Mahamadou Nagida
Số áo #18Defender
Cameroon
Câu lạc bộ hiện tại
Stade Rennais
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp bóng đá châu Phi 2025 là một giải đấu bóng đá quốc tế diễn ra tại Maroc từ ngày 21 tháng 12 năm 2025 đến ngày 18 tháng 1 năm 2026. 24 đội tuyển quốc gia tham dự được yêu cầu đăng ký đội hình với tối đa 28 cầu thủ.
Tuổi được ghi cho mỗi cầu thủ được tính đến ngày 21 tháng 12 năm 2025, ngày đầu tiên diễn ra giải đấu. Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng được ghi cho mỗi cầu thủ không bao gồm bất kỳ trận đấu nào được chơi sau khi giải đấu bắt đầu. Câu lạc bộ được ghi là câu lạc bộ mà cầu thủ đó đã chơi trận đấu chính thức cuối cùng trước khi được triệu tập lên giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh liên đoàn quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Có thêm cờ cho các huấn luyện viên có quốc tịch khác với quốc tịch đội tuyển quốc gia mà họ đang dẫn dắt.
Bảng A
Comoros
Danh sách 26 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Stefano Cusin
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Salim Ben Boina | 19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 25 | 0 | |
| 16 | TM | Yannick Pandor | 1 tháng 5, 2001 (24 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | TM | Adel Anzimati | 5 tháng 11, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | HV | Saïd Bakari | 22 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 43 | 1 | |
| 12 | HV | Kassim M'Dahoma | 26 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 36 | 1 | |
| 3 | HV | Abdel-Hakim Abdallah | 18 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 19 | 0 | |
| 5 | HV | Ahmed Soilihi | 1 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 14 | 0 | |
| 2 | HV | Ismaël Boura | 14 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 8 | HV | Yannis Kari | 2 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 5 | 0 | |
| 25 | HV | Idris Mohamed | 25 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Kenan Toibibou | 9 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TV | Youssouf M'Changama | 29 tháng 8, 1990 (35 tuổi) | 67 | 13 | |
| 15 | TV | Benjaloud Youssouf | 11 tháng 2, 1994 (31 tuổi) | 47 | 4 | |
| 18 | TV | Yacine Bourhane | 30 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 29 | 1 | |
| 6 | TV | Iyad Mohamed | 5 tháng 3, 2001 (24 tuổi) | 19 | 0 | |
| 27 | TV | Rayan Lutin | 16 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | TV | Rémy Vita | 1 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 28 | TV | Zaydou Youssouf | 11 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 5 | 0 | |
| 26 | TV | Raouf Mroivili | 14 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TĐ | El Fardou Ben Nabouhane | 10 tháng 6, 1989 (36 tuổi) | 41 | 16 | |
| 7 | TĐ | Faïz Selemani | 14 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 41 | 7 | |
| 11 | TĐ | Rafiki Saïd | 15 tháng 3, 2000 (25 tuổi) | 13 | 7 | |
| 17 | TĐ | Myziane Maolida | 14 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 13 | 4 | |
| 13 | TĐ | Aymeric Ahmed | 8 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | TĐ | Zaïd Amir | 11 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 2 | 2 | |
| 9 | TĐ | Aboubacar Ali | 2 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
Mali
Mali đã công bố danh sách cuối cùng gồm 28 cầu thủ vào ngày 11 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Tom Saintfiet
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Djigui Diarra | 27 tháng 2, 1995 (30 tuổi) | 61 | 0 | ||
| TM | Mamadou Samassa | 16 tháng 2, 1990 (35 tuổi) | 18 | 0 | ||
| TM | Ismael Diawara | 11 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 10 | 0 | ||
| HV | Hamari Traoré | 27 tháng 1, 1992 (33 tuổi) | 59 | 3 | ||
| HV | Mamadou Fofana | 21 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 48 | 1 | ||
| HV | Amadou Dante | 7 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 15 | 0 | ||
| HV | Sikou Niakaté | 10 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 14 | 1 | ||
| HV | Abdoulaye Diaby | 4 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 9 | 0 | ||
| HV | Fodé Doucouré | 3 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 7 | 0 | ||
| HV | Ousmane Camara | 6 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | ||
| HV | Woyo Coulibaly | 26 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 2 | 0 | ||
| HV | Nathan Gassama | 5 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 1 | 0 | ||
| TV | Lassana Coulibaly | 10 tháng 4, 1996 (29 tuổi) | 50 | 1 | ||
| TV | Amadou Haidara | 31 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 47 | 2 | ||
| TV | Yves Bissouma | 30 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 42 | 5 | ||
| TV | Aliou Dieng | 15 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 41 | 2 | ||
| TV | Mohamed Camara | 6 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 34 | 3 | ||
| TV | Kamory Doumbia | 18 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 26 | 14 | ||
| TV | Mamadou Sangaré | 26 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 9 | 0 | ||
| TV | Ibrahima Sissoko | 27 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TV | Mahamadou Doumbia | 15 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | ||
| TĐ | Dorgeles Nene | 23 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 27 | 9 | ||
| TĐ | El Bilal Touré | 3 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 25 | 9 | ||
| TĐ | Lassine Sinayoko | 8 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 20 | 6 | ||
| TĐ | Gaoussou Diarra | 21 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 5 | 1 | ||
| TĐ | Mamadou Doumbia | 18 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 5 | 1 | ||
| TĐ | Mamadou Camara | 7 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TĐ | Gaoussou Diakité | 26 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | ||
Maroc
Đội hình cuối cùng gồm 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc được công bố vào ngày 11 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Walid Regragui
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yassine Bounou | 5 tháng 4, 1991 (34 tuổi) | 80 | 0 | |
| 2 | HV | Achraf Hakimi (đội trưởng) | 4 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 88 | 11 | |
| 3 | HV | Noussair Mazraoui | 14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 35 | 2 | |
| 4 | TV | Sofyan Amrabat | 21 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 70 | 0 | |
| 5 | HV | Nayef Aguerd | 30 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 57 | 2 | |
| 6 | HV | Romain Saïss | 26 tháng 3, 1990 (35 tuổi) | 85 | 3 | |
| 7 | TĐ | Hamza Igamane | 2 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 7 | 2 | |
| 8 | TV | Azzedine Ounahi | 19 tháng 4, 2000 (25 tuổi) | 43 | 9 | |
| 9 | TĐ | Soufiane Rahimi | 2 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 20 | 5 | |
| 10 | TĐ | Brahim Díaz | 3 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 15 | 8 | |
| 11 | TV | Ismael Saibari | 28 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 19 | 6 | |
| 12 | TM | Munir Mohamedi | 10 tháng 5, 1989 (36 tuổi) | 50 | 0 | |
| 13 | TV | Eliesse Ben Seghir | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 16 | 3 | |
| 14 | TV | Oussama Targhalline | 20 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | HV | Mohamed Chibi | 21 tháng 1, 1993 (32 tuổi) | 9 | 1 | |
| 16 | TĐ | Ilias Akhomach | 16 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 17 | TĐ | Abde Ezzalzouli | 17 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 26 | 2 | |
| 18 | HV | Jawad El Yamiq | 29 tháng 2, 1992 (33 tuổi) | 27 | 3 | |
