Mariano Troilo
Số áo #37Defender
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Parma
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 23 tháng 8 năm 2025 – 24 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Inter Milan (lần thứ 21) |
| Xuống hạng | Pisa Hellas Verona Cremonese |
| Champions League | Inter Milan Napoli AS Roma Como |
| Europa League | AC Milan Juventus |
| Conference League | Atalanta |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 922 (2,43 bàn mỗi trận) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Vua phá lưới | (17 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Como 6–0 Torino (24/1/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Sassuolo 0–5 Inter Milan (8/2/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Inter Milan 6–2 Pisa (23/1/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 8 trận Inter Milan (v21–v27 bù v16) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 24 trận AC Milan (v2–v25) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 17 trận Pisa (v12–v28) |
| Chuỗi thua dài nhất | 9 trận Pisa (v30–v38) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 75.681 AC Milan 0–0 Juventus (26/4/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 2.000 Lazio 2–1 Sassuolo (9/3/2026) |
| Tổng số khán giả | 11.399.169 (380 trận) |
| Số khán giả trung bình | 29.998 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Serie A 2025–26 (được gọi là Serie A Enilive và Serie A Made in Italy vì lý do tài trợ trong nước và nước ngoài, tương ứng) là mùa giải thứ 124 của giải bóng đá hàng đầu Ý, là mùa giải thứ 94 của giải đấu vòng tròn tính điểm và là mùa giải thứ 16 kể từ khi được tổ chức bởi ủy ban giải đấu riêng, Lega Serie A.
Mùa giải diễn ra từ ngày 23 tháng 8 năm 2025 đến ngày 24 tháng 5 năm 2026. Napoli là nhà đương kim vô địch khi giành chức vô địch Serie A lần thứ tư ở mùa giải trước; nhưng đã trở thành cựu vô địch sau vòng đấu thứ 35. Inter Milan trở thành nhà vô địch Serie A trước 3 vòng đấu sau chiến thắng 2–0 trước Parma.
Các đội bóng
Thay đổi đội
20 đội sẽ tranh tài: 17 đội đứng đầu mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ Serie B (bao gồm 2 đội đứng đầu bảng xếp hạng Serie B và đội thắng trong trận play-off thăng hạng).
Sassuolo trở lại Serie A sau một năm vắng bóng, trở thành đội đầu tiên giành quyền thăng hạng, sau chiến thắng 1–3 trước Modena và trận hòa 2–2 của Spezia với Mantova. Pisa đã trở lại giải đấu hàng đầu của Ý sau 34 năm vắng bóng, khoảng thời gian dài nhất trong lịch sử câu lạc bộ, sau khi đánh bại Bari 1–0, kết hợp với trận thua 2–1 của Spezia trước Reggiana. Đội cuối cùng giành quyền thăng hạng là Cremonese, đội đã trở lại giải đấu hàng đầu sau hai năm vắng bóng, sau trận hòa 0–0 trên sân nhà và chiến thắng 2–3 trên sân khách trước Spezia ở trận lượt về của trận chung kết play-off vào ngày 1 tháng 6.
Ở đầu bên kia bảng xếp hạng, Monza là đội đầu tiên xuống hạng Serie B, sau trận thua 0–4 trước Atalanta, chấm dứt chuỗi ba năm thi đấu tại Serie A, đồng nghĩa với việc họ sẽ không còn được thi đấu tại giải đấu này nữa. Hai suất xuống hạng còn lại được xác định vào vòng đấu cuối cùng, ngày 25 tháng 5 năm 2025, khi Venezia và Empoli lần lượt phải xuống hạng sau các trận thua 2–3 và 1–2 trước Juventus và Hellas Verona, chấm dứt chuỗi một và bốn năm thi đấu tại giải đấu này.
