Quay lại

Nahuel Nicolas Noll

Số áo #15

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 23
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 163 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

SC Paderborn 07

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 16 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.

Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao trước khi giải đấu kết thúc hoặc sau đó.

Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2025.

Bảng A

Ý

Huấn luyện viên trưởng: Carmine Nunziata

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Ý.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Sebastiano Desplanches (2003-03-11)11 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 15 0 Ý Palermo
2 2HV Mattia Zanotti (2003-02-11)11 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 17 0 Thụy Sĩ Lugano
3 2HV Matteo Ruggeri (2002-07-11)11 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 15 0 Ý Atalanta
4 3TV Matteo Prati (2003-12-28)28 tháng 12, 2003 (21 tuổi) 14 1 Ý Cagliari
5 2HV Lorenzo Pirola (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 25 3 Hy Lạp Olympiacos
6 2HV Daniele Ghilardi (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 15 1 Ý Hellas Verona
7 3TV Cher Ndour (2004-07-27)27 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 19 2 Ý Fiorentina
8 3TV Cesare Casadei (2003-01-10)10 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 15 4 Ý Torino
9 4 Giuseppe Ambrosino (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (21 tuổi) 10 1 Ý Frosinone
10 4 Wilfried Gnonto (2003-11-05)5 tháng 11, 2003 (21 tuổi) 16 5 Anh Leeds United
11 3TV Tommaso Baldanzi (2003-03-23)23 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 10 5 Ý Roma
12 1TM Gioele Zacchi (2003-07-10)10 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 7 0 Ý Latina
13 2HV Michael Kayode (2004-07-10)10 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 7 0 Anh Brentford
14 3TV Giovanni Fabbian (2003-01-14)14 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 16 4 Ý Bologna
15 2HV Diego Coppola (2003-12-28)28 tháng 12, 2003 (21 tuổi) 10 0 Ý Hellas Verona
16 2HV Riccardo Turicchia (2003-02-05)5 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 10 0 Ý Juventus
17 4 Luca Koleosho (2004-09-15)15 tháng 9, 2004 (20 tuổi) 6 0 Anh Burnley
18 3TV Issa Doumbia (2003-10-16)16 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 3 0 Ý Venezia
19 2HV Gabriele Guarino (2004-04-14)14 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 2 0 Ý Carrarese
20 3TV Niccolò Pisilli (2004-09-23)23 tháng 9, 2004 (20 tuổi) 12 1 Ý Roma
21 3TV Jacopo Fazzini (2003-03-16)16 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 4 0 Ý Empoli
22 1TM Jacopo Sassi (2003-07-24)24 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 3 0 Ý Modena
23 3TV Alessandro Bianco (2002-10-01)1 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 7 1 Ý Monza

România

Huấn luyện viên trưởng: Daniel Pancu

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của România.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Răzvan Sava (2002-06-21)21 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 11 0 Ý Udinese
2 2HV Dan Sîrbu (2003-04-22)22 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 4 0 România Farul Constanța
3 2HV Cristian Ignat (2003-01-29)29 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 12 0 România Rapid București
4 2HV Costin Amzăr (2003-07-11)11 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
5 2HV Ümit Akdağ (2003-10-06)6 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 7 1 Pháp Toulouse
6 2HV Matei Ilie (2002-12-11)11 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 9 2 România CFR Cluj
7 3TV Ianis Stoica (2002-12-08)8 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 15 3 România Hermannstadt
8 3TV Constantin Grameni (2002-10-23)23 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 20 3 România Rapid București
9 4 Louis Munteanu (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 17 5 România CFR Cluj
10 3TV Octavian Popescu (2002-12-27)27 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 16 2 România FCSB
11 2HV Andrei Borza (2005-11-12)12 tháng 11, 2005 (19 tuổi) 11 2 România Rapid București
12 1TM Otto Hindrich (2002-08-02)2 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 4 0 România CFR Cluj
13 2HV Matteo Duțu (2005-11-23)23 tháng 11, 2005 (19 tuổi) 3 0 Ý Milan
14 3TV Zoran Mitrov (2002-01-29)29 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 1 0 România Botoșani
15 3TV Cătălin Vulturar (2004-03-09)9 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 9 1 România Rapid București
16 2HV Tony Strata (2004-09-07)7 tháng 9, 2004 (20 tuổi) 3 0 Pháp Ajaccio
17 3TV Marius Corbu (2002-05-07)7 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 18 1 Síp APOEL
18 4 Rareș Burnete (2004-01-31)31 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 4 0 Ý Lecce
19 3TV Rareș Ilie (2003-04-19)19 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 12 3 Ý Catanzaro
20 3TV Ovidiu Perianu (2002-04-16)16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 7 0 România Unirea Slobozia
21 3TV Cristian Mihai (2004-09-23)23 tháng 9, 2004 (20 tuổi) 4 2 România UTA Arad
22 4 Vladislav Blănuță (2002-01-12)12 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 6 0 România Universitatea Cluj
23 1TM Vlad Rafailă (2005-02-17)17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 1 0 Ý Lecce

Slovakia

Slovakia công bố đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ vào ngày 21 tháng 5 năm 2025. Hậu vệ Sebastian Kóša và tiền vệ Dominik Veselovský rút khỏi đội hình vào ngày 4 tháng 6, khi 23 cầu thủ còn lại được xác nhận sẽ tham dự giải vô địch.