| 19 | TĐ | Youssef En-Nesyri | 1 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 85 | 25 | |
| 20 | TĐ | Ayoub El K.A.A.bi | 25 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 47 | 17 | |
| 21 | TĐ | Chemsdine Talbi | 9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TM | El Mehdi Al Harrar | 30 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Bilal El Khannouss | 10 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 26 | 2 | |
| 24 | TV | Neil El Aynaoui | 2 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | |
| 25 | HV | Adam Masina | 2 tháng 1, 1994 (31 tuổi) | 23 | 0 | |
| 26 | HV | Anass Salah-Eddine | 18 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 27 | HV | Abdelhamid Aït Boudlal | 16 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 28 | HV | Youssef Belammari | 20 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 9 | 0 |
Zambia
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Zambia đã được công bố vào ngày 10 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Moses Sichone
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Lawrence Mulenga | 21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 22 | 0 | ||
| TM | Francis Mwansa | 14 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 5 | 0 | ||
| TM | Willard Mwansa | 3 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 1 | 0 | ||
| HV | Stoppila Sunzu | 22 tháng 6, 1989 (36 tuổi) | 96 | 6 | ||
| HV | Kabaso Chongo | 11 tháng 2, 1992 (33 tuổi) | 50 | 1 | ||
| HV | Benson Sakala | 12 tháng 9, 1996 (29 tuổi) | 42 | 0 | ||
| HV | Dominic Chanda | 26 tháng 2, 1996 (29 tuổi) | 31 | 1 | ||
| HV | Frankie Musonda | 12 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 19 | 1 | ||
| HV | Gift Mphande | 19 tháng 11, 2003 (22 tuổi) | 10 | 0 | ||
| HV | Obino Chisala | 14 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 7 | 0 | ||
| HV | Mathews Banda | 6 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 4 | 0 | ||
| HV | David Hamansenya | 24 tháng 6, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Lubambo Musonda | 1 tháng 3, 1995 (30 tuổi) | 56 | 2 | ||
| TV | Kings Kangwa | 6 tháng 4, 1999 (26 tuổi) | 39 | 7 | ||
| TV | Lameck Banda | 29 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 17 | 3 | ||
| TV | Miguel Chaiwa | 7 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | 11 | 0 | ||
| TV | Joseph Sabobo | 17 tháng 12, 2005 (20 tuổi) | 7 | 0 | ||
| TV | Owen Tembo | 16 tháng 5, 1995 (30 tuổi) | 4 | 0 | ||
| TV | Wilson Chisala | 25 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Given Kalusa | 0 | 0 | |||
| TV | Joseph Liteta | 22 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Pascal Phiri | 17 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | David Simukonda | 10 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Patson Daka | 9 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 48 | 21 | ||
| TĐ | Fashion Sakala | 14 tháng 3, 1997 (28 tuổi) | 32 | 9 | ||
| TĐ | Kennedy Musonda | 28 tháng 12, 1994 (30 tuổi) | 16 | 4 | ||
| TĐ | Jack Lahne | 24 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Elia Mandanji | 20 tháng 11, 2007 (18 tuổi) | 0 | 0 | ||
Bảng B
Angola
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Angola được công bố vào ngày 3 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Patrice Beaumelle
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Neblú | 16 tháng 12, 1993 (32 tuổi) | 47 | 0 | ||
| TM | Hugo Marques | 15 tháng 1, 1986 (39 tuổi) | 23 | 0 | ||
| TM | Antonio Dominique | 25 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 19 | 0 | ||
| HV | Jonathan Buatu | 27 tháng 9, 1993 (32 tuổi) | 59 | 2 | ||
| HV | Kialonda Gaspar | 27 tháng 9, 1997 (28 tuổi) | 46 | 1 | ||
| HV | Tó Carneiro | 5 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 44 | 1 | ||
| HV | Eddie Afonso | 7 tháng 3, 1994 (31 tuổi) | 28 | 0 | ||
| HV | Núrio Fortuna | 24 tháng 3, 1995 (30 tuổi) | 25 | 0 | ||
| HV | Pedro Bondo | 16 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 16 | 1 | ||
| HV | Clinton Mata | 7 tháng 11, 1992 (33 tuổi) | 16 | 0 | ||
| HV | David Carmo | 19 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 15 | 0 | ||
| HV | Rui Modesto | 7 tháng 10, 1999 (26 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TV | Fredy (đội trưởng) | 27 tháng 3, 1990 (35 tuổi) | 66 | 4 | ||
| TV | Show | 6 tháng 3, 1999 (26 tuổi) | 60 | 1 | ||
| TV | Maestro | 4 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 23 | 1 | ||
| TV | Manuel Keliano | 6 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 21 | 2 | ||
| TV | Mário Balbúrdia | 19 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 14 | 0 | ||
| TV | Randy Nteka | 6 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 13 | 2 | ||
| TV | Beni Mukendi | 21 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TĐ | Ary Papel | 3 tháng 3, 1994 (31 tuổi) | 55 | 9 | ||
| TĐ | Gelson Dala | 13 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 53 | 21 | ||
| TĐ | Mabululu | 1 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 42 | 14 | ||
| TĐ | Zini | 3 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 32 | 8 | ||
| TĐ | Felício Milson | 12 tháng 10, 1999 (26 tuổi) | 31 | 5 | ||
| TĐ | Zito Luvumbo | 9 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 29 | 1 | ||
| TĐ | Chico Banza | 17 tháng 12, 1998 (27 tuổi) | 19 | 0 | ||
| TĐ | M'Bala Nzola | 18 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 12 | 3 | ||
| TĐ | Manuel Benson | 28 tháng 3, 1997 (28 tuổi) | 7 | 0 | ||
Ai Cập
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Ai Cập đã được công bố vào ngày 2 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Hossam Hassan
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Mohamed El Shenawy | 18 tháng 12, 1988 (37 tuổi) | 68 | 0 | ||
| TM | Ahmed El Shenawy | 14 tháng 5, 1991 (34 tuổi) | 29 | 0 | ||
| TM | Mohamed Sobhy | 15 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TM | Mostafa Shobeir | 17 tháng 3, 2000 (25 tuổi) | 3 | 0 | ||
| HV | Ramy Rabia | 20 tháng 5, 1993 (32 tuổi) | 37 | 4 | ||
| HV | Mohamed Hamdy | 15 tháng 3, 1995 (30 tuổi) | 32 | 1 | ||
| HV | Mohamed Hany | 25 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | 31 | 0 | ||
| HV | Ahmed Abou El Fotouh | 22 tháng 3, 1998 (27 tuổi) | 30 | 1 | ||
| HV | Yasser Ibrahim | 10 tháng 2, 1993 (32 tuổi) | 6 | 0 | ||
| HV | Hossam Abdelmaguid | 30 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 5 | 0 | ||
| HV | Khaled Sobhi | 4 tháng 5, 1995 (30 tuổi) | 5 | 0 | ||
| HV | Ahmed Eid | 2 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 4 | 0 | ||
| HV | Mohamed Ismail | 1 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Trézéguet | 1 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 86 | 22 | ||
| TV | Zizo | 10 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | 52 | 4 | ||
| TV | Hamdy Fathy | 29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 52 | 3 | ||
| TV | Marwan Attia | 12 tháng 8, 1998 (27 tuổi) | 25 | 0 | ||
| TV | Emam Ashour | 20 tháng 2, 1998 (27 tuổi) | 18 | 0 | ||
| TV | Ibrahim Adel | 23 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 17 | 3 | ||
| TV | Mohanad Lasheen | 29 tháng 5, 1996 (29 tuổi) | 15 | 0 | ||
| TV | Mahmoud Saber | 30 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 9 | 0 | ||
| TV | Mohamed Shehata | 8 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TĐ | Mohamed Salah (đội trưởng) | 15 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 107 | 61 | ||
| TĐ | Mostafa Mohamed | 28 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 53 | 13 | ||
