Marlon Van De Wetering
Defender
Jamaica
Câu lạc bộ hiện tại
Excelsior
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | The Reggae Boyz (Những chàng trai Reggae) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Jamaica | ||
| Liên đoàn châu lục | CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Rudolph Speid | ||
| Đội trưởng | Andre Blake | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Ian Goodison (128) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Luton Shelton (35) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Độc lập | ||
| Mã FIFA | JAM | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 71 | ||
| Cao nhất | 27 (8.1998) | ||
| Thấp nhất | 116 (10.2008) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 68 | ||
| Cao nhất | 36 (2.1998) | ||
| Thấp nhất | 146 (5.1984) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Haiti; 22 tháng 3 năm 1925) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 4 tháng 3 năm 1994) (Kingston, Jamaica; 24 tháng 11 năm 2004]) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(San José, Costa Rica; 24 tháng 2 năm 1999) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (1998) | ||
| Cúp Vàng CONCACAF | |||
| Sồ lần tham dự | 16 (Lần đầu vào năm 1991) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2015, 2017) | ||
| CONCACAF Nations League | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2019–20) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (2023–24) | ||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ (khách mời) | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 2015) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2015, 2016, 2024) | ||
| Caribbean Cup | |||
| Sồ lần tham dự | 16 (Lần đầu vào năm 1990) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1991, 1998, 2005, 2008, 2010, 2014) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica (tiếng Anh: Jamaica national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Jamaica do Liên đoàn bóng đá Jamaica quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Jamaica là trận gặp đội tuyển Haiti vào năm 1925. Đội đã một lần tham dự World Cup vào năm 1998. Tại giải năm đó, đội chỉ có một trận thắng trước Nhật Bản, thua 2 trận trước Argentina, Croatia và dừng bước ở vòng bảng. Còn ở cấp độ châu lục, thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức á quân của Cúp Vàng CONCACAF 2015, Cúp Vàng CONCACAF 2017 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 2007. Đội cũng đã có 3 lần tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ trong vai trò khách mời vào các năm 2015, 2016 và 2024 nhưng đều dừng bước từ vòng bảng.
Danh hiệu
Hạng ba (1): 2023–24
Thành tích
Giải vô địch thế giới
| World Cup | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB |
| 1930 đến 1962 | Không phải thành viên FIFA | |||||||
| 1966 đến 1970 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1974 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1978 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1982 | Không tham dự | |||||||
| 1986 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1990 đến 1994 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 22nd | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | |
| 2002 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 1/15 Vòng 1 |
3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | |
Cúp Vàng CONCACAF
| Giải vô địch bóng đá CONCACAF & Cúp Vàng CONCACAF | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 16 | |
| 1965 đến 1967 | Không tham dự | |||||||
| Hạng sáu | 6th | 5 | 0 | 1 | 4 | 5 | 10 | |
| 1971 đến 1989 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 8th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 12 | |
| Hạng ba | 3rd | 5 | 1 | 2 | 2 | 6 | 10 | |
| 1996 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 4 | |
| Vòng bảng | 12th | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | |
| 2002 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tứ kết | 7th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 | |
| 8th | 4 | 1 | 1 | 2 | 8 | 10 | ||
| 2007 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 10th | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 2 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 2 | |
| 2013 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Á quân | 2nd | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 6 | |
| Á quân | 2nd | 6 | 3 | 3 | 0 | 7 | 4 | |
| Bán kết | 4th | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 6 | |
| Tứ kết | 7th | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 | |
| Bán kết | 3rd | 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 5 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | |
| Tổng cộng | 16/28 2 lần á quân |
66 | 24 | 11 | 31 | 75 | 105 | |
CONCACAF Nations League
| CONCACAF Nations League | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giai đoạn vòng bảng | Vòng chung kết | ||||||||||||||||||
| Mùa giải | Hạng đấu | Bảng | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | T/X | Năm | Kết quả | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | |
| 2019−20 | B | C | — | 6 | 5 | 1 | 0 | 21 | 1 | Không đủ điều kiện | |||||||||
| 2022–23 | A | A | — | 4 | 1 | 3 | 0 | 7 | 5 | Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| 2023–24 | A | B | 6th | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 5 | Hạng ba | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 7 | |||
| 2024–25 | A | B | 6th | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 1 | Tứ kết | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 5 | |||
| Tổng cộng | — | — | — | 18 | 11 | 7 | 0 | 42 | 12 | — | Tổng cộng | 1 lần hạng ba | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 12 | |
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Jamaica tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ với tư cách khách mời, lần đầu tiên vào năm 2015. Sau đó, đội có thêm 2 lần góp mặt vào các năm 2016 và 2024.
