Michael Svoboda
Defender
Quốc tịch
Austria
Austria
Tuổi
27
Chiều cao
6' 5"
Cân nặng
190 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Brighton & Hove Albion
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Svoboda trong màu áo WSG Tirol năm 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 10, 1998 | ||
| Nơi sinh | Viên, Áo | ||
| Chiều cao | 1,95 m | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Venezia | ||
| Số áo | 30 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2005 | KSV Ankerbrot | ||
| 2005–2006 | Rapid Wien | ||
| 2006–2016 | SV Schwechat | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016 | SV Schwechat | 3 | (0) |
| 2016–2018 | FC Stadlau | 42 | (3) |
| 2018–2020 | WSG Tirol | 57 | (5) |
| 2020– | Venezia | 127 | (5) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2024– | Áo | 3 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||
Michael Svoboda (sinh ngày 15 tháng 10 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Áo thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Serie B Venezia và đội tuyển quốc gia Áo.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngày 20 tháng 8 năm 2020, Svoboda ký hợp đồng ba năm với câu lạc bộ Serie B của Ý Venezia.
Sự nghiệp quốc tế
Svoboda có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Áo vào ngày 10 tháng 10 năm 2024 trong một trận đấu tại UEFA Nations League gặp Kazakhstan trên Raiffeisen Arena. Anh vào sân thay Gernot Trauner ở phút 62, khi Áo giành chiến thắng 4–0.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Schwechat | 2015–16 | Regionalliga Ost | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||
| Stadlau | 2016–17 | Regionalliga Ost | 11 | 1 | 0 | 0 | — | — | 11 | 1 | ||
| 2017–18 | 31 | 2 | 1 | 0 | — | — | 32 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 42 | 3 | 1 | 0 | — | — | 43 | 3 | ||||
| WSG Tirol | 2018–19 | 2. Liga | 26 | 4 | 2 | 0 | — | — | 28 | 4 | ||
| 2019–20 | Austrian Bundesliga | 31 | 1 | 3 | 0 | — | — | 34 | 1 | |||
| Tổng cộng | 57 | 5 | 5 | 0 | — | — | 62 | 5 | ||||
| Venezia | 2020–21 | Serie B | 19 | 1 | 2 | 0 | — | 4 | 0 | 25 | 1 | |
| 2021–22 | Serie A | 18 | 0 | 3 | 0 | — | — | 21 | 0 | |||
| 2022–23 | Serie B | 22 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 23 | 0 | ||
| 2023–24 | Serie B | 23 | 0 | 0 | 0 | — | — | 23 | 0 | |||
| 2024–25 | Serie A | 16 | 1 | 1 | 0 | — | — | 17 | 1 | |||
| 2025–26 | Serie B | 23 | 3 | 1 | 0 | — | — | 24 | 3 | |||
| Tổng cộng | 121 | 5 | 7 | 0 | — | 5 | 0 | 133 | 5 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 223 | 13 | 13 | 0 | — | 5 | 0 | 241 | 13 | |||
- ^ Bao gồm Austrian Cup, Coppa Italia
- ^ a b Lần ra sân tại play-off Serie B
Quốc tế
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Áo | 2024 | 1 | 0 |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 3 | 0 | |
Danh hiệu
WSG Tirol
Venezia
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Michael Svoboda tại ÖFB (bằng tiếng Đức)
- Michael Svoboda tại ÖFB (bằng tiếng Đức) (đội tuyển quốc gia)
- Michael Svoboda trên Instagram
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0