| TĐ | Omar Marmoush | 7 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 40 | 8 | ||
| TĐ | Mostafa Fathi | 12 tháng 5, 1994 (31 tuổi) | 37 | 3 | ||
| TĐ | Osama Faisal | 1 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 14 | 0 | ||
| TĐ | Salah Mohsen | 1 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | 7 | 1 | ||
Nam Phi
Danh sách 25 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Nam Phi đã được công bố vào ngày 1 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Hugo Broos
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Ronwen Williams | 21 tháng 1, 1992 (33 tuổi) | 56 | 0 | ||
| TM | Ricardo Goss | 2 tháng 4, 1994 (31 tuổi) | 4 | 0 | ||
| TM | Sipho Chaine | 14 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 3 | 0 | ||
| HV | Aubrey Modiba | 22 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 38 | 3 | ||
| HV | Khuliso Mudau | 26 tháng 4, 1995 (30 tuổi) | 26 | 1 | ||
| HV | Nkosinathi Sibisi | 22 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 18 | 0 | ||
| HV | Siyabonga Ngezana | 15 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 7 | 0 | ||
| HV | Mbekezeli Mbokazi | 19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | ||
| HV | Khulumani Ndamane | 5 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | ||
| HV | Samukele Kabini | 15 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 3 | 0 | ||
| HV | Thabang Matuludi | 14 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 1 | 0 | ||
| HV | Tylon Smith | 9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | ||
| TV | Teboho Mokoena | 24 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 45 | 9 | ||
| TV | Sphephelo Sithole | 3 tháng 3, 1999 (26 tuổi) | 22 | 1 | ||
| TV | Bathusi Aubaas | 11 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 13 | 1 | ||
| TV | Thalente Mbatha | 6 tháng 3, 2000 (25 tuổi) | 10 | 3 | ||
| TV | Sipho Mbule | 22 tháng 3, 1998 (27 tuổi) | 4 | 0 | ||
| TĐ | Evidence Makgopa | 5 tháng 6, 2000 (25 tuổi) | 21 | 5 | ||
| TĐ | Lyle Foster | 9 tháng 5, 2000 (25 tuổi) | 20 | 8 | ||
| TĐ | Oswin Appollis | 25 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 19 | 5 | ||
| TĐ | Elias Mokwana | 8 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 9 | 2 | ||
| TĐ | Relebohile Mofokeng | 23 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | 8 | 0 | ||
| TĐ | Mohau Nkota | 9 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 7 | 2 | ||
| TĐ | Tshepang Moremi | 2 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TĐ | Shandre Campbell | 15 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | ||
Zimbabwe
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Zimbabwe đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Mario Marinică
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Washington Arubi | 29 tháng 8, 1985 (40 tuổi) | 30 | 0 | ||
| TM | Elvis Chipezeze | 11 tháng 3, 1990 (35 tuổi) | 10 | 0 | ||
| TM | Martin Mapisa | 25 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 2 | 0 | ||
| HV | Teenage Hadebe | 17 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 34 | 4 | ||
| HV | Gerald Takwara | 29 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 27 | 0 | ||
| HV | Divine Lunga | 28 tháng 5, 1995 (30 tuổi) | 26 | 0 | ||
| HV | Alec Mudimu | 8 tháng 4, 1995 (30 tuổi) | 26 | 0 | ||
| HV | Munashe Garananga | 18 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 15 | 1 | ||
| HV | Godknows Murwira | 4 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 15 | 0 | ||
| HV | Emmanuel Jalai | 6 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 10 | 0 | ||
| HV | Brendan Galloway | 17 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 7 | 0 | ||
| HV | Sean Fusire | 31 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 4 | 0 | ||
| HV | Isheanesu Mauchi | 28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | ||
| TV | Knowledge Musona | 21 tháng 6, 1990 (35 tuổi) | 53 | 26 | ||
| TV | Marvelous Nakamba | 19 tháng 1, 1994 (31 tuổi) | 33 | 0 | ||
| TV | Andy Rinomhota | 21 tháng 4, 1997 (28 tuổi) | 13 | 0 | ||
| TV | Tawanda Chirewa | 11 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 11 | 3 | ||
| TV | Jonah Fabisch | 13 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TV | Prosper Padera | 9 tháng 10, 2006 (19 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TV | Tapuwanashe Chakuchichi | 0 | 0 | |||
| TĐ | Tawanda Maswanhise | 20 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 15 | 1 | ||
| TĐ | Prince Dube | 17 tháng 2, 1997 (28 tuổi) | 12 | 7 | ||
| TĐ | Daniel Msendami | 24 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 11 | 0 | ||
| TĐ | Bill Antonio | 3 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 9 | 1 | ||
| TĐ | Ishmael Wadi | 19 tháng 12, 1992 (33 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TĐ | Macauley Bonne | 26 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 3 | 1 | ||
| TĐ | Washington Navaya | 29 tháng 4, 1998 (27 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Junior Zindoga | 28 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 0 | 0 | ||
Bảng C
Nigeria
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Éric Chelle
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Francis Uzoho | 28 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 30 | 0 | |
| 2 | HV | Bright Osayi-Samuel | 31 tháng 12, 1997 (27 tuổi) | 25 | 0 | |
| 3 | HV | Zaidu Sanusi | 13 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 26 | 0 | |
| 4 | TV | Wilfred Ndidi | 16 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 71 | 0 | |
| 5 | HV | Igoh Ogbu | 8 tháng 2, 2000 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Semi Ajayi | 9 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 46 | 1 | |
| 7 | TĐ | Ademola Lookman | 20 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 34 | 8 | |
| 8 | TV | Frank Onyeka | 1 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 36 | 3 | |
| 9 | TĐ | Victor Osimhen | 29 tháng 12, 1998 (26 tuổi) | 45 | 31 | |
| 10 | TV | Fisayo Dele-Bashiru | 6 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 9 | 2 | |
| 11 | TĐ | Samuel Chukwueze | 22 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 51 | 7 | |
| 12 | TĐ | Cyriel Dessers | 8 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 10 | 4 | |
| 13 | HV | Bruno Onyemaechi | 3 tháng 4, 1999 (26 tuổi) | 20 | 0 | |
| 14 | TV | Muhammed Usman Edu | 2 tháng 3, 1994 (31 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TĐ | Moses Simon | 12 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | 87 | 10 | |
| 16 | TM | Amas Obasogie | 27 tháng 12, 1999 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Alex Iwobi | 3 tháng 5, 1996 (29 tuổi) | 91 | 10 | |
| 18 | TV | Raphael Onyedika | 19 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 17 | 1 | |
| 19 | TĐ | Paul Onuachu | 28 tháng 5, 1994 (31 tuổi) | 24 | 3 | |
| 20 | HV | Chidozie Awaziem | 1 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 36 | 1 | |
| 21 | HV | Calvin Bassey | 31 tháng 12, 1999 (25 tuổi) | 37 | 1 | |
| 22 | TĐ | Akor Adams | 29 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 4 | 2 | |
| 23 | TM | Stanley Nwabali | 10 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 27 | 0 | |
| 24 | TĐ | Chidera Ejuke | 2 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 10 | 1 | |
| 25 | TĐ | Salim Fago Lawal | 15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 26 | TV | Ebenezer Akinsanmiro | 25 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 27 | HV | Ryan Alebiosu | 17 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 28 | TV | Tochukwu Nnadi | 30 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 |