Huấn luyện viên trưởng: Jaroslav Kentoš

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ľubomír Belko (2002-02-04)4 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 17 0 Slovakia Žilina
2 2HV Jakub Jakubko (2004-08-24)24 tháng 8, 2004 (20 tuổi) 12 0 Slovakia Košice
3 2HV Filip Mielke (2005-04-09)9 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 5 0 Slovakia Železiarne Podbrezová
4 2HV Adam Obert (2002-08-23)23 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 15 0 Ý Cagliari
5 2HV Dominik Javorček (2002-11-02)2 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 22 2 Đức Holstein Kiel
6 4 Dominik Hollý (2003-11-11)11 tháng 11, 2003 (21 tuổi) 8 0 Séc Jablonec
7 4 Tomáš Suslov (2002-06-07)7 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 4 1 Ý Hellas Verona
8 3TV Martin Šviderský (2002-10-04)4 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 23 0 Tây Ban Nha Almería
9 4 Roman Čerepkai (2002-04-06)6 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 20 3 Slovakia Košice
10 3TV Sebastian Nebyla (2002-01-25)25 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 33 4 Séc Jablonec
11 3TV Artur Gajdoš (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 15 5 Slovakia Trenčín
12 1TM Adam Danko (2003-06-27)27 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 3 0 Slovakia Železiarne Podbrezová
13 2HV Nicolas Šikula (2003-05-15)15 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 15 0 Slovakia Dukla Banská Bystrica
14 3TV Mario Sauer (2004-05-15)15 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 16 3 Slovakia Žilina
15 3TV Leo Sauer (2005-12-16)16 tháng 12, 2005 (19 tuổi) 3 0 Hà Lan NAC Breda
16 2HV Marek Ujlaky (2003-12-03)3 tháng 12, 2003 (21 tuổi) 6 1 Slovakia Spartak Trnava
17 4 Adrián Kaprálik (2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 34 10 Slovakia Žilina
18 4 Nino Marcelli (2005-05-29)29 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 15 6 Slovakia Slovan Bratislava
19 4 Timotej Jambor (2003-04-04)4 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 14 4 Slovakia Žilina
20 2HV Adam Gaži (2003-03-01)1 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 5 0 Slovakia Skalica
21 2HV Samuel Kopásek (2003-05-22)22 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 11 0 Slovakia Žilina
22 3TV Tomáš Rigo (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 10 1 Séc Baník Ostrava
23 1TM Tomáš Frühwald (2002-09-23)23 tháng 9, 2002 (22 tuổi) 6 0 Séc Bohemians

Tây Ban Nha

Tây Ban Nha công bố đội hình chính thức vào ngày 4 tháng 6 năm 2025. Ngày 8 tháng 6, Yeremay Hernández rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Andrés García.

Huấn luyện viên trưởng: Santi Denia

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alejandro Iturbe (2003-09-02)2 tháng 9, 2003 (21 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
2 2HV Marc Pubill (2003-06-20)20 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 8 1 Tây Ban Nha Almería
3 2HV Cristhian Mosquera (2004-06-27)27 tháng 6, 2004 (20 tuổi) 10 1 Tây Ban Nha Valencia
4 2HV Rafa Marín (2002-05-19)19 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 12 0 Ý Napoli
5 2HV César Tárrega (2002-02-26)26 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 6 2 Tây Ban Nha Valencia
6 3TV Javi Guerra (2003-05-13)13 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 20 1 Tây Ban Nha Valencia
7 4 Diego López (2002-05-13)13 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 19 2 Tây Ban Nha Valencia
8 3TV Beñat Turrientes (2002-01-31)31 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 28 5 Tây Ban Nha Real Sociedad
9 4 Mateo Joseph (2003-10-19)19 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 12 8 Anh Leeds United
10 3TV Pablo Torre (2003-04-03)3 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 20 2 Tây Ban Nha Barcelona
11 4 Raúl Moro (2002-12-05)5 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha Valladolid
12 2HV Andrés García (2003-02-07)7 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 3 0 Anh Aston Villa
13 1TM Aitor Fraga (2003-03-12)12 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
14 3TV Mikel Jauregizar (2003-11-13)13 tháng 11, 2003 (21 tuổi) 7 1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
15 2HV Juanma Herzog (2004-05-13)13 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Las Palmas
16 2HV Juanlu Sánchez (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Sevilla
17 4 Jesús Rodríguez (2005-11-21)21 tháng 11, 2005 (19 tuổi) 5 1 Tây Ban Nha Real Betis
18 2HV Gerard Martín (2002-02-26)26 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Barcelona
19 4 Roberto Fernández (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 5 2 Tây Ban Nha Espanyol
20 3TV Alberto Moleiro (2003-09-30)30 tháng 9, 2003 (21 tuổi) 13 0 Tây Ban Nha Las Palmas
21 3TV Pablo Marín (2003-07-03)3 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
22 2HV Hugo Bueno (2002-09-18)18 tháng 9, 2002 (22 tuổi) 7 0 Hà Lan Feyenoord
23 1TM Pablo Cuñat (2002-04-28)28 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 8 0 Tây Ban Nha Cartagena

Bảng B

Cộng hòa Séc

Huấn luyện viên trưởng: Jan Suchopárek

Cộng hòa Séc công bố đội hình chính thức vào ngày 5 tháng 6 năm 2025. Matěj Šín bị chấn thương vào ngày 7 tháng 6 và được thay thế bởi Albert Labík. UEFA công bố số áo của các cầu thủ trước giải đấu.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jiří Borek (2002-09-23)23 tháng 9, 2002 (22 tuổi) 1 0 Séc Slovácko
2 3TV Jan Paluska (2005-06-23)23 tháng 6, 2005 (19 tuổi) 0 0 Séc Viktoria Plzeň
3 3TV Ondřej Kričfaluši (2004-03-09)9 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 8 0 Séc Teplice
4 2HV Martin Suchomel (2002-09-11)11 tháng 9, 2002 (22 tuổi) 12 0 Séc Sparta Prague
5 2HV Štěpán Chaloupek (2003-03-08)8 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 10 0 Séc Slavia Prague
6 3TV Patrik Vydra (2003-06-20)20 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 16 0 Séc Sparta Prague
7 4 Daniel Fila (2002-08-21)21 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 20 10 Ý Venezia
8 2HV Denis Halinský (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 6 1 Séc Slovan Liberec
9 4 Václav Sejk (2002-05-18)18 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 33 12 Bồ Đào Nha Famalicão
10 3TV Adam Karabec (2003-07-02)2 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 27 5 Đức Hamburger SV
11 3TV Albert Labík (2004-05-13)13 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 4 0 Séc Teplice
12 3TV Alexandr Sojka (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 4 0 Séc Viktoria Plzeň
13 3TV Kryštof Daněk (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 21 3 Áo LASK
14 3TV Vojtěch Stránský (2003-03-13)13 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 2 0 Séc Mladá Boleslav
15 3TV Denis Višinský (2003-03-21)21 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 7 0 Séc Slovan Liberec
16 1TM Lukáš Horníček (2002-07-13)13 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 10 0 Bồ Đào Nha Braga
17 3TV Daniel Langhamer (2003-03-20)20 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 8 0 Séc Teplice
18 2HV Filip Prebsl (2003-03-04)4 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 13 0 Ba Lan Górnik Zabrze
19 2HV Karel Spáčil (2003-05-18)18 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 6 0 Séc Hradec Králové
20 2HV Josef Koželuh (2002-02-15)15 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 8 0 Séc Slovan Liberec
21 4 Filip Vecheta (2003-02-15)15 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 9 0 Séc Karviná
22 2HV Matěj Hadaš (2003-11-25)25 tháng 11, 2003 (21 tuổi) 3 0 Séc Sigma Olomouc
23 1TM Jan Koutný (2004-10-14)14 tháng 10, 2004 (20 tuổi) 0 0 Séc Sigma Olomouc

Anh

Huấn luyện viên trưởng: Cộng hòa Ireland Lee Carsley

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Anh vào ngày 6 tháng 6 năm 2025. Ngày 11 tháng 6, Jobe Bellingham rút khỏi đội hình và được thay thế bởi Tom Fellows.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM James Beadle (2004-07-16)16 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 9 0 Anh Brighton & Hove Albion
2 2HV Tino Livramento (2002-11-12)12 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 11 0 Anh Newcastle United
3 2HV Ronnie Edwards (2003-03-28)28 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 2 0 Anh Southampton
4 2HV Jarell Quansah (2003-01-29)29 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 11 0 Anh Liverpool
5 2HV Charlie Cresswell (2002-08-17)17 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 23 3 Pháp Toulouse
6 3TV Hayden Hackney (2002-06-26)26 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 11 1 Anh Middlesbrough
7 4 Tom Fellows (2003-07-25)25 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 3 1 Anh West Bromwich Albion
8 3TV Elliot Anderson (2002-11-06)6 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 9 1 Anh Nottingham Forest
9 4 Jonathan Rowe (2003-04-30)30 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 7 2 Pháp Marseille
10 3TV James McAtee (2002-10-18)18 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 21 7 Anh Manchester City
11 4 Omari Hutchinson (2003-10-30)30 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 7 2 Anh Ipswich Town
12 2HV Brooke Norton-Cuffy (2004-01-12)12 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 6 0 Ý Genoa
13 1TM Tommy Simkin (2004-12-08)8 tháng 12, 2004 (20 tuổi) 0 0 Anh Stoke City
14 3TV Archie Gray (2006-03-12)12 tháng 3, 2006 (19 tuổi) 12 1 Anh Tottenham Hotspur
15 2HV CJ Egan-Riley (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 2 0 Anh Burnley
16 3TV Jack Hinshelwood (2005-04-11)11 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 7 0 Anh Brighton & Hove Albion
17 4 Samuel Iling-Junior (2003-10-04)4 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 15 2 Anh Aston Villa
18 4 Jay Stansfield (2002-11-24)24 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 6 0 Anh Birmingham City
19 4 Harvey Elliott (2003-04-04)4 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 25 10 Anh Liverpool
20 3TV Alex Scott (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 8 1 Anh Bournemouth
21 4 Ethan Nwaneri (2007-03-21)21 tháng 3, 2007 (18 tuổi) 5 1 Anh Arsenal
22 1TM Teddy Sharman-Lowe (2003-03-30)30 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 1 0 Anh Chelsea
23 3TV Tyler Morton (2002-10-31)31 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 11 1 Anh Liverpool

Đức

Huấn luyện viên trưởng: Antonio Di Salvo

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Đức.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Noah Atubolu (2002-05-25)25 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 19 0 Đức SC Freiburg
2 2HV Nnamdi Collins (2004-01-10)10 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 7 0 Đức Eintracht Frankfurt
3 2HV Nathaniel Brown (2003-06-16)16 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 11 1 Đức Eintracht Frankfurt
4 2HV Bright Arrey-Mbi (2003-03-26)26 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 14 1 Bồ Đào Nha Braga
5 2HV Max Rosenfelder (2003-02-10)10 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 9 1 Đức SC Freiburg
6 3TV Eric Martel (2002-04-29)29 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 27 2 Đức 1. FC Köln
7 3TV Ansgar Knauff (2002-01-10)10 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 27 4 Đức Eintracht Frankfurt
8 3TV Merlin Röhl (2002-07-05)5 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 10 2 Đức SC Freiburg
9 4 Nicolò Tresoldi (2004-08-20)20 tháng 8, 2004 (20 tuổi) 14 6 Đức Hannover 96
10 4 Nick Woltemade (2002-02-14)14 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 15 11 Đức VfB Stuttgart
11 3TV Jan Thielmann (2002-05-26)26 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 20 1 Đức 1. FC Köln
12 1TM Tjark Ernst (2003-03-15)15 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 2 0 Đức Hertha BSC
13 2HV Lukas Ullrich (2004-03-16)16 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 3 0 Đức Borussia Mönchengladbach
14 2HV Tim Oermann (2003-10-06)6 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 7 0 Đức VfL Bochum
15 2HV Jamil Siebert (2002-04-02)2 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 7 0 Đức Fortuna Düsseldorf
16 3TV Caspar Jander (2003-03-23)23 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 3 0 Đức 1. FC Nürnberg
17 3TV Brajan Gruda (2004-05-31)31 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 14 2 Anh Brighton & Hove Albion
18 3TV Rocco Reitz (2002-05-29)29 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 14 2 Đức Borussia Mönchengladbach
19 4 Nelson Weiper (2005-03-17)17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 8 1 Đức Mainz 05
20 3TV Paul Nebel (2002-10-10)10 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 11 1 Đức Mainz 05
21 2HV Elias Baum (2005-10-26)26 tháng 10, 2005 (19 tuổi) 1 0 Đức SV Elversberg
22 3TV Paul Wanner (2005-12-23)23 tháng 12, 2005 (19 tuổi) 5 1 Đức 1. FC Heidenheim
23 1TM Nahuel Noll (2003-03-17)17 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 0 0 Đức Greuther Fürth

Slovenia

Huấn luyện viên trưởng: Andrej Razdrh

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Slovenia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Martin Turk (2003-08-21)21 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 23 0 Ba Lan Ruch Chorzów
2 2HV Mitja Ilenič (2004-12-26)26 tháng 12, 2004 (20 tuổi) 14 0 Hoa Kỳ New York City FC
3 2HV Srđan Kuzmić (2004-01-16)16 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 13 0 Đan Mạch Viborg
4 2HV Relja Obrić (2006-04-11)11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) 0 0 Ý Atalanta
5 2HV Lovro Golič (2006-03-05)5 tháng 3, 2006 (19 tuổi) 0 0 Ý Roma
6 3TV Žan Jevšenak (2003-05-15)15 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 16 0 Bồ Đào Nha Oliveirense
7 4 Tjaš Begić (2003-06-30)30 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 16 3 Ý Frosinone
8 3TV Adrian Zeljković (2002-08-19)19 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 13 2 Slovakia Spartak Trnava
9 3TV Tio Cipot (2003-04-20)20 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 16 8 Áo Grazer AK
10 3TV Svit Sešlar (2002-01-09)9 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 18 1 Slovenia Celje
11 4 Dino Kojić (2005-04-04)4 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 5 0 Slovenia Olimpija Ljubljana
12 1TM Žan-Luk Leban (2002-12-15)15 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 5 0 Anh Everton
13 3TV Edvin Krupić (2004-03-03)3 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 1 0 Slovenia Domžale
14 3TV Marcel Lorber (2004-04-26)26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 1 0 Slovenia Domžale
15 3TV Sandro Jovanović (2002-04-23)23 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 3 0 Slovenia Koper
16 3TV Luka Topalović (2006-02-23)23 tháng 2, 2006 (19 tuổi) 0 0 Ý Inter Milan
17 3TV Martin Pečar (2002-07-05)5 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 11 0 Slovenia Bravo
18 3TV Marko Brest (2002-05-10)10 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 14 0 Slovenia Olimpija Ljubljana
19 3TV Enrik Ostrc (2002-06-21)21 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 15 0 Hà Lan Helmond Sport
20 3TV Jošt Pišek (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 12 1 Slovenia Mura
21 4 Jaka Čuber Potočnik (2005-06-17)17 tháng 6, 2005 (19 tuổi) 2 0 Đức 1. FC Köln
22 1TM Lovro Štubljar (2004-08-09)9 tháng 8, 2004 (20 tuổi) 1 0 Slovenia Domžale
23 2HV Nino Milić (2004-05-01)1 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 5 0 Slovenia Domžale

Bảng C

Pháp

Huấn luyện viên trưởng: Gérald Baticle

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Pháp. Ngày 16 tháng 6, Robin Risser rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Justin Bengui.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Obed Nkambadio (2003-02-07)7 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 3 0 Pháp Paris FC
2 2HV Castello Lukeba (2002-12-17)17 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 25 0 Đức RB Leipzig
3 2HV Quentin Merlin (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 17 1 Pháp Marseille
4 2HV Chrislain Matsima (2002-05-15)15 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 12 1 Đức FC Augsburg
5 2HV Kiliann Sildillia (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 15 0 Đức SC Freiburg
6 3TV Lucien Agoumé (2002-02-09)9 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Sevilla
7 4 Mathys Tel (2005-04-27)27 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 13 6 Anh Tottenham Hotspur
8 3TV Johann Lepenant (2002-10-22)22 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 14 2 Pháp Nantes
9 4 Matthis Abline (2003-03-28)28 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 8 2 Pháp Nantes
10 4 Wilson Odobert (2004-11-28)28 tháng 11, 2004 (20 tuổi) 9 1 Anh Tottenham Hotspur
11 4 Loum Tchaouna (2003-09-08)8 tháng 9, 2003 (21 tuổi) 9 1 Ý Lazio
12 4 Noah Edjouma (2005-10-04)4 tháng 10, 2005 (19 tuổi) 2 0 Pháp Toulouse
13 4 Jean-Mattéo Bahoya (2005-05-07)7 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 2 1 Đức Eintracht Frankfurt
14 2HV Christian Mawissa (2005-04-08)8 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 4 0 Pháp Monaco
15 2HV Nathan Zézé (2005-06-18)18 tháng 6, 2005 (19 tuổi) 3 1 Pháp Nantes
16 1TM Guillaume Restes (2005-03-11)11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 14 0 Pháp Toulouse
17 3TV Soungoutou Magassa (2003-10-08)8 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 6 0 Pháp Monaco
18 3TV Djaoui Cissé (2004-01-31)31 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 3 2 Pháp Rennes
19 2HV Ismaël Doukouré (2003-07-24)24 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 11 0 Pháp Strasbourg
20 3TV Andy Diouf (2003-05-17)17 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 9 0 Pháp Lens
21 3TV Félix Lemaréchal (2003-08-07)7 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 3 0 Pháp Strasbourg
22 4 Thierno Barry (2002-10-21)21 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 6 1 Tây Ban Nha Villarreal
23 1TM Justin Bengui (2005-07-09)9 tháng 7, 2005 (19 tuổi) 0 0 Pháp Olympique Lyonnais

Gruzia

Huấn luyện viên trưởng: Ramaz Svanadze

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Gruzia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mikheil Makatsaria (2004-06-11)11 tháng 6, 2004 (21 tuổi) 2 0 Gruzia Dinamo Tbilisi
2 2HV Lado Odishvili (2003-05-28)28 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 4 0 Gruzia Telavi
3 2HV Irakli Iakobidze (2002-01-15)15 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 2 1 Gruzia Dinamo Tbilisi
4 2HV Saba Khvadagiani (2003-01-30)30 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 28 3 Gruzia Dinamo Tbilisi
5 3TV Levan Osikmashvili (2002-04-20)20 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 13 0 Israel Hapoel Hadera
6 3TV Nodar Lominadze (2002-04-04)4 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 18 3 Gruzia Dinamo Tbilisi
7 4 Lasha Odisharia (2002-10-23)23 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 17 1 Latvia RFS
8 3TV Otar Mamageishvili (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 21 3 Bồ Đào Nha Famalicão
9 4 Giorgi Kvernadze (2003-02-07)7 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 21 2 Ý Frosinone
10 3TV Luka Gagnidze (2003-02-28)28 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 22 1 Nga Krylia Sovetov
11 4 Gizo Mamageishvili (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 12 2 Gruzia Iberia 1999
12 1TM Levan Tandilashvili (2003-02-27)27 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 2 0 Gruzia Telavi
13 2HV Saba Mamatsashvili (2002-08-23)23 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 15 1 Thụy Điển Sirius
14 4 Vakho Bedoshvili (2003-10-19)19 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 1 0 Gruzia Gareji
15 2HV Saba Sazonov (2002-02-01)1 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 10 1 Ý Empoli
16 2HV Irakli Azarovi (2002-02-21)21 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 12 0 Ukraina Shakhtar Donetsk
17 3TV Gabriel Sigua (2005-06-30)30 tháng 6, 2005 (19 tuổi) 10 1 Thụy Sĩ Basel
18 2HV Giorgi Maisuradze (2002-01-31)31 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 16 0 Ukraina Polissya Zhytomyr
19 3TV Tornike Morchiladze (2002-01-10)10 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 9 1 Gruzia Dinamo Tbilisi
20 4 Giorgi Abuashvili (2003-02-08)8 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 16 2 Gruzia Kolkheti 1913
21 3TV Irakli Yegoian (2004-03-19)19 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 10 0 Hà Lan Vitesse
22 4 Vasilios Gordeziani (2002-01-29)29 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 12 2 Bosna và Hercegovina Sarajevo
23 1TM Luka Kharatishvili (2003-01-13)13 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 15 0 Gruzia Dinamo Batumi

Ba Lan

Huấn luyện viên trưởng: Adam Majewski

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Ba Lan.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kacper Tobiasz (2002-11-04)4 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 14 0 Ba Lan Legia Warsaw
2 2HV Ariel Mosór (2003-02-19)19 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 22 2 Ba Lan Raków Częstochowa
3 2HV Patryk Peda (2002-04-16)16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 18 0 Ý Juve Stabia
4 2HV Miłosz Matysik (2004-04-26)26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 10 1 Síp Aris Limassol
5 2HV Łukasz Bejger (2002-01-11)11 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 17 2 Slovenia Celje
6 3TV Mateusz Łęgowski (2003-01-29)29 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 19 0 Thụy Sĩ Yverdon-Sport
7 3TV Kajetan Szmyt (2002-05-29)29 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 18 3 Ba Lan Zagłębie Lubin
8 3TV Jakub Kałuziński (2002-10-31)31 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 18 4 Thổ Nhĩ Kỳ Antalyaspor
9 4 Filip Szymczak (2002-05-06)6 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 25 8 Ba Lan GKS Katowice
10 3TV Kacper Kozłowski (2003-10-16)16 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 16 3 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep
11 3TV Michał Rakoczy (2002-03-30)30 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 19 3 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
12 1TM Kacper Trelowski (2003-08-19)19 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 2 0 Ba Lan Raków Częstochowa
13 2HV Filip Luberecki (2005-04-25)25 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 2 0 Ba Lan Motor Lublin
14 2HV Arkadiusz Pyrka (2002-09-20)20 tháng 9, 2002 (22 tuổi) 17 1 Ba Lan Piast Gliwice
15 2HV Michał Gurgul (2006-01-30)30 tháng 1, 2006 (19 tuổi) 0 0 Ba Lan Lech Poznań
16 3TV Antoni Kozubal (2004-08-18)18 tháng 8, 2004 (20 tuổi) 7 0 Ba Lan Lech Poznań
17 3TV Mariusz Fornalczyk (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 7 2 Ba Lan Korona Kielce
18 4 Dominik Marczuk (2003-11-01)1 tháng 11, 2003 (21 tuổi) 9 2 Hoa Kỳ Real Salt Lake
19 3TV Mateusz Kowalczyk (2004-04-16)16 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 2 0 Ba Lan GKS Katowice
20 4 Wiktor Bogacz (2004-07-14)14 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls
21 3TV Tomasz Pieńko (2004-01-05)5 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 14 3 Ba Lan Zagłębie Lubin
22 1TM Sławomir Abramowicz (2004-06-09)9 tháng 6, 2004 (21 tuổi) 1 0 Ba Lan Jagiellonia Białystok
23 2HV Bartłomiej Smolarczyk (2003-07-02)2 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 4 0 Ba Lan Korona Kielce

Bồ Đào Nha

Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Bồ Đào Nha.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Samuel Soares (2002-06-15)15 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 13 0 Bồ Đào Nha Benfica
2 2HV Rodrigo Pinheiro (2002-08-28)28 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Famalicão
3 2HV João Muniz (2005-06-26)26 tháng 6, 2005 (19 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
4 2HV Chico Lamba (2003-03-10)10 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Arouca
5 2HV Rafael Rodrigues (2002-01-27)27 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 12 1 Bồ Đào Nha AVS
6 3TV Diogo Nascimento (2002-11-02)2 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Vizela
7 3TV Mateus Fernandes (2004-07-10)10 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 13 3 Anh Southampton
8 3TV Paulo Bernardo (2002-01-24)24 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 28 10 Scotland Celtic
9 4 Henrique Araújo (2002-01-19)19 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 29 11 Bồ Đào Nha Arouca
10 3TV Pedro Santos (2003-02-10)10 tháng 2, 2003 (22 tuổi) 11 3 Bồ Đào Nha Moreirense
11 4 Tiago Tomás (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 21 2 Đức VfL Wolfsburg
12 1TM João Carvalho (2004-04-09)9 tháng 4, 2004 (21 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Braga
13 2HV Flávio Nazinho (2003-07-20)20 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 4 0 Bỉ Cercle Brugge
14 2HV Christian Marques (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 4 0 Thụy Sĩ Yverdon-Sport
15 2HV Lourenço Henriques (2004-03-11)11 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Varzim
16 3TV Mathias De Amorim (2004-12-10)10 tháng 12, 2004 (20 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Famalicão
17 4 Geovany Quenda (2007-04-30)30 tháng 4, 2007 (18 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
18 3TV Gustavo Sá (2004-11-11)11 tháng 11, 2004 (20 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Famalicão
19 3TV João Marques (2002-02-13)13 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 10 1 Bồ Đào Nha Gil Vicente
20 4 Carlos Forbs (2004-03-19)19 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 11 4 Anh Wolverhampton Wanderers
21 4 Roger Fernandes (2005-11-21)21 tháng 11, 2005 (19 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Braga
22 1TM Diogo Pinto (2004-06-18)18 tháng 6, 2004 (20 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
23 2HV Rodrigo Gomes (2003-07-07)7 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 11 3 Anh Wolverhampton Wanderers

