 3 Malta Floriana
9 4 Selemani Mwalimu (2006-01-19)19 tháng 1, 2006 (19 tuổi) 5 1 Tanzania Simba
10 4 Mbwana Samatta (1992-12-23)23 tháng 12, 1992 (32 tuổi) 85 22 Pháp Le Havre
11 4 Kibu Denis (2000-12-04)4 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 26 0 Tanzania Simba
12 4 Simon Msuva (1993-10-02)2 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 99 24 Iraq Al-Talaba
13 1TM Yakoub Suleiman Ali (1999-12-07)7 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 12 0 Tanzania Simba
14 2HV Bakari Mwamnyeto (1995-10-05)5 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 48 0 Tanzania Young Africans
15 2HV Mohamed Husseini (1996-11-01)1 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 59 1 Tanzania Young Africans
16 2HV Wilson Nangu (2001-09-30)30 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 2 0 Tanzania Simba
17 3TV Khalid Habibu Iddi (2001-09-10)10 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 4 0 Tanzania Singida Black Stars
18 3TV Morice Abraham (2003-08-13)13 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 13 0 Tanzania Simba
19 2HV Lusajo Mwaikenda (2000-10-27)27 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 24 0 Tanzania Azam
20 2HV Novatus Miroshi (2002-09-02)2 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 31 3 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
21 4 Kelvin John (2003-06-10)10 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 10 1 Đan Mạch AaB
22 2HV Shomari Kapombe (1992-01-28)28 tháng 1, 1992 (33 tuổi) 92 2 Tanzania Simba
23 3TV Yusuph Kagoma (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (29 tuổi) 9 0 Tanzania Simba
24 3TV Kelvin Nashon (2000-08-02)2 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 1 0 Tanzania Pamba
25 3TV Haji Mnoga (2002-04-16)16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 14 0 Anh Salford City
26 3TV Tarryn Allarakhia (1997-11-17)17 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 8 1 Anh Rochdale
27 3TV Alphonce Msanga (2003-06-14)14 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 4 0 Azerbaijan Şamaxı
28 1TM Zuberi Foba (2002-05-23)23 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 0 0 Tanzania Azam

Tunisia

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Sami Trabelsi

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Noureddine Farhati (2000-09-14)14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 1 0 Tunisia Stade Tunisien
2 2HV Ali Abdi (1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 40 6 Pháp Nice
3 2HV Montassar Talbi (1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 57 3 Pháp Lorient
4 2HV Yassine Meriah (1993-07-02)2 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 93 6 Tunisia Espérance de Tunis
5 3TV Mohamed Ali Ben Romdhane (1999-09-06)6 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 54 7 Ai Cập Al Ahly
6 2HV Dylan Bronn (1995-06-19)19 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 47 2 Thụy Sĩ Servette
7 4 Elias Achouri (1999-02-10)10 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 24 2 Đan Mạch Copenhagen
8 4 Elias Saad (1999-12-27)27 tháng 12, 1999 (25 tuổi) 9 4 Đức Augsburg
9 4 Hazem Mastouri (1997-06-18)18 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 12 4 Nga Dynamo Makhachkala
10 3TV Hannibal Mejbri (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 39 1 Anh Burnley
11 3TV Ismaël Gharbi (2004-04-10)10 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 8 1 Đức Augsburg
12 2HV Ali Maâloul (1990-01-01)1 tháng 1, 1990 (35 tuổi) 94 3 Tunisia CS Sfaxien
13 3TV Ferjani Sassi (1992-03-18)18 tháng 3, 1992 (33 tuổi) 97 9 Qatar Al-Gharafa
14 2HV Mohamed Ben Ali (1995-02-16)16 tháng 2, 1995 (30 tuổi) 3 1 Tunisia Espérance de Tunis
15 2HV Adem Arous (2004-07-17)17 tháng 7, 2004 (21 tuổi) 0 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
16 1TM Aymen Dahmen (1997-01-28)28 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 32 0 Tunisia CS Sfaxien
17 3TV Ellyes Skhiri (1995-05-10)10 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 74 3 Đức Eintracht Frankfurt
18 4 Sebastian Tounekti (2002-07-13)13 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 4 0 Scotland Celtic
19 4 Firas Chaouat (1996-05-08)8 tháng 5, 1996 (29 tuổi) 24 5 Tunisia Club Africain
20 2HV Yan Valery (1999-02-22)22 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 16 0 Anh Sheffield Wednesday
21 2HV Mortadha Ben Ouanes (1994-07-02)2 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 15 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
22 1TM Bechir Ben Saïd (1994-11-29)29 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 21 0 Tunisia Espérance de Tunis
23 4 Naïm Sliti (1992-07-27)27 tháng 7, 1992 (33 tuổi) 83 14 Qatar Al-Shamal
24 2HV Nader Ghandri (1995-02-18)18 tháng 2, 1995 (30 tuổi) 19 0 Nga Akhmat Grozny
25 3TV Hadj Mahmoud (2000-04-24)24 tháng 4, 2000 (25 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Lugano
26 1TM Sabri Ben Hessen (1996-06-13)13 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 0 0 Tunisia Étoile du Sahel
27 3TV Houssem Tka (2000-08-16)16 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 4 0 Tunisia Espérance de Tunis
28 4 Seifeddine Jaziri (1993-02-11)11 tháng 2, 1993 (32 tuổi) 43 11 Ai Cập Zamalek

Uganda

Uganda đã công bố danh sách sơ bộ gồm 30 cầu thủ vào ngày 7 tháng 12. Charles Lukwago and David Owori were left out of the final 28-man squad.

