Mattia Liberali
Forward
Italy
Câu lạc bộ hiện tại
Como
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại Chile từ ngày 27 tháng 9 đến ngày 19 tháng 10 năm 2025. 24 đội tuyển quốc gia tham dự phải đăng ký đội hình gồm 21 cầu thủ, trong đó có ít nhất ba thủ môn (Điều 26.1 của Quy định). Chỉ các cầu thủ trong những đội hình này mới đủ điều kiện tham dự giải đấu. Giải đấu yêu cầu các cầu thủ phải sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2005 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mới đủ điều kiện, tức là họ phải tối đa 20 tuổi và ít nhất 16 tuổi vào cuối năm dương lịch mà giải đấu được diễn ra (Điều 24.2 của Quy định).
Mỗi đội tuyển quốc gia tham dự phải nộp danh sách sơ bộ gồm tối thiểu 35 và tối đa 55 cầu thủ (trong đó có ít nhất bốn thủ môn) cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định. Các danh sách sơ bộ không được FIFA công bố và việc thay đổi cầu thủ chỉ được cho phép trong các trường hợp ngoại lệ (Điều 25 của Quy định). Danh sách cuối cùng gồm 21 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được nộp cho FIFA trước thời hạn do FIFA quy định. Tất cả các cầu thủ trong danh sách cuối cùng phải được chọn từ danh sách sơ bộ tương ứng. Cầu thủ trong đội hình cuối cùng có thể được thay thế bằng một cầu thủ từ đội hình sơ bộ do chấn thương hoặc bệnh nặng cho đến 24 giờ trước giờ bóng lăn trận đầu tiên của đội (Điều 26.3 của Quy định).
FIFA công bố danh sách cuối cùng của tất cả các đội vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.
Tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ tính đến ngày 27 tháng 9 năm 2025, ngày đầu tiên của giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia (không phải giải đấu) mà câu lạc bộ đó trực thuộc. Huấn luyện viên có quốc tịch khác với đội tuyển quốc gia của mình được kèm theo cờ. Tên cầu thủ được đánh dấu in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia cấp cao.
Bảng A
Chile
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Nicolás Córdova
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sebastián Mella | 31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Ian Garguez | 3 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Milovan Celis | 8 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Patricio Romero | 25 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Nicolás Suárez | 31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Nicolás Cárcamo | 1 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Francisco Marchant | 31 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Flavio Moya | 30 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Juan Francisco Rossel | 17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Agustín Arce | 24 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Vicente Álvarez | 14 tháng 12, 2006 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Ignacio Sáez | 4 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Matías Pérez | 13 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Lautaro Millán | 16 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Joaquín Silva | 6 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Mario Sandoval | 7 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Emiliano Ramos | 8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Rodrigo Godoy | 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Willy Chatiliez | 26 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Felipe Faúndez | 27 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Gabriel Maureira | 7 tháng 2, 2007 (18 tuổi) |
Ai Cập
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Osama Nabieh
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Abdelmonem Tamer | 3 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Tebo Gabriel | 2 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Moataz Mohamed | 20 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ahmed Abdin | 1 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Abdallah Bostangy | 10 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Seif Safaga | 3 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Omar Moawad | 14 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Ahmed Khaled | 22 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Mohamed Haitham | 17 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Mohamed Abdallah El Hadad | 18 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Hamed Abdallah | 25 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | HV | Moamen Sherif | 11 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Ahmed Nayel | 8 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Mohab Samy | 20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Omar Khedr | 25 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Ahmed Waheb | 5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Amr Khaled | 6 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Mohamed El Sayed | 20 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Ahmed Wahid | 7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Selim Telib | 14 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Ahmed Menshawy | 18 tháng 10, 2005 (19 tuổi) |
Nhật Bản
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 12 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Yuzo Funakoshi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Keisuke Nakamura | 27 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Rei Umeki | 25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Keita Kosugi | 18 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Kazunari Kita | 19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Rion Ichihara | 7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Kosei Ogura | 9 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Ryūnosuke Satō | 16 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Katsuma Fuse | 11 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Soma Kanda | 29 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Yuto Ozeki | 6 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Yumeki Yokoyama | 23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Alexandre Pisano | 10 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Hisatsugu Ishii | 7 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Shunsuke Saito | 26 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Harumichi Shiokawa | 25 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Soichiro Mori | 29 tháng 6, 2007 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Hagumu Nakagawa | 7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Nelson Ishiwatari | 10 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Rento Takaoka | 12 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Sora Hiraga | 2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Rui Araki | 14 tháng 10, 2007 (17 tuổi) |
New Zealand
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 12 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng:
Chris Greenacre
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joe Wallis | 7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | TĐ | Xuan Loke | 26 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Lukas Kelly-Heald | 18 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | James Bulkeley | 14 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Adama Coulibaly | 20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Fergus Gillion | 19 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Luke Brooke-Smith | 8 tháng 6, 2008 (17 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Troy Putt | 27 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Keegan Kelly | 5 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Nathan Walker | 30 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | HV | Codey Phoenix | 3 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Luke Supyk | 4 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 13 | TM | Henry Gray | 29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Noah DuPont | 18 tháng 10, 2007 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Jayden Smith | 4 tháng 7, 2007 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Ryan Watson | 14 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Gabriel Sloane-Rodrigues | 3 tháng 7, 2007 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Finn McKenlay | 4 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Oliver Middleton | 19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Stipe Ukich | 3 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Josey Casa-Grande | 19 tháng 8, 2005 (20 tuổi) |