Tanzania
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Tanzania đã được công bố vào ngày 9 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Miguel Gamondi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hussein Masalanga | 4 tháng 3, 1992 (33 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Pascal Msindo | 15 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 3 | HV | Nickson Kibabage | 12 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 15 | 0 | |
| 4 | HV | Ibrahim Hamad | 12 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 33 | 1 | |
| 5 | HV | Dickson Job | 29 tháng 12, 2000 (24 tuổi) | 39 | 1 | |
| 6 | TV | Feisal Salum | 11 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 57 | 4 | |
| 7 | TĐ | Iddy Nado | 3 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 22 | 1 | |
| 8 | TĐ | Charles M'Mombwa | 14 tháng 3, 1998 (27 tuổi) | 14 | 3 | |
| 9 | TĐ | Selemani Mwalimu | 19 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 10 | TĐ | Mbwana Samatta | 23 tháng 12, 1992 (32 tuổi) | 85 | 22 | |
| 11 | TĐ | Kibu Denis | 4 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 26 | 0 | |
| 12 | TĐ | Simon Msuva | 2 tháng 10, 1993 (32 tuổi) | 99 | 24 | |
| 13 | TM | Yakoub Suleiman Ali | 7 tháng 12, 1999 (26 tuổi) | 12 | 0 | |
| 14 | HV | Bakari Mwamnyeto | 5 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 48 | 0 | |
| 15 | HV | Mohamed Husseini | 1 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 59 | 1 | |
| 16 | HV | Wilson Nangu | 30 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TV | Khalid Habibu Iddi | 10 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TV | Morice Abraham | 13 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 19 | HV | Lusajo Mwaikenda | 27 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 24 | 0 | |
| 20 | HV | Novatus Miroshi | 2 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 31 | 3 | |
| 21 | TĐ | Kelvin John | 10 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 10 | 1 | |
| 22 | HV | Shomari Kapombe | 28 tháng 1, 1992 (33 tuổi) | 92 | 2 | |
| 23 | TV | Yusuph Kagoma | 1 tháng 2, 1996 (29 tuổi) | 9 | 0 | |
| 24 | TV | Kelvin Nashon | 2 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 25 | TV | Haji Mnoga | 16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 14 | 0 | |
| 26 | TV | Tarryn Allarakhia | 17 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 8 | 1 | |
| 27 | TV | Alphonce Msanga | 14 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 28 | TM | Zuberi Foba | 23 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Tunisia
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia đã được công bố vào ngày 11 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Sami Trabelsi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Noureddine Farhati | 14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Ali Abdi | 20 tháng 12, 1993 (32 tuổi) | 40 | 6 | |
| 3 | HV | Montassar Talbi | 26 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 57 | 3 | |
| 4 | HV | Yassine Meriah | 2 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 93 | 6 | |
| 5 | TV | Mohamed Ali Ben Romdhane | 6 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 54 | 7 | |
| 6 | HV | Dylan Bronn | 19 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 47 | 2 | |
| 7 | TĐ | Elias Achouri | 10 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 24 | 2 | |
| 8 | TĐ | Elias Saad | 27 tháng 12, 1999 (25 tuổi) | 9 | 4 | |
| 9 | TĐ | Hazem Mastouri | 18 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 12 | 4 | |
| 10 | TV | Hannibal Mejbri | 21 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 39 | 1 | |
| 11 | TV | Ismaël Gharbi | 10 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 12 | HV | Ali Maâloul | 1 tháng 1, 1990 (35 tuổi) | 94 | 3 | |
| 13 | TV | Ferjani Sassi | 18 tháng 3, 1992 (33 tuổi) | 97 | 9 | |
| 14 | HV | Mohamed Ben Ali | 16 tháng 2, 1995 (30 tuổi) | 3 | 1 | |
| 15 | HV | Adem Arous | 17 tháng 7, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TM | Aymen Dahmen | 28 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 32 | 0 | |
| 17 | TV | Ellyes Skhiri | 10 tháng 5, 1995 (30 tuổi) | 74 | 3 | |
| 18 | TĐ | Sebastian Tounekti | 13 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | TĐ | Firas Chaouat | 8 tháng 5, 1996 (29 tuổi) | 24 | 5 | |
| 20 | HV | Yan Valery | 22 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
| 21 | HV | Mortadha Ben Ouanes | 2 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 15 | 0 | |
| 22 | TM | Bechir Ben Saïd | 29 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 21 | 0 | |
| 23 | TĐ | Naïm Sliti | 27 tháng 7, 1992 (33 tuổi) | 83 | 14 | |
| 24 | HV | Nader Ghandri | 18 tháng 2, 1995 (30 tuổi) | 19 | 0 | |
| 25 | TV | Hadj Mahmoud | 24 tháng 4, 2000 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 26 | TM | Sabri Ben Hessen | 13 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 27 | TV | Houssem Tka | 16 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 28 | TĐ | Seifeddine Jaziri | 11 tháng 2, 1993 (32 tuổi) | 43 | 11 |
Uganda
Uganda đã công bố danh sách sơ bộ gồm 30 cầu thủ vào ngày 7 tháng 12. Charles Lukwago and David Owori were left out of the final 28-man squad.
Huấn luyện viên trưởng:
Paul Put
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nafian Alionzi | 1 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Rogers Torach | 23 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 6 | 1 | |
| 3 | HV | Timothy Awany | 6 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 40 | 0 | |
| 4 | TV | Kenneth Semakula | 14 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 32 | 0 | |
| 5 | HV | Toby Sibbick | 23 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Bobosi Byaruhanga | 3 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 25 | 0 | |
| 7 | TĐ | Rogers Mato | 20 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 36 | 6 | |
| 8 | TV | Khalid Aucho | 8 tháng 8, 1993 (32 tuổi) | 72 | 2 | |
| 9 | TĐ | Uche Ikpeazu | 28 tháng 2, 1995 (30 tuổi) | 4 | 0 | |
| 10 | TV | Travis Mutyaba | 7 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 26 | 2 | |
| 11 | TĐ | Steven Mukwala | 15 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 26 | 2 | |
| 12 | TV | Baba Alhassan | 3 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Elio Capradossi | 11 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 11 | 1 | |
| 14 | TĐ | Denis Omedi | 13 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 17 | 3 | |
| 15 | HV | Jordan Obita | 8 tháng 12, 1993 (32 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TV | Ronald Ssekiganda | 13 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 11 | 1 | |
| 17 | TĐ | Reagan Mpande | 7 tháng 5, 2000 (25 tuổi) | 7 | 1 | |
| 18 | TM | Denis Onyango | 15 tháng 5, 1985 (40 tuổi) | 82 | 0 | |
| 19 | TM | Jamal Salim | 27 tháng 5, 1995 (30 tuổi) | 15 | 0 | |
| 20 | HV | Isaac Muleme | 10 tháng 10, 1992 (33 tuổi) | 49 | 0 | |
| 21 | TV | Allan Okello | 4 tháng 7, 2000 (25 tuổi) | 32 | 6 | |
| 22 | TĐ | Jude Ssemugabi | 3 tháng 3, 1997 (28 tuổi) | 15 | 4 | |
| 23 | HV | Aziz Kayondo | 6 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 33 | 2 | |
| 24 | TĐ | James Bogere | 2 tháng 2, 2008 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 25 | TĐ | Shafik Nana Kwikiriza | 3 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 26 | HV | Hilary Mukundane | 22 tháng 12, 1997 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 27 | TĐ | Melvyn Lorenzen | 26 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 2 | 0 | |
| 28 | TĐ | Ivan Ahimbisibwe | 23 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 4 | 1 |