Huấn luyện viên trưởng: Bỉ Paul Put

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Nafian Alionzi (1996-03-01)1 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 7 0 Ethiopia Defence Force
2 2HV Rogers Torach (2003-06-23)23 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 6 1 Uganda Vipers
3 2HV Timothy Awany (1996-08-06)6 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 40 0 Israel Ashdod
4 3TV Kenneth Semakula (2002-11-14)14 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 32 0 Ả Rập Xê Út Al-Adalah
5 2HV Toby Sibbick (1999-05-23)23 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 6 0 Anh Burton Albion
6 3TV Bobosi Byaruhanga (2001-12-03)3 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 25 0 Hoa Kỳ Oakland Roots
7 4 Rogers Mato (1998-10-20)20 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 36 6 Bắc Macedonia Vardar
8 3TV Khalid Aucho (1993-08-08)8 tháng 8, 1993 (32 tuổi) 72 2 Tanzania Singida Black Stars
9 4 Uche Ikpeazu (1995-02-28)28 tháng 2, 1995 (30 tuổi) 4 0 Scotland St Johnstone
10 3TV Travis Mutyaba (2005-08-07)7 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 26 2 Tunisia CS Sfaxien
11 4 Steven Mukwala (1999-07-15)15 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 26 2 Tanzania Simba
12 3TV Baba Alhassan (2000-01-03)3 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 1 0 România FCSB
13 2HV Elio Capradossi (1996-03-11)11 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 11 1 România Universitatea Cluj
14 4 Denis Omedi (1996-06-13)13 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 17 3 Rwanda APR
15 2HV Jordan Obita (1993-12-08)8 tháng 12, 1993 (32 tuổi) 7 0 Scotland Hibernian
16 3TV Ronald Ssekiganda (1995-09-13)13 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 11 1 Rwanda APR
17 4 Reagan Mpande (2000-05-07)7 tháng 5, 2000 (25 tuổi) 7 1 Uganda Villa
18 1TM Denis Onyango (1985-05-15)15 tháng 5, 1985 (40 tuổi) 82 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
19 1TM Jamal Salim (1995-05-27)27 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 15 0 Cộng hòa Nam Phi Richards Bay
20 2HV Isaac Muleme (1992-10-10)10 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 49 0 Séc Viktoria Žižkov
21 3TV Allan Okello (2000-07-04)4 tháng 7, 2000 (25 tuổi) 32 6 Uganda Vipers
22 4 Jude Ssemugabi (1997-03-03)3 tháng 3, 1997 (28 tuổi) 15 4 Nam Sudan Jamus
23 2HV Aziz Kayondo (2002-10-06)6 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 33 2 Séc Slovan Liberec
24 4 James Bogere (2008-02-02)2 tháng 2, 2008 (17 tuổi) 0 0 Uganda Masaka Sunshine
25 4 Shafik Nana Kwikiriza (2004-03-03)3 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 1 0 Uganda KCCA
26 2HV Hilary Mukundane (1997-12-22)22 tháng 12, 1997 (27 tuổi) 8 0 Uganda Vipers
27 4 Melvyn Lorenzen (1994-11-26)26 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 2 0 Thái Lan Muangthong United
28 4 Ivan Ahimbisibwe (1995-11-23)23 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 4 1 Uganda KCCA

Bảng D

Bénin

Bénin đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 3 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Đức Gernot Rohr

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Saturnin Allagbé (1993-11-22)22 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 45 0 Pháp Chauray
1TM Marcel Dandjinou (1998-06-25)25 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 19 0 Cộng hòa Nam Phi Kruger United
1TM Serge Obassa (1996-06-30)30 tháng 6, 1996 (29 tuổi) 2 0 Nigeria Remo Stars

2HV David Kiki (1993-11-25)25 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 54 0 România FCSB
2HV Olivier Verdon (1995-10-05)5 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 42 0 Bulgaria Ludogorets Razgrad
2HV Yohan Roche (1997-07-07)7 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 22 1 România Petrolul Ploiești
2HV Mohamed Tijani (1997-07-10)10 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 22 1 Thụy Sĩ Yverdon-Sport
2HV Rachid Moumini (2004-10-27)27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 21 1 Azerbaijan Sumgayit
2HV Tamimou Ouorou (2003-05-03)3 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 9 0 Cầu thủ tự do
2HV Charlemagne Azongnitode (2001-08-08)8 tháng 8, 2001 (24 tuổi) 0 0 Phần Lan Oulu

3TV Jodel Dossou (1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (33 tuổi) 72 9 Pháp Pays du Valois
3TV Sessi D'Almeida (1995-11-20)20 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 45 1 Azerbaijan Neftçi
3TV Junior Olaitan (2002-05-09)9 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 36 5 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
3TV Hassane Imourane (2003-04-08)8 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 24 2 Thụy Sĩ Grasshopper
3TV Mattéo Ahlinvi (1999-07-02)2 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 24 0 Nga Arsenal Tula
3TV Dodo Dokou (2004-05-04)4 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 22 2 Bồ Đào Nha Leixões
3TV Rodrigue Fassinou (1999-05-22)22 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 17 0 Bénin Coton
3TV Rodrigue Kossi (1999-12-31)31 tháng 12, 1999 (25 tuổi) 13 1 Maroc Hassania Agadir
3TV Attidjikou Samadou (2004-02-02)2 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 8 0 Ai Cập Smouha
3TV Razack Rachidou (2006-06-22)22 tháng 6, 2006 (19 tuổi) 6 0 Croatia Kustošija
3TV Romaric Amoussou (2000-12-10)10 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 5 0 Bờ Biển Ngà ASEC Mimosas
3TV Gislain Ahoudo (1999-07-02)2 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 4 0 Tunisia AS Gabès
3TV Olatoundji Tessilimi (1998-02-18)18 tháng 2, 1998 (27 tuổi) 4 0 Phần Lan SJK
3TV Mariano Ahouangbo (2002-11-16)16 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 3 0 Slovenia Olimpija Ljubljana
3TV Rodolfo Aloko (2006-12-26)26 tháng 12, 2006 (18 tuổi) 3 0 Croatia Kustošija
3TV Felipe Santos (1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 0 0 Azerbaijan Araz-Naxçıvan

