Quay lại

Mattia Liberali

Forward

Quốc tịch Flag Italy
Tuổi 19
Chiều cao 5' 7"
Cân nặng 148 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Como

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Chile từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 19 tháng 10 năm 2025. 24 đội tuyển quốc gia tham dự phải đăng ký đội hình gồm 21 cầu thủ, trong đó có ít nhất ba thủ môn (Điều 26.1 của Quy định). Chỉ các cầu thủ trong những đội hình này mới đủ điều kiện tham dự giải đấu. Giải đấu yêu cầu các cầu thủ phải sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2005 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mới đủ điều kiện, tức là họ phải tối đa 20 tuổi và ít nhất 16 tuổi vào cuối năm dương lịch mà giải đấu được diễn ra (Điều 24.2 của Quy định).

Mỗi đội tuyển quốc gia tham dự phải nộp danh sách sơ bộ gồm tối thiểu 35 và tối đa 55 cầu thủ (trong đó có ít nhất bốn thủ môn) cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định. Các danh sách sơ bộ không được FIFA công bố và việc thay đổi cầu thủ chỉ được cho phép trong các trường hợp ngoại lệ (Điều 25 của Quy định). Danh sách cuối cùng gồm 21 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định. Tất cả các cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Cầu thủ trong đội hình cuối cùng có thể được thay thế bằng một cầu thủ từ đội hình sơ bộ do chấn thương hoặc bệnh nặng cho đến 24 giờ trước giờ bóng lăn trận đầu tiên của đội (Điều 26.3 của Quy định).

FIFA công bố danh sách cuối cùng của tất cả các đội vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.

Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ tính đến ngày 27 tháng 9 năm 2025, ngày đầu tiên của giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình được kèm theo cờ. Tên cầu thủ được đánh dấu in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.

Bảng A

Chile

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Nicolás Córdova

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Sebastián Mella (2005-07-31)31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Chile Huachipato
2 2HV Ian Garguez (2005-02-03)3 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Chile Palestino
3 2HV Milovan Celis (2006-06-08)8 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Chile Unión Española
4 2HV Patricio Romero (2005-05-25)25 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Chile Cobreloa
5 2HV Nicolás Suárez (2005-07-31)31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Chile Colo-Colo
6 3TV Nicolás Cárcamo (2005-02-01)1 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Chile Huachipato
7 4 Francisco Marchant (2006-07-31)31 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Chile Colo-Colo
8 3TV Flavio Moya (2005-12-30)30 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Chile Universidad de Chile
9 4 Juan Francisco Rossel (2005-03-17)17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Chile Universidad Católica
10 3TV Agustín Arce (2005-01-24)24 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Chile Deportes Limache
11 4 Vicente Álvarez (2006-12-14)14 tháng 12, 2006 (18 tuổi) Chile Unión San Felipe
12 1TM Ignacio Sáez (2005-09-04)4 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Chile Universidad de Chile
13 2HV Matías Pérez (2005-04-13)13 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ý Lecce
14 3TV Lautaro Millán (2005-08-16)16 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Argentina Independiente
15 3TV Joaquín Silva (2005-03-06)6 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Chile Santiago Wanderers
16 3TV Mario Sandoval (2007-08-07)7 tháng 8, 2007 (18 tuổi) Chile Audax Italiano
17 4 Emiliano Ramos (2005-03-08)8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Chile Everton
18 4 Rodrigo Godoy (2005-09-07)7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Chile O'Higgins
19 4 Willy Chatiliez (2005-03-26)26 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Huesca
20 2HV Felipe Faúndez (2006-03-27)27 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Chile O'Higgins
21 1TM Gabriel Maureira (2007-02-07)7 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Chile Colo-Colo

Ai Cập

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Osama Nabieh

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Abdelmonem Tamer (2006-08-03)3 tháng 8, 2006 (19 tuổi) Ai Cập ZED
2 2HV Tebo Gabriel (2006-01-02)2 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Đức Mainz 05
3 2HV Moataz Mohamed (2005-03-20)20 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ai Cập Haras El Hodoud
4 2HV Ahmed Abdin (2006-05-01)1 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Ai Cập Al Ahly
5 2HV Abdallah Bostangy (2005-04-10)10 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ai Cập ZED
6 3TV Seif Safaga (2005-04-03)3 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ai Cập ENPPI
7 4 Omar Moawad (2006-10-14)14 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Ai Cập Al Ahly
8 3TV Ahmed Khaled (2005-04-22)22 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ai Cập ZED
9 4 Mohamed Haitham (2007-02-17)17 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Ai Cập Al Ahly
10 4 Mohamed Abdallah El Hadad (2005-10-18)18 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Ai Cập Al Ahly
11 4 Hamed Abdallah (2005-09-25)25 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Ai Cập ENPPI
12 2HV Moamen Sherif (2006-02-11)11 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Ai Cập Al Ittihad
13 2HV Ahmed Nayel (2005-04-08)8 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ai Cập Haras El Hodoud
14 2HV Mohab Samy (2005-02-20)20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ai Cập ENPPI
15 4 Omar Khedr (2006-05-25)25 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Anh Aston Villa
16 1TM Ahmed Waheb (2005-05-05)5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Ai Cập Al Masry
17 3TV Amr Khaled (2005-10-06)6 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Thụy Sĩ Aarau
18 3TV Mohamed El Sayed (2006-05-20)20 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Ai Cập Zamalek
19 3TV Ahmed Wahid (2005-07-07)7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Ai Cập Ghazl El Mahalla
20 3TV Selim Telib (2006-03-14)14 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Đức Hertha BSC
21 1TM Ahmed Menshawy (2005-10-18)18 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Ai Cập Al Ittihad