Bảng D
Bénin
Bénin đã công bố danh sách sơ bộ 30 cầu thủ vào ngày 3 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Gernot Rohr
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Saturnin Allagbé | 22 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 45 | 0 | ||
| TM | Marcel Dandjinou | 25 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 19 | 0 | ||
| TM | Serge Obassa | 30 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | 2 | 0 | ||
| HV | David Kiki | 25 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 54 | 0 | ||
| HV | Olivier Verdon | 5 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 42 | 0 | ||
| HV | Yohan Roche | 7 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 22 | 1 | ||
| HV | Mohamed Tijani | 10 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 22 | 1 | ||
| HV | Rachid Moumini | 27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | 21 | 1 | ||
| HV | Tamimou Ouorou | 3 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | Cầu thủ tự do | |
| HV | Charlemagne Azongnitode | 8 tháng 8, 2001 (24 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Jodel Dossou | 17 tháng 3, 1992 (33 tuổi) | 72 | 9 | ||
| TV | Sessi D'Almeida | 20 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 45 | 1 | ||
| TV | Junior Olaitan | 9 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 36 | 5 | ||
| TV | Hassane Imourane | 8 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 24 | 2 | ||
| TV | Mattéo Ahlinvi | 2 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 24 | 0 | ||
| TV | Dodo Dokou | 4 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 22 | 2 | ||
| TV | Rodrigue Fassinou | 22 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 17 | 0 | ||
| TV | Rodrigue Kossi | 31 tháng 12, 1999 (25 tuổi) | 13 | 1 | ||
| TV | Attidjikou Samadou | 2 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 8 | 0 | ||
| TV | Razack Rachidou | 22 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TV | Romaric Amoussou | 10 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 5 | 0 | ||
| TV | Gislain Ahoudo | 2 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 4 | 0 | ||
| TV | Olatoundji Tessilimi | 18 tháng 2, 1998 (27 tuổi) | 4 | 0 | ||
| TV | Mariano Ahouangbo | 16 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TV | Rodolfo Aloko | 26 tháng 12, 2006 (18 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TV | Felipe Santos | 3 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Steve Mounié | 29 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | 66 | 22 | ||
| TĐ | Aiyegun Tosin | 26 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 20 | 4 | ||
| TĐ | Andréas Hountondji | 11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 19 | 3 | ||
| TĐ | Adam Akimey | 25 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | ||
Botswana
Huấn luyện viên trưởng:
Morena Ramoreboli
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kabelo Dambe | 10 tháng 5, 1990 (35 tuổi) | |||
| 2 | HV | Thabo Leinanyane | 27 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | |||
| 3 | HV | Thatayaone Ditlhokwe | 21 tháng 9, 1998 (27 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mosha Gaolaolwe | 25 tháng 12, 1993 (31 tuổi) | |||
| 5 | HV | Alford Velaphi | 18 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | |||
| 6 | TV | Gape Mohutsiwa | 20 tháng 3, 1997 (28 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Kabelo Seakanyeng | 25 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | |||
| 8 | TV | Olebogeng Ramotse | 17 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Omaatla Kebatho | 16 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Thabang Sesinyi | 15 tháng 10, 1992 (33 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Tumisang Orebonye | 26 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | |||
| 12 | HV | Mothusi Johnson | 28 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Segolame Boy | 7 tháng 11, 1992 (33 tuổi) | |||
| 14 | TV | Godiraone Modingwane | 25 tháng 6, 1996 (29 tuổi) | |||
| 15 | TV | Mothusi Cooper | 19 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | |||
| 16 | TM | Keagile Kgosipula | 2 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Thatayaone Kgamanyane | 30 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | |||
| 18 | TV | Lebogang Ditsele | 20 tháng 4, 1996 (29 tuổi) | |||
| 19 | HV | Chicco Molefe | 29 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | |||
| 20 | HV | Tebogo Kopelang | 24 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Thabo Maponda | 17 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | |||
| 22 | TV | Gilbert Baruti | 16 tháng 3, 1992 (33 tuổi) | |||
| 23 | TM | Goitseone Phoko | 13 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | |||
| 24 | TĐ | Losika Ratshkudu | 1 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |||
| 25 | TV | Monty Enosa | 6 tháng 2, 2004 (21 tuổi) | |||
| 26 | HV | Shanganani Ngada | 16 tháng 3, 1994 (31 tuổi) |
Cộng hòa Dân chủ Congo
Danh sách 26 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Congo đã được công bố vào ngày 1 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Sébastien Desabre
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Lionel Mpasi | 1 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 21 | 0 | ||
| TM | Timothy Fayulu | 24 tháng 7, 1999 (26 tuổi) | 2 | 0 | ||
| TM | Matthieu Epolo | 15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | ||
| HV | Chancel Mbemba (đội trưởng) | 8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 102 | 7 | ||
| HV | Arthur Masuaku | 7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) | 40 | 3 | ||
| HV | Gédéon Kalulu | 29 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 25 | 0 | ||
| HV | Joris Kayembe | 8 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 19 | 0 | ||
| HV | Axel Tuanzebe | 14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 7 | 0 | ||
| HV | Aaron Wan-Bissaka | 26 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | 6 | 0 | ||
| HV | Rocky Bushiri | 30 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 5 | 0 | ||
| HV | Steve Kapuadi | 30 tháng 4, 1998 (27 tuổi) | 1 | 0 | ||
| TV | Samuel Moutoussamy | 12 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 52 | 0 | ||
| TV | Edo Kayembe | 3 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 35 | 2 | ||
| TV | Charles Pickel | 15 tháng 5, 1997 (28 tuổi) | 29 | 1 | ||
| TV | Noah Sadiki | 17 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 13 | 0 | ||
| TV | Ngal'ayel Mukau | 3 tháng 11, 2004 (21 tuổi) | 6 | 0 | ||
| TV | Mario Stroeykens | 29 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Cédric Bakambu | 11 tháng 4, 1991 (34 tuổi) | 63 | 20 | ||
| TĐ | Meschak Elia | 6 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 60 | 12 | ||
| TĐ | Fiston Mayele | 24 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 32 | 5 | ||
| TĐ | Théo Bongonda | 20 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 31 | 6 | ||
| TĐ | Simon Banza | 13 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 14 | 2 | ||
| TĐ | Nathanaël Mbuku | 16 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 11 | 1 | ||
| TĐ | Samuel Essende | 30 tháng 1, 1998 (27 tuổi) | 9 | 1 | ||
| TĐ | Brian Cipenga | 11 tháng 3, 1998 (27 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TĐ | Michel-Ange Balikwisha | 10 tháng 5, 2001 (24 tuổi) | 1 | 0 | ||
Sénégal
Vào gày 14 tháng 12, Sénégal đã công bố danh sách đội hình cuối cùng. Later, both Ilay Camara and Assane Diao withdrew injured, with replacements yet to be announced.