Bảng B
Panamá
Đội hình sơ bộ gồm 24 cầu thủ được công bố vào ngày 1 tháng 9 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Jorge Dely Valdes
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ian Flores | 20 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Javier Arboleda | 17 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Julio Rodríguez | 9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Erick Díaz | 4 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Ariel Arroyo | 23 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Luis Villarreal | 25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Kairo Walters | 30 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Anel Ryce | 6 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Gustavo Herrera | 18 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Giovany Herbert | 12 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Ryan Gómez | 4 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Cecilio Burgess | 21 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Martín Krug | 9 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Juan Hall | 9 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Joseph Jones | 30 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Kevin Walder | 13 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Ernesto Gómez | 13 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Karlo Kurányi | 27 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Rafael Mosquera | 25 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Antony Herbert | 12 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Sean Deane | 14 tháng 4, 2005 (20 tuổi) |
Paraguay
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Antolín Alcaraz
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Facundo Insfrán | 4 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Líder Cáceres | 8 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Axel Balbuena | 10 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Alexandro Maidana | 26 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Lucas Quintana | 2 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Fabrizio Baruja | 12 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Gabriel Aguayo | 10 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Osmar Giménez | 25 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Tiago Caballero | 27 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Enso González | 20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | César Miño | 31 tháng 5, 2007 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Víctor Rojas | 1 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Giovanni Gómez | 18 tháng 10, 2007 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Tobías Morinigo | 22 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Gadiel Paoli | 1 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Octavio Alfonso | 19 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Rodrigo Villalba | 2 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Lucas Guiñazú | 25 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | David Fernández | 5 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Maximiliano Duarte | 2 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Francisco Mongelos | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) |
Hàn Quốc
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 8 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Lee Chang-won
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gong Si-hyeon | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Bae Hyun-seo | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Kim Ho-jin | 29 tháng 9, 2005 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Ham Sun-woo | 28 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Ko Jong-hyun | 11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Son Seung-min | 9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Chung Ma-ho | 14 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Sung Shin | 13 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Baek Ga-on | 23 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Kim Tae-won | 1 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kim Myung-jun | 21 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Hong Seong-min | 29 tháng 9, 2006 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Choi Seung-gu | 28 tháng 9, 2005 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Baek Min-gyu | 20 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Lee Geon-hee | 11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Kim Hyeon-oh | 12 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Kim Hyun-min | 30 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Choi Byung-wook | 11 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Lim Jun-young | 14 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Shin Min-ha | 15 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Park Sang-young | 17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) |
Ukraina
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 16 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Dmytro Mykhaylenko
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Svyatoslav Vanivskyi | 27 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | TV | Vitaliy Katrych | 17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Kyrylo Dihtyar | 25 tháng 11, 2007 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Mykola Kyrychok | 16 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Vladyslav Kysil | 14 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Maksym Melnychenko | 12 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Artur Shakh | 11 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Daniil Vashchenko | 2 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Matviy Ponomarenko | 11 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Hennadiy Synchuk | 10 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Danylo Krevsun | 21 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Vladyslav Krapyvtsov | 25 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Daniel Vernattus | 9 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Kristian Shevchenko | 10 tháng 11, 2006 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Yaroslav Karaman | 8 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Markiyan Bakus | 20 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Maksym Derkach | 22 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Bohdan Budko | 7 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Oleksandr Pyshchur | 24 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Oleksiy Husiev | 16 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TV | Matviy Panchenko | 4 tháng 2, 2006 (19 tuổi) |
Bảng C
Brasil
Đội hình sơ bộ gồm 26 cầu thủ được công bố vào ngày 27 tháng 8 năm 2025. Ngày 5 tháng 9, Nathan Fernandes rút khỏi đội hình do chấn thương. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025. Vài ngày sau, Felipe Longo bị loại theo yêu cầu của câu lạc bộ chủ quản Corinthians, và Pedro Cobra được triệu tập để thay thế anh.