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | |
| 15th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 15th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 7 | ||
| Tổng cộng | 3 lần vòng bảng | 9 | 0 | 0 | 9 | 1 | 16 | |
Giải vô địch bóng đá vùng Caribe
| Caribbean Cup | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Trận | Thắng | Hòa | Bại | BT | BB | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không tham gia | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bị hủy bỏ | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 2 | ||
| Á quân | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 3 | ||
| Á quân | 5 | 4 | 1 | 0 | 17 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| Hạng ba | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 3 | ||
| Vô địch | 5 | 5 | 0 | 0 | 12 | 4 | ||
| Hạng ba | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 5 | ||
| Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | ||
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 1 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 11 | 2 | ||
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 3 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | ||
| Vô địch | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 1 | ||
| Á quân | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | ||
| Tổng cộng | 6 lần vô địch | 60 | 38 | 12 | 10 | 110 | 45 | |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Dưới đây là danh sách các cầu thủ đã được triệu tập cho Unity Cup 2026 tại London từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 5 năm 2026.
Số trận và bàn thắng thắng được cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với CHDC Congo.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Coniah Boyce-Clarke | 1 tháng 3, 2003 | 1 | 0 | ||
| TM | Tafari Chambers | 1 tháng 9, 2000 | 1 | 0 | ||
| TM | Joshua Grant | 27 tháng 5, 2007 | 0 | 0 | ||
| HV | Damion Lowe | 5 tháng 5, 1993 | 79 | 4 | ||
| HV | Dexter Lembikisa | 4 tháng 11, 2003 | 35 | 1 | ||
| HV | Joel Latibeaudiere | 6 tháng 1, 2000 | 31 | 0 | ||
| HV | Ronaldo Webster | 4 tháng 7, 2001 | 5 | 0 | ||
| HV | Christopher Ainsworth | 31 tháng 8, 2005 | 3 | 0 | ||
| HV | Jeovanni Laing | 21 tháng 12, 2000 | 0 | 0 | ||
| HV | Odin Samuels-Smith | 5 tháng 6, 2006 | 0 | 0 | ||
| HV | Marlon van de Wetering | 26 tháng 11, 2007 | 0 | 0 | ||
| TV | Isaac Hayden | 22 tháng 3, 1995 | 14 | 0 | ||
| TV | Brandon Cover | 25 tháng 9, 2003 | 1 | 0 | ||
| TV | Tyrese Hall | 4 tháng 9, 2005 | 1 | 0 | ||
| TV | Courtney Clarke | 20 tháng 4, 2003 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Kaheim Dixon | 4 tháng 10, 2004 | 27 | 4 | ||
| TĐ | Bailey Cadamarteri | 9 tháng 5, 2005 | 6 | 2 | ||
| TĐ | Dajaune Brown | 16 tháng 10, 2005 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Caelan Cadamarteri | 3 tháng 11, 2009 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Raheem Edwards | 14 tháng 8, 2002 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Nickalia Fuller | 16 tháng 12, 2004 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Dwight Merrick | 23 tháng 5, 2003 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Nicholas Simmonds | 17 tháng 12, 2006 | 0 | 0 | ||
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Andre Blake (Đội trưởng) | 21 tháng 11, 1990 | 94 | 0 | v. | |
| TM | Jahmali Waite | 24 tháng 12, 1998 | 17 | 0 | v. | |
| TM | Amal Knight | 19 tháng 11, 1993 | 9 | 0 | v. | |
| TM | Jayden Hibbert | 5 tháng 8, 2004 | 2 | 0 | v. | |
| TM | Corey Addai | 10 tháng 10, 1997 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Daniel Russell | 10 tháng 2, 2001 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Kemar Foster | 30 tháng 8, 1992 | 4 | 0 | v. | |
| TM | Shaquan Davis | 11 tháng 11, 2000 | 5 | 0 | v. | |
| HV | Richard King | 27 tháng 11, 2001 | 40 | 1 | v. | |
| HV | Amari'i Bell | 5 tháng 5, 1994 | 31 | 2 | v. | |
| HV | Ethan Pinnock | 29 tháng 5, 1993 | 28 | 0 | v. | |
| HV | Kyle Ming | 25 tháng 1, 1999 | 6 | 0 | v. | |
