Quay lại

Marlon Van De Wetering

Defender

Quốc tịch Flag Jamaica
Tuổi 18
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Excelsior

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Jamaica
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Reggae Boyz (Những chàng trai Reggae)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Jamaica
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngRudolph Speid
Đội trưởngAndre Blake
Thi đấu nhiều nhấtIan Goodison (128)
Ghi bàn nhiều nhấtLuton Shelton (35)
Sân nhàSân vận động Độc lập
Mã FIFAJAM
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 71 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất27 (8.1998)
Thấp nhất116 (10.2008)
Hạng Elo
Hiện tại 68 Giảm 3 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất36 (2.1998)
Thấp nhất146 (5.1984)
Trận quốc tế đầu tiên
 Haiti 1–2 Jamaica 
(Haiti; 22 tháng 3 năm 1925)
Trận thắng đậm nhất
 Jamaica 12–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 4 tháng 3 năm 1994)
 Jamaica 12–0 Saint-Martin 
(Kingston, Jamaica; 24 tháng 11 năm 2004])
Trận thua đậm nhất
 Costa Rica 9–0 Jamaica 
(San José, Costa Rica; 24 tháng 2 năm 1999)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (1998)
Cúp Vàng CONCACAF
Sồ lần tham dự16 (Lần đầu vào năm 1991)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2015, 2017)
CONCACAF Nations League
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2019–20)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (2023–24)
Cúp bóng đá Nam Mỹ (khách mời)
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2015)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2015, 2016, 2024)
Caribbean Cup
Sồ lần tham dự16 (Lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1991, 1998, 2005, 2008, 2010, 2014)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Jamaica (tiếng Anh: Jamaica national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Jamaica do Liên đoàn bóng đá Jamaica quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Jamaica là trận gặp đội tuyển Haiti vào năm 1925. Đội đã một lần tham dự World Cup vào năm 1998. Tại giải năm đó, đội chỉ có một trận thắng trước Nhật Bản, thua 2 trận trước Argentina, Croatia và dừng bước ở vòng bảng. Còn ở cấp độ châu lục, thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chức á quân của Cúp Vàng CONCACAF 2015, Cúp Vàng CONCACAF 2017 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 2007. Đội cũng đã có 3 lần tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ trong vai trò khách mời vào các năm 2015, 20162024 nhưng đều dừng bước từ vòng bảng.

Danh hiệu

2 Á quân (2): 2015, 2017
3 Hạng ba (1): 1993
3 Hạng ba (1): 2023–24
1 Vô địch: 1991; 1998; 2005; 2008; 2010; 2014
2 Á quân: 1992; 1993
3 Hạng ba: 1997; 1999

Thành tích

Giải vô địch thế giới

World Cup
Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua BT BB
1930 đến 1962 Không phải thành viên FIFA
1966 đến 1970 Không vượt qua vòng loại
1974 Bỏ cuộc
1978 Không vượt qua vòng loại
1982 Không tham dự
1986 Bỏ cuộc
1990 đến 1994 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1998 Vòng bảng 22nd 3 1 0 2 3 9
2002 đến 2026 Không vượt qua vòng loại
MarocBồ Đào NhaTây Ban Nha 2030 đến Ả Rập Xê Út 2034 Chưa xác định
Tổng cộng 1/15
Vòng 1
3 1 0 2 3 9

Cúp Vàng CONCACAF

Giải vô địch bóng đá CONCACAF & Cúp Vàng CONCACAF
Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Bại BT BB
El Salvador 1963 Vòng bảng 9th 3 0 0 3 1 16
1965 đến 1967 Không tham dự
Costa Rica 1969 Hạng sáu 6th 5 0 1 4 5 10
1971 đến 1989 Không tham dự
Hoa Kỳ 1991 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 3 12
México Hoa Kỳ 1993 Hạng ba 3rd 5 1 2 2 6 10
1996 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1998 Hạng tư 4th 5 2 1 2 5 4
Hoa Kỳ 2000 Vòng bảng 12th 2 0 0 2 0 3
2002 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2003 Tứ kết 7th 3 1 0 2 2 6
Hoa Kỳ 2005 8th 4 1 1 2 8 10
2007 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2009 Vòng bảng 10th 3 1 0 2 1 2
Hoa Kỳ 2011 Tứ kết 5th 4 3 0 1 7 2
2013 Không vượt qua vòng loại
Canada Hoa Kỳ 2015 Á quân 2nd 6 4 1 1 8 6
Hoa Kỳ 2017 Á quân 2nd 6 3 3 0 7 4
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2019 Bán kết 4th 5 2 2 1 6 6
Hoa Kỳ 2021 Tứ kết 7th 4 2 0 2 4 3
Canada Hoa Kỳ 2023 Bán kết 3rd 5 3 1 1 11 5
Canada Hoa Kỳ 2025 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 3 6
Tổng cộng 16/28
2 lần á quân
66 24 11 31 75 105