Huấn luyện viên trưởng: Ramon Menezes
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Pedro Cobra | 15 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Igor Serrote | 1 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Iago Teodoro | 18 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Bruno Alves | 4 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Rayan Lucas | 3 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Leandrinho | 17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Gustavo Prado | 6 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | João Cruz | 12 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Deivid Washington | 5 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Pedrinho | 5 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Wesley | 5 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Otávio | 27 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Gilberto | 27 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | João Victor | 1 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Rafael Coutinho | 24 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Léo Derik | 24 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Rhuan Gabriel | 6 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Murilo Rhikman | 13 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Luighi | 30 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Erick Belé | 21 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Lucas Furtado | 9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) |
México
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 10 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Eduardo Arce
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Emmanuel Ochoa | 5 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Everardo López | 23 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Rodrigo Pachuca | 24 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Diego Ochoa | 20 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Iker Fimbres | 2 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | César Garza | 1 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Alexéi Domínguez | 3 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Elías Montiel | 7 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Oswaldo Virgen | 7 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Yael Padilla | 19 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Gilberto Mora | 14 tháng 10, 2008 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Pablo Lara | 29 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TM | Juan Sebastián Liceaga | 11 tháng 4, 2007 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Amaury Morales | 3 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | César Bustos | 27 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Jaziel Mendoza | 20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Diego Sánchez | 12 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Obed Vargas | 5 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Mateo Levy | 22 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Hugo Camberos | 21 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Tahiel Jiménez | 22 tháng 1, 2006 (19 tuổi) |
Maroc
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025. On 27 tháng 9 năm 2025, Ilyass Mahsoub was called-up to replace Hamza Koutoune who was withdrawn due to his club, Annecy, refusing to release him for the tournament.
Huấn luyện viên trưởng: Mohamed Ouahbi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yanis Benchaouch | 10 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Ilyass Mahsoub | 19 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Ali Maamar | 23 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ismaël Baouf | 17 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Anas Tajaouart | 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Naïm Byar | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Othmane Maamma | 6 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Houssam Essadak | 30 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Younes El Bahraoui | 4 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Saad El Haddad | 24 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ilias Boumassaoudi | 14 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Ibrahim Gomis | 20 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Taha Majni | 11 tháng 10, 2007 (17 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Mohamed Hamony | 5 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Fouad Zahouani | 18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Abdelhakim Mesbahi | 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Gessime Yassine | 22 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Yassine Khalifi | 9 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Smail Bakhty | 29 tháng 11, 2006 (18 tuổi) | |
| 20 | HV | Mohammed Kebdani | 13 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Yassir Zabiri | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 22 | TM | Ilyass Motik | 10 tháng 12, 2005 (19 tuổi) |
Tây Ban Nha
Đội hình sơ bộ gồm 24 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 8 năm 2025. Ngày 4 tháng 9, Matias Fernandez-Pardo rút khỏi đội hình. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 17 tháng 9 năm 2025. Ngày 27 tháng 9, Jon Martín rút lui do chấn thương và Álvaro Cortés được triệu tập để thay thế anh.