4 Steve Mounié (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 66 22 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
4 Aiyegun Tosin (1998-06-26)26 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 20 4 Pháp Lorient
4 Andréas Hountondji (2002-07-11)11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 19 3 Đức St. Pauli
4 Adam Akimey (2004-02-25)25 tháng 2, 2004 (21 tuổi) 0 0 Thụy Điển Helsingborg

Botswana

Huấn luyện viên trưởng: Cộng hòa Nam Phi Morena Ramoreboli

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kabelo Dambe (1990-05-10)10 tháng 5, 1990 (35 tuổi) Botswana Township Rollers
2 2HV Thabo Leinanyane (1993-07-27)27 tháng 7, 1993 (32 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
3 2HV Thatayaone Ditlhokwe (1998-09-21)21 tháng 9, 1998 (27 tuổi) Libya Al-Ittihad Tripoli
4 2HV Mosha Gaolaolwe (1993-12-25)25 tháng 12, 1993 (31 tuổi) Botswana Township Rollers
5 2HV Alford Velaphi (1999-01-18)18 tháng 1, 1999 (26 tuổi) Botswana Gaborone United
6 3TV Gape Mohutsiwa (1997-03-20)20 tháng 3, 1997 (28 tuổi) Algérie MC Oran
7 4 Kabelo Seakanyeng (1993-06-25)25 tháng 6, 1993 (32 tuổi) Maroc Maghreb Fez
8 3TV Olebogeng Ramotse (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (27 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
9 4 Omaatla Kebatho (1993-06-16)16 tháng 6, 1993 (32 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
10 4 Thabang Sesinyi (1992-10-15)15 tháng 10, 1992 (33 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
11 4 Tumisang Orebonye (1996-03-26)26 tháng 3, 1996 (29 tuổi) Maroc Wydad AC
12 2HV Mothusi Johnson (1997-07-28)28 tháng 7, 1997 (28 tuổi) Botswana Gaborone United
13 4 Segolame Boy (1992-11-07)7 tháng 11, 1992 (33 tuổi) Botswana Sua Flamingoes
14 3TV Godiraone Modingwane (1996-06-25)25 tháng 6, 1996 (29 tuổi) Botswana Botswana Defence Force
15 3TV Mothusi Cooper (1997-07-19)19 tháng 7, 1997 (28 tuổi) Botswana Township Rollers
16 1TM Keagile Kgosipula (1996-01-02)2 tháng 1, 1996 (29 tuổi) Botswana Mochudi Centre Chiefs
17 4 Thatayaone Kgamanyane (1996-01-30)30 tháng 1, 1996 (29 tuổi) Botswana Gaborone United
18 3TV Lebogang Ditsele (1996-04-20)20 tháng 4, 1996 (29 tuổi) Botswana Gaborone United
19 2HV Chicco Molefe (1995-07-29)29 tháng 7, 1995 (30 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
20 2HV Tebogo Kopelang (2002-04-24)24 tháng 4, 2002 (23 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
21 4 Thabo Maponda (1997-07-17)17 tháng 7, 1997 (28 tuổi) Botswana Gaborone United
22 3TV Gilbert Baruti (1992-03-16)16 tháng 3, 1992 (33 tuổi) Botswana Mochudi Centre Chiefs
23 1TM Goitseone Phoko (1994-12-13)13 tháng 12, 1994 (31 tuổi) Botswana Jwaneng Galaxy
24 4 Losika Ratshkudu (2006-02-01)1 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Ubuntu
25 3TV Monty Enosa (2004-02-06)6 tháng 2, 2004 (21 tuổi) Botswana Mochudi Centre Chiefs
26 2HV Shanganani Ngada (1994-03-16)16 tháng 3, 1994 (31 tuổi) Botswana Mochudi Centre Chiefs

Cộng hòa Dân chủ Congo

Danh sách 26 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo đã được công bố vào ngày 1 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Sébastien Desabre

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Lionel Mpasi (1994-08-01)1 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 21 0 Pháp Le Havre
1TM Timothy Fayulu (1999-07-24)24 tháng 7, 1999 (26 tuổi) 2 0 Armenia Noah
1TM Matthieu Epolo (2005-01-15)15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 0 0 Bỉ Standard Liège

2HV Chancel Mbemba (đội trưởng) (1994-08-08)8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 102 7 Pháp Lille
2HV Arthur Masuaku (1993-11-07)7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 40 3 Anh Sunderland
2HV Gédéon Kalulu (1997-08-29)29 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 25 0 Síp Aris Limassol
2HV Joris Kayembe (1994-08-08)8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 19 0 Bỉ Genk
2HV Axel Tuanzebe (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 7 0 Anh Burnley
2HV Aaron Wan-Bissaka (1997-11-26)26 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 6 0 Anh West Ham United
2HV Rocky Bushiri (1999-11-30)30 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 5 0 Scotland Hibernian
2HV Steve Kapuadi (1998-04-30)30 tháng 4, 1998 (27 tuổi) 1 0 Ba Lan Legia Warsaw

3TV Samuel Moutoussamy (1996-08-12)12 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 52 0 Hy Lạp Atromitos
3TV Edo Kayembe (1998-06-03)3 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 35 2 Anh Watford
3TV Charles Pickel (1997-05-15)15 tháng 5, 1997 (28 tuổi) 29 1 Tây Ban Nha Espanyol
3TV Noah Sadiki (2004-12-17)17 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 13 0 Anh Sunderland
3TV Ngal'ayel Mukau (2004-11-03)3 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 6 0 Pháp Lille
3TV Mario Stroeykens (2004-09-29)29 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 0 0 Bỉ Anderlecht

