Quay lại
Mattijs Branderhorst

Mattijs Branderhorst

Số áo #31

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Netherlands
Tuổi 32
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng 192 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Fortuna Sittard

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Fortuna Sittard
Tên đầy đủFortuna Sittard
Biệt danhFortuna (Vận may)
Fortunezen
Thành lập1 tháng 7 năm 1968; 58 năm trước (1968-07-01)
SânSân vận động Fortuna Sittard
Sức chứa12.500
Chủ sở hữuHà Lan Principion Holding 65%
Thổ Nhĩ Kỳ Özgür Işıtan Gün 20%
Hà Lan Fortuna Sittard 10%
Hà Lan STAK 5%
Chủ tịchÖzgür Işıtan Gün
Huấn luyện viên trưởngDanny Buijs
Giải đấuEredivisie
2024–25thứ 11 trên 18
Websitehttps://www.fortunasittard.nl/
Mùa giải hiện nay

Fortuna Sittard (phát âm tiếng Hà Lan: [fɔrˈtynaː ˈsɪtɑrt]; tiếng Limburg: Fortuna Zitterd) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp ở Sittard, Hà Lan. Câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại Eredivisie với sân nhà là sân vận động Fortuna Sittard có sức chứa 12.500 chỗ ngồi. Câu lạc bộ được thành lập thông qua việc sáp nhập các câu lạc bộ cũ Fortuna 54Sittardia, được sáp nhập thành Fortuna Sittardia Combinatie vào ngày 1 tháng 7 năm 1968.

Lịch sử

Danh hiệu

  • KNVB Cup
    • Vô địch: 1956–57, 1963–64
    • Á quân: 1983–84, 1998–99
  • Eerste Divisie
    • Vô địch: 1958–59, 1963–64, 1965–66, 1994–95
    • Thăng hạng: 1981–82, 2017–18

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 18 tháng 9 năm 2025.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Hà Lan Luuk Koopmans
4 HV Bỉ Shawn Adewoye
6 HV Hà Lan Syb van Ottele
7 Thụy Điển Kristoffer Peterson
8 TV Hà Lan Jasper Dahlhaus
9 Hà Lan Kaj Sierhuis
10 TV Croatia Alen Halilović
11 Pháp Makan Aïko
12 HV Bồ Đào Nha Ivo Pinto (đội trưởng)
17 TV Suriname Justin Lonwijk (cho mượn từ Dynamo Kyiv)
18 Hy Lạp Dimitrios Limnios (cho mượn từ Panathinaikos)
19 Hà Lan Paul Gladon
20 TV Pháp Édouard Michut
21 HV Serbia Marko Kerkez
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TV Cộng hòa Dân chủ Congo Samuel Bastien
23 TV Hà Lan Philip Brittijn
24 HV Hà Lan Daley Sinkgraven
25 TM Hà Lan Niels Martens
26 HV Guiné-Bissau Houboulang Mendes
28 HV Indonesia Justin Hubner
29 TV Thổ Nhĩ Kỳ Hasip Korkmazyürek
31 TM Hà Lan Mattijs Branderhorst
38 TV Hà Lan Tristan Schenkhuizen
44 HV Tây Ban Nha Iván Márquez
52 TV Maroc Mohamed Ihattaren
71 TM Bỉ Ramazan Bayram
77 TV Croatia Luka Tunjić
80 TV Thụy Sĩ Ryan Fosso

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
Thổ Nhĩ Kỳ Onur Demir (tại Petržalka đến 30 tháng 6 năm 2026)

Ban huấn luyện

Chức vụ Tên
Huấn luyện viên trưởng Hà Lan Danny Buijs
Trợ lý HLV trưởng Hà Lan Adrie Poldervaart
Hà Lan Stijn Kuijpers
Hà Lan Roy de Decker
Huấn luyện viên tiền đạo Hà Lan Toon Oijstra
Nhà vật lý trị liệu Hà Lan Jeroen Dieteren
Hà Lan Martijn Smeets
Quản lý đội Hà Lan Danny van der Weerden
Bác sĩ câu lạc bộ Hà Lan Robert van Gool
Quản lý vật tư Hà Lan Ronald Ronken
Nhà phân tích video Hà Lan Tjerk van Eggelen

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0