CONCACAF Nations League

CONCACAF Nations League
Giai đoạn vòng bảng Vòng chung kết
Mùa giải Hạng đấu Bảng Thứ hạng Trận Thắng Hòa Bại BT BB T/X Năm Kết quả Trận Thắng Hòa Bại BT BB
2019−20 B C 6 5 1 0 21 1 Rise Hoa Kỳ 2021 Không đủ điều kiện
2022–23 A A 4 1 3 0 7 5 Giữ nguyên vị trí Hoa Kỳ 2023 Không vượt qua vòng loại
2023–24 A B 6th 4 3 1 0 10 5 Giữ nguyên vị trí Hoa Kỳ 2024 Hạng ba 4 2 0 2 6 7
2024–25 A B 6th 4 2 2 0 4 1 Giữ nguyên vị trí Hoa Kỳ 2025 Tứ kết 2 1 0 1 2 5
Tổng cộng 18 11 7 0 42 12 Tổng cộng 1 lần hạng ba 6 3 0 3 8 12

Cúp bóng đá Nam Mỹ

Jamaica tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ với tư cách khách mời, lần đầu tiên vào năm 2015. Sau đó, đội có thêm 2 lần góp mặt vào các năm 20162024.

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Bại BT BB
Chile 2015 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 0 3
Hoa Kỳ 2016 15th 3 0 0 3 0 6
Hoa Kỳ 2024 15th 3 0 0 3 1 7
Tổng cộng 3 lần vòng bảng 9 0 0 9 1 16

Giải vô địch bóng đá vùng Caribe

Caribbean Cup
Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Bại BT BB
Trinidad và Tobago 1978 Không vượt qua vòng loại
Suriname 1979
Puerto Rico 1981
Guyane thuộc Pháp 1983 Không tham gia
Barbados 1985
Martinique 1988
Barbados 1989 Không vượt qua vòng loại
Trinidad và Tobago 1990 Bị hủy bỏ 2 0 2 0 0 0
Jamaica 1991 Vô địch 4 4 0 0 13 2
Trinidad và Tobago 1992 Á quân 5 3 1 1 4 3
Jamaica 1993 Á quân 5 4 1 0 17 4
Trinidad và Tobago 1994 Không vượt qua vòng loại
Quần đảo Cayman Jamaica 1995 Vòng bảng 3 2 0 1 4 3
Trinidad và Tobago 1996 Vòng bảng 3 1 0 2 5 5
Antigua và Barbuda Saint Kitts và Nevis 1997 Hạng ba 4 2 2 0 8 3
Jamaica Trinidad và Tobago 1998 Vô địch 5 5 0 0 12 4
Trinidad và Tobago 1999 Hạng ba 4 2 0 2 7 5
Trinidad và Tobago 2001 Vòng bảng 3 2 0 1 4 3
Barbados 2005 Vô địch 3 3 0 0 4 1
Trinidad và Tobago 2007 Không vượt qua vòng loại
Jamaica 2008 Vô địch 5 4 1 0 11 2
Martinique 2010 Vô địch 5 4 1 0 12 3
Antigua và Barbuda 2012 Vòng bảng 3 0 1 2 1 3
Jamaica 2014 Vô địch 4 2 2 0 6 1
Martinique 2017 Á quân 2 0 1 1 2 3
Tổng cộng 6 lần vô địch 60 38 12 10 110 45

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Dưới đây là danh sách các cầu thủ đã được triệu tập cho Unity Cup 2026 tại London từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 5 năm 2026.