Huấn luyện viên trưởng: Pape Thiaw
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Édouard Mendy | 1 tháng 3, 1992 (33 tuổi) | 50 | 0 | ||
| TM | Mory Diaw | 22 tháng 6, 1993 (32 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TM | Yehvann Diouf | 16 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 1 | 0 | ||
| HV | Kalidou Koulibaly (đội trưởng) | 20 tháng 6, 1991 (34 tuổi) | 98 | 2 | ||
| HV | Krépin Diatta | 25 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 49 | 2 | ||
| HV | Ismail Jakobs | 17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 23 | 0 | ||
| HV | Moussa Niakhaté | 8 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 22 | 0 | ||
| HV | Abdoulaye Seck | 4 tháng 6, 1992 (33 tuổi) | 17 | 2 | ||
| HV | El Hadji Malick Diouf | 28 tháng 12, 2004 (20 tuổi) | 12 | 1 | ||
| HV | Antoine Mendy | 27 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | ||
| HV | Mamadou Sarr | 29 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | ||
| TV | Idrissa Gueye | 26 tháng 9, 1989 (36 tuổi) | 121 | 7 | ||
| TV | Pape Matar Sarr | 14 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 36 | 4 | ||
| TV | Pape Gueye | 24 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 33 | 3 | ||
| TV | Lamine Camara | 5 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 24 | 6 | ||
| TV | Pathé Ciss | 16 tháng 3, 1994 (31 tuổi) | 23 | 0 | ||
| TV | Habib Diarra | 3 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 13 | 4 | ||
| TV | Mamadou Camara | 5 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 5 | 1 | ||
| TĐ | Sadio Mané | 10 tháng 4, 1992 (33 tuổi) | 117 | 50 | ||
| TĐ | Ismaïla Sarr | 25 tháng 2, 1998 (27 tuổi) | 75 | 18 | ||
| TĐ | Habib Diallo | 18 tháng 6, 1995 (30 tuổi) | 36 | 8 | ||
| TĐ | Boulaye Dia | 16 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 36 | 6 | ||
| TĐ | Iliman Ndiaye | 6 tháng 3, 2000 (25 tuổi) | 32 | 3 | ||
| TĐ | Nicolas Jackson | 20 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 26 | 5 | ||
| TĐ | Cherif Ndiaye | 23 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | 10 | 2 | ||
| TĐ | Cheikh Sabaly | 4 tháng 3, 1999 (26 tuổi) | 10 | 1 | ||
| TĐ | Ibrahim Mbaye | 24 tháng 1, 2008 (17 tuổi) | 2 | 1 | ||
Bảng E
Algérie
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Algérie đã được công bố vào ngày 13 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng:
Vladimir Petković
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Anthony Mandrea | 25 tháng 12, 1996 (28 tuổi) | 20 | 0 | |
| 2 | HV | Aïssa Mandi | 22 tháng 10, 1991 (34 tuổi) | 109 | 7 | |
| 3 | HV | Mehdi Dorval | 9 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Mohamed Amine Tougai | 22 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 28 | 2 | |
| 5 | HV | Zineddine Belaïd | 20 tháng 3, 1999 (26 tuổi) | 4 | 0 | |
| 6 | TV | Ramiz Zerrouki | 26 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 44 | 3 | |
| 7 | TV | Riyad Mahrez (đội trưởng) | 21 tháng 2, 1991 (34 tuổi) | 106 | 33 | |
| 8 | TV | Houssem Aouar | 30 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 16 | 5 | |
| 9 | TĐ | Baghdad Bounedjah | 24 tháng 11, 1991 (34 tuổi) | 81 | 35 | |
| 10 | TV | Ismaël Bennacer | 1 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 52 | 3 | |
| 11 | TĐ | Anis Hadj Moussa | 11 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 12 | TĐ | Monsef Bakrar | 13 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | HV | Jaouen Hadjam | 26 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 13 | 3 | |
| 14 | TV | Hicham Boudaoui | 23 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 27 | 0 | |
| 15 | HV | Rayan Aït-Nouri | 6 tháng 6, 2001 (24 tuổi) | 20 | 0 | |
| 16 | TM | Oussama Benbot | 11 tháng 10, 1994 (31 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TV | Farès Chaïbi | 28 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 21 | 2 | |
| 18 | TĐ | Mohamed Amoura | 9 tháng 5, 2000 (25 tuổi) | 38 | 19 | |
| 19 | TV | Adem Zorgane | 6 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 23 | 1 | |
| 20 | HV | Youcef Atal | 17 tháng 5, 1996 (29 tuổi) | 53 | 2 | |
| 21 | HV | Ramy Bensebaini | 16 tháng 4, 1995 (30 tuổi) | 75 | 7 | |
| 22 | TV | Ibrahim Maza | 24 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 23 | TM | Luca Zidane | 13 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 1 | 0 | |
| 24 | TV | Ilan Kebbal | 10 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 25 | HV | Rafik Belghali | 7 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 26 | HV | Samir Chergui | 6 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 27 | TV | Adil Boulbina | 2 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 6 | 5 | |
| 28 | TĐ | Redouane Berkane | 7 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 6 | 2 |
Burkina Faso
Danh sách 25 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso được công bố vào ngày 8 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Brama Traoré
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Hervé Koffi | 16 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 67 | 0 | ||
| TM | Farid Ouédraogo | 26 tháng 12, 1996 (28 tuổi) | 10 | 0 | ||
| TM | Kilian Nikiema | 22 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | ||
| HV | Steeve Yago | 16 tháng 12, 1992 (33 tuổi) | 90 | 1 | ||
| HV | Issoufou Dayo | 6 tháng 8, 1991 (34 tuổi) | 80 | 9 | ||
| HV | Edmond Tapsoba | 2 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 57 | 3 | ||
| HV | Issa Kaboré | 12 tháng 5, 2001 (24 tuổi) | 53 | 2 | ||
| HV | Adamo Nagalo | 22 tháng 9, 2002 (23 tuổi) | 19 | 0 | ||
| HV | Nasser Djiga | 15 tháng 11, 2002 (23 tuổi) | 11 | 1 | ||
| HV | Abdoul Ayinde | 17 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 3 | 0 | ||
| HV | Arsène Kouassi | 11 tháng 9, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | ||
| TV | Blati Touré | 4 tháng 8, 1994 (31 tuổi) | 58 | 3 | ||
| TV | Gustavo Sangaré | 8 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 38 | 2 | ||
| TV | Cedric Badolo | 4 tháng 11, 1998 (27 tuổi) | 30 | 0 | ||
| TV | Ismahila Ouédraogo | 5 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 25 | 0 | ||
| TV | Stephane Aziz Ki | 6 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 20 | 3 | ||
| TV | Saïdou Simporé | 31 tháng 8, 1992 (33 tuổi) | 15 | 1 | ||
| TV | Mohamed Zougrana | 29 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 4 | 2 | ||
| TĐ | Bertrand Traoré | 6 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 85 | 21 | ||
| TĐ | Dango Ouattara | 11 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 35 | 12 | ||
| TĐ | Lassina Traoré | 12 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 29 | 12 | ||
| TĐ | Ousseni Bouda | 28 tháng 4, 2000 (25 tuổi) | 11 | 2 | ||