| HV | Ian Fray | 31 tháng 8, 2002 | 3 | 0 | v. | |
| HV | Greg Leigh | 30 tháng 9, 1994 | 31 | 1 | v. | |
| HV | Mason Holgate | 22 tháng 10, 1996 | 10 | 0 | v. | |
| HV | Tayvon Gray | 19 tháng 8, 2002 | 9 | 0 | v. | |
| HV | Rico Henry | 8 tháng 7, 1997 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Max Aarons | 4 tháng 1, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Kyle Duncan | 8 tháng 8, 1997 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Tarick Ximines | 7 tháng 10, 2004 | 2 | 0 | v. | |
| HV | Kymani Campbell | 23 tháng 7, 1999 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Fitzroy Cummings | 23 tháng 11, 1997 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Robino Gordon | 14 tháng 11, 2005 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Stephen Young | 22 tháng 7, 2001 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Javain Brown | 9 tháng 3, 1999 | 29 | 0 | Cầu thủ tự do | v. |
| HV | Jamoi Topey | 13 tháng 1, 2000 | 9 | 0 | v. | |
| HV | Sue-Lae McCalla | 24 tháng 11, 1992 | 4 | 1 | 2025 CONCACAF Gold Cup | |
| TV | Bobby De Cordova-Reid | 2 tháng 2, 1993 | 45 | 7 | v. | |
| TV | Leon Bailey | 9 tháng 8, 1997 | 41 | 7 | v. | |
| TV | Kevon Lambert | 22 tháng 3, 1997 | 28 | 0 | v. | |
| TV | Kasey Palmer | 9 tháng 11, 1996 | 23 | 2 | v. | |
| TV | Karoy Anderson | 1 tháng 10, 2004 | 19 | 0 | v. | |
| TV | Andre Brooks | 20 tháng 8, 2003 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Daniel Johnson | 8 tháng 10, 1992 | 26 | 3 | v. | |
| TV | Ravel Morrison | 2 tháng 2, 1993 | 21 | 2 | v. | |
| TV | Tyreek Magee | 9 tháng 10, 2000 | 14 | 0 | v. | |
| TV | Dwayne Atkinson | 5 tháng 5, 2002 | 6 | 0 | v. | |
| TV | Dwayne Allen | 9 tháng 2, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Adrian Reid | 5 tháng 9, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Jaheim Thomas | 21 tháng 6, 2003 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Shamar Watson | 28 tháng 7, 2004 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Jahshaun Anglin | 6 tháng 5, 2001 | 12 | 0 | v. | |
| TV | Andre Lewis | 12 tháng 8, 1994 | 3 | 0 | v. | |
| TV | Jon Russell | 9 tháng 10, 2000 | 17 | 5 | v. | |
| TĐ | Demarai Gray | 28 tháng 6, 1996 | 29 | 7 | v. | |
| TĐ | Renaldo Cephas | 8 tháng 10, 1999 | 28 | 3 | v. | |
| TĐ | Jamal Lowe | 21 tháng 7, 1994 | 10 | 0 | v. | |
| TĐ | Norman Campbell | 24 tháng 11, 1999 | 8 | 0 | v. | |
| TĐ | Tyreece Campbell | 14 tháng 9, 2003 | 8 | 0 | v. | |
| TĐ | Ephron Mason-Clark | 25 tháng 8, 1999 | 2 | 0 | v. | |
| TĐ | Shamar Nicholson (Third Captain) | 16 tháng 2, 1997 | 62 | 21 | v. | |
| TĐ | Cory Burke | 28 tháng 6, 1996 | 35 | 9 | Cầu thủ tự do | v. |
| TĐ | Dujuan Richards | 10 tháng 11, 2005 | 14 | 2 | v. | |
| TĐ | Warner Brown | 19 tháng 8, 2002 | 9 | 4 | v. | |
| TĐ | Rumarn Burrell | 16 tháng 12, 2000 | 5 | 1 | v. | |
| TĐ | Trivante Stewart | 22 tháng 3, 2000 | 4 | 0 | v. | |
| TĐ | Cameron Archer | 9 tháng 12, 2001 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Keinan Davis | 13 tháng 2, 1998 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Daniel Green | 10 tháng 6, 1997 | 7 | 1 | v. | |
| TĐ | Tajay Grant | 12 tháng 1, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Rushike Kelson | 17 tháng 11, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Romario Williams | 15 tháng 8, 1994 | 24 | 4 | v. | |
| TĐ | Jourdaine Fletcher | 23 tháng 9, 1997 | 8 | 2 | v. | |
| TĐ | Trayvone Reid | 25 tháng 2, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Seymour Reid | 4 tháng 3, 2008 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Michail Antonio | 28 tháng 3, 1990 | 24 | 5 | Cầu thủ tự do | v. |
| TĐ | Malik Mothersille | 23 tháng 10, 2003 | 1 | 0 | v. | |
INJ Rút lui vì chấn thương. PRE Đội hình sơ bộ. WD Rút khỏi đội hình vì lý do không liên quan đến chấn thương. | ||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica Lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2013 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng