Mohammed Kudus
Số áo #20Midfielder
Ghana
Câu lạc bộ hiện tại
Tottenham Hotspur
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Kudus trong màu áo West Ham United vào năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohammed Kudus | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 8, 2000 | ||
| Nơi sinh | Nima, Ghana | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | |||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tottenham Hotspur | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Strong Tower | |||
| 2010–2018 | Right to Dream | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018–2020 | Nordsjælland | 51 | (14) |
| 2020–2023 | Ajax | 65 | (17) |
| 2023–2025 | West Ham United | 65 | (13) |
| 2025– | Tottenham Hotspur | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-17 Ghana | 4 | (1) |
| 2018–2019 | U-20 Ghana | 3 | (0) |
| 2019– | Ghana | 46 | (13) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17:58, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:00, 12 tháng 10 năm 2025 (UTC) | |||
Mohammed Kudus (sinh ngày 2 tháng 8 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ghana hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Tottenham Hotspur tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Ghana.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Tottenham Hotspur
Vào ngày 10 tháng 7 năm 2025, Kudus gia nhập đội bóng Ngoại hạng Anh Tottenham Hotspur với mức phí 55 triệu bảng Anh và ký hợp đồng có thời hạn sáu năm.
Đời tư
Kudus đến từ Nima ở Accra, Ghana, và là người Hồi giáo. Anh có hai anh trai sống ở Accra.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Nordsjælland | 2018–19 | Danish Superliga | 26 | 3 | 2 | 0 | — | 2 | 0 | — | 30 | 3 | ||
| 2019–20 | 25 | 11 | 2 | 0 | — | — | — | 27 | 11 | |||||
| Tổng cộng | 51 | 14 | 4 | 0 | — | 2 | 0 | — | 57 | 14 | ||||
| Ajax | 2020–21 | Eredivisie | 17 | 4 | 1 | 0 | — | 4 | 0 | — | 22 | 4 | ||
| 2021–22 | 16 | 1 | 2 | 0 | — | 2 | 0 | 0 | 0 | 20 | 1 | |||
| 2022–23 | 30 | 11 | 3 | 1 | — | 8 | 5 | 1 | 1 | 42 | 18 | |||
| 2023–24 | 2 | 1 | 0 | 0 | — | 1 | 3 | — | 3 | 4 | ||||
| Tổng cộng | 65 | 17 | 6 | 1 | — | 15 | 8 | 1 | 1 | 87 | 27 | |||
| West Ham United | 2023–24 | Premier League | 33 | 8 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | 5 | — | 45 | 14 | |
| 2024–25 | 32 | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 35 | 5 | ||||
| Tổng cộng | 65 | 13 | 1 | 0 | 5 | 1 | 9 | 5 | — | 80 | 19 | |||
| Tottenham Hotspur | 2025–26 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng | 181 | 45 | 11 | 1 | 5 | 1 | 26 | 13 | 1 | 1 | 224 | 60 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Đan Mạch, KNVB Cup, FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Một lần ra sân tại UEFA Champions League, ba lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Sáu lần ra sân và bốn bàn thắng tại UEFA Champions League, hai lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
- ^ Ra sân tại Johan Cruyff Shield
- ^ Ra sân tại UEFA Super Cup
Quốc tế
- Tính đến 12 tháng 10 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Ghana | 2019 | 2 | 1 |
| 2021 | 8 | 2 | |
| 2022 | 11 | 4 | |
| 2023 | 9 | 2 | |
| 2024 | 10 | 2 | |
| 2025 | 6 | 2 | |
| Tổng cộng | 46 | 13 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Ghana được để trước, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Kudus.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Mohammed Kudus trên trang web Tottenham Hotspur F.C. (bằng tiếng Anh)
- Mohammed Kudus – Thành tích thi đấu tại UEFA (bằng tiếng Anh)
- Mohammed Kudus tại BDFutbol (bằng tiếng Anh)
- Mohammed Kudus tại Soccerway (bằng tiếng Anh)
- Mohammed Kudus trong cơ sở dữ liệu transfermarkt (bằng tiếng Anh)