Quay lại
Maxence Caqueret

Maxence Caqueret

Số áo #6

Midfielder

Quốc tịch Flag France
Tuổi 26
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 139 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Como

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Maxence Caqueret
Caqueret trong một trận đấu cho Lyon năm 2021
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Maxence Caqueret
Ngày sinh 15 tháng 2, 2000 (26 tuổi)
Nơi sinh Vénissieux, France
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8+12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Como
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2006–2007 FC de Corbas
2007–2011 FC Chaponnay Marennes
2011–2019 Lyon
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2019 Lyon B 40 (3)
2019–2025 Lyon 147 (5)
2025– Como 18 (2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2015–2016 U-16 Pháp 12 (3)
2016–2017 U-17 Pháp 15 (7)
2017–2018 U-18 Pháp 12 (1)
2018–2019 U-19 Pháp 16 (1)
2019 U-20 Pháp 3 (0)
2020–2023 U-21 Pháp 24 (4)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 2 tháng 7 năm 2023

Maxence Caqueret (sinh ngày 15 tháng 7 năm 2000) , là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp chơi ở vị trí Tiền vệ cho câu lạc bộ Como tại Serie A.

Trưởng thành từ lò đào tạo của Lyon, Caqueret có trận ra mắt đội 1 của Lyon trong năm 2019, tuy nhiên đến tận năm 2020, anh mới thường xuyên có cơ hội thể hiện mình với câu lạc bộ và nhanh chóng giành được xuất đá chính sau những màn thể hiện ấn tượng tại vòng knockout của UEFA Champions League 2019-20. Tại Ligue 1 mùa 2020-21, Caqueret đã nằm trong danh sách rút gọn 5 cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa và chỉ để thua Aurélien Tchouaméni của Monaco.

Được đánh giá là 1 trong những tiền vệ tiềm năng nhất của bóng đá Pháp, Caqueret đã được triệu tập lên tất cả các cấp đội trẻ của Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp và đã có tổng cộng 74 lần ra sân tính đến thời điểm tháng 7 năm 2022.

Thống kê sự nghiệp

Tính đến ngày 21 tháng 5 năm 2025
Số lần xuất hiện và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và cuộc thi
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lyon B 2016–17 CFA 1 0 1 0
2017–18 National 2 16 0 16 0
2018–19 19 3 19 3
2019–20 4 0 4 0
Tổng cộng 40 3 40 3
Lyon 2018–19 Ligue 1 0 0 2 0 0 0 0 0 2 0
2019–20 8 0 2 1 3 0 3 0 16 1
2020–21 29 0 4 0 33 0
2021–22 31 0 0 0 8 0 39 0
2022–23 36 4 4 0 40 4
2023–24 34 1 6 1 40 2
2024–25 9 0 1 0 4 0 14 0
Tổng cộng 147 5 19 2 3 0 15 0 184 6
Como 2024–25 Serie A 18 2 18 2
2025–26 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 18 2 0 0 18 2
Tổng cộng sự nghiệp 205 10 19 2 15 0 3 0 242 11
  1. ^ Bao gồm Coupe de France, Coppa Italia
  2. ^ Bao gồm Coupe de la Ligue
  3. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  4. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0