4 Cédric Bakambu (1991-04-11)11 tháng 4, 1991 (34 tuổi) 63 20 Tây Ban Nha Real Betis
4 Meschak Elia (1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 60 12 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
4 Fiston Mayele (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 32 5 Ai Cập Pyramids
4 Théo Bongonda (1995-11-20)20 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 31 6 Nga Spartak Moscow
4 Simon Banza (1996-08-13)13 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 14 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
4 Nathanaël Mbuku (2002-03-16)16 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 11 1 Pháp Montpellier
4 Samuel Essende (1998-01-30)30 tháng 1, 1998 (27 tuổi) 9 1 Đức FC Augsburg
4 Brian Cipenga (1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (27 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Castellón
4 Michel-Ange Balikwisha (2001-05-10)10 tháng 5, 2001 (24 tuổi) 1 0 Scotland Celtic

Sénégal

Vào gày 14 tháng 12, Sénégal đã công bố danh sách đội hình cuối cùng. Later, both Ilay Camara and Assane Diao withdrew injured, with replacements yet to be announced.

Huấn luyện viên trưởng: Pape Thiaw

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Édouard Mendy (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (33 tuổi) 50 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
1TM Mory Diaw (1993-06-22)22 tháng 6, 1993 (32 tuổi) 3 0 Pháp Le Havre
1TM Yehvann Diouf (1999-11-16)16 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 1 0 Pháp Nice

2HV Kalidou Koulibaly (đội trưởng) (1991-06-20)20 tháng 6, 1991 (34 tuổi) 98 2 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
2HV Krépin Diatta (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 49 2 Pháp Monaco
2HV Ismail Jakobs (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 23 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2HV Moussa Niakhaté (1996-03-08)8 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 22 0 Pháp Lyon
2HV Abdoulaye Seck (1992-06-04)4 tháng 6, 1992 (33 tuổi) 17 2 Israel Maccabi Haifa
2HV El Hadji Malick Diouf (2004-12-28)28 tháng 12, 2004 (20 tuổi) 12 1 Anh West Ham United
2HV Antoine Mendy (2004-05-27)27 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 4 0 Pháp Nice
2HV Mamadou Sarr (2005-08-29)29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 1 0 Pháp Strasbourg

3TV Idrissa Gueye (1989-09-26)26 tháng 9, 1989 (36 tuổi) 121 7 Anh Everton
3TV Pape Matar Sarr (2002-09-14)14 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 36 4 Anh Tottenham Hotspur
3TV Pape Gueye (1999-01-24)24 tháng 1, 1999 (26 tuổi) 33 3 Tây Ban Nha Villarreal
3TV Lamine Camara (2004-01-05)5 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 24 6 Pháp Monaco
3TV Pathé Ciss (1994-03-16)16 tháng 3, 1994 (31 tuổi) 23 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
3TV Habib Diarra (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 13 4 Anh Sunderland
3TV Mamadou Camara (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 5 1 Maroc RS Berkane

4 Sadio Mané (1992-04-10)10 tháng 4, 1992 (33 tuổi) 117 50 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
4 Ismaïla Sarr (1998-02-25)25 tháng 2, 1998 (27 tuổi) 75 18 Anh Crystal Palace
4 Habib Diallo (1995-06-18)18 tháng 6, 1995 (30 tuổi) 36 8 Pháp Metz
4 Boulaye Dia (1996-11-16)16 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 36 6 Ý Lazio
4 Iliman Ndiaye (2000-03-06)6 tháng 3, 2000 (25 tuổi) 32 3 Anh Everton
4 Nicolas Jackson (2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 26 5 Đức Bayern Munich
4 Cherif Ndiaye (1996-01-23)23 tháng 1, 1996 (29 tuổi) 10 2 Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
4 Cheikh Sabaly (1999-03-04)4 tháng 3, 1999 (26 tuổi) 10 1 Pháp Metz
4 Ibrahim Mbaye (2008-01-24)24 tháng 1, 2008 (17 tuổi) 2 1 Pháp Paris Saint-Germain

Bảng E

Algérie

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Algérie đã được công bố vào ngày 13 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Vladimir Petković

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Anthony Mandrea (1996-12-25)25 tháng 12, 1996 (28 tuổi) 20 0 Pháp Caen
2 2HV Aïssa Mandi (1991-10-22)22 tháng 10, 1991 (34 tuổi) 109 7 Pháp Lille
3 2HV Mehdi Dorval (2001-02-09)9 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 2 0 Ý Bari
4 2HV Mohamed Amine Tougai (2000-01-22)22 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 28 2 Tunisia Espérance de Tunis
5 2HV Zineddine Belaïd (1999-03-20)20 tháng 3, 1999 (26 tuổi) 4 0 Algérie JS Kabylie
6 3TV Ramiz Zerrouki (1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 44 3 Hà Lan Twente
7 3TV Riyad Mahrez (đội trưởng) (1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (34 tuổi) 106 33 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
8 3TV Houssem Aouar (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 16 5 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
9 4 Baghdad Bounedjah (1991-11-24)24 tháng 11, 1991 (34 tuổi) 81 35 Qatar Al-Shamal
10 3TV Ismaël Bennacer (1997-12-01)1 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 52 3 Croatia Dinamo Zagreb
11 4 Anis Hadj Moussa (2002-02-11)11 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 8 0 Hà Lan Feyenoord
12 4 Monsef Bakrar (2001-01-13)13 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 5 0 Croatia Dinamo Zagreb
13 2HV Jaouen Hadjam (2003-03-26)26 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 13 3 Thụy Sĩ Young Boys
14 3TV Hicham Boudaoui (1999-09-23)23 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 27 0 Pháp Nice
15 2HV Rayan Aït-Nouri (2001-06-06)6 tháng 6, 2001 (24 tuổi) 20 0 Anh Manchester City
16 1TM Oussama Benbot (1994-10-11)11 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 2 0 Algérie USM Alger
17 3TV Farès Chaïbi (2002-11-28)28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 21 2 Đức Eintracht Frankfurt
18 4 Mohamed Amoura (2000-05-09)9 tháng 5, 2000 (25 tuổi) 38 19 Đức VfL Wolfsburg
19 3TV Adem Zorgane (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 23 1 Bỉ Union SG
20 2HV Youcef Atal (1996-05-17)17 tháng 5, 1996 (29 tuổi) 53 2 Qatar Al-Sadd
21 2HV Ramy Bensebaini (1995-04-16)16 tháng 4, 1995 (30 tuổi) 75 7 Đức Borussia Dortmund
22 3TV Ibrahim Maza (2005-11-24)24 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 7 0 Đức Bayer Leverkusen
23 1TM Luca Zidane (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Granada
24 3TV Ilan Kebbal (1998-07-10)10 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 2 0 Pháp Paris FC
25 2HV Rafik Belghali (2002-06-07)7 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 3 0 Ý Hellas Verona
26 2HV Samir Chergui (1999-02-06)6 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 2 0 Pháp Paris FC
27 3TV Adil Boulbina (2003-05-02)2 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 6 5 Qatar Al-Duhail
28 4 Redouane Berkane (2003-07-07)7 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 6 2 Qatar Al-Wakrah

