Nahuel Nicolas Noll
Số áo #15Goalkeeper
Germany
Câu lạc bộ hiện tại
SC Paderborn 07
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 16 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.
Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao trước khi giải đấu kết thúc hoặc sau đó.
Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2025.
Bảng A
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Carmine Nunziata
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Ý.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sebastiano Desplanches | 11 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 2 | HV | Mattia Zanotti | 11 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 3 | HV | Matteo Ruggeri | 11 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 4 | TV | Matteo Prati | 28 tháng 12, 2003 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 5 | HV | Lorenzo Pirola | 20 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 25 | 3 | |
| 6 | HV | Daniele Ghilardi | 6 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 7 | TV | Cher Ndour | 27 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 19 | 2 | |
| 8 | TV | Cesare Casadei | 10 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 15 | 4 | |
| 9 | TĐ | Giuseppe Ambrosino | 10 tháng 9, 2003 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 10 | TĐ | Wilfried Gnonto | 5 tháng 11, 2003 (21 tuổi) | 16 | 5 | |
| 11 | TV | Tommaso Baldanzi | 23 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 10 | 5 | |
| 12 | TM | Gioele Zacchi | 10 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Michael Kayode | 10 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TV | Giovanni Fabbian | 14 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 16 | 4 | |
| 15 | HV | Diego Coppola | 28 tháng 12, 2003 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 16 | HV | Riccardo Turicchia | 5 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 17 | TĐ | Luca Koleosho | 15 tháng 9, 2004 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Issa Doumbia | 16 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | HV | Gabriele Guarino | 14 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Niccolò Pisilli | 23 tháng 9, 2004 (20 tuổi) | 12 | 1 | |
| 21 | TV | Jacopo Fazzini | 16 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 22 | TM | Jacopo Sassi | 24 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TV | Alessandro Bianco | 1 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 7 | 1 |
România
Huấn luyện viên trưởng: Daniel Pancu
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của România.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Răzvan Sava | 21 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | HV | Dan Sîrbu | 22 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Cristian Ignat | 29 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 4 | HV | Costin Amzăr | 11 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Ümit Akdağ | 6 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 6 | HV | Matei Ilie | 11 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 9 | 2 | |
| 7 | TV | Ianis Stoica | 8 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 15 | 3 | |
| 8 | TV | Constantin Grameni | 23 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 20 | 3 | |
| 9 | TĐ | Louis Munteanu | 16 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 17 | 5 | |
| 10 | TV | Octavian Popescu | 27 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 16 | 2 | |
| 11 | HV | Andrei Borza | 12 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | 11 | 2 | |
| 12 | TM | Otto Hindrich | 2 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Matteo Duțu | 23 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | TV | Zoran Mitrov | 29 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | TV | Cătălin Vulturar | 9 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 16 | HV | Tony Strata | 7 tháng 9, 2004 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Marius Corbu | 7 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 18 | 1 | |
| 18 | TĐ | Rareș Burnete | 31 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | TV | Rareș Ilie | 19 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 12 | 3 | |
| 20 | TV | Ovidiu Perianu | 16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 21 | TV | Cristian Mihai | 23 tháng 9, 2004 (20 tuổi) | 4 | 2 | |
| 22 | TĐ | Vladislav Blănuță | 12 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TM | Vlad Rafailă | 17 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 |
Slovakia
Slovakia công bố đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ vào ngày 21 tháng 5 năm 2025. Hậu vệ Sebastian Kóša và tiền vệ Dominik Veselovský rút khỏi đội hình vào ngày 4 tháng 6, khi 23 cầu thủ còn lại được xác nhận sẽ tham dự giải vô địch.