| TĐ | Pierre Landry Kaboré | 5 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 6 | 6 | ||
| TĐ | Cyriaque Irié | 20 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | 4 | 2 | ||
| TĐ | Georgi Minoungou | 25 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 4 | 0 | ||
Guinea Xích Đạo
Huấn luyện viên trưởng: Juan Michá
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jesús Owono | 1 tháng 3, 2001 (24 tuổi) | 41 | 0 | |
| 2 | HV | Néstor Senra | 4 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 3 | HV | Marvin Anieboh | 26 tháng 8, 1997 (28 tuổi) | 22 | 0 | |
| 4 | TV | Álex Balboa | 6 tháng 3, 2001 (24 tuổi) | 16 | 0 | |
| 5 | TV | Omar Mascarell | 2 tháng 2, 1993 (32 tuổi) | 12 | 0 | |
| 6 | TĐ | Iban Salvador | 11 tháng 12, 1995 (30 tuổi) | 55 | 10 | |
| 7 | TV | José Machín | 14 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 33 | 0 | |
| 8 | TV | Jannick Buyla | 6 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 35 | 3 | |
| 9 | TĐ | Dorian Jr. | 12 tháng 5, 2001 (24 tuổi) | 23 | 1 | |
| 10 | TĐ | Emilio Nsue (đội trưởng) | 30 tháng 9, 1989 (36 tuổi) | 49 | 22 | |
| 11 | HV | Basilio Ndong | 17 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 60 | 0 | |
| 12 | HV | Charles Ondo | 22 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | TM | Aitor Embela | 17 tháng 4, 1996 (29 tuổi) | 10 | 0 | |
| 14 | TV | Pedro Obiang | 27 tháng 3, 1992 (33 tuổi) | 27 | 3 | |
| 15 | HV | Carlos Akapo (vice-captain) | 12 tháng 3, 1993 (32 tuổi) | 46 | 2 | |
| 16 | HV | Saúl Coco | 9 tháng 2, 1999 (26 tuổi) | 31 | 4 | |
| 17 | TĐ | Josete Miranda | 22 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 50 | 4 | |
| 18 | HV | Michael Ngaah | 10 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Luís Asué | 9 tháng 7, 2001 (24 tuổi) | 30 | 5 | |
| 20 | TV | Santiago Eneme | 29 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 39 | 0 | |
| 21 | HV | Esteban Obiang | 7 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 44 | 1 | |
| 22 | TV | Pablo Ganet | 4 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 57 | 6 | |
| 23 | TM | Manuel Sapunga | 23 tháng 11, 1992 (33 tuổi) | 6 | 0 | |
| 24 | TĐ | Loren Zúñiga | 18 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 25 | HV | Javier Mum | 24 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 26 | TĐ | José Nabil Ondo | 23 tháng 11, 2005 (20 tuổi) | 8 | 1 | |
| 27 | TV | Gael Joel Akogo | 21 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 28 | TV | Álex Masogo | 26 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 5 | 1 |
Sudan
Huấn luyện viên trưởng:
James Kwesi Appiah
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Ali Abu Eshrein | 6 tháng 12, 1989 (36 tuổi) | 40 | 0 | ||
| TM | Munjed Alnil | 1 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | 13 | 0 | ||
| TM | Muhamed Alnour Abouja | 1 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 11 | 0 | ||
| HV | Mustafa Karshoum | 6 tháng 12, 1992 (33 tuổi) | 39 | 1 | ||
| HV | Mohamed Ering | 20 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 39 | 0 | ||
| HV | Bakhit Khamis (đội trưởng) | 16 tháng 1, 1992 (33 tuổi) | 34 | 0 | ||
| HV | Ahmed Tabanja | 2 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 25 | 0 | ||
| HV | Awad Zayed | 1 tháng 1, 1993 (32 tuổi) | 24 | 0 | ||
| HV | Altayeb Abdelrazeg | 6 tháng 9, 1991 (34 tuổi) | 16 | 1 | ||
| HV | Yaser Awad | 15 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 16 | 1 | ||
| HV | Mazin Mohamedein | 2 tháng 5, 2000 (25 tuổi) | 16 | 0 | ||
| HV | Muhamed Kesra | 25 tháng 10, 1996 (29 tuổi) | 6 | 0 | ||
| HV | Sheddy Barglan | 3 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TV | Abuaagla Abdalla | 11 tháng 3, 1993 (32 tuổi) | 75 | 3 | ||
| TV | Walieldin Khedr | 15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 61 | 3 | ||
| TV | Abdel Raouf | 18 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 47 | 4 | ||
| TV | Salah Adel | 3 tháng 4, 1995 (30 tuổi) | 43 | 1 | ||
| TV | Ammar Taifour | 12 tháng 4, 1997 (28 tuổi) | 18 | 0 | ||
| TĐ | Mohamed Abdelrahman | 10 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 61 | 23 | ||
| TĐ | Yaser Muzmel | 1 tháng 1, 1992 (33 tuổi) | 56 | 8 | ||
| TĐ | Al-Jezoli Nouh | 24 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 39 | 1 | ||
| TĐ | Musa Hussein | 27 tháng 10, 2006 (19 tuổi) | 20 | 3 | ||
| TĐ | Mohamed Eisa | 12 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 14 | 2 | ||
| TĐ | Abo Eisa | 5 tháng 1, 1996 (29 tuổi) | 13 | 1 | ||
| TĐ | John Mano | 12 tháng 12, 2001 (24 tuổi) | 11 | 0 | ||
| TĐ | Muhamed Tia Asad | 21 tháng 2, 2001 (24 tuổi) | 6 | 1 | ||
| TĐ | Aamir Abdallah | 8 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 1 | 0 | ||
Bảng F
Cameroon
Huấn luyện viên trưởng: David Pagou
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Devis Epassy | 2 tháng 2, 1993 (32 tuổi) | 10 | 0 | ||
| TM | Simon Omossola | 5 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TM | Simon Ngapandouetnbu | 12 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | ||
| HV | Nouhou Tolo | 23 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 44 | 1 | ||
| HV | Christopher Wooh | 18 tháng 9, 2001 (24 tuổi) | 23 | 2 | ||
| HV | Darlin Yongwa | 21 tháng 9, 2000 (25 tuổi) | 10 | 1 | ||
| HV | Flavien Enzo Boyomo | 7 tháng 10, 2001 (24 tuổi) | 6 | 1 | ||
| HV | Aboubakar Nagida | 28 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | 6 | 0 | ||
| HV | Junior Tchamadeu | 22 tháng 12, 2003 (21 tuổi) | 5 | 0 | ||
| HV | Che Malone | 23 tháng 5, 1999 (26 tuổi) | 3 | 0 | ||
| HV | Samuel Kotto | 3 tháng 9, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | ||
| HV | Gerzino Nyamsi | 22 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Jean Onana | 8 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 12 | 0 | ||
| TV | Carlos Baleba | 3 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 11 | 0 | ||
| TV | Olivier Kemen | 20 tháng 7, 1996 (29 tuổi) | 7 | 1 | ||
| TV | Arthur Avom | 15 tháng 12, 2004 (21 tuổi) | 6 | 1 | ||
| TV | Martin Ndzie | 16 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TV | Éric Junior Dina Ebimbe | 21 tháng 11, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Arnold Mael Kamdem | 18 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Christian Bassogog | 18 tháng 10, 1995 (30 tuổi) | 57 | 8 | ||
| TĐ | Bryan Mbeumo | 7 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 27 | 7 | ||
| TĐ | Georges-Kévin Nkoudou | 14 tháng 2, 1995 (30 tuổi) | 19 | 3 | ||
| TĐ | Frank Magri | 4 tháng 9, 1999 (26 tuổi) | 17 | 2 | ||
| TĐ | Danny Namaso | 28 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 5 | 0 | ||
| TĐ | Patrick Soko | 31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 4 | 1 | ||