Huấn luyện viên trưởng: Paco Gallardo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fran González | 24 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Pau Navarro | 25 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Julio Díaz | 10 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Álvaro Cortés | 17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Andrés Cuenca | 11 tháng 6, 2007 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Izan Merino | 15 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Rayane Belaid | 11 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Rodri Mendoza | 15 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Adrián Liso | 2 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Iker Bravo | 13 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | David Mella | 23 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TV | Thiago Pitarch | 3 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | |
| 13 | TM | Raúl Jiménez | 16 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Joel Roca | 7 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Cristian David | 17 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Jesús Fortea | 26 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Pablo García | 13 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Peio Canales | 17 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jan Virgili | 26 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Diego Aguado | 7 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Vicent Abril | 15 tháng 2, 2005 (20 tuổi) |
Bảng D
Argentina
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Diego Placente
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Santino Barbi | 14 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Tobías Ramírez | 11 tháng 11, 2006 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Julio Soler | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Dylan Gorosito | 3 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Milton Delgado | 16 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Juan Villalba | 15 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Maher Carrizo | 19 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Valentino Acuña | 27 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alejo Sarco | 6 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Álvaro Montoro | 17 tháng 4, 2007 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Ian Subiabre | 1 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Álvaro Busso | 11 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Valente Pierani | 22 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Santiago Fernández | 3 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Tomás Pérez | 26 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | HV | Teo Rodríguez Pagano | 12 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Mateo Silvetti | 14 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Tobías Andrada | 2 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Santino Andino | 25 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Gianluca Prestianni | 31 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Alain Gómez | 3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) |
Úc
Đội hình sơ bộ gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 11 tháng 9 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố hai tuần sau đó. Nathan Amanatidis was withdrawn due to injury.
Huấn luyện viên trưởng: Trevor Morgan
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Steven Hall | 16 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | TV | Daniel Bennie | 13 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Sebastian Esposito | 21 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Panagiotis Kikianis | 8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Fabian Talladira | 4 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Paul Okon-Engstler | 24 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Jonny Yull | 5 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Alexander Badolato | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Luka Jovanovic | 20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Rhys Youlley | 13 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Musa Toure | 12 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Alexander Robinson | 9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Lucas Herrington | 6 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Tiago Quintal | 16 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Jaylan Pearman | 18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Joshua Inserra | 21 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Liam Bonetig | 20 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TM | Daniel Graskoski | 28 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Max Caputo | 17 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Louis Agosti | 2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | HV | James Overy | 9 tháng 11, 2007 (17 tuổi) |
Cuba
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Pedro Pablo Pereira
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yorlan Urgellés | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Elvis Casanova | 17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Ricardo Polo | 14 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Camilo Pinillo | 21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Karel Pérez | 25 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Diego Catasus | 3 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jade Quiñones | 23 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | |
| 8 | HV | Leandro Mena | 3 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alessio Raballo | 9 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Michael Camejo | 17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Romario Torres | 9 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Yurdy Hodelín | 23 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Didier Reinoso | 31 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Maikol Vega | 12 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Marcos Campos | 15 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Norlys Chávez | 28 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | HV | Aniel Casanova | 17 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Yordan Castañer | 23 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Enmanuel Torres | 10 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Samuel Rodríguez | 25 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Yurixander Zayas | 3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) |
Ý
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Carmine Nunziata
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alessandro Nunziante | 14 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Javison Idele | 23 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Cristian Cama | 5 tháng 6, 2007 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Christian Corradi | 21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Andrea Natali | 28 tháng 1, 2008 (17 tuổi) | |
| 6 | HV | Wisdom Amey | 11 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Jacopo Sardo | 8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Mattia Mannini | 8 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ismaël Konaté | 29 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Marco Romano | 1 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Mattia Mosconi | 26 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Jacopo Seghetti | 17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Emanuel Benjamín | 14 tháng 7, 2007 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Emanuele Sala | 28 tháng 11, 2007 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Francesco Verde | 21 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Alessandro Berretta | 1 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Jamal Iddrissou | 22 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | |
| 18 | TM | Lapo Siviero | 23 tháng 11, 2006 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Alvin Okoro | 26 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Mattia Liberali | 6 tháng 4, 2007 (18 tuổi) | |
| 21 | TV | Lorenzo Riccio | 25 tháng 7, 2006 (19 tuổi) |
Bảng E
Pháp
Đội hình sơ bộ gồm 24 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 8 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Bernard Diomède