| Thăng hạng từ Serie B 2024–25 |
Xuống hạng từ Serie A 2024–25 |
|---|---|
| Sassuolo | Empoli |
| Pisa | Venezia |
| Cremonese | Monza |
Địa điểm
Số đội
|
Vùng | Đội |
|---|---|---|
| 5 | Atalanta, Como, Cremonese, Inter Milan và AC Milan | |
| 3 | Bologna, Parma và Sassuolo | |
| 2 | AS Roma và Lazio | |
| Juventus và Torino | ||
| Fiorentina và Pisa | ||
| 1 | Lecce | |
| Napoli | ||
| Udinese | ||
| Genoa | ||
| Cagliari | ||
| Hellas Verona |
Sân vận động
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Atalanta | Bergamo | Bergamo | 23.439 |
| Bologna | Bologna | Renato Dall'Ara | 38.279 |
| Cagliari | Cagliari | Unipol Domus | 16.416 |
| Como | Como | Giuseppe Sinigaglia | 13.602 |
| Cremonese | Cremona | Giovanni Zini | 20.641 |
| Fiorentina | Florence | Artemio Franchi | 43.118 |
| Genoa | Genoa | Luigi Ferraris | 33.205 |
| Hellas Verona | Verona | Marcantonio Bentegodi | 31.713 |
| Inter Milan | Milan | Giuseppe Meazza | 75.710 |
| Juventus | Turin | Juventus | 41.507 |
| Lazio | Roma | Olimpico | 70.634 |
| Lecce | Lecce | Via del mare | 30.354 |
| AC Milan | Milan | San Siro | 75.710 |
| Napoli | Napoli | Diego Armando Maradona | 54.732 |
| Parma | Parma | Ennio Tardini | 22.352 |
| Pisa | Pisa | Arena Garibaldi – Romeo Anconetani | 12.508 |
| AS Roma | Roma | Olimpico | 70.634 |
| Sassuolo | Sassuolo | Mapei – Città del Tricolore | 21.515 |
| Torino | Turin | Olimpico Grande Torino | 28.177 |
| Udinese | Udine | Friuli | 25.132 |
Nhân sự và tài trợ
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Vị trí BXH | Ngày ra đi | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fiorentina | Từ chức | Trước mùa giải | 30/5/2025 | 12/7/2025 | ||
| Inter Milan | Thỏa thuận | 3/6/2025 | 9/6/2025 | |||
| Parma | 9/6/2025 | 1/7/2025 | ||||
| AC Milan | Hết hợp đồng | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||
| AS Roma | Từ chức | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||
| Atalanta | Thỏa thuận | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||
| Lazio | Sa thải | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||
| Cagliari | Thỏa thuận | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||
| Torino | 30/6/2025 | 1/7/2025 | ||||
| Lecce | 30/6/2025 | 1/7/2025 | ||||
| Pisa | 30/6/2025 | 1/7/2025 | ||||
| Cremonese | Hết hợp đồng | 30/6/2025 | 2/7/2025 | |||
| Juventus | Sa thải | thứ 8 | 27/10/2025 | 27/10/2025 | ||
| Hết hạn tạm quyền | thứ 7 | 30/10/2025 | 30/10/2025 | |||
| Genoa | Từ chức | thứ 20 | 1/11/2025 | 1/11/2025 | ||
| Fiorentina | Sa thải | thứ 20 | 4/11/2025 | 4/11/2025 | ||
| Genoa | Hết hạn tạm quyền | thứ 18 | 6/11/2025 | 6/11/2025 | ||
| Fiorentina | thứ 20 | 7/11/2025 | 7/11/2025 | |||
| Atalanta | Sa thải | thứ 13 | 10/11/2025 | 11/11/2025 | ||
| Pisa | thứ 19 | 1/2/2026 | 3/2/2026 | |||
| Hellas Verona | thứ 20 | 2/2/2026 | 3/2/2026 | |||
| Torino | thứ 15 | 23/2/2026 | 23/2/2026 | |||
| Cremonese | thứ 18 | 18/3/2026 | 18/3/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan (C) | 38 | 27 | 6 | 5 | 89 | 35 | +54 | 87 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Napoli | 38 | 23 | 7 | 8 | 58 | 36 | +22 | 76 | |
| 3 | AS Roma | 38 | 23 | 4 | 11 | 59 | 31 | +28 | 73 | |
| 4 | Como | 38 | 20 | 11 | 7 | 65 | 29 | +36 | 71 | |
| 5 | AC Milan | 38 | 20 | 10 | 8 | 53 | 35 | +18 | 70 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 6 | Juventus | 38 | 19 | 12 | 7 | 61 | 34 | +27 | 69 | |
| 7 | Atalanta | 38 | 15 | 14 | 9 | 51 | 36 | +15 | 59 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 8 | Bologna | 38 | 16 | 8 | 14 | 49 | 46 | +3 | 56 | |
| 9 | Lazio | 38 | 14 | 12 | 12 | 41 | 40 | +1 | 54 | |