Nhật Bản

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 12 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Yuzo Funakoshi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Keisuke Nakamura (2005-04-27)27 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Tokyo Verdy
2 2HV Rei Umeki (2005-08-25)25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản FC Imabari
3 2HV Keita Kosugi (2006-03-18)18 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Thụy Điển Djurgården
4 2HV Kazunari Kita (2005-09-19)19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Real Sociedad
5 2HV Rion Ichihara (2005-07-07)7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản RB Omiya Ardija
6 3TV Kosei Ogura (2005-04-09)9 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Hosei University
7 3TV Ryūnosuke Satō (2006-10-16)16 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Nhật Bản Fagiano Okayama
8 3TV Katsuma Fuse (2007-03-11)11 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Nhật Bản University of Tsukuba
9 4 Soma Kanda (2005-12-29)29 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
10 3TV Yuto Ozeki (2005-02-06)6 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Kawasaki Frontale
11 3TV Yumeki Yokoyama (2005-09-23)23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản FC Imabari
12 1TM Alexandre Pisano (2006-01-10)10 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
13 3TV Hisatsugu Ishii (2005-07-07)7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Shonan Bellmare
14 3TV Shunsuke Saito (2005-04-26)26 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Mito HollyHock
15 2HV Harumichi Shiokawa (2005-04-25)25 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Ryutsu Keizai University
16 2HV Soichiro Mori (2007-06-29)29 tháng 6, 2007 (18 tuổi) Nhật Bản Nagoya Grampus
17 3TV Hagumu Nakagawa (2005-06-07)7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Ryutsu Keizai University
18 3TV Nelson Ishiwatari (2005-05-10)10 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Iwaki FC
19 4 Rento Takaoka (2007-03-12)12 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Pháp Valenciennes
20 3TV Sora Hiraga (2005-03-02)2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Nhật Bản Kyoto Sanga
21 1TM Rui Araki (2007-10-14)14 tháng 10, 2007 (17 tuổi) Nhật Bản Gamba Osaka

New Zealand

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 12 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Anh Chris Greenacre

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Joe Wallis (2005-06-07)7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Anh West Bromwich Albion
2 4 Xuan Loke (2005-03-26)26 tháng 3, 2005 (20 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
3 2HV Lukas Kelly-Heald (2005-03-18)18 tháng 3, 2005 (20 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
4 2HV James Bulkeley (2005-05-14)14 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Hoa Kỳ FC Dallas
5 3TV Adama Coulibaly (2005-01-20)20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) New Zealand Auckland FC
6 3TV Fergus Gillion (2005-01-19)19 tháng 1, 2005 (20 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
7 3TV Luke Brooke-Smith (2008-06-08)8 tháng 6, 2008 (17 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
8 4 Troy Putt (2006-09-27)27 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Hoa Kỳ Minnesota United FC
9 4 Keegan Kelly (2005-06-05)5 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Hoa Kỳ University of Denver
10 3TV Nathan Walker (2006-01-30)30 tháng 1, 2006 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
11 2HV Codey Phoenix (2005-02-03)3 tháng 2, 2005 (20 tuổi) New Zealand Auckland FC
12 4 Luke Supyk (2006-03-04)4 tháng 3, 2006 (19 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
13 1TM Henry Gray (2005-03-29)29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Anh Ipswich Town
14 2HV Noah DuPont (2007-10-18)18 tháng 10, 2007 (17 tuổi) Anh West Bromwich Albion
15 2HV Jayden Smith (2007-07-04)4 tháng 7, 2007 (18 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
16 3TV Ryan Watson (2005-06-14)14 tháng 6, 2005 (20 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
17 3TV Gabriel Sloane-Rodrigues (2007-07-03)3 tháng 7, 2007 (18 tuổi) New Zealand Wellington Phoenix
18 3TV Finn McKenlay (2005-09-04)4 tháng 9, 2005 (20 tuổi) New Zealand Auckland FC
19 3TV Oliver Middleton (2005-09-19)19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) New Zealand Auckland FC
20 4 Stipe Ukich (2007-01-03)3 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Croatia Istra 1961
21 1TM Josey Casa-Grande (2005-08-19)19 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Anh Dorchester Town

Bảng B

Panamá

Đội hình sơ bộ gồm 24 cầu thủ được công bố vào ngày 1 tháng 9 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Jorge Dely Valdes

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ian Flores (2005-03-20)20 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Panamá San Francisco
2 2HV Javier Arboleda (2006-04-17)17 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Panamá Independiente
3 2HV Julio Rodríguez (2005-03-09)9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Panamá Plaza Amador
4 2HV Erick Díaz (2006-03-04)4 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Hoa Kỳ Los Angeles FC
5 2HV Ariel Arroyo (2005-01-23)23 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Panamá Árabe Unido
6 3TV Luis Villarreal (2005-08-25)25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Panamá Veraguas
7 3TV Kairo Walters (2005-04-30)30 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Hoa Kỳ Los Angeles FC
8 3TV Anel Ryce (2006-07-06)6 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Ukraina Chornomorets Odesa
9 4 Gustavo Herrera (2005-11-18)18 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Costa Rica Saprissa
10 3TV Giovany Herbert (2005-03-12)12 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Brasil Athletico Paranaense
11 3TV Ryan Gómez (2006-01-04)4 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Brasil Grêmio
12 1TM Cecilio Burgess (2005-10-21)21 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Panamá UMECIT
13 2HV Martín Krug (2006-07-09)9 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Tây Ban Nha Levante
14 2HV Juan Hall (2006-03-09)9 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Panamá Herrera
15 3TV Joseph Jones (2005-07-30)30 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Panamá Plaza Amador
16 4 Kevin Walder (2006-04-13)13 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Panamá Plaza Amador
17 3TV Ernesto Gómez (2007-08-13)13 tháng 8, 2007 (18 tuổi) Panamá Universitario
18 4 Karlo Kurányi (2005-09-27)27 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Đức SGV Freiberg
19 3TV Rafael Mosquera (2005-05-25)25 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Hoa Kỳ New York Red Bulls
20 2HV Antony Herbert (2005-03-12)12 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Conquense
21 1TM Sean Deane (2005-04-14)14 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Panamá Plaza Amador