| TĐ | Karl Etta Eyong | 14 tháng 10, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TĐ | Christian Kofane | 27 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | ||
Gabon
Danh sách 28 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon đã được công bố vào ngày 10 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Thierry Mouyouma
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Loyce Mbaba | 4 tháng 5, 1998 (27 tuổi) | 14 | 0 | ||
| TM | Anse Ngoubi Demba | 31 tháng 1, 2000 (25 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TM | François Bekale | 15 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | ||
| HV | Bruno Ecuele Manga | 16 tháng 7, 1988 (37 tuổi) | 109 | 9 | ||
| HV | Aaron Appindangoyé | 20 tháng 2, 1992 (33 tuổi) | 71 | 2 | ||
| HV | Johann Obiang | 5 tháng 7, 1993 (32 tuổi) | 49 | 0 | ||
| HV | Anthony Oyono | 12 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 29 | 0 | ||
| HV | Alex Moucketou-Moussounda | 10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) | 26 | 1 | ||
| HV | Jacques Ekomié | 19 tháng 8, 2003 (22 tuổi) | 19 | 0 | ||
| HV | Jérémy Oyono | 12 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 11 | 0 | ||
| HV | Urie-Michel Mboula | 30 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | ||
| HV | Mick Omfia | 10 tháng 12, 2000 (25 tuổi) | 6 | 0 | ||
| HV | Jonathan Do Marcolino | 10 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Guélor Kanga | 1 tháng 8, 1990 (35 tuổi) | 82 | 5 | ||
| TV | André Biyogo Poko | 7 tháng 3, 1993 (32 tuổi) | 82 | 4 | ||
| TV | Didier Ndong | 17 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 53 | 1 | ||
| TV | Mario Lemina | 1 tháng 9, 1993 (32 tuổi) | 39 | 5 | ||
| TV | Clench Loufilou | 12 tháng 4, 1999 (26 tuổi) | 15 | 0 | ||
| TV | Eric Bocoum | 10 tháng 3, 1996 (29 tuổi) | 8 | 0 | ||
| TV | Samaké Nzé Bagnama | 28 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | ||
| TĐ | Pierre-Emerick Aubameyang | 18 tháng 6, 1989 (36 tuổi) | 79 | 38 | ||
| TĐ | Denis Bouanga | 11 tháng 11, 1994 (31 tuổi) | 51 | 15 | ||
| TĐ | Jim Allevinah | 27 tháng 2, 1995 (30 tuổi) | 35 | 10 | ||
| TĐ | Malick Evouna | 28 tháng 11, 1992 (33 tuổi) | 34 | 12 | ||
| TĐ | Shavy Babicka | 1 tháng 6, 2000 (25 tuổi) | 19 | 3 | ||
| TĐ | Teddy Averlant | 2 tháng 10, 1999 (26 tuổi) | 5 | 0 | ||
| TĐ | Edlin Randy Essang-Matouti | 25 tháng 7, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | ||
| TĐ | Royce Openda | 21 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | ||
Bờ Biển Ngà
Danh sách 26 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà được công bố vào ngày 9 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Emerse Faé
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yahia Fofana | 21 tháng 8, 2000 (25 tuổi) | 29 | 0 | |
| 23 | TM | Alban Lafont | 23 tháng 1, 1999 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TM | Mohamed Koné | 7 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Ghislain Konan | 27 tháng 12, 1995 (29 tuổi) | 47 | 0 | |
| 7 | HV | Odilon Kossounou | 4 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 30 | 0 | |
| 21 | HV | Evan Ndicka | 20 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | 23 | 0 | |
| 12 | HV | Willy Boly | 3 tháng 2, 1991 (34 tuổi) | 22 | 1 | |
| 25 | HV | Jean-Philippe Gbamin | 25 tháng 9, 1995 (30 tuổi) | 22 | 0 | |
| 20 | HV | Emmanuel Agbadou | 7 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 16 | 2 | |
| 17 | HV | Guéla Doué | 17 tháng 10, 2002 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 2 | HV | Ousmane Diomande | 4 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 10 | 1 | |
| 13 | HV | Christopher Opéri | 29 tháng 4, 1997 (28 tuổi) | 10 | 0 | |
| 5 | HV | Armel Zohouri | 5 tháng 4, 2001 (24 tuổi) | 4 | 0 | |
| 8 | TV | Franck Kessié (đội trưởng) | 19 tháng 12, 1996 (29 tuổi) | 96 | 15 | |
| 4 | TV | Jean Michaël Seri | 19 tháng 7, 1991 (34 tuổi) | 62 | 4 | |
| 18 | TV | Ibrahim Sangaré | 2 tháng 12, 1997 (28 tuổi) | 52 | 12 | |
| 10 | TV | Wilfried Zaha | 10 tháng 11, 1992 (33 tuổi) | 33 | 5 | |
| 6 | TV | Seko Fofana | 7 tháng 5, 1995 (30 tuổi) | 26 | 7 | |
| 19 | TV | Christ Inao Oulaï | 6 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TĐ | Sébastien Haller | 22 tháng 6, 1994 (31 tuổi) | 35 | 11 | |
| 11 | TĐ | Jean-Philippe Krasso | 17 tháng 7, 1997 (28 tuổi) | 25 | 8 | |
| 14 | TĐ | Oumar Diakité | 20 tháng 12, 2003 (22 tuổi) | 25 | 6 | |
| 15 | TĐ | Amad Diallo | 11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | 11 | 2 | |
| 9 | TĐ | Vakoun Issouf Bayo | 10 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 9 | 3 | |
| 26 | TĐ | Yan Diomande | 14 tháng 11, 2006 (19 tuổi) | 4 | 2 | |
| 24 | TĐ | Bazoumana Touré | 2 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
Mozambique
Danh sách 25 cầu thủ của đội tuyển bóng đá quốc gia Mozambique được công bố vào ngày 8 tháng 12.
Huấn luyện viên trưởng: Chiquinho Conde
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Ernan Siluane | 9 tháng 7, 1998 (27 tuổi) | 29 | 0 | ||
| TM | Ivane Urrubal | 1 tháng 3, 1997 (28 tuổi) | 11 | 0 | ||
| TM | Kimiss Zavala | 8 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | ||
| HV | Mexer | 8 tháng 9, 1987 (38 tuổi) | 63 | 3 | ||
| HV | Reinildo Mandava | 21 tháng 1, 1994 (31 tuổi) | 44 | 2 | ||
| HV | Edmilson Dove | 18 tháng 7, 1994 (31 tuổi) | 38 | 0 | ||
| HV | Bruno Langa | 31 tháng 10, 1997 (28 tuổi) | 33 | 1 | ||
| HV | Nené | 15 tháng 11, 1996 (29 tuổi) | 32 | 1 | ||
| HV | Nanani | 8 tháng 2, 1996 (29 tuổi) | 26 | 0 | ||
| HV | Chamboco | 15 tháng 6, 1998 (27 tuổi) | 9 | 0 | ||
| HV | Diogo Calila | 10 tháng 10, 1998 (27 tuổi) | 4 | 0 | ||
| HV | Oscar Cherene | 28 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TV | Domingues | 13 tháng 11, 1983 (42 tuổi) | 102 | 16 | ||
| TV | Manuel Kambala | 21 tháng 8, 1991 (34 tuổi) | 39 | 0 | ||
| TV | Guima | 14 tháng 11, 1995 (30 tuổi) | 20 | 2 | ||
| TV | Alfons Amade | 12 tháng 11, 1999 (26 tuổi) | 17 | 1 | ||
| TV | João Bonde | 9 tháng 1, 1997 (28 tuổi) | 4 | 0 | ||
| TV | Keyns Abdala | 15 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 | ||
| TĐ | Witi | 26 tháng 8, 1996 (29 tuổi) | 41 | 4 | ||
| TĐ | Geny Catamo | 26 tháng 1, 2001 (24 tuổi) | 38 | 13 | ||
| TĐ | Stanley Ratifo | 5 tháng 12, 1994 (31 tuổi) | 38 | 9 | ||
| TĐ | Gildo Vilanculos | 31 tháng 1, 1995 (30 tuổi) | 36 | 4 | ||
| TĐ | Melque | 26 tháng 6, 1997 (28 tuổi) | 26 | 4 | ||
| TĐ | Faisal Bangal | 5 tháng 1, 1995 (30 tuổi) | 10 | 2 | ||
| TĐ | Chamito | 14 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 6 | 3 | ||
Ghi chú
- ^ Đây là câu lạc bộ mà cầu thủ đó có thể chơi lần cuối trong mùa giải trước trong trường hợp cầu thủ đó không chơi trận đấu chính thức nào.
- ^ a b Monaco là một câu lạc bộ của Công quốc Monaco thi đấu tại hệ thống giải bóng đá Pháp.