| 10 | Udinese | 38 | 14 | 8 | 16 | 45 | 48 | −3 | 50 | |
| 11 | Sassuolo | 38 | 14 | 7 | 17 | 46 | 50 | −4 | 49 | |
| 12 | Torino | 38 | 12 | 9 | 17 | 44 | 63 | −19 | 45 | |
| 13 | Parma | 38 | 11 | 12 | 15 | 28 | 46 | −18 | 45 | |
| 14 | Cagliari | 38 | 11 | 10 | 17 | 40 | 53 | −13 | 43 | |
| 15 | Fiorentina | 38 | 9 | 15 | 14 | 41 | 50 | −9 | 42 | |
| 16 | Genoa | 38 | 10 | 11 | 17 | 41 | 51 | −10 | 41 | |
| 17 | Lecce | 38 | 10 | 8 | 20 | 28 | 50 | −22 | 38 | |
| 18 | Cremonese (R) | 38 | 8 | 10 | 20 | 32 | 57 | −25 | 34 | Xuống hạng Serie B |
| 19 | Hellas Verona (R) | 38 | 3 | 12 | 23 | 25 | 61 | −36 | 21 | |
| 20 | Pisa (R) | 38 | 2 | 12 | 24 | 26 | 71 | −45 | 18 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Tiebreaker cho đội vô địch và đội xuống hạng thứ ba; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ a b Đội vô địch Coppa Italia 2025–26 (Inter Milan) đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League. Vì Inter Milan đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất tham dự Europa League này sẽ được chuyển cho đội đứng thứ sáu và do đó, suất tham dự Conference League được chuyển cho đội đứng thứ bảy.
- ^ a b Đối đầu: Torino 4–1 Parma, Parma 2–1 Torino. Torino được xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Xuống hạng Serie B
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atalanta | H | H | T | T | H | H | H | H | H | B | B | B | T | B | T | T | B | T | T | Atalanta | T | H | T | H | T | T | T | B | H | H | T | T | B | H | B | H | T | B | H | Atalanta |
| Bologna | B | T | B | T | H | T | T | H | H | T | T | T | B | H | B | () | H | B | B | Bologna | H (T) | B | B | B | B | T | T | T | B | T | B | T | T | B | B | H | T | T | H | Bologna |
| Cagliari | H | B | T | T | B | H | B | H | B | B | H | H | B | T | B | H | T | B | H | Cagliari | B | T | T | T | B | B | H | H | B | B | B | B | T | B | T | H | B | T | T | Cagliari |
| Como | T | B | H | T | H | H | T | H | T | H | H | T | T | B | B | () | T | T | T | Como | H (B) | T | T | H | () | B (H) | T | T | T | T | T | H | B | B | T | H | T | T | T | Como |
| Cremonese | T | T | H | H | H | B | H | H | T | B | B | B | T | T | B | H | B | B | H | Cremonese | B | H | B | B | B | H | B | B | B | B | T | B | B | H | B | B | T | T | B | Cremonese |
| Fiorentina | H | H | B | B | H | B | B | H | B | B | H | H | B | B | B | T | B | T | H | Fiorentina | H | T | B | B | H | T | T | B | H | T | H | T | T | H | H | B | H | T | H | Fiorentina |
| Genoa | H | B | H | B | B | B | H | B | B | T | H | H | T | T | B | B | B | H | H | Genoa | T | H | T | B | B | H | T | B | T | T | B | B | T | T | B | H | H | B | B | Genoa |
| Hellas Verona | H | B | H | H | B | B | H | H | B | B | H | B | B | T | T | () | B | B | H | Hellas Verona | B (B) | H | B | B | H | B | B | B | T | B | B | B | B | B | H | H | B | H | B | Hellas Verona |
| Inter Milan | T | B | B | T | T | T | T | B | T | T | T | B | T | T | T | () | T | T | T | Inter Milan | H (T) | T | T | T | T | T | T | T | B | H | H | T | T | T | H | T | T | H | H | Inter Milan |
| Juventus | T | T | T | H | H | H | B | B | T | T | H | H | T | B | T | T | T | H | T | Juventus | T | B | T | T | H | B | B | H | T | T | H | T | T | T | H | H | T | B | H | Juventus |
| Lazio | B | T | B | B | T | H | H | T | H | T | B | T | B | H | T | H | H | B | H | Lazio | T | B | H | T | H | B | H | B | T | T | T | H | B | T | H | T | B | B | T | Lazio |
| Lecce | H | B | B | B | H | T | H | B | B | T | H | B | T | B | T | () | B | H | B | Lecce | B (B) | B | H | B | T | T | B | B | T | B | B | B | B | H | H | T | B | T | T | Lecce |