Paraguay

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Antolín Alcaraz

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Facundo Insfrán (2006-05-04)4 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Paraguay Olimpia
2 2HV Líder Cáceres (2005-02-08)8 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Paraguay Tembetary
3 2HV Axel Balbuena (2006-03-10)10 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Argentina Lanús
4 2HV Alexandro Maidana (2005-07-26)26 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Paraguay Guaraní
5 2HV Lucas Quintana (2005-01-02)2 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
6 3TV Fabrizio Baruja (2006-08-12)12 tháng 8, 2006 (19 tuổi) Paraguay Olimpia
7 4 Gabriel Aguayo (2005-02-10)10 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
8 3TV Osmar Giménez (2007-03-25)25 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Paraguay General Caballero JLM
9 4 Tiago Caballero (2005-05-27)27 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Paraguay Olimpia
10 4 Enso González (2005-01-20)20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Anh Wolverhampton Wanderers
11 4 César Miño (2007-05-31)31 tháng 5, 2007 (18 tuổi) Paraguay Guaraní
12 1TM Víctor Rojas (2005-02-01)1 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Paraguay Libertad
13 3TV Giovanni Gómez (2007-10-18)18 tháng 10, 2007 (17 tuổi) Paraguay Guaraní
14 2HV Tobías Morinigo (2005-09-22)22 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Paraguay Olimpia
15 3TV Gadiel Paoli (2005-10-01)1 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Argentina Boca Juniors
16 3TV Octavio Alfonso (2005-12-19)19 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Paraguay Guaraní
17 4 Rodrigo Villalba (2006-03-02)2 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Paraguay Libertad
18 3TV Lucas Guiñazú (2006-08-25)25 tháng 8, 2006 (19 tuổi) Paraguay Tembetary
19 4 David Fernández (2006-01-05)5 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Paraguay Sol de América
20 2HV Maximiliano Duarte (2006-09-02)2 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Argentina Independiente
21 1TM Francisco Mongelos (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño

Hàn Quốc

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 8 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Lee Chang-won

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Gong Si-hyeon (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
2 2HV Bae Hyun-seo (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
3 2HV Kim Ho-jin (2005-09-29)29 tháng 9, 2005 (19 tuổi) Hàn Quốc Yong In University
4 2HV Ham Sun-woo (2005-01-28)28 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Hwaseong FC
5 2HV Ko Jong-hyun (2006-04-11)11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
6 3TV Son Seung-min (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Daegu FC
7 3TV Chung Ma-ho (2005-01-14)14 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Chungnam Asan
8 3TV Sung Shin (2005-01-13)13 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Bucheon FC 1995
9 4 Baek Ga-on (2006-01-23)23 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Hàn Quốc Busan IPark
10 3TV Kim Tae-won (2005-03-01)1 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Portimonense
11 4 Kim Myung-jun (2006-03-21)21 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Bỉ Genk
12 1TM Hong Seong-min (2006-09-29)29 tháng 9, 2006 (18 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
13 3TV Choi Seung-gu (2005-09-28)28 tháng 9, 2005 (19 tuổi) Hàn Quốc Incheon United
14 3TV Baek Min-gyu (2005-11-20)20 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Hàn Quốc Incheon United
15 2HV Lee Geon-hee (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
16 4 Kim Hyeon-oh (2007-09-12)12 tháng 9, 2007 (18 tuổi) Hàn Quốc Daejeon Hana Citizen
17 3TV Kim Hyun-min (2006-07-30)30 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Hàn Quốc Busan IPark
18 3TV Choi Byung-wook (2005-04-11)11 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Jeju SK
19 2HV Lim Jun-young (2005-11-14)14 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Hàn Quốc Chungbuk Cheongju
20 2HV Shin Min-ha (2005-09-15)15 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Gangwon FC
21 1TM Park Sang-young (2005-09-17)17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Hàn Quốc Daegu FC

Ukraina

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 16 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Dmytro Mykhaylenko

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Svyatoslav Vanivskyi (2005-02-27)27 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ba Lan Stal Rzeszów
2 3TV Vitaliy Katrych (2005-02-17)17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ukraina Inhulets Petrovo
3 2HV Kyrylo Dihtyar (2007-11-25)25 tháng 11, 2007 (17 tuổi) Ukraina Metalist Kharkiv
4 2HV Mykola Kyrychok (2006-05-16)16 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Ukraina Karpaty Lviv
5 2HV Vladyslav Kysil (2005-06-14)14 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Ponferradina
6 2HV Maksym Melnychenko (2005-02-12)12 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ukraina Polissya Zhytomyr
7 3TV Artur Shakh (2005-05-11)11 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Ukraina Karpaty Lviv
8 3TV Daniil Vashchenko (2005-10-02)2 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Ukraina Oleksandriya
9 4 Matviy Ponomarenko (2006-01-11)11 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
10 3TV Hennadiy Synchuk (2006-07-10)10 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Canada CF Montréal
11 3TV Danylo Krevsun (2005-04-21)21 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Đức Borussia Dortmund
12 1TM Vladyslav Krapyvtsov (2005-06-25)25 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Girona
13 2HV Daniel Vernattus (2006-02-09)9 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Ukraina Metalist Kharkiv
14 3TV Kristian Shevchenko (2006-11-10)10 tháng 11, 2006 (18 tuổi) Anh Watford
15 3TV Yaroslav Karaman (2006-06-08)8 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Ukraina Polissya Zhytomyr
16 1TM Markiyan Bakus (2006-01-20)20 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Ukraina LNZ Cherkasy
17 2HV Maksym Derkach (2005-02-22)22 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Latvia Tukums 2000
18 3TV Bohdan Budko (2006-01-07)7 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Hà Lan AZ
19 4 Oleksandr Pyshchur (2005-01-24)24 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Hungary Győri ETO
20 2HV Oleksiy Husiev (2005-03-16)16 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ukraina Kudrivka
21 3TV Matviy Panchenko (2006-02-04)4 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Ukraina Metalist 1925 Kharkiv

Bảng C

Brasil

Đội hình sơ bộ gồm 26 cầu thủ được công bố vào ngày 27 tháng 8 năm 2025. Ngày 5 tháng 9, Nathan Fernandes rút khỏi đội hình do chấn thương. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025. Vài ngày sau, Felipe Longo bị loại theo yêu cầu của câu lạc bộ chủ quản Corinthians, và Pedro Cobra được triệu tập để thay thế anh.

