Nicole Martindale
Cầu thủ bóng đá
N/A
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Vòng loại Cúp vàng nữ CONCACAF 2010 được tổ chức nhằm tìm ra các đội tuyển tham dự vòng chung kết tại México. Ba đội tuyển Canada, Hoa Kỳ và México được đặc cách vào thẳng vòng chung kết.
Vòng loại Trung Mỹ
Đội đầu mỗi bảng lọt vào vòng chung kết.
Bảng A
Diễn ra tại Antigua Guatemala, Guatemala.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 10 | 2 | +8 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 14 | −13 | 0 |
| El Salvador | 9–0 | |
|---|---|---|
| Merino Campos Landaverde Ramos |
Chi tiết |
| Guatemala | 2–1 | |
|---|---|---|
| Ramos Cayetano |
Chi tiết | Landaverde |
Bảng B
Diễn ra tại Managua, Nicaragua.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | −3 | 0 |
| Honduras | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | C. Venegas F. Sanchez |
| Nicaragua | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Cedeño C. Venegas |
Vòng loại Caribe
Vòng một
Cuba và Trinidad và Tobago được vào thẳng vòng hai. Đội đầu mỗi bảng cùng đội nhì bảng xuất sắc nhất tiến voào vòng hai.
Bảng A
Diễn ra tại Georgetown, Guyana.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | −2 | 0 |
| Suriname | 1–0 | |
|---|---|---|
| Smit |
Chi tiết |
| Guyana | 2–0 | |
|---|---|---|
| B. Persaud Heydorn |
Chi tiết |
Bảng B
Diễn ra tại Bayamón, Puerto Rico.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 13 | 0 | +13 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 7 | −5 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 8 | −8 | 0 |
| Saint Kitts và Nevis | 2–0 | |
|---|---|---|
| Arthurton Powell |
Chi tiết |
| Puerto Rico | 7–0 | |
|---|---|---|
| Tirelli Negron Rodriguez Reyes Hernández |
Chi tiết |
Bảng C
Diễn ra tại St. John's, Antigua và Barbuda.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 10 | −9 | 0 |
| Antigua và Barbuda | 1–2 | |
|---|---|---|
| London |
Chi tiết | Marquis Jean |
| Quần đảo Virgin thuộc Mỹ | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Alphonse Jean Frederick Celestin |
| Antigua và Barbuda | 3–1 | |
|---|---|---|
| Lewis Simon H. Thomas |
Chi tiết | Taylor |
Bảng D
Diễn ra tại Santo Domingo, Cộng hòa Dominica.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 1 | +6 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | −7 | 0 |
| Cộng hòa Dominica | 3–1 | |
|---|---|---|
| Mateo Quiterio |
Chi tiết | Barnett |
| Quần đảo Turks và Caicos | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Dolce Saintilmond Batard Hilaire |
| Cộng hòa Dominica | 1–2 | |
|---|---|---|
| Díaz |
Chi tiết | Saintilmond Dolce |
Bảng E
Diễn ra tại Bridgetown, Barbados.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 6 | −6 | 0 |
| Barbados | 3–0 | |
|---|---|---|
| Hackette |
Chi tiết |
| Anguilla | 2–0 | |
|---|---|---|
| Anderson C. Richardson |
Chi tiết |
| Barbados | 4–0 | |
|---|---|---|
| Brathwaite Hackette Thompson |
Chi tiết |
Xếp hạng đội nhì bảng
Đội xếp thứ nhất lọt vào vòng hai.
| Bg | Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| D | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| E | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 3 | |
| A | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 3 | |
| B | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 7 | −5 | 3 |
Antigua và Barbuda và Cộng hòa Dominica có cùng hệ số. Antigua và Barbuda là đội chiến thắng trong loạt bốc thăm.
Vòng hai
Đội nhất mỗi bảng giành vé dự Cúp vàng nữ CONCACAF 2010. Các đội nhì tham dự loạt play-off.
Bảng F
Diễn ra tại Macoya, Trinidad và Tobago.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 14 | 1 | +13 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 11 | 3 | +8 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 11 | −7 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 18 | −14 | 0 |
| Trinidad và Tobago | 6–1 | |
|---|---|---|
| Edwards Coroner Mollon Shade |
Chi tiết | Alphonse |
| Saint Lucia | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | El-Masri A. Rodrigues Heydorn Owen J. Rodrigues |
| Barbados | 4–3 | |
|---|---|---|
| Stevenson Brathwaite |
Chi tiết | Henry Marquis |
| Trinidad và Tobago | 3–0 | |
|---|---|---|
| Coroner Matthias |
Chi tiết |
Bảng G
Diễn ra tại Marabella, Trinidad và Tobago.
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 7 | +3 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 6 | +5 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 18 | −16 | 0 |
| Cuba | 4–3 | |
|---|---|---|
| Y. Martinez Z. Martinez Cruz |
Chi tiết | Tirelli Hernandez |
| Puerto Rico | 8–0 | |
|---|---|---|
| Felix Negron Soltero C. Reyes Tebosa Guerra |
Chi tiết |
| Haiti | 2–0 | |
|---|---|---|
| Saintilmond Louis |
Chi tiết |
| Cuba | 6–1 | |
|---|---|---|
| Martinez González Ellis Torres |
Chi tiết | Kai Jacobs |
Play-off Caribe
Đội thắng trong loạt playoff sẽ tham dự Cúp vàng nữ CONCACAF 2010.
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Cuba |
2–3 | 1–0 | 1–3 |
| Guyana | 3–1 | |
|---|---|---|
| A. Rodrigues B. Persaud J. Rodrigues |
Chi tiết | Martinez |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Kết quả trên RSSSF.com