Huấn luyện viên trưởng: Jaroslav Kentoš
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ľubomír Belko | 4 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 17 | 0 | |
| 2 | HV | Jakub Jakubko | 24 tháng 8, 2004 (20 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Filip Mielke | 9 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Adam Obert | 23 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 5 | HV | Dominik Javorček | 2 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 22 | 2 | |
| 6 | TĐ | Dominik Hollý | 11 tháng 11, 2003 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 7 | TĐ | Tomáš Suslov | 7 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 4 | 1 | |
| 8 | TV | Martin Šviderský | 4 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 23 | 0 | |
| 9 | TĐ | Roman Čerepkai | 6 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 20 | 3 | |
| 10 | TV | Sebastian Nebyla | 25 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 33 | 4 | |
| 11 | TV | Artur Gajdoš | 20 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 15 | 5 | |
| 12 | TM | Adam Danko | 27 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Nicolas Šikula | 15 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 14 | TV | Mario Sauer | 15 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 16 | 3 | |
| 15 | TV | Leo Sauer | 16 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Marek Ujlaky | 3 tháng 12, 2003 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 17 | TĐ | Adrián Kaprálik | 10 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 34 | 10 | |
| 18 | TĐ | Nino Marcelli | 29 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 15 | 6 | |
| 19 | TĐ | Timotej Jambor | 4 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 14 | 4 | |
| 20 | HV | Adam Gaži | 1 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 21 | HV | Samuel Kopásek | 22 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 22 | TV | Tomáš Rigo | 3 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 10 | 1 | |
| 23 | TM | Tomáš Frühwald | 23 tháng 9, 2002 (22 tuổi) | 6 | 0 |
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha công bố đội hình chính thức vào ngày 4 tháng 6 năm 2025. Ngày 8 tháng 6, Yeremay Hernández rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Andrés García.
Huấn luyện viên trưởng: Santi Denia
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alejandro Iturbe | 2 tháng 9, 2003 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | HV | Marc Pubill | 20 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 3 | HV | Cristhian Mosquera | 27 tháng 6, 2004 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 4 | HV | Rafa Marín | 19 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 5 | HV | César Tárrega | 26 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 6 | 2 | |
| 6 | TV | Javi Guerra | 13 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 20 | 1 | |
| 7 | TĐ | Diego López | 13 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 19 | 2 | |
| 8 | TV | Beñat Turrientes | 31 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 28 | 5 | |
| 9 | TĐ | Mateo Joseph | 19 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 12 | 8 | |
| 10 | TV | Pablo Torre | 3 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 20 | 2 | |
| 11 | TĐ | Raúl Moro | 5 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 12 | HV | Andrés García | 7 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TM | Aitor Fraga | 12 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Mikel Jauregizar | 13 tháng 11, 2003 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 15 | HV | Juanma Herzog | 13 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | HV | Juanlu Sánchez | 15 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 17 | TĐ | Jesús Rodríguez | 21 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 18 | HV | Gerard Martín | 26 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Roberto Fernández | 3 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 20 | TV | Alberto Moleiro | 30 tháng 9, 2003 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 21 | TV | Pablo Marín | 3 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Hugo Bueno | 18 tháng 9, 2002 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 23 | TM | Pablo Cuñat | 28 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 8 | 0 |
Bảng B
Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên trưởng: Jan Suchopárek
Cộng hòa Séc công bố đội hình chính thức vào ngày 5 tháng 6 năm 2025. Matěj Šín bị chấn thương vào ngày 7 tháng 6 và được thay thế bởi Albert Labík. UEFA công bố số áo của các cầu thủ trước giải đấu.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jiří Borek | 23 tháng 9, 2002 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | TV | Jan Paluska | 23 tháng 6, 2005 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | TV | Ondřej Kričfaluši | 9 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | HV | Martin Suchomel | 11 tháng 9, 2002 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 5 | HV | Štěpán Chaloupek | 8 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 6 | TV | Patrik Vydra | 20 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 16 | 0 | |
| 7 | TĐ | Daniel Fila | 21 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 20 | 10 | |
| 8 | HV | Denis Halinský | 13 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 9 | TĐ | Václav Sejk | 18 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 33 | 12 | |
| 10 | TV | Adam Karabec | 2 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 27 | 5 | |
| 11 | TV | Albert Labík | 13 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TV | Alexandr Sojka | 2 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TV | Kryštof Daněk | 5 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 21 | 3 | |
| 14 | TV | Vojtěch Stránský | 13 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Denis Višinský | 21 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TM | Lukáš Horníček | 13 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 17 | TV | Daniel Langhamer | 20 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 18 | HV | Filip Prebsl | 4 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 19 | HV | Karel Spáčil | 18 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | HV | Josef Koželuh | 15 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 21 | TĐ | Filip Vecheta | 15 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 22 | HV | Matěj Hadaš | 25 tháng 11, 2003 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 23 | TM | Jan Koutný | 14 tháng 10, 2004 (20 tuổi) | 0 | 0 |
Anh
Huấn luyện viên trưởng:
Lee Carsley
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Anh vào ngày 6 tháng 6 năm 2025. Ngày 11 tháng 6, Jobe Bellingham rút khỏi đội hình và được thay thế bởi Tom Fellows.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | James Beadle | 16 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Tino Livramento | 12 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 3 | HV | Ronnie Edwards | 28 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Jarell Quansah | 29 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 5 | HV | Charlie Cresswell | 17 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 23 | 3 | |
| 6 | TV | Hayden Hackney | 26 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 7 | TĐ | Tom Fellows | 25 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 3 | 1 | |
| 8 | TV | Elliot Anderson | 6 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 9 | TĐ | Jonathan Rowe | 30 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 7 | 2 | |
| 10 | TV | James McAtee | 18 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 21 | 7 | |
| 11 | TĐ | Omari Hutchinson | 30 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 7 | 2 | |
| 12 | HV | Brooke Norton-Cuffy | 12 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | TM | Tommy Simkin | 8 tháng 12, 2004 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Archie Gray | 12 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | 12 | 1 | |
| 15 | HV | CJ Egan-Riley | 2 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Jack Hinshelwood | 11 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TĐ | Samuel Iling-Junior | 4 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 15 | 2 | |
| 18 | TĐ | Jay Stansfield | 24 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 19 | TĐ | Harvey Elliott | 4 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 25 | 10 | |
| 20 | TV | Alex Scott | 21 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 21 | TĐ | Ethan Nwaneri | 21 tháng 3, 2007 (18 tuổi) | 5 | 1 | |
| 22 | TM | Teddy Sharman-Lowe | 30 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TV | Tyler Morton | 31 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 11 | 1 |
Đức
Huấn luyện viên trưởng: Antonio Di Salvo
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Đức.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Noah Atubolu | 25 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | Nnamdi Collins | 10 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Nathaniel Brown | 16 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 11 | 1 | |
| 4 | HV | Bright Arrey-Mbi | 26 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 14 | 1 | |
| 5 | HV | Max Rosenfelder | 10 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 6 | TV | Eric Martel | 29 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 27 | 2 | |
| 7 | TV | Ansgar Knauff | 10 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 27 | 4 | |
| 8 | TV | Merlin Röhl | 5 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 10 | 2 | |
| 9 | TĐ | Nicolò Tresoldi | 20 tháng 8, 2004 (20 tuổi) | 14 | 6 | |
| 10 | TĐ | Nick Woltemade | 14 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 15 | 11 | |
| 11 | TV | Jan Thielmann | 26 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 20 | 1 | |
| 12 | TM | Tjark Ernst | 15 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Lukas Ullrich | 16 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 14 | HV | Tim Oermann | 6 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | HV | Jamil Siebert | 2 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TV | Caspar Jander | 23 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Brajan Gruda | 31 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 14 | 2 | |
| 18 | TV | Rocco Reitz | 29 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 14 | 2 | |
| 19 | TĐ | Nelson Weiper | 17 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 8 | 1 | |
| 20 | TV | Paul Nebel | 10 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 21 | HV | Elias Baum | 26 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TV | Paul Wanner | 23 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 23 | TM | Nahuel Noll | 17 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 0 | 0 |
Slovenia
Huấn luyện viên trưởng: Andrej Razdrh
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Slovenia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Martin Turk | 21 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 23 | 0 | |
| 2 | HV | Mitja Ilenič | 26 tháng 12, 2004 (20 tuổi) | 14 | 0 | |
| 3 | HV | Srđan Kuzmić | 16 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 4 | HV | Relja Obrić | 11 tháng 4, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Lovro Golič | 5 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Žan Jevšenak | 15 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 16 | 0 | |