Bảng D

Đan Mạch

Huấn luyện viên trưởng: Steffen Højer

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Đan Mạch.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Andreas Jungdal (2002-02-22)22 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 15 0 Bỉ Westerlo
2 2HV Anton Gaaei (2002-11-19)19 tháng 11, 2002 (22 tuổi) 20 0 Hà Lan Ajax
3 2HV Thomas Kristensen (2002-01-17)17 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 17 1 Ý Udinese
4 2HV Oliver Provstgaard (2003-06-04)4 tháng 6, 2003 (22 tuổi) 23 3 Ý Lazio
5 3TV Tochi Chukwuani (2003-03-24)24 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 19 2 Áo Sturm Graz
6 3TV Oliver Sørensen (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 14 5 Đan Mạch Midtjylland
7 3TV Isak Jensen (2003-12-23)23 tháng 12, 2003 (21 tuổi) 9 1 Đan Mạch Viborg
8 3TV William Bøving (2003-03-01)1 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 21 3 Áo Sturm Graz
9 4 William Osula (2003-08-04)4 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 14 8 Anh Newcastle United
10 4 Conrad Harder (2005-04-07)7 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 6 2 Bồ Đào Nha Sporting CP
11 4 Mathias Kvistgaarden (2002-04-15)15 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 23 7 Đan Mạch Brøndby
12 3TV Thomas Jørgensen (2005-09-30)30 tháng 9, 2005 (19 tuổi) 5 1 Đan Mạch Viborg
13 2HV Victor Bak Jensen (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 7 0 Đan Mạch Midtjylland
14 2HV Lucas Hey (2003-04-13)13 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 16 0 Bỉ Anderlecht
15 3TV Oscar Højlund (2005-01-04)4 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 1 0 Đức Eintracht Frankfurt
16 1TM William Lykke (2004-09-28)28 tháng 9, 2004 (20 tuổi) 1 0 Đan Mạch Nordsjælland
17 3TV Noah Nartey (2005-10-05)5 tháng 10, 2005 (19 tuổi) 5 0 Đan Mạch Brøndby
18 3TV Oscar Fraulo (2003-12-06)6 tháng 12, 2003 (21 tuổi) 22 0 Hà Lan Utrecht
19 2HV Elias Jelert (2003-06-12)12 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 14 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
20 3TV Clement Bischoff (2005-12-16)16 tháng 12, 2005 (19 tuổi) 6 1 Đan Mạch Brøndby
21 2HV Sebastian Otoa (2004-05-13)13 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 2 0 Ý Genoa
22 1TM Theo Sander (2005-01-08)8 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 0 0 Đan Mạch Copenhagen
23 2HV Aske Adelgaard (2003-11-10)10 tháng 11, 2003 (21 tuổi) 12 1 Hà Lan Go Ahead Eagles

Phần Lan

Huấn luyện viên trưởng: Mika Lehkosuo

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Phần Lan.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Lucas Bergström (2002-09-05)5 tháng 9, 2002 (22 tuổi) 16 0 Anh Chelsea
2 2HV Rony Jansson (2004-01-10)10 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 9 0 Thụy Điển Kalmar
3 2HV Tomas Galvez (2005-01-28)28 tháng 1, 2005 (20 tuổi) 10 1 Hà Lan Cambuur
4 3TV Matti Peltola (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 5 1 Hoa Kỳ D.C. United
5 2HV Samuli Miettinen (2004-06-16)16 tháng 6, 2004 (20 tuổi) 3 0 Phần Lan KuPS
6 3TV Santeri Väänänen (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 21 1 Na Uy Rosenborg
7 3TV Naatan Skyttä (2002-05-07)7 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 26 11 Pháp Dunkerque
8 3TV Adam Markhiyev (2002-03-17)17 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 23 0 Síp Aris Limassol
9 4 Teemu Hytönen (2002-08-15)15 tháng 8, 2002 (22 tuổi) 4 0 Phần Lan Ilves
10 3TV Doni Arifi (2002-04-11)11 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 6 0 Phần Lan Ilves
11 4 Casper Terho (2003-06-24)24 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 21 4 Đức SC Paderborn
12 1TM Elmo Henriksson (2003-03-10)10 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Sporting Gijón
13 3TV Niklas Pyyhtiä (2003-09-25)25 tháng 9, 2003 (21 tuổi) 18 1 Ý Südtirol
14 2HV Kalle Wallius (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 18 0 Phần Lan Ilves
15 3TV Luka Hyryläinen (2004-08-25)25 tháng 8, 2004 (20 tuổi) 10 1 Đức SSV Ulm
16 2HV Dario Naamo (2005-05-14)14 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 7 0 Áo St. Pölten
17 4 Juho Talvitie (2005-03-25)25 tháng 3, 2005 (20 tuổi) 16 3 Hà Lan Heracles Almelo
18 4 Topi Keskinen (2003-03-07)7 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 12 2 Scotland Aberdeen
19 4 Oiva Jukkola (2002-05-21)21 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 6 2 Phần Lan Ilves
20 3TV Otso Liimatta (2004-07-10)10 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 19 8 Bồ Đào Nha Famalicão
21 2HV Ville Koski (2002-01-27)27 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 29 1 Croatia Istra
22 2HV Miska Ylitolva (2004-05-23)23 tháng 5, 2004 (21 tuổi) 15 1 Phần Lan HJK
23 1TM Roope Paunio (2002-12-14)14 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 1 0 Phần Lan SJK