Số trận và bàn thắng thắng được cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với CHDC Congo.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Coniah Boyce-Clarke 1 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 1 0 Anh Aldershot Town
1TM Tafari Chambers 1 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 1 0 Jamaica Mount Pleasant
1TM Joshua Grant 27 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ FC Naples

2HV Damion Lowe 5 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 79 4 Indonesia Dewa United Banten
2HV Dexter Lembikisa 4 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 35 1 Anh Wolverhampton Wanderers
2HV Joel Latibeaudiere 6 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 31 0 Anh Coventry City
2HV Ronaldo Webster 4 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 5 0 România Universitatea Craiova
2HV Christopher Ainsworth 31 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 3 0 Jamaica Cavalier
2HV Jeovanni Laing 21 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 0 0 Jamaica Cavalier
2HV Odin Samuels-Smith 5 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 0 0 Anh Everton
2HV Marlon van de Wetering 26 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 0 0 Hà Lan Excelsior

3TV Isaac Hayden 22 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 14 0 Anh Queens Park Rangers
3TV Brandon Cover 25 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 1 0 Anh Rotherham United
3TV Tyrese Hall 4 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 1 0 Anh Notts County
3TV Courtney Clarke 20 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 0 0 Anh Walsall

4 Kaheim Dixon 4 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 27 4 Anh Charlton Athletic
4 Bailey Cadamarteri 9 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 6 2 Wales Wrexham
4 Dajaune Brown 16 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 0 0 Anh Port Vale
4 Caelan Cadamarteri 3 tháng 11, 2009 (16 tuổi) 0 0 Anh Manchester City
4 Raheem Edwards 14 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 0 0 Jamaica Mount Pleasant
4 Nickalia Fuller 16 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 0 0 Jamaica Tivoli Gardens
4 Dwight Merrick 23 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 0 0 Jamaica Montego Bay United
4 Nicholas Simmonds 17 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ FC Dallas

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Andre Blake (Đội trưởng) 21 tháng 11, 1990 (35 tuổi) 94 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TM Jahmali Waite 24 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 17 0 Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TM Amal Knight 19 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ Greenville Triumph v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TM Jayden Hibbert 5 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Atlanta United v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
TM Corey Addai 10 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 0 0 Anh Stockport County v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
TM Daniel Russell 10 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 0 0 Jamaica Portmore United v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
TM Kemar Foster 30 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 4 0 Jamaica Mount Pleasant v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
TM Shaquan Davis 11 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 5 0 Jamaica Mount Pleasant v.  Trinidad và Tobago, 9 tháng 9 năm 2025

HV Richard King 27 tháng 11, 2001 (24 tuổi) 40 1 Scotland St Mirren v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
HV Amari'i Bell 5 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 31 2 Anh Charlton Athletic v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
HV Ethan Pinnock 29 tháng 5, 1993 (33 tuổi) 28 0 Anh Brentford v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
HV Kyle Ming 25 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 6 0 Jamaica Mount Pleasant v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
HV Ian Fray 31 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Inter Miami v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
HV Greg Leigh 30 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 31 1 Anh Oxford United v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
HV Mason Holgate 22 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 10 0 Qatar Al-Sailiya v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
HV Tayvon Gray 19 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ New York City v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
HV Rico Henry 8 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 1 0 Anh Brentford v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
HV Max Aarons 4 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 0 0 Scotland Rangers v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
HV Kyle Duncan 8 tháng 8, 1997 (29 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Minnesota United v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
HV Tarick Ximines 7 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 2 0 Jamaica Portmore United v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
HV Kymani Campbell 23 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 1 0 Jamaica Waterhouse v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
HV Fitzroy Cummings 23 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 0 0 Jamaica Mount Pleasant v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
HV Robino Gordon 14 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Jamaica Chapelton Maroons v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
HV Stephen Young 22 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 0 0 Jamaica Portmore United v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
HV Javain Brown 9 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 29 0 Cầu thủ tự do v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
HV Jamoi Topey 13 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 9 0 Jamaica Mount Pleasant v.  Trinidad và Tobago, 9 tháng 9 năm 2025
HV Sue-Lae McCalla 24 tháng 11, 1992 (33 tuổi) 4 1 Bỉ Mons 2025 CONCACAF Gold Cup