Huấn luyện viên trưởng: Ramon Menezes

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Pedro Cobra (2006-05-15)15 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
2 2HV Igor Serrote (2005-03-01)1 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
3 2HV Iago Teodoro (2005-04-18)18 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Brasil Flamengo
4 2HV Bruno Alves (2005-08-04)4 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Brasil Cruzeiro
5 3TV Rayan Lucas (2005-01-03)3 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
6 2HV Leandrinho (2005-03-17)17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Brasil Vasco da Gama
7 4 Gustavo Prado (2005-06-06)6 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Brasil Internacional
8 3TV João Cruz (2006-05-12)12 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Brasil Athletico Paranaense
9 4 Deivid Washington (2005-06-05)5 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Anh Chelsea
10 4 Pedrinho (2006-02-05)5 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Nga Zenit Saint Petersburg
11 4 Wesley (2005-03-05)5 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
12 1TM Otávio (2005-12-27)27 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Brasil Cruzeiro
13 2HV Gilberto (2005-03-27)27 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Brasil Palmeiras
14 2HV João Victor (2007-01-01)1 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Brasil Flamengo
15 3TV Rafael Coutinho (2006-03-24)24 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Brasil Palmeiras
16 2HV Léo Derik (2005-07-24)24 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Brasil Athletico Paranaense
17 3TV Rhuan Gabriel (2006-02-06)6 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Brasil Cruzeiro
18 3TV Murilo Rhikman (2006-03-13)13 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Brasil Cruzeiro
19 4 Luighi (2006-04-30)30 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Brasil Palmeiras
20 4 Erick Belé (2007-01-21)21 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Brasil Palmeiras
21 1TM Lucas Furtado (2005-03-09)9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães

México

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 10 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Eduardo Arce

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Emmanuel Ochoa (2005-05-05)5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) México Cruz Azul
2 2HV Everardo López (2005-03-23)23 tháng 3, 2005 (20 tuổi) México Toluca
3 2HV Rodrigo Pachuca (2005-07-24)24 tháng 7, 2005 (20 tuổi) México Puebla
4 2HV Diego Ochoa (2005-04-20)20 tháng 4, 2005 (20 tuổi) México Juárez
5 3TV Iker Fimbres (2005-06-02)2 tháng 6, 2005 (20 tuổi) México Monterrey
6 3TV César Garza (2005-07-01)1 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Scotland Dundee
7 3TV Alexéi Domínguez (2005-01-03)3 tháng 1, 2005 (20 tuổi) México Pachuca
8 3TV Elías Montiel (2005-10-07)7 tháng 10, 2005 (19 tuổi) México Pachuca
9 4 Oswaldo Virgen (2005-04-07)7 tháng 4, 2005 (20 tuổi) México Toluca
10 4 Yael Padilla (2005-12-19)19 tháng 12, 2005 (19 tuổi) México Guadalajara
11 4 Gilberto Mora (2008-10-14)14 tháng 10, 2008 (16 tuổi) México Tijuana
12 1TM Pablo Lara (2005-06-29)29 tháng 6, 2005 (20 tuổi) México UNAM
13 1TM Juan Sebastián Liceaga (2007-04-11)11 tháng 4, 2007 (18 tuổi) México Guadalajara
14 3TV Amaury Morales (2005-12-03)3 tháng 12, 2005 (19 tuổi) México Cruz Azul
15 2HV César Bustos (2005-08-27)27 tháng 8, 2005 (20 tuổi) México Monterrey
16 2HV Jaziel Mendoza (2005-05-20)20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) México Cruz Azul
17 3TV Diego Sánchez (2005-04-12)12 tháng 4, 2005 (20 tuổi) México UANL
18 3TV Obed Vargas (2005-08-05)5 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
19 4 Mateo Levy (2006-10-22)22 tháng 10, 2006 (18 tuổi) México Cruz Azul
20 4 Hugo Camberos (2007-01-21)21 tháng 1, 2007 (18 tuổi) México Guadalajara
21 4 Tahiel Jiménez (2006-01-22)22 tháng 1, 2006 (19 tuổi) México Santos Laguna

Maroc

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025. On 27 tháng 9 năm 2025, Ilyass Mahsoub was called-up to replace Hamza Koutoune who was withdrawn due to his club, Annecy, refusing to release him for the tournament.

Huấn luyện viên trưởng: Mohamed Ouahbi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Yanis Benchaouch (2006-04-10)10 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Pháp Monaco
2 2HV Ilyass Mahsoub (2005-05-19)19 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Maroc USM Oujda
3 2HV Ali Maamar (2005-03-23)23 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Bỉ Anderlecht
4 2HV Ismaël Baouf (2006-09-17)17 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Hà Lan Cambuur
5 3TV Anas Tajaouart (2005-09-07)7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Bỉ Anderlecht
6 3TV Naïm Byar (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ý Foggia
7 4 Othmane Maamma (2005-10-06)6 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Anh Watford
8 3TV Houssam Essadak (2005-07-30)30 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Maroc Union Touarga
9 4 Younes El Bahraoui (2005-01-04)4 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Maroc KAC Marrakech
10 4 Saad El Haddad (2005-07-24)24 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Ý Venezia
11 4 Ilias Boumassaoudi (2005-01-14)14 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Hà Lan Den Bosch
12 1TM Ibrahim Gomis (2005-03-20)20 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Pháp Marseille
13 4 Taha Majni (2007-10-11)11 tháng 10, 2007 (17 tuổi) Maroc Union Touarga
14 4 Mohamed Hamony (2006-08-05)5 tháng 8, 2006 (19 tuổi) Tây Ban Nha Girona
15 2HV Fouad Zahouani (2006-04-18)18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Maroc Union Touarga
16 1TM Abdelhakim Mesbahi (2005-09-07)7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Maroc AS FAR
17 4 Gessime Yassine (2005-11-22)22 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Pháp Dunkerque
18 3TV Yassine Khalifi (2005-08-09)9 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Bỉ Charleroi
19 2HV Smail Bakhty (2006-11-29)29 tháng 11, 2006 (18 tuổi) Áo Sturm Graz
20 2HV Mohammed Kebdani (2005-05-13)13 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Maroc AS FAR
21 4 Yassir Zabiri (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Famalicão
22 1TM Ilyass Motik (2005-12-10)10 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Maroc Hassania Agadir

Tây Ban Nha

Đội hình sơ bộ gồm 24 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 8 năm 2025. Ngày 4 tháng 9, Matias Fernandez-Pardo rút khỏi đội hình. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 17 tháng 9 năm 2025. Ngày 27 tháng 9, Jon Martín rút lui do chấn thương và Álvaro Cortés được triệu tập để thay thế anh.