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lisandru Olmeta | 21 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Gady Beyuku | 23 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Justin Bourgault | 14 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Steven Baseya | 14 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Elyaz Zidane | 26 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Ilan Touré | 4 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Lucas Michal | 22 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Rabby Nzingoula | 25 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Saïmon Bouabré | 1 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Mayssam Benama | 9 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Tadjidine Mmadi | 3 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 12 | HV | Anthony Bermont | 10 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Moustapha Dabo | 20 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Noham Kamara | 22 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Nathan Zézé | 18 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Tao Paradowski | 15 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Andréa Le Borgne | 27 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Gabin Bernardeau | 24 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Fodé Sylla | 16 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Djylian N'Guessan | 30 tháng 8, 2008 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Justin Bengui | 9 tháng 7, 2005 (20 tuổi) |
Nouvelle-Calédonie
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 4 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Pierre Wajoka
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Noa Bouchet Muller | 20 tháng 8, 2007 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Tamumue Ajapuhnya | 12 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Lomani Nahiet | 12 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Wadria Hanye | 17 tháng 12, 2006 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Kandjo Teanyouen | 25 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Joseph Hnaissilin | 19 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Kapone Xulue | 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Antony Levy | 23 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Louis Brunet | 28 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | Free agent |
| 10 | TĐ | Antoine Simane | 12 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kemejie Wawalahae | 16 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TV | Jytrhim Upa | 2 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Damien Ujicas | 30 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Nolhann Alebate | 10 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Yann Wahaga | 9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Gale Wathiepel | 6 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Patrick Ouka | 13 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Evans Vakie | 5 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Yazid Wajoka | 14 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Timotei Zeter | 12 tháng 12, 2006 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Emmanuel Wahnapo | 23 tháng 5, 2005 (20 tuổi) |
Nam Phi
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 18 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Raymond Mdaka
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fletcher Smythe-Lowe | 2 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Sfiso Timba | 28 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Neo Rapoo | 12 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | TV | Patrick Autata | 5 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Asekho Tiwani | 10 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Siviwe Nkwali | 15 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Shakeel April | 1 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Gomolemo Kekana | 7 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jody Ah Shene | 1 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Mfundo Vilakazi | 19 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Kutlwano Letlhaku | 25 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Thabang Mahlangu | 31 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Luke Baartman | 12 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Tylon Smith | 9 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Lazola Maku | 10 tháng 4, 2007 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Kgoleng Ratisani | 29 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Langelihle Phili | 21 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Siyabonga Mabena | 18 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 19 | HV | Thato Sibiya | 23 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | TM | Takalani Mazhamba | 30 tháng 5, 2007 (18 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Siviwe Magidigidi | 1 tháng 7, 2005 (20 tuổi) |
Hoa Kỳ
Đội hình sơ bộ gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 8 năm 2025. Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 19 tháng 9 năm 2025. Ngày 27 tháng 9, Diego Kochen rút lui do được câu lạc bộ chủ quản Barcelona triệu hồi và được thay thế bởi Gavin Beavers.
Huấn luyện viên trưởng:
Marko Mitrović
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gavin Beavers | 29 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Reed Baker-Whiting | 31 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Nolan Norris | 17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 16 | 0 | |
| 4 | HV | Joshua Wynder | 2 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 11 | 1 | |
| 5 | HV | Noah Cobb | 20 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | 13 | 0 | |
| 6 | TV | Brooklyn Raines | 11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 15 | 1 | |
| 7 | TĐ | Cole Campbell | 20 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Benjamin Cremaschi | 2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 9 | 2 | |
| 9 | TĐ | Marcos Zambrano | 20 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 13 | 6 | |
| 10 | TV | Niko Tsakiris | 19 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | 23 | 8 | |
| 11 | TĐ | Luke Brennan | 24 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 10 | 2 | |
| 12 | TM | Adam Beaudry | 18 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Peyton Miller | 8 tháng 11, 2007 (17 tuổi) | 6 | 1 | |
| 14 | TV | Taha Habroune | 5 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 14 | 2 | |
| 15 | TV | Pedro Soma | 30 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | 15 | 2 | |
| 16 | HV | Ethan Kohler | 20 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 12 | 1 | |
| 17 | HV | Francis Westfield | 9 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 18 | HV | Luca Bombino | 10 tháng 7, 2006 (19 tuổi) | 9 | 0 | |
| 19 | TV | Matthew Corcoran | 17 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 20 | TĐ | Zavier Gozo | 22 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | 11 | 2 | |
| 21 | TM | Duran Ferree | 28 tháng 9, 2006 (18 tuổi) | 1 | 0 |
Bảng F
Colombia
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 22 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: César Torres
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jordan García | 20 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Simón García | 11 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Carlos Sarabia | 13 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Julián Bazán | 25 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Weimar Vivas | 17 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Elkin Rivero | 27 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Luis Miguel Landázuri | 20 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Royner Benítez | 21 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Emilio Aristizábal | 5 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Óscar Perea | 27 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jhon Rentería | 24 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Alexéi Rojas | 28 tháng 9, 2005 (19 tuổi) | |
| 13 | TM | Luis Eduardo Mena | 9 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Jordan Barrera | 11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Yeimar Mosquera | 6 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Joel Romero | 9 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 17 | HV | Juan Arizala | 10 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | José Cavadia | 21 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Kener González | 5 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Joel Canchimbo | 12 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Néiser Villarreal | 24 tháng 4, 2005 (20 tuổi) |
Nigeria
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 15 tháng 9 năm 2025. Ngày 25 tháng 9 năm 2025, Marvelous Freedom rút khỏi đội hình do chấn thương đầu gối và được thay thế bởi Haruna Aliyu.