TV Bobby De Cordova-Reid 2 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 45 7 Anh Leicester City v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TV Leon Bailey 9 tháng 8, 1997 (28 tuổi) 41 7 Anh Aston Villa v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TV Kevon Lambert 22 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 28 0 Hoa Kỳ Louisville City v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TV Kasey Palmer 9 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 23 2 Anh Luton Town v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TV Karoy Anderson 1 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 19 0 Anh Charlton Athletic v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TV Andre Brooks 20 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 1 0 Anh Sheffield United v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
TV Daniel Johnson 8 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 26 3 Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Karagümrük v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
TV Ravel Morrison 2 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 21 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Arabian Falcons v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
TV Tyreek Magee 9 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 14 0 Jamaica Mount Pleasant v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
TV Dwayne Atkinson 5 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Rhode Island v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
TV Dwayne Allen 9 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 0 0 Jamaica Cavalier v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
TV Adrian Reid 5 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 0 0 Jamaica Cavalier v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
TV Jaheim Thomas 21 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 0 0 Jamaica Arnett Gardens v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
TV Shamar Watson 28 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 0 0 Jamaica Cavalier v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
TV Jahshaun Anglin 6 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 12 0 Jamaica Mount Pleasant v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
TV Andre Lewis 12 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Spokane Velocity v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
TV Jon Russell 9 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 17 5 Anh Mansfield Town v.  Curaçao, 18 tháng 11 năm 2025

Demarai Gray 28 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 29 7 Anh Birmingham City v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
Renaldo Cephas 8 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 28 3 Nga Pari Nizhny Novgorod v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
Jamal Lowe 21 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 10 0 Anh Sheffield Wednesday v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
Norman Campbell 24 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 8 0 Nhật Bản V-Varen Nagasaki v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
Tyreece Campbell 14 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 8 0 Anh Charlton Athletic v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
Ephron Mason-Clark 25 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 2 0 Anh Coventry City v.  CHDC Congo, 31 tháng 3 năm 2026
Shamar Nicholson (Third Captain) 16 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 62 21 Belarus Maxline Vitebsk v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Cory Burke 28 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 35 9 Cầu thủ tự do v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Dujuan Richards 10 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 14 2 Anh Leicester City v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Warner Brown 19 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 9 4 Jamaica Mount Pleasant v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Rumarn Burrell 16 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 5 1 Anh Queens Park Rangers v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Trivante Stewart 22 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 4 0 Israel Maccabi Haifa v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Cameron Archer 9 tháng 12, 2001 (24 tuổi) 0 0 Anh Southampton v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Keinan Davis 13 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 0 0 Ý Udinese v.  Nouvelle-Calédonie, 26 tháng 3 năm 2026 PRE
Daniel Green 10 tháng 6, 1997 (29 tuổi) 7 1 Jamaica Mount Pleasant v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
Tajay Grant 12 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 0 0 Jamaica Racing United v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
Rushike Kelson 17 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Jamaica Arnett Gardens v.  Martinique, 22 tháng 2 năm 2026
Romario Williams 15 tháng 8, 1994 (31 tuổi) 24 4 Hoa Kỳ Birmingham Legion v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
Jourdaine Fletcher 23 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 8 2 Việt Nam Hải Phòng v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
Trayvone Reid 25 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 0 0 Jamaica Harbour View v.  Grenada, 18 tháng 1 năm năm 2026
Seymour Reid 4 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York City v.  Bermuda, 14 tháng 10 năm 2025
Michail Antonio 28 tháng 3, 1990 (36 tuổi) 24 5 Cầu thủ tự do v.  Trinidad và Tobago, 9 tháng 9 năm 2025
Malik Mothersille 23 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 1 0 Anh Stockport County v.  Nigeria, 31 tháng 5 năm 2025

INJ Rút lui vì chấn thương. PRE Đội hình sơ bộ. WD Rút khỏi đội hình vì lý do không liên quan đến chấn thương.

Tham khảo

Liên kết ngoài


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0