Huấn luyện viên trưởng: Paco Gallardo

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Fran González (2005-06-24)24 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
2 2HV Pau Navarro (2005-04-25)25 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Villarreal
3 2HV Julio Díaz (2005-01-10)10 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
4 2HV Álvaro Cortés (2005-03-17)17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
5 2HV Andrés Cuenca (2007-06-11)11 tháng 6, 2007 (18 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
6 3TV Izan Merino (2006-04-15)15 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Tây Ban Nha Málaga
7 3TV Rayane Belaid (2005-02-11)11 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
8 3TV Rodri Mendoza (2005-03-15)15 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Elche
9 4 Adrián Liso (2005-04-02)2 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Getafe
10 4 Iker Bravo (2005-01-13)13 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Ý Udinese
11 4 David Mella (2005-05-23)23 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
12 3TV Thiago Pitarch (2007-08-03)3 tháng 8, 2007 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
13 1TM Raúl Jiménez (2006-02-16)16 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
14 4 Joel Roca (2005-06-07)7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Girona
15 3TV Cristian David (2005-08-17)17 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
16 2HV Jesús Fortea (2007-03-26)26 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
17 4 Pablo García (2006-06-13)13 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
18 3TV Peio Canales (2005-01-17)17 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Racing Santander
19 4 Jan Virgili (2006-07-26)26 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Tây Ban Nha Mallorca
20 2HV Diego Aguado (2007-02-07)7 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
21 1TM Vicent Abril (2005-02-15)15 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Tây Ban Nha Valencia

Bảng D

Argentina

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Diego Placente

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Santino Barbi (2005-06-14)14 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Argentina Talleres
2 2HV Tobías Ramírez (2006-11-11)11 tháng 11, 2006 (18 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
3 2HV Julio Soler (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Anh Bournemouth
4 2HV Dylan Gorosito (2006-02-03)3 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Argentina Boca Juniors
5 3TV Milton Delgado (2005-06-16)16 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Argentina Boca Juniors
6 2HV Juan Villalba (2006-03-15)15 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Argentina Gimnasia (LP)
7 4 Maher Carrizo (2006-02-19)19 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
8 3TV Valentino Acuña (2006-01-27)27 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
9 4 Alejo Sarco (2006-01-06)6 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
10 3TV Álvaro Montoro (2007-04-17)17 tháng 4, 2007 (18 tuổi) Brasil Botafogo
11 3TV Ian Subiabre (2007-01-01)1 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Argentina River Plate
12 1TM Álvaro Busso (2006-10-11)11 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
13 2HV Valente Pierani (2006-02-22)22 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Argentina Estudiantes (LP)
14 2HV Santiago Fernández (2005-03-03)3 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Argentina Talleres
15 3TV Tomás Pérez (2005-08-26)26 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
16 2HV Teo Rodríguez Pagano (2005-10-12)12 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Argentina San Lorenzo
17 3TV Mateo Silvetti (2006-01-14)14 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Hoa Kỳ Inter Miami CF
18 3TV Tobías Andrada (2007-02-02)2 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
19 3TV Santino Andino (2005-10-25)25 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Argentina Godoy Cruz
20 3TV Gianluca Prestianni (2006-01-31)31 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
21 1TM Alain Gómez (2007-03-03)3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Tây Ban Nha Valencia

Úc

Đội hình sơ bộ gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 11 tháng 9 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố hai tuần sau đó. Nathan Amanatidis was withdrawn due to injury.

Huấn luyện viên trưởng: Trevor Morgan

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Steven Hall (2005-01-16)16 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Anh Brighton & Hove Albion
2 3TV Daniel Bennie (2006-04-13)13 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Anh Queens Park Rangers
3 2HV Sebastian Esposito (2005-04-21)21 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Úc Melbourne Victory
4 2HV Panagiotis Kikianis (2005-03-08)8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Úc Adelaide United
5 2HV Fabian Talladira (2006-02-04)4 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Úc Adelaide United
6 3TV Paul Okon-Engstler (2005-01-24)24 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Úc Sydney FC
7 3TV Jonny Yull (2005-03-05)5 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Úc Adelaide United
8 3TV Alexander Badolato (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Úc Newcastle Jets
9 4 Luka Jovanovic (2005-05-20)20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Úc Adelaide United
10 3TV Rhys Youlley (2005-02-13)13 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Úc Sydney FC
11 4 Musa Toure (2005-11-12)12 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Đan Mạch Randers
12 1TM Alexander Robinson (2005-03-09)9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Úc Macarthur FC
13 2HV Lucas Herrington (2007-03-06)6 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Úc Brisbane Roar
14 4 Tiago Quintal (2006-06-16)16 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Úc Sydney FC
15 3TV Jaylan Pearman (2006-04-18)18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Anh Queens Park Rangers
16 2HV Joshua Inserra (2005-01-21)21 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Úc Melbourne Victory
17 2HV Liam Bonetig (2005-08-20)20 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Úc Melbourne City
18 1TM Daniel Graskoski (2007-01-28)28 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Úc Melbourne Victory
19 4 Max Caputo (2005-08-17)17 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Úc Melbourne City
20 3TV Louis Agosti (2005-03-02)2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ý Dolomiti Bellunesi
21 2HV James Overy (2007-11-09)9 tháng 11, 2007 (17 tuổi) Anh Manchester United

Cuba

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Pedro Pablo Pereira

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Yorlan Urgellés (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Cuba Guantánamo
2 2HV Elvis Casanova (2005-09-17)17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Costa Rica Consultants
3 2HV Ricardo Polo (2005-05-14)14 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Honduras Santa Rosa
4 2HV Camilo Pinillo (2005-02-21)21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Bỉ Lierse
5 2HV Karel Pérez (2005-08-25)25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Vianense
6 2HV Diego Catasus (2005-04-03)3 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ý Latina
7 4 Jade Quiñones (2007-09-23)23 tháng 9, 2007 (18 tuổi) Cuba La Habana
8 2HV Leandro Mena (2005-02-03)3 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Costa Rica Escorpiones de Belén
9 4 Alessio Raballo (2006-09-09)9 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Ý Cremonese
10 4 Michael Camejo (2005-03-17)17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Costa Rica Santa Cruz
11 3TV Romario Torres (2005-02-09)9 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Costa Rica Jicaral
12 1TM Yurdy Hodelín (2005-09-23)23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Costa Rica Consultants
13 3TV Didier Reinoso (2007-03-31)31 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Cuba La Habana
14 3TV Maikol Vega (2006-09-12)12 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Costa Rica Inter San Carlos
15 3TV Marcos Campos (2005-11-15)15 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Costa Rica Consultants
16 3TV Norlys Chávez (2005-06-28)28 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Costa Rica Rosario
17 2HV Aniel Casanova (2005-09-17)17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Cuba Villa Clara
18 4 Yordan Castañer (2005-02-23)23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Cuba La Habana
19 4 Enmanuel Torres (2005-02-10)10 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Cuba Santiago de Cuba
20 3TV Samuel Rodríguez (2005-01-25)25 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Cuba Sancti Spiritus
21 1TM Yurixander Zayas (2007-03-03)3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Cuba Ciego de Ávila