| 7 | TĐ | Tjaš Begić | 30 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 16 | 3 | |
| 8 | TV | Adrian Zeljković | 19 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 9 | TV | Tio Cipot | 20 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 16 | 8 | |
| 10 | TV | Svit Sešlar | 9 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 18 | 1 | |
| 11 | TĐ | Dino Kojić | 4 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 12 | TM | Žan-Luk Leban | 15 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TV | Edvin Krupić | 3 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Marcel Lorber | 26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | TV | Sandro Jovanović | 23 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Luka Topalović | 23 tháng 2, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Martin Pečar | 5 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 18 | TV | Marko Brest | 10 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 14 | 0 | |
| 19 | TV | Enrik Ostrc | 21 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 20 | TV | Jošt Pišek | 10 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 21 | TĐ | Jaka Čuber Potočnik | 17 tháng 6, 2005 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TM | Lovro Štubljar | 9 tháng 8, 2004 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | HV | Nino Milić | 1 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 5 | 0 |
Bảng C
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Gérald Baticle
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Pháp. Ngày 16 tháng 6, Robin Risser rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Justin Bengui.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Obed Nkambadio | 7 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Castello Lukeba | 17 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 25 | 0 | |
| 3 | HV | Quentin Merlin | 16 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 4 | HV | Chrislain Matsima | 15 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 5 | HV | Kiliann Sildillia | 16 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 15 | 0 | |
| 6 | TV | Lucien Agoumé | 9 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 7 | TĐ | Mathys Tel | 27 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 13 | 6 | |
| 8 | TV | Johann Lepenant | 22 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 14 | 2 | |
| 9 | TĐ | Matthis Abline | 28 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 10 | TĐ | Wilson Odobert | 28 tháng 11, 2004 (20 tuổi) | 9 | 1 | |
| 11 | TĐ | Loum Tchaouna | 8 tháng 9, 2003 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 12 | TĐ | Noah Edjouma | 4 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TĐ | Jean-Mattéo Bahoya | 7 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 2 | 1 | |
| 14 | HV | Christian Mawissa | 8 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Nathan Zézé | 18 tháng 6, 2005 (19 tuổi) | 3 | 1 | |
| 16 | TM | Guillaume Restes | 11 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 14 | 0 | |
| 17 | TV | Soungoutou Magassa | 8 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Djaoui Cissé | 31 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 3 | 2 | |
| 19 | HV | Ismaël Doukouré | 24 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 20 | TV | Andy Diouf | 17 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | TV | Félix Lemaréchal | 7 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Thierno Barry | 21 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 6 | 1 | |
| 23 | TM | Justin Bengui | 9 tháng 7, 2005 (19 tuổi) | 0 | 0 |
Gruzia
Huấn luyện viên trưởng: Ramaz Svanadze
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Gruzia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mikheil Makatsaria | 11 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Lado Odishvili | 28 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Irakli Iakobidze | 15 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 2 | 1 | |
| 4 | HV | Saba Khvadagiani | 30 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 28 | 3 | |
| 5 | TV | Levan Osikmashvili | 20 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 6 | TV | Nodar Lominadze | 4 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 18 | 3 | |
| 7 | TĐ | Lasha Odisharia | 23 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 17 | 1 | |
| 8 | TV | Otar Mamageishvili | 15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 21 | 3 | |
| 9 | TĐ | Giorgi Kvernadze | 7 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 21 | 2 | |
| 10 | TV | Luka Gagnidze | 28 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 22 | 1 | |
| 11 | TĐ | Gizo Mamageishvili | 15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 12 | 2 | |
| 12 | TM | Levan Tandilashvili | 27 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Saba Mamatsashvili | 23 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 14 | TĐ | Vakho Bedoshvili | 19 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Saba Sazonov | 1 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 10 | 1 | |
| 16 | HV | Irakli Azarovi | 21 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 17 | TV | Gabriel Sigua | 30 tháng 6, 2005 (19 tuổi) | 10 | 1 | |
| 18 | HV | Giorgi Maisuradze | 31 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 16 | 0 | |
| 19 | TV | Tornike Morchiladze | 10 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 9 | 1 | |
| 20 | TĐ | Giorgi Abuashvili | 8 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 16 | 2 | |
| 21 | TV | Irakli Yegoian | 19 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 22 | TĐ | Vasilios Gordeziani | 29 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 12 | 2 | |
| 23 | TM | Luka Kharatishvili | 13 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 15 | 0 |