Burkina Faso

Danh sách 25 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso được công bố vào ngày 8 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Brama Traoré

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Hervé Koffi (1996-10-16)16 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 67 0 Pháp Angers
1TM Farid Ouédraogo (1996-12-26)26 tháng 12, 1996 (28 tuổi) 10 0 Sudan Al Hilal
1TM Kilian Nikiema (2003-06-22)22 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 9 0 Hà Lan ADO Den Haag

2HV Steeve Yago (1992-12-16)16 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 90 1 Síp Aris Limassol
2HV Issoufou Dayo (1991-08-06)6 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 80 9 Qatar Umm Salal
2HV Edmond Tapsoba (1999-02-02)2 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 57 3 Đức Bayer Leverkusen
2HV Issa Kaboré (2001-05-12)12 tháng 5, 2001 (24 tuổi) 53 2 Wales Wrexham
2HV Adamo Nagalo (2002-09-22)22 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 19 0 Hà Lan PSV Eindhoven
2HV Nasser Djiga (2002-11-15)15 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 11 1 Scotland Rangers
2HV Abdoul Ayinde (2005-07-17)17 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 3 0 Bỉ Gent
2HV Arsène Kouassi (2004-09-11)11 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 2 0 Pháp Lorient

3TV Blati Touré (1994-08-04)4 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 58 3 Ai Cập Pyramids
3TV Gustavo Sangaré (1996-11-08)8 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 38 2 Armenia Noah
3TV Cedric Badolo (1998-11-04)4 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 30 0 Slovakia Spartak Trnava
3TV Ismahila Ouédraogo (1999-11-05)5 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 25 0 Đan Mạch OB
3TV Stephane Aziz Ki (1996-03-06)6 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 20 3 Maroc Wydad AC
3TV Saïdou Simporé (1992-08-31)31 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 15 1 Ai Cập National Bank of Egypt
3TV Mohamed Zougrana (2001-10-29)29 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 4 2 Algérie MC Alger

4 Bertrand Traoré (1995-09-06)6 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 85 21 Anh Sunderland
4 Dango Ouattara (2002-02-11)11 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 35 12 Anh Brentford
4 Lassina Traoré (2001-01-12)12 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 29 12 Ukraina Shakhtar Donetsk
4 Ousseni Bouda (2000-04-28)28 tháng 4, 2000 (25 tuổi) 11 2 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
4 Pierre Landry Kaboré (2001-07-05)5 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 6 6 Scotland Heart of Midlothian
4 Cyriaque Irié (2005-06-20)20 tháng 6, 2005 (20 tuổi) 4 2 Đức SC Freiburg
4 Georgi Minoungou (2002-07-25)25 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders

Guinea Xích Đạo

Huấn luyện viên trưởng: Juan Michá

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jesús Owono (2001-03-01)1 tháng 3, 2001 (24 tuổi) 41 0 Andorra FC Andorra
2 2HV Néstor Senra (2002-01-04)4 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha Recreativo
3 2HV Marvin Anieboh (1997-08-26)26 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 22 0 Tây Ban Nha SS Reyes
4 3TV Álex Balboa (2001-03-06)6 tháng 3, 2001 (24 tuổi) 16 0 Tây Ban Nha Lugo
5 3TV Omar Mascarell (1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (32 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Mallorca
6 4 Iban Salvador (1995-12-11)11 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 55 10 Ba Lan Wisła Płock
7 3TV José Machín (1996-08-14)14 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 33 0 Ý Vis Pesaro
8 3TV Jannick Buyla (1998-10-06)6 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 35 3 Tây Ban Nha Numancia
9 4 Dorian Jr. (2001-05-12)12 tháng 5, 2001 (24 tuổi) 23 1 Đan Mạch Viborg
10 4 Emilio Nsue (đội trưởng) (1989-09-30)30 tháng 9, 1989 (36 tuổi) 49 22 Tây Ban Nha Intercity
11 2HV Basilio Ndong (1999-01-17)17 tháng 1, 1999 (26 tuổi) 60 0 Albania Tirana
12 2HV Charles Ondo (2003-10-22)22 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Portland Timbers
13 1TM Aitor Embela (1996-04-17)17 tháng 4, 1996 (29 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Soneja
14 3TV Pedro Obiang (1992-03-27)27 tháng 3, 1992 (33 tuổi) 27 3 Ý Monza
15 2HV Carlos Akapo (vice-captain) (1993-03-12)12 tháng 3, 1993 (32 tuổi) 46 2 Brasil Amazonas
16 2HV Saúl Coco (1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (26 tuổi) 31 4 Ý Torino
17 4 Josete Miranda (1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 50 4 Hy Lạp Kalamata
18 2HV Michael Ngaah (2003-04-10)10 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Ávila
19 4 Luís Asué (2001-07-09)9 tháng 7, 2001 (24 tuổi) 30 5 Trung Quốc Shanghai Shenhua
20 3TV Santiago Eneme (2000-09-29)29 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 39 0 Séc Sparta Prague
21 2HV Esteban Obiang (1998-05-07)7 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 44 1 România Argeș Pitești
22 3TV Pablo Ganet (1994-11-04)4 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 57 6 Indonesia Persita Tangerang
23 1TM Manuel Sapunga (1992-11-23)23 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 6 0 Cộng hòa Nam Phi Sekhukhune United
24 4 Loren Zúñiga (2003-01-18)18 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Real Madrid
25 2HV Javier Mum (2001-01-24)24 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 3 0 Zambia MUZA
26 4 José Nabil Ondo (2005-11-23)23 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 8 1 Pháp Nantes
27 3TV Gael Joel Akogo (2003-12-21)21 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 14 0 Tây Ban Nha Granada
28 3TV Álex Masogo (2001-01-26)26 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 5 1 Bulgaria Beroe

Sudan

Huấn luyện viên trưởng: Ghana James Kwesi Appiah

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Ali Abu Eshrein (1989-12-06)6 tháng 12, 1989 (36 tuổi) 40 0 Sudan Al Hilal
1TM Munjed Alnil (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (29 tuổi) 13 0 Nam Sudan Al Merreikh
1TM Muhamed Alnour Abouja (2000-01-01)1 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 11 0 Sudan Al-Merrikh

2HV Mustafa Karshoum (1992-12-06)6 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 39 1 Sudan Al Hilal
2HV Mohamed Ering (1997-10-20)20 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 39 0 Sudan Al Hilal
2HV Bakhit Khamis (đội trưởng) (1992-01-16)16 tháng 1, 1992 (33 tuổi) 34 0 Libya Al-Ahli Tripoli
2HV Ahmed Tabanja (2000-09-02)2 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 25 0 Sudan Al-Merrikh
2HV Awad Zayed (1993-01-01)1 tháng 1, 1993 (32 tuổi) 24 0 Sudan Al-Merrikh
2HV Altayeb Abdelrazeg (1991-09-06)6 tháng 9, 1991 (34 tuổi) 16 1 Sudan Al Hilal
2HV Yaser Awad (2005-03-15)15 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 16 1 Sudan Al Hilal
2HV Mazin Mohamedein (2000-05-02)2 tháng 5, 2000 (25 tuổi) 16 0 Libya Al-Akhdar
2HV Muhamed Kesra (1996-10-25)25 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 6 0 Nam Sudan Jamus
2HV Sheddy Barglan (2002-10-03)3 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 3 0 Hà Lan Den Bosch

3TV Abuaagla Abdalla (1993-03-11)11 tháng 3, 1993 (32 tuổi) 75 3 Libya Al-Ahly Benghazi
3TV Walieldin Khedr (1995-09-15)15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 61 3 Sudan Al Hilal
3TV Abdel Raouf (1993-07-18)18 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 47 4 Sudan Al Hilal
3TV Salah Adel (1995-04-03)3 tháng 4, 1995 (30 tuổi) 43 1 Sudan Al Hilal
3TV Ammar Taifour (1997-04-12)12 tháng 4, 1997 (28 tuổi) 18 0 Tunisia CS Sfaxien

4 Mohamed Abdelrahman (1993-07-10)10 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 61 23 Sudan Al Hilal
4 Yaser Muzmel (1992-01-01)1 tháng 1, 1992 (33 tuổi) 56 8 Sudan Al Hilal
4 Al-Jezoli Nouh (2002-10-24)24 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 39 1 Libya Al-Ahli Tripoli
4 Musa Hussein (2006-10-27)27 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 20 3 Sudan Al-Merrikh
4 Mohamed Eisa (1994-07-12)12 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 14 2 Thái Lan Uthai Thani
4 Abo Eisa (1996-01-05)5 tháng 1, 1996 (29 tuổi) 13 1 Thái Lan Chonburi
4 John Mano (2001-12-12)12 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 11 0 Libya Al-Akhdar
4 Muhamed Tia Asad (2001-02-21)21 tháng 2, 2001 (24 tuổi) 6 1 Sudan Al-Merrikh
4 Aamir Abdallah (1999-05-08)8 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 1 0 Úc Avondale

Bảng F

Cameroon

Huấn luyện viên trưởng: David Pagou

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Devis Epassy (1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (32 tuổi) 10 0 România Dinamo București
1TM Simon Omossola (1998-05-05)5 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 3 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Saint-Éloi Lupopo
1TM Simon Ngapandouetnbu (2003-04-12)12 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 0 0 Pháp Montpellier

2HV Nouhou Tolo (1997-06-23)23 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 44 1 Hoa Kỳ Seattle Sounders
2HV Christopher Wooh (2001-09-18)18 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 23 2 Nga Spartak Moscow
2HV Darlin Yongwa (2000-09-21)21 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 10 1 Pháp Lorient
2HV Flavien Enzo Boyomo (2001-10-07)7 tháng 10, 2001 (24 tuổi) 6 1 Tây Ban Nha Osasuna
2HV Aboubakar Nagida (2005-06-28)28 tháng 6, 2005 (20 tuổi) 6 0 Pháp Rennes
2HV Junior Tchamadeu (2003-12-22)22 tháng 12, 2003 (21 tuổi) 5 0 Anh Stoke City
2HV Che Malone (1999-05-23)23 tháng 5, 1999 (26 tuổi) 3 0 Algérie USM Alger
2HV Samuel Kotto (2003-09-03)3 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 0 0 Bỉ Gent
2HV Gerzino Nyamsi (1997-01-22)22 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 0 0 Nga Lokomotiv Moscow