Ý

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Carmine Nunziata

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Alessandro Nunziante (2007-03-14)14 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Ý Udinese
2 2HV Javison Idele (2007-01-23)23 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Ý Atalanta
3 2HV Cristian Cama (2007-06-05)5 tháng 6, 2007 (18 tuổi) Ý Roma
4 2HV Christian Corradi (2005-02-21)21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ý Trento
5 2HV Andrea Natali (2008-01-28)28 tháng 1, 2008 (17 tuổi) Hà Lan AZ
6 2HV Wisdom Amey (2005-08-11)11 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Ý Pianese
7 3TV Jacopo Sardo (2005-03-08)8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ý Monza
8 3TV Mattia Mannini (2006-07-08)8 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Ý Juve Stabia
9 4 Ismaël Konaté (2006-03-29)29 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Ý Empoli
10 4 Marco Romano (2006-03-01)1 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Ý Genoa
11 4 Mattia Mosconi (2007-03-26)26 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Ý Inter Milan
12 1TM Jacopo Seghetti (2005-02-17)17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ý Livorno
13 2HV Emanuel Benjamín (2007-07-14)14 tháng 7, 2007 (18 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
14 3TV Emanuele Sala (2007-11-28)28 tháng 11, 2007 (17 tuổi) Ý Milan
15 2HV Francesco Verde (2007-02-21)21 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Ý Juventus
16 3TV Alessandro Berretta (2006-07-01)1 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Ý Giana Erminio
17 4 Jamal Iddrissou (2007-09-22)22 tháng 9, 2007 (18 tuổi) Ý Inter Milan
18 1TM Lapo Siviero (2006-11-23)23 tháng 11, 2006 (18 tuổi) Ý Torino
19 4 Alvin Okoro (2005-03-26)26 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ý Juventus
20 4 Mattia Liberali (2007-04-06)6 tháng 4, 2007 (18 tuổi) Ý Catanzaro
21 3TV Lorenzo Riccio (2006-07-25)25 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Ý Atalanta

Bảng E

Pháp

Đội hình sơ bộ gồm 24 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 8 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Bernard Diomède

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Lisandru Olmeta (2005-07-21)21 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Pháp Bastia
2 2HV Gady Beyuku (2005-11-23)23 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Ý Modena
3 2HV Justin Bourgault (2005-09-14)14 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Pháp Brest
4 2HV Steven Baseya (2005-01-14)14 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha Alverca
5 2HV Elyaz Zidane (2005-12-26)26 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
6 3TV Ilan Touré (2006-08-04)4 tháng 8, 2006 (19 tuổi) Pháp Monaco
7 4 Lucas Michal (2005-06-22)22 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Pháp Monaco
8 3TV Rabby Nzingoula (2005-11-25)25 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Pháp Strasbourg
9 4 Saïmon Bouabré (2006-06-01)1 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Neom
10 3TV Mayssam Benama (2005-03-09)9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Pháp Annecy
11 4 Tadjidine Mmadi (2007-03-03)3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Pháp Marseille
12 2HV Anthony Bermont (2005-02-10)10 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Pháp Lens
13 4 Moustapha Dabo (2007-08-20)20 tháng 8, 2007 (18 tuổi) Pháp Nantes
14 2HV Noham Kamara (2007-01-22)22 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
15 2HV Nathan Zézé (2005-06-18)18 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Neom
16 1TM Tao Paradowski (2005-01-15)15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Pháp Pau
17 3TV Andréa Le Borgne (2006-07-27)27 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Ý Como
18 4 Gabin Bernardeau (2006-01-24)24 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Pháp Nice
19 3TV Fodé Sylla (2006-04-16)16 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Pháp Lens
20 4 Djylian N'Guessan (2008-08-30)30 tháng 8, 2008 (17 tuổi) Pháp Saint-Étienne
21 1TM Justin Bengui (2005-07-09)9 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Bỉ RWDM

Nouvelle-Calédonie

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 4 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Pierre Wajoka

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Noa Bouchet Muller (2007-08-20)20 tháng 8, 2007 (18 tuổi) Pháp Cavigal Nice
2 2HV Tamumue Ajapuhnya (2005-04-12)12 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Lössi
3 2HV Lomani Nahiet (2005-03-12)12 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
4 2HV Wadria Hanye (2006-12-17)17 tháng 12, 2006 (18 tuổi) Nouvelle-Calédonie Tiga Sport
5 2HV Kandjo Teanyouen (2005-06-25)25 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Bélep Mont-Dore
6 3TV Joseph Hnaissilin (2006-03-19)19 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Nouvelle-Calédonie Lössi
7 3TV Kapone Xulue (2005-09-07)7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Mont-Dore
8 3TV Antony Levy (2006-10-23)23 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Nouvelle-Calédonie Bélep Mont-Dore
9 4 Louis Brunet (2005-04-28)28 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Free agent
10 4 Antoine Simane (2005-08-12)12 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Magenta
11 4 Kemejie Wawalahae (2005-04-16)16 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Wetr
12 3TV Jytrhim Upa (2006-10-02)2 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Nouvelle-Calédonie Tiga Sport
13 3TV Damien Ujicas (2006-10-30)30 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Nouvelle-Calédonie Magenta
14 4 Nolhann Alebate (2006-07-10)10 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Pháp Bastia
15 2HV Yann Wahaga (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
16 1TM Gale Wathiepel (2005-03-06)6 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Ne Drehu
17 3TV Patrick Ouka (2005-06-13)13 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Gaïca
18 3TV Evans Vakie (2006-06-05)5 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Nouvelle-Calédonie Kunié
19 3TV Yazid Wajoka (2006-03-14)14 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Nouvelle-Calédonie Magenta
20 2HV Timotei Zeter (2006-12-12)12 tháng 12, 2006 (18 tuổi) Nouvelle-Calédonie Hienghène Sport
21 1TM Emmanuel Wahnapo (2005-05-23)23 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Nouvelle-Calédonie Wetr