Ba Lan
Huấn luyện viên trưởng: Adam Majewski
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Ba Lan.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kacper Tobiasz | 4 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 2 | HV | Ariel Mosór | 19 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 22 | 2 | |
| 3 | HV | Patryk Peda | 16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 18 | 0 | |
| 4 | HV | Miłosz Matysik | 26 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 5 | HV | Łukasz Bejger | 11 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 17 | 2 | |
| 6 | TV | Mateusz Łęgowski | 29 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 19 | 0 | |
| 7 | TV | Kajetan Szmyt | 29 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 18 | 3 | |
| 8 | TV | Jakub Kałuziński | 31 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 18 | 4 | |
| 9 | TĐ | Filip Szymczak | 6 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 25 | 8 | |
| 10 | TV | Kacper Kozłowski | 16 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 16 | 3 | |
| 11 | TV | Michał Rakoczy | 30 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 19 | 3 | |
| 12 | TM | Kacper Trelowski | 19 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Filip Luberecki | 25 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Arkadiusz Pyrka | 20 tháng 9, 2002 (22 tuổi) | 17 | 1 | |
| 15 | HV | Michał Gurgul | 30 tháng 1, 2006 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Antoni Kozubal | 18 tháng 8, 2004 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TV | Mariusz Fornalczyk | 15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 7 | 2 | |
| 18 | TĐ | Dominik Marczuk | 1 tháng 11, 2003 (21 tuổi) | 9 | 2 | |
| 19 | TV | Mateusz Kowalczyk | 16 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TĐ | Wiktor Bogacz | 14 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Tomasz Pieńko | 5 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 14 | 3 | |
| 22 | TM | Sławomir Abramowicz | 9 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | HV | Bartłomiej Smolarczyk | 2 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 4 | 0 |
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Bồ Đào Nha.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Samuel Soares | 15 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Rodrigo Pinheiro | 28 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | João Muniz | 26 tháng 6, 2005 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 4 | HV | Chico Lamba | 10 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Rafael Rodrigues | 27 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 6 | TV | Diogo Nascimento | 2 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Mateus Fernandes | 10 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 13 | 3 | |
| 8 | TV | Paulo Bernardo | 24 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 28 | 10 | |
| 9 | TĐ | Henrique Araújo | 19 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 29 | 11 | |
| 10 | TV | Pedro Santos | 10 tháng 2, 2003 (22 tuổi) | 11 | 3 | |
| 11 | TĐ | Tiago Tomás | 16 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 21 | 2 | |
| 12 | TM | João Carvalho | 9 tháng 4, 2004 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | HV | Flávio Nazinho | 20 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | HV | Christian Marques | 15 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 15 | HV | Lourenço Henriques | 11 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Mathias De Amorim | 10 tháng 12, 2004 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Geovany Quenda | 30 tháng 4, 2007 (18 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Gustavo Sá | 11 tháng 11, 2004 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 19 | TV | João Marques | 13 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 10 | 1 | |
| 20 | TĐ | Carlos Forbs | 19 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 11 | 4 | |
| 21 | TĐ | Roger Fernandes | 21 tháng 11, 2005 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Diogo Pinto | 18 tháng 6, 2004 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | HV | Rodrigo Gomes | 7 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 11 | 3 |
Bảng D
Đan Mạch
Huấn luyện viên trưởng: Steffen Højer
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Đan Mạch.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andreas Jungdal | 22 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 15 | 0 | |
| 2 | HV | Anton Gaaei | 19 tháng 11, 2002 (22 tuổi) | 20 | 0 | |
| 3 | HV | Thomas Kristensen | 17 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 4 | HV | Oliver Provstgaard | 4 tháng 6, 2003 (22 tuổi) | 23 | 3 | |
| 5 | TV | Tochi Chukwuani | 24 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 19 | 2 | |
| 6 | TV | Oliver Sørensen | 10 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 14 | 5 | |
| 7 | TV | Isak Jensen | 23 tháng 12, 2003 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 8 | TV | William Bøving | 1 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 21 | 3 | |
| 9 | TĐ | William Osula | 4 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 14 | 8 | |
| 10 | TĐ | Conrad Harder | 7 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 6 | 2 | |
| 11 | TĐ | Mathias Kvistgaarden | 15 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 23 | 7 | |
| 12 | TV | Thomas Jørgensen | 30 tháng 9, 2005 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 13 | HV | Victor Bak Jensen | 3 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | HV | Lucas Hey | 13 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 16 | 0 | |