Hà Lan

Huấn luyện viên trưởng: Michael Reiziger

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Hà Lan. Ngày 8 tháng 6, Rome-Jayden Owusu-Oduro rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Dani van den Heuvel.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dani van den Heuvel 28 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 2 0 Bỉ Club Brugge
2 2HV Devyne Rensch (2003-01-18)18 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 21 3 Ý Roma
3 2HV Ryan Flamingo (2002-12-31)31 tháng 12, 2002 (22 tuổi) 15 0 Hà Lan PSV Eindhoven
4 2HV Jorrel Hato (2006-03-07)7 tháng 3, 2006 (19 tuổi) 9 0 Hà Lan Ajax
5 2HV Ian Maatsen (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 22 1 Anh Aston Villa
6 3TV Youri Regeer (2003-08-18)18 tháng 8, 2003 (21 tuổi) 16 2 Hà Lan Ajax
7 4 Million Manhoef (2002-01-03)3 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 23 7 Anh Stoke City
8 2HV Anass Salah-Eddine (2002-01-18)18 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 13 0 Ý Roma
9 4 Noah Ohio (2003-01-16)16 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 20 8 Hà Lan Utrecht
10 3TV Kenneth Taylor (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 26 3 Hà Lan Ajax
11 4 Ruben van Bommel (2004-08-03)3 tháng 8, 2004 (20 tuổi) 15 4 Hà Lan AZ
12 2HV Neraysho Kasanwirjo (2002-02-18)18 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 12 0 Scotland Rangers
13 2HV Rav van den Berg (2004-07-07)7 tháng 7, 2004 (20 tuổi) 6 1 Anh Middlesbrough
14 2HV Wouter Goes (2004-06-10)10 tháng 6, 2004 (21 tuổi) 5 0 Hà Lan AZ
15 2HV Bjorn Meijer (2003-03-18)18 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 11 2 Bỉ Club Brugge
16 1TM Robin Roefs (2003-01-17)17 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 8 0 Hà Lan NEC
17 4 Ernest Poku (2004-01-28)28 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 12 1 Hà Lan AZ
18 3TV Ezechiel Banzuzi (2005-02-16)16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) 6 1 Bỉ OH Leuven
19 4 Thom van Bergen (2004-01-06)6 tháng 1, 2004 (21 tuổi) 8 3 Hà Lan Groningen
20 3TV Antoni Milambo (2005-04-03)3 tháng 4, 2005 (20 tuổi) 5 0 Hà Lan Feyenoord
21 4 Myron van Brederode (2003-07-06)6 tháng 7, 2003 (21 tuổi) 17 1 Đức Fortuna Düsseldorf
22 3TV Luciano Valente (2003-10-04)4 tháng 10, 2003 (21 tuổi) 6 4 Hà Lan Groningen
23 1TM Calvin Raatsie (2002-02-09)9 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 7 0 Hà Lan Excelsior

Ukraina

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Unai Melgosa

23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Ukraina.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ruslan Neshcheret (2002-01-22)22 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 25 0 Ukraina Dynamo Kyiv
2 2HV Kostyantyn Vivcharenko (2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (23 tuổi) 30 2 Ukraina Dynamo Kyiv
3 2HV Illya Krupskyi (2004-10-02)2 tháng 10, 2004 (20 tuổi) 9 0 Ukraina Vorskla Poltava
4 2HV Taras Mykhavko (2005-05-30)30 tháng 5, 2005 (20 tuổi) 4 1 Ukraina Dynamo Kyiv
5 2HV Artem Smolyakov (2003-05-29)29 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ Los Angeles FC
6 3TV Volodymyr Brazhko (2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 24 2 Ukraina Dynamo Kyiv
7 4 Illya Kvasnytsya (2003-03-20)20 tháng 3, 2003 (22 tuổi) 15 4 Ukraina Karpaty Lviv
8 3TV Oleh Ocheretko (2003-05-25)25 tháng 5, 2003 (22 tuổi) 26 4 Ukraina Karpaty Lviv
9 3TV Nazar Voloshyn (2003-06-17)17 tháng 6, 2003 (21 tuổi) 13 4 Ukraina Dynamo Kyiv
10 4 Bohdan Viunnyk (2002-05-21)21 tháng 5, 2002 (23 tuổi) 33 8 Ba Lan Lechia Gdańsk
11 4 Vladyslav Vanat (2002-01-04)4 tháng 1, 2002 (23 tuổi) 13 4 Ukraina Dynamo Kyiv
12 1TM Heorhiy Yermakov (2002-03-28)28 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 3 0 Ukraina Oleksandriya
13 2HV Volodymyr Salyuk (2002-06-25)25 tháng 6, 2002 (22 tuổi) 15 0 Ukraina Metalist 1925 Kharkiv
14 2HV Eduard Kozik (2003-04-19)19 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 5 0 Ukraina Kolos Kovalivka
15 2HV Vitaliy Roman (2003-04-15)15 tháng 4, 2003 (22 tuổi) 15 1 Ukraina Rukh Lviv
16 2HV Arseniy Batahov (2002-03-05)5 tháng 3, 2002 (23 tuổi) 36 3 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
17 3TV Yehor Yarmolyuk (2004-03-01)1 tháng 3, 2004 (21 tuổi) 14 1 Anh Brentford
18 3TV Oleksandr Yatsyk (2003-01-03)3 tháng 1, 2003 (22 tuổi) 9 1 Ukraina Zorya Luhansk
19 3TV Anton Tsarenko (2004-06-17)17 tháng 6, 2004 (20 tuổi) 5 0 Ba Lan Lechia Gdańsk
20 3TV Vladyslav Veleten (2002-10-01)1 tháng 10, 2002 (22 tuổi) 5 1 Ukraina Kolos Kovalivka
21 3TV Maksym Braharu (2002-07-21)21 tháng 7, 2002 (22 tuổi) 30 2 Ukraina Dynamo Kyiv
22 3TV Valentyn Rubchynskyi (2002-02-15)15 tháng 2, 2002 (23 tuổi) 16 1 Ukraina Dynamo Kyiv
23 1TM Vladyslav Krapyvtsov (2005-06-25)25 tháng 6, 2005 (19 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Girona

Ghi chú

  1. ^ a b Monaco là một câu lạc bộ Monaco thi đấu trong Hệ thống các giải bóng đá Pháp.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0