3TV Jean Onana (2000-01-08)8 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 12 0 Ý Genoa
3TV Carlos Baleba (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 11 0 Anh Brighton & Hove Albion
3TV Olivier Kemen (1996-07-20)20 tháng 7, 1996 (29 tuổi) 7 1 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
3TV Arthur Avom (2004-12-15)15 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 6 1 Pháp Lorient
3TV Martin Ndzie (2003-01-16)16 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 3 0 Áo Rapid Wien
3TV Éric Junior Dina Ebimbe (2000-11-21)21 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 0 0 Pháp Brest
3TV Arnold Mael Kamdem (2000-01-18)18 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 0 0 Brasil Sport Sinop

4 Christian Bassogog (1995-10-18)18 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 57 8 Ả Rập Xê Út Al-Okhdood
4 Bryan Mbeumo (1999-08-07)7 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 27 7 Anh Manchester United
4 Georges-Kévin Nkoudou (1995-02-14)14 tháng 2, 1995 (30 tuổi) 19 3 Ả Rập Xê Út Diriyah
4 Frank Magri (1999-09-04)4 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 17 2 Pháp Toulouse
4 Danny Namaso (2000-08-28)28 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 5 0 Pháp Auxerre
4 Patrick Soko (1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Almería
4 Karl Etta Eyong (2003-10-14)14 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Levante
4 Christian Kofane (2006-07-27)27 tháng 7, 2006 (19 tuổi) 0 0 Đức Bayer Leverkusen

Gabon

Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon đã được công bố vào ngày 10 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Thierry Mouyouma

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Loyce Mbaba (1998-05-04)4 tháng 5, 1998 (27 tuổi) 14 0 Bờ Biển Ngà Stella Club
1TM Anse Ngoubi Demba (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (25 tuổi) 3 0 Malta Mosta
1TM François Bekale (2002-02-15)15 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 1 0 Guinée Hafia

2HV Bruno Ecuele Manga (1988-07-16)16 tháng 7, 1988 (37 tuổi) 109 9 Pháp Paris 13 Atletico
2HV Aaron Appindangoyé (1992-02-20)20 tháng 2, 1992 (33 tuổi) 71 2 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
2HV Johann Obiang (1993-07-05)5 tháng 7, 1993 (32 tuổi) 49 0 Pháp Orléans
2HV Anthony Oyono (2001-04-12)12 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 29 0 Ý Frosinone
2HV Alex Moucketou-Moussounda (2000-10-10)10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 26 1 Síp Aris Limassol
2HV Jacques Ekomié (2003-08-19)19 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 19 0 Pháp Angers
2HV Jérémy Oyono (2001-04-12)12 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 11 0 Ý Frosinone
2HV Urie-Michel Mboula (2003-04-30)30 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 9 0 Pháp Metz
2HV Mick Omfia (2000-12-10)10 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 6 0 Guinée Hafia
2HV Jonathan Do Marcolino (2006-05-10)10 tháng 5, 2006 (19 tuổi) 0 0 Pháp Bourg-Péronnas

3TV Guélor Kanga (1990-08-01)1 tháng 8, 1990 (35 tuổi) 82 5 Thổ Nhĩ Kỳ Esenler Erokspor
3TV André Biyogo Poko (1993-03-07)7 tháng 3, 1993 (32 tuổi) 82 4 Thổ Nhĩ Kỳ Amed
3TV Didier Ndong (1994-06-17)17 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 53 1 Iran Esteghlal
3TV Mario Lemina (1993-09-01)1 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 39 5 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
3TV Clench Loufilou (1999-04-12)12 tháng 4, 1999 (26 tuổi) 15 0 Iraq Al-Minaa
3TV Eric Bocoum (1996-03-10)10 tháng 3, 1996 (29 tuổi) 8 0 Iran Gol Gohar Sirjan
3TV Samaké Nzé Bagnama (2002-06-28)28 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 7 0 Bờ Biển Ngà Stade d'Abidjan

4 Pierre-Emerick Aubameyang (1989-06-18)18 tháng 6, 1989 (36 tuổi) 79 38 Pháp Marseille
4 Denis Bouanga (1994-11-11)11 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 51 15 Hoa Kỳ Los Angeles FC
4 Jim Allevinah (1995-02-27)27 tháng 2, 1995 (30 tuổi) 35 10 Pháp Angers
4 Malick Evouna (1992-11-28)28 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 34 12 Gabon Mangasport
4 Shavy Babicka (2000-06-01)1 tháng 6, 2000 (25 tuổi) 19 3 Serbia Red Star Belgrade
4 Teddy Averlant (1999-10-02)2 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 5 0 Pháp Amiens
4 Edlin Randy Essang-Matouti (2003-07-25)25 tháng 7, 2003 (22 tuổi) 3 0 Algérie USM Khenchela
4 Royce Openda (2002-04-21)21 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 1 0 Pháp Bordeaux

Bờ Biển Ngà

Danh sách 26 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà được công bố vào ngày 9 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Emerse Faé

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yahia Fofana (2000-08-21)21 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 29 0 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
23 1TM Alban Lafont (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (26 tuổi) 2 0 Hy Lạp Panathinaikos
16 1TM Mohamed Koné (2002-03-07)7 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 0 0 Bỉ Charleroi