Huấn luyện viên trưởng: Aliyu Zubair
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ebenezer Harcourt | 21 tháng 10, 2009 (15 tuổi) | |
| 2 | HV | Amos Ochoche | 22 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Odinaka Okoro | 11 tháng 12, 2006 (18 tuổi) | |
| 4 | TV | Daniel Daga | 10 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Ahmed Akinyele | 15 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Daniel Bameyi | 4 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Suleman Sani | 1 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Abduljelil Kamaldeen | 9 tháng 9, 2009 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Kparobo Arierhi | 11 tháng 1, 2007 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Israel Ayuma | 8 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Orseer Achihi | 19 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Salihu Nasiru | 1 tháng 10, 2006 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Azuka Alatan | 6 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Emmanuel Ekele | 7 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Auwal Ibrahim | 26 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | Free agent |
| 16 | TM | Abubakar Rufai | 5 tháng 1, 2008 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Tahir Maigana | 30 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Abdullahi Ele | 10 tháng 10, 2007 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Charles Agada | 3 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Haruna Aliyu | 2 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Clinton Andy | 30 tháng 11, 2005 (19 tuổi) |
Na Uy
Đội hình 21 cầu thủ cuối cùng được công bố vào ngày 9 tháng 9 năm 2025.
Huấn luyện viên trưởng: Bjørn Johansen
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sander Østraat | 2 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Luca Høyland | 26 tháng 6, 2006 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Vetle Auklend | 22 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Rasmus Holten | 20 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Håkon Røsten | 21 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Kasper Sætherbø | 21 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Markus Haaland | 8 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Gustav Nyheim | 13 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Julian Lægreid | 8 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Sondre Granaas | 30 tháng 8, 2006 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Bork Bang-Kittilsen | 22 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Magnus Brøndbo | 2 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Mathias Øren | 21 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Jonathan Norbye | 26 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Ola Visted | 30 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Martin Håheim-Elveseter | 29 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Niklas Fuglestad | 20 tháng 5, 2006 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Tobias Moi | 3 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Lars Remmem | 18 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Magnus Holte | 27 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Einar Fauskanger | 18 tháng 7, 2008 (17 tuổi) |
Ả Rập Xê Út
Huấn luyện viên trưởng:
Marcos Soares
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hamed Al-Shanqiti | 26 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Saud Al-Tumbukti | 28 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Abdullah Al-Sahli | 17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Saud Harun | 19 tháng 7, 2005 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Mohammed Barnawi | 7 tháng 8, 2005 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Saleh Barnawi | 8 tháng 2, 2007 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Amar Al-Yuhaybi | 3 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Rakan Al-Ghamdi | 6 tháng 9, 2005 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Talal Haji | 16 tháng 9, 2007 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Ziyad Al-Ghamdi | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Saad Haqawi | 8 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Nawaf Al-Ghulaimish | 2 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | |
| 13 | TV | Bassam Hazazi | 29 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | |
| 14 | TV | Farhah Al-Shamrani | 27 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Eyad Housa | 21 tháng 11, 2006 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Mahmoud Al-Burayh | 14 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Abdulmalik Al-Marwani | 19 tháng 6, 2005 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Ramez Al-Attar | 17 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Awad Aman | 16 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Thamer Al-Khaibari | 3 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Abdulrahman Al-Ghamdi | 13 tháng 2, 2006 (19 tuổi) |