| AC Milan | B | T | T | T | T | H | T | H | H | T | H | T | T | T | H | () | T | T | H | AC Milan | H (T) | T | H | T | () | T (H) | B | T | T | B | T | B | B | T | H | B | B | T | B | AC Milan |
| Napoli | T | T | T | T | B | T | B | T | T | H | B | T | T | T | B | () | T | T | H | Napoli | H (H) | T | B | T | T | H | B | T | T | T | T | T | H | B | T | H | B | T | T | Napoli |
| Parma | B | H | B | H | T | B | H | H | B | B | H | T | B | T | B | () | T | H | B | Parma | T (H) | H | B | B | T | T | T | H | H | B | B | H | H | T | T | B | B | B | T | Parma |
| Pisa | H | B | B | B | H | B | H | H | H | H | T | H | B | B | B | H | B | H | B | Pisa | H | H | B | B | H | B | B | B | B | T | B | B | B | B | B | B | B | B | B | Pisa |
| AS Roma | T | T | B | T | T | T | B | T | T | B | T | T | B | B | T | B | T | B | T | AS Roma | T | T | H | B | T | H | T | H | B | B | T | B | T | H | T | T | T | T | T | AS Roma |
| Sassuolo | B | B | T | B | T | T | H | B | T | B | T | H | B | T | H | B | H | H | B | Sassuolo | B | B | T | T | B | T | T | T | B | B | H | T | B | T | H | T | B | B | B | Sassuolo |
| Torino | B | H | T | B | B | H | T | T | H | H | H | B | B | B | T | T | B | T | B | Torino | B | B | B | T | H | B | B | T | B | T | B | T | T | H | H | B | T | B | H | Torino |
| Udinese | H | T | T | B | B | H | H | T | B | T | B | B | T | B | T | B | H | B | T | Udinese | H | B | T | T | B | B | B | T | H | B | T | H | T | B | H | T | T | B | B | Udinese |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan | 17 | |
| 2 | Como | 14 | |
| AS Roma | |||
| 4 | Inter Milan | 13 | |
| 5 | Napoli | 12 | |
| Como | |||
| 7 | Torino | 11 | |
| 8 | Cremonese | 10 | |
| Udinese | |||
| Atalanta | |||
| Napoli | |||
| Bologna | |||
| Atalanta | |||
| Juventus |
Hat-trick
- N: Sân nhà
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AS Roma | Pisa | 3–0 (N) | Vòng 32, 10/4/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan | 17 | |
| 2 | Sassuolo | 9 | |
| Como | |||
| 4 | Inter Milan | 8 | |
| 5 | Juventus | 6 | |
| Como | |||
| Udinese | |||
| Inter Milan | |||
| Como | |||
| Inter Milan | |||
| AS Roma |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận giữ sạch lưới | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Como | 38 | 19 | 50% | |
| 2 | AS Roma | 18 | 47% | ||
| 3 | Inter Milan | 33 | 15 | 45% | |
| 4 | AC Milan | 37 | 14 | 38% | |
| 5 | Juventus | 30 | 47% | ||
| 6 | Atalanta | 37 | 13 | 35% | |
| 7 | Lazio | 27 | 12 | 44% | |
| 8 | Napoli | 11 | 41% | ||
| 9 | Cremonese | 34 | 11 | 32% | |
| 10 | Lecce | 38 | 10 | 26% | |
| 11 | Fiorentina | 37 | 27% | ||
| 12 | Udinese | 30 | 33% |
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 12 thẻ
Marin Pongračić (Fiorentina)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 2 thẻ
Mariano Troilo (Parma)
Wesley (AS Roma)
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 83 thẻ
- Hellas Verona
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 47 thẻ
- Napoli
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 9 thẻ
- Lazio
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
- Inter Milan
Giải thưởng
Giải thưởng hàng tháng
Giải thưởng mùa giải
| Giải thưởng | Cầu thủ | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| Cầu thủ xuất sắc nhất | Inter Milan | ||
| Ngôi sao mới nổi | Juventus | ||
| Thủ môn xuất sắc nhất | AS Roma | ||
| Hậu vệ xuất sắc nhất | Cagliari | ||
| Tiền vệ xuất sắc nhất | Como | ||
| Tiền đạo xuất sắc nhất | Inter Milan | ||
| HLV mùa giải | |||
| Khoảnh khắc Fair-play | Napoli |
| Đội hình của mùa giải EA Sports | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | |||||
| Hậu vệ | |||||
| Tiền vệ | |||||
| Tiền đạo | |||||
| Dự bị |
| ||||