Quay lại
Moise Kean

Moise Kean

Số áo #20

Forward

Quốc tịch Flag Italy
Tuổi 26
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 148 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Fiorentina

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Moise Kean
Kean thi đấu cho Juventus vào năm 2021
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Bioty Moise Kean
Ngày sinh 28 tháng 2, 2000 (26 tuổi)
Nơi sinh Vercelli, Ý
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Fiorentina
Số áo 20
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2007 Asti
2007–2010 Torino
2010–2016 Juventus
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2019 Juventus 16 (7)
2017–2018Verona (mượn) 19 (4)
2019–2023 Everton 32 (2)
2020–2021Paris Saint-Germain (mượn) 26 (13)
2021–2023Juventus (mượn) 55 (10)
2023–2024 Juventus 19 (0)
2024– Fiorentina 32 (19)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2015 U-15 Ý 6 (2)
2015 U-16 Ý 4 (3)
2015–2017 U-17 Ý 17 (8)
2017–2018 U-19 Ý 6 (4)
2018 U-20 Ý 1 (2)
2018– U-21 Ý 9 (5)
2018– Ý 23 (10)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Ý
UEFA Nations League
Hạng ba Ý 2021
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 9 năm 2025

Bioty Moise Kean (/mɔɪs kɛn/, /mɔɪs kn/; sinh ngày 28 tháng 2 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ý hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Serie A Fiorentinađội tuyển bóng đá quốc gia Ý.

Anh là cầu thủ đầu tiên sinh ra vào những năm 2000 ra sân ở một trong năm giải đấu lớn của châu Âu (tháng 11 năm 2016), ra sân ở UEFA Champions League (tháng 11 năm 2016), ghi một bàn thắng ở một trong năm giải đấu lớn của châu Âu (tháng 5 năm 2017) và ghi một bàn thắng cho đội tuyển quốc gia Ý (tháng 3 năm 2019).

Kean đã có tên trong Bảng xếp hạng "Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất" (NxGn) trong 3 năm liên tiếp: 2017 (thứ 19), 2018 (trong top 50) và 2019 (thứ 9).

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 19 tháng 5 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Juventus 2016-17 Serie A 3 1 0 0 1 0 4 1
2018-19 13 6 1 1 3 0 0 0 17 7
Tổng cộng 16 7 1 1 4 0 0 0 21 8
Verona (mượn) 2017-18 Serie A 19 4 1 0 20 4
Everton 2019–20 Premier League 29 2 1 0 3 0 33 2
2020–21 2 0 0 0 2 2 4 2
Tổng cộng 31 2 1 0 5 2 0 0 0 0 37 4
Paris Saint-Germain (mượn) 2020–21 Ligue 1 26 13 5 1 9 3 1 0 41 17
Tổng sự nghiệp 92 26 8 2 5 2 13 3 1 0 119 33

Quốc tế

Tính đến 8 tháng 9 năm 2025
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Ý 2018 1 0
2019 2 2
2020 9 2
2023 3 0
2024 4 1
2025 4 5
Tổng cộng 23 10

Bàn thắng quốc tế

Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Ý trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 23 tháng 3 năm 2019 Sân vận động Friuli, Udine, Ý  Phần Lan 2–0 2–0 Vòng loại Euro 2020
2. 26 tháng 3 năm 2019 Sân vận động Ennio Tardini, Parma, Ý  Liechtenstein 5–0 6–0
3. 8 tháng 9 năm 2019 Sân vận động Città del Tricolore, Reggio Emilia, Ý  Litva 2–0 5–0 Vòng loại World Cup 2022
4. 4–0
5. 9 tháng 9 năm 2024 Boszik Aréna, Budapest, Hungary  Israel 2–0 2–1 UEFA Nations League 2024–25
6. 23 tháng 3 năm 2025 Westfalenstadion, Dortmund, Đức  Đức 1–2 3–3
7. 2–3
8. 5 tháng 9 năm 2025 Sân vận động Atleti Azzurri d'Italia, Bergamo, Ý  Estonia 1–0 5–0 Vòng FIFA World Cup 2026
9. 8 tháng 9 năm 2025 Sân vận động Nagyerdei, Debrecen, Hungary  Israel 1–1 5–4
10. 2–2

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Juventus

Paris Saint-Germain

Quốc tế

U-19 Ý

Ý

Cá nhân

  • Vua phá lưới U-17 Serie A: 2015-16

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0