Nam Phi

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Raymond Mdaka

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Fletcher Smythe-Lowe (2007-02-02)2 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Bồ Đào Nha Estoril
2 2HV Sfiso Timba (2006-03-28)28 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
3 2HV Neo Rapoo (2005-08-12)12 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Siwelele
4 3TV Patrick Autata (2005-01-05)5 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Durban City
5 2HV Asekho Tiwani (2005-05-10)10 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
6 2HV Siviwe Nkwali (2005-05-15)15 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Stellenbosch
7 4 Shakeel April (2005-12-01)1 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Cape Town City
8 3TV Gomolemo Kekana (2006-07-07)7 tháng 7, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
9 4 Jody Ah Shene (2005-02-01)1 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Cape Town City
10 3TV Mfundo Vilakazi (2005-11-19)19 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
11 4 Kutlwano Letlhaku (2006-03-25)25 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
12 4 Thabang Mahlangu (2005-07-31)31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Siwelele
13 4 Luke Baartman (2006-06-12)12 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
14 2HV Tylon Smith (2005-05-09)9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Anh Queens Park Rangers
15 3TV Lazola Maku (2007-04-10)10 tháng 4, 2007 (18 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Siwelele
16 1TM Kgoleng Ratisani (2006-04-29)29 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Sekhukhune United
17 4 Langelihle Phili (2005-01-21)21 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Stellenbosch
18 4 Siyabonga Mabena (2007-02-18)18 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
19 2HV Thato Sibiya (2006-06-23)23 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
20 1TM Takalani Mazhamba (2007-05-30)30 tháng 5, 2007 (18 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
21 4 Siviwe Magidigidi (2005-07-01)1 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Cộng hòa Nam Phi Siwelele

Hoa Kỳ

Đội hình sơ bộ gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 8 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025. Ngày 27 tháng 9, Diego Kochen rút lui do được câu lạc bộ chủ quản Barcelona triệu hồi và được thay thế bởi Gavin Beavers.

Huấn luyện viên trưởng: Serbia Marko Mitrović

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gavin Beavers (2005-04-29)29 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 2 0 Đan Mạch Brøndby
2 2HV Reed Baker-Whiting (2005-03-31)31 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
3 2HV Nolan Norris (2005-02-17)17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ FC Dallas
4 2HV Joshua Wynder (2005-05-02)2 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 11 1 Bồ Đào Nha Benfica
5 2HV Noah Cobb (2005-07-20)20 tháng 7, 2005 (20 tuổi) 13 0 Hoa Kỳ Colorado Rapids
6 3TV Brooklyn Raines (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 15 1 Hoa Kỳ Houston Dynamo FC
7 4 Cole Campbell (2006-02-20)20 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 3 0 Đức Borussia Dortmund
8 3TV Benjamin Cremaschi (2005-03-02)2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 9 2 Ý Parma
9 4 Marcos Zambrano (2005-01-20)20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 13 6 Hoa Kỳ Real Salt Lake
10 3TV Niko Tsakiris (2005-06-19)19 tháng 6, 2005 (20 tuổi) 23 8 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
11 4 Luke Brennan (2005-02-24)24 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 10 2 Hoa Kỳ Atlanta United FC
12 1TM Adam Beaudry (2006-04-18)18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Colorado Rapids
13 2HV Peyton Miller (2007-11-08)8 tháng 11, 2007 (17 tuổi) 6 1 Hoa Kỳ New England Revolution
14 3TV Taha Habroune (2006-02-05)5 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 14 2 Hoa Kỳ Columbus Crew
15 3TV Pedro Soma (2006-06-30)30 tháng 6, 2006 (19 tuổi) 15 2 Hoa Kỳ San Diego FC
16 2HV Ethan Kohler (2005-05-20)20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 12 1 Đức SC Verl
17 2HV Francis Westfield (2005-12-09)9 tháng 12, 2005 (19 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union
18 2HV Luca Bombino (2006-07-10)10 tháng 7, 2006 (19 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ San Diego FC
19 3TV Matthew Corcoran (2006-02-17)17 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 5 1 Hoa Kỳ Nashville SC
20 4 Zavier Gozo (2007-03-22)22 tháng 3, 2007 (18 tuổi) 11 2 Hoa Kỳ Real Salt Lake
21 1TM Duran Ferree (2006-09-28)28 tháng 9, 2006 (18 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ San Diego FC

Bảng F

Colombia

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: César Torres

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Jordan García (2005-06-20)20 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Colombia Fortaleza
2 2HV Simón García (2005-01-11)11 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3 2HV Carlos Sarabia (2005-06-13)13 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Colombia Millonarios
4 2HV Julián Bazán (2005-11-25)25 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Colombia Deportivo Pereira
5 2HV Weimar Vivas (2006-10-17)17 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Brasil Red Bull Bragantino
6 3TV Elkin Rivero (2006-02-27)27 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Colombia Atlético Nacional
7 3TV Luis Miguel Landázuri (2005-11-20)20 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Colombia Atlético Nacional
8 3TV Royner Benítez (2005-06-21)21 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Colombia Águilas Doradas
9 4 Emilio Aristizábal (2005-08-05)5 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Colombia Fortaleza
10 4 Óscar Perea (2005-09-27)27 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Bồ Đào Nha AVS
11 4 Jhon Rentería (2005-10-24)24 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Argentina Sarmiento
12 1TM Alexéi Rojas (2005-09-28)28 tháng 9, 2005 (19 tuổi) Anh Arsenal
13 1TM Luis Eduardo Mena (2005-01-09)9 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Colombia Atlético Huila
14 3TV Jordan Barrera (2006-04-11)11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Brasil Botafogo
15 2HV Yeimar Mosquera (2005-02-06)6 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Anh Aston Villa
16 3TV Joel Romero (2006-01-09)9 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Colombia América de Cali
17 2HV Juan Arizala (2005-10-10)10 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Colombia Independiente Medellín
18 3TV José Cavadia (2005-09-21)21 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Colombia América de Cali
19 3TV Kener González (2005-10-05)5 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Colombia América de Cali
20 4 Joel Canchimbo (2005-08-12)12 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Colombia Atlético Junior
21 4 Néiser Villarreal (2005-04-24)24 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Colombia Millonarios

Nigeria

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 15 tháng 9 năm 2025. Ngày 25 tháng 9 năm 2025, Marvelous Freedom rút khỏi đội hình do chấn thương đầu gối và được thay thế bởi Haruna Aliyu.