3 2HV Ghislain Konan (1995-12-27)27 tháng 12, 1995 (29 tuổi) 47 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente
7 2HV Odilon Kossounou (2001-01-04)4 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 30 0 Ý Atalanta
21 2HV Evan Ndicka (1999-08-20)20 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 23 0 Ý Roma
12 2HV Willy Boly (1991-02-03)3 tháng 2, 1991 (34 tuổi) 22 1 Anh Nottingham Forest
25 2HV Jean-Philippe Gbamin (1995-09-25)25 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 22 0 Pháp Metz
20 2HV Emmanuel Agbadou (1997-06-07)7 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 16 2 Anh Wolverhampton Wanderers
17 2HV Guéla Doué (2002-10-17)17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 12 1 Pháp Strasbourg
2 2HV Ousmane Diomande (2003-12-04)4 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 10 1 Bồ Đào Nha Sporting CP
13 2HV Christopher Opéri (1997-04-29)29 tháng 4, 1997 (28 tuổi) 10 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
5 2HV Armel Zohouri (2001-04-05)5 tháng 4, 2001 (24 tuổi) 4 0 Gruzia Iberia 1999

8 3TV Franck Kessié (đội trưởng) (1996-12-19)19 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 96 15 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
4 3TV Jean Michaël Seri (1991-07-19)19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) 62 4 Slovenia Maribor
18 3TV Ibrahim Sangaré (1997-12-02)2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 52 12 Anh Nottingham Forest
10 3TV Wilfried Zaha (1992-11-10)10 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 33 5 Hoa Kỳ Charlotte FC
6 3TV Seko Fofana (1995-05-07)7 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 26 7 Pháp Rennes
19 3TV Christ Inao Oulaï (2006-04-06)6 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 2 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor

22 4 Sébastien Haller (1994-06-22)22 tháng 6, 1994 (31 tuổi) 35 11 Hà Lan Utrecht
11 4 Jean-Philippe Krasso (1997-07-17)17 tháng 7, 1997 (28 tuổi) 25 8 Pháp Paris FC
14 4 Oumar Diakité (2003-12-20)20 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 25 6 Bỉ Cercle Brugge
15 4 Amad Diallo (2002-07-11)11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) 11 2 Anh Manchester United
9 4 Vakoun Issouf Bayo (1997-01-10)10 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 9 3 Ý Udinese
26 4 Yan Diomande (2006-11-14)14 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 4 2 Đức RB Leipzig
24 4 Bazoumana Touré (2006-03-02)2 tháng 3, 2006 (19 tuổi) 1 0 Đức TSG Hoffenheim

Mozambique

Danh sách 25 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Mozambique được công bố vào ngày 8 tháng 12.

Huấn luyện viên trưởng: Chiquinho Conde

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Ernan Siluane (1998-07-09)9 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 29 0 Mozambique Black Bulls
1TM Ivane Urrubal (1997-03-01)1 tháng 3, 1997 (28 tuổi) 11 0 Mozambique Songo
1TM Kimiss Zavala (2004-05-08)8 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Marítimo

2HV Mexer (1987-09-08)8 tháng 9, 1987 (38 tuổi) 63 3 Thổ Nhĩ Kỳ Ankara Keçiörengücü
2HV Reinildo Mandava (1994-01-21)21 tháng 1, 1994 (31 tuổi) 44 2 Anh Sunderland
2HV Edmilson Dove (1994-07-18)18 tháng 7, 1994 (31 tuổi) 38 0 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
2HV Bruno Langa (1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 33 1 Síp Pafos
2HV Nené (1996-11-15)15 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 32 1 Mozambique Black Bulls
2HV Nanani (1996-02-08)8 tháng 2, 1996 (29 tuổi) 26 0 Mozambique Songo
2HV Chamboco (1998-06-15)15 tháng 6, 1998 (27 tuổi) 9 0 Mozambique Black Bulls
2HV Diogo Calila (1998-10-10)10 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Santa Clara
2HV Oscar Cherene (2003-03-28)28 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 0 0 Mozambique Textáfrica

3TV Domingues (1983-11-13)13 tháng 11, 1983 (42 tuổi) 102 16 Mozambique Songo
3TV Manuel Kambala (1991-08-21)21 tháng 8, 1991 (34 tuổi) 39 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City
3TV Guima (1995-11-14)14 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 20 2 Azerbaijan Zira
3TV Alfons Amade (1999-11-12)12 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 17 1 Scotland Dunfermline Athletic
3TV João Bonde (1997-01-09)9 tháng 1, 1997 (28 tuổi) 4 0 Mozambique Ferroviário Beira
3TV Keyns Abdala (2003-03-15)15 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Chaves

4 Witi (1996-08-26)26 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 41 4 Bồ Đào Nha Nacional
4 Geny Catamo (2001-01-26)26 tháng 1, 2001 (24 tuổi) 38 13 Bồ Đào Nha Sporting CP
4 Stanley Ratifo (1994-12-05)5 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 38 9 Đức Chemie Leipzig
4 Gildo Vilanculos (1995-01-31)31 tháng 1, 1995 (30 tuổi) 36 4 Liban Tadamon Sour
4 Melque (1997-06-26)26 tháng 6, 1997 (28 tuổi) 26 4 Mozambique Songo
4 Faisal Bangal (1995-01-05)5 tháng 1, 1995 (30 tuổi) 10 2 Ý Mestre
4 Chamito (2004-01-14)14 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 6 3 Bồ Đào Nha Académico Viseu

Ghi chú

  1. ^ Đây là câu lạc bộ mà cầu thủ đó có thể chơi lần cuối trong mùa giải trước trong trường hợp cầu thủ đó không chơi trận đấu chính thức nào.
  2. ^ a b Monaco là một câu lạc bộ của Công quốc Monaco thi đấu tại hệ thống giải bóng đá Pháp.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0