Huấn luyện viên trưởng: Aliyu Zubair

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ebenezer Harcourt (2009-10-21)21 tháng 10, 2009 (15 tuổi) Nigeria Sporting Lagos
2 2HV Amos Ochoche (2006-03-22)22 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Pháp Reims
3 2HV Odinaka Okoro (2006-12-11)11 tháng 12, 2006 (18 tuổi) Nigeria Sporting Lagos
4 3TV Daniel Daga (2007-01-10)10 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Na Uy Molde
5 2HV Ahmed Akinyele (2005-06-15)15 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Nigeria Remo Stars
6 2HV Daniel Bameyi (2006-01-04)4 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Slovenia Primorje
7 4 Suleman Sani (2006-09-01)1 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Slovakia Trenčín
8 3TV Abduljelil Kamaldeen (2009-09-09)9 tháng 9, 2009 (16 tuổi) Nigeria Kwara Football Academy
9 4 Kparobo Arierhi (2007-01-11)11 tháng 1, 2007 (18 tuổi) Na Uy Mjøndalen
10 3TV Israel Ayuma (2005-08-08)8 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Croatia Istra 1961
11 3TV Orseer Achihi (2006-09-19)19 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Bỉ Antwerp
12 4 Salihu Nasiru (2006-10-01)1 tháng 10, 2006 (18 tuổi) Azerbaijan Qabala
13 2HV Azuka Alatan (2006-04-06)6 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Nigeria 36 Lion
14 3TV Emmanuel Ekele (2005-02-07)7 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Bulgaria Montana
15 3TV Auwal Ibrahim (2006-01-26)26 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Free agent
16 1TM Abubakar Rufai (2008-01-05)5 tháng 1, 2008 (17 tuổi) Nigeria Mavlon
17 3TV Tahir Maigana (2006-06-30)30 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Nigeria Wireless
18 4 Abdullahi Ele (2007-10-10)10 tháng 10, 2007 (17 tuổi) Nigeria JMD Sports Academy
19 3TV Charles Agada (2006-09-03)3 tháng 9, 2006 (19 tuổi) Croatia Istra 1961
20 2HV Haruna Aliyu (2006-01-02)2 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Nigeria Wikki Tourists
21 1TM Clinton Andy (2005-11-30)30 tháng 11, 2005 (19 tuổi) Nigeria Bayelsa United

Na Uy

Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 9 tháng 9 năm 2025.

Huấn luyện viên trưởng: Bjørn Johansen

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Sander Østraat (2005-02-02)2 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Na Uy HamKam
2 2HV Luca Høyland (2006-06-26)26 tháng 6, 2006 (19 tuổi) Na Uy Skeid
3 2HV Vetle Auklend (2005-03-22)22 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Na Uy Viking
4 2HV Rasmus Holten (2005-02-20)20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Na Uy Sogndal
5 2HV Håkon Røsten (2005-02-21)21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Na Uy Ranheim
6 3TV Kasper Sætherbø (2005-01-21)21 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Na Uy Mjøndalen
7 3TV Markus Haaland (2005-03-08)8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Na Uy Brann
8 4 Gustav Nyheim (2006-02-13)13 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Na Uy Molde
9 4 Julian Lægreid (2007-03-08)8 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Na Uy Brann
10 3TV Sondre Granaas (2006-08-30)30 tháng 8, 2006 (19 tuổi) Na Uy Molde
11 4 Bork Bang-Kittilsen (2005-03-22)22 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Thụy Điển Mjällby
12 1TM Magnus Brøndbo (2005-03-02)2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Na Uy Bodø/Glimt
13 2HV Mathias Øren (2006-04-21)21 tháng 4, 2006 (19 tuổi) Na Uy Åsane
14 2HV Jonathan Norbye (2007-03-26)26 tháng 3, 2007 (18 tuổi) Đức Arminia Bielefeld
15 3TV Ola Visted (2005-03-30)30 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Na Uy Hødd
16 3TV Martin Håheim-Elveseter (2005-12-29)29 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Na Uy Egersund
17 3TV Niklas Fuglestad (2006-05-20)20 tháng 5, 2006 (19 tuổi) Na Uy Moss
18 3TV Tobias Moi (2006-03-03)3 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Na Uy Åsane
19 3TV Lars Remmem (2006-02-18)18 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Na Uy Brann
20 4 Magnus Holte (2006-03-27)27 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Na Uy Hødd
21 1TM Einar Fauskanger (2008-07-18)18 tháng 7, 2008 (17 tuổi) Na Uy Haugesund

Ả Rập Xê Út

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Marcos Soares

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Hamed Al-Shanqiti (2005-04-26)26 tháng 4, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
2 2HV Saud Al-Tumbukti (2005-01-28)28 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
3 2HV Abdullah Al-Sahli (2005-02-17)17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Batin
4 2HV Saud Harun (2005-07-19)19 tháng 7, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
5 2HV Mohammed Barnawi (2005-08-07)7 tháng 8, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
6 2HV Saleh Barnawi (2007-02-08)8 tháng 2, 2007 (18 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
7 4 Amar Al-Yuhaybi (2006-03-03)3 tháng 3, 2006 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
8 3TV Rakan Al-Ghamdi (2005-09-06)6 tháng 9, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
9 4 Talal Haji (2007-09-16)16 tháng 9, 2007 (18 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
10 4 Ziyad Al-Ghamdi (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
11 4 Saad Haqawi (2005-10-08)8 tháng 10, 2005 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
12 2HV Nawaf Al-Ghulaimish (2005-05-02)2 tháng 5, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
13 3TV Bassam Hazazi (2005-03-29)29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
14 3TV Farhah Al-Shamrani (2006-02-27)27 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
15 3TV Eyad Housa (2006-11-21)21 tháng 11, 2006 (18 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
16 1TM Mahmoud Al-Burayh (2006-02-14)14 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Fateh
17 3TV Abdulmalik Al-Marwani (2005-06-19)19 tháng 6, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Taawoun
18 4 Ramez Al-Attar (2006-01-17)17 tháng 1, 2006 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
19 2HV Awad Aman (2005-01-16)16 tháng 1, 2005 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
20 4 Thamer Al-Khaibari (2005-12-03)3 tháng 12, 2005 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Neom
21 1TM Abdulrahman Al-Ghamdi (2006-02-13)13 tháng 2, 2006 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Taawoun

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0