| 15 | TV | Oscar Højlund | 4 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TM | William Lykke | 28 tháng 9, 2004 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Noah Nartey | 5 tháng 10, 2005 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Oscar Fraulo | 6 tháng 12, 2003 (21 tuổi) | 22 | 0 | |
| 19 | HV | Elias Jelert | 12 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 14 | 0 | |
| 20 | TV | Clement Bischoff | 16 tháng 12, 2005 (19 tuổi) | 6 | 1 | |
| 21 | HV | Sebastian Otoa | 13 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TM | Theo Sander | 8 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Aske Adelgaard | 10 tháng 11, 2003 (21 tuổi) | 12 | 1 |
Phần Lan
Huấn luyện viên trưởng: Mika Lehkosuo
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Phần Lan.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lucas Bergström | 5 tháng 9, 2002 (22 tuổi) | 16 | 0 | |
| 2 | HV | Rony Jansson | 10 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 3 | HV | Tomas Galvez | 28 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 4 | TV | Matti Peltola | 3 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 5 | HV | Samuli Miettinen | 16 tháng 6, 2004 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Santeri Väänänen | 1 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 21 | 1 | |
| 7 | TV | Naatan Skyttä | 7 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 26 | 11 | |
| 8 | TV | Adam Markhiyev | 17 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 23 | 0 | |
| 9 | TĐ | Teemu Hytönen | 15 tháng 8, 2002 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 10 | TV | Doni Arifi | 11 tháng 4, 2002 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 11 | TĐ | Casper Terho | 24 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 21 | 4 | |
| 12 | TM | Elmo Henriksson | 10 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TV | Niklas Pyyhtiä | 25 tháng 9, 2003 (21 tuổi) | 18 | 1 | |
| 14 | HV | Kalle Wallius | 2 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 18 | 0 | |
| 15 | TV | Luka Hyryläinen | 25 tháng 8, 2004 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 16 | HV | Dario Naamo | 14 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TĐ | Juho Talvitie | 25 tháng 3, 2005 (20 tuổi) | 16 | 3 | |
| 18 | TĐ | Topi Keskinen | 7 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 12 | 2 | |
| 19 | TĐ | Oiva Jukkola | 21 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 6 | 2 | |
| 20 | TV | Otso Liimatta | 10 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 19 | 8 | |
| 21 | HV | Ville Koski | 27 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 29 | 1 | |
| 22 | HV | Miska Ylitolva | 23 tháng 5, 2004 (21 tuổi) | 15 | 1 | |
| 23 | TM | Roope Paunio | 14 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Hà Lan
Huấn luyện viên trưởng: Michael Reiziger
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Hà Lan. Ngày 8 tháng 6, Rome-Jayden Owusu-Oduro rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Dani van den Heuvel.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dani van den Heuvel | 28 tháng 5, 2003 | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Devyne Rensch | 18 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 21 | 3 | |
| 3 | HV | Ryan Flamingo | 31 tháng 12, 2002 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 4 | HV | Jorrel Hato | 7 tháng 3, 2006 (19 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Ian Maatsen | 10 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 22 | 1 | |
| 6 | TV | Youri Regeer | 18 tháng 8, 2003 (21 tuổi) | 16 | 2 | |
| 7 | TĐ | Million Manhoef | 3 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 23 | 7 | |
| 8 | HV | Anass Salah-Eddine | 18 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 9 | TĐ | Noah Ohio | 16 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 20 | 8 | |
| 10 | TV | Kenneth Taylor | 16 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 26 | 3 | |
| 11 | TĐ | Ruben van Bommel | 3 tháng 8, 2004 (20 tuổi) | 15 | 4 | |
| 12 | HV | Neraysho Kasanwirjo | 18 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 13 | HV | Rav van den Berg | 7 tháng 7, 2004 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 14 | HV | Wouter Goes | 10 tháng 6, 2004 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | HV | Bjorn Meijer | 18 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 11 | 2 | |
| 16 | TM | Robin Roefs | 17 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | TĐ | Ernest Poku | 28 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 12 | 1 | |
| 18 | TV | Ezechiel Banzuzi | 16 tháng 2, 2005 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 19 | TĐ | Thom van Bergen | 6 tháng 1, 2004 (21 tuổi) | 8 | 3 | |
| 20 | TV | Antoni Milambo | 3 tháng 4, 2005 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 21 | TĐ | Myron van Brederode | 6 tháng 7, 2003 (21 tuổi) | 17 | 1 | |
| 22 | TV | Luciano Valente | 4 tháng 10, 2003 (21 tuổi) | 6 | 4 | |
| 23 | TM | Calvin Raatsie | 9 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 7 | 0 |
Ukraina
Huấn luyện viên trưởng:
Unai Melgosa
23 cầu thủ sau được điền tên vào đội hình chính thức của Ukraina.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ruslan Neshcheret | 22 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 25 | 0 | |
| 2 | HV | Kostyantyn Vivcharenko | 10 tháng 6, 2002 (23 tuổi) | 30 | 2 | |
| 3 | HV | Illya Krupskyi | 2 tháng 10, 2004 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 4 | HV | Taras Mykhavko | 30 tháng 5, 2005 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 5 | HV | Artem Smolyakov | 29 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 6 | TV | Volodymyr Brazhko | 23 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 24 | 2 | |
| 7 | TĐ | Illya Kvasnytsya | 20 tháng 3, 2003 (22 tuổi) | 15 | 4 | |
| 8 | TV | Oleh Ocheretko | 25 tháng 5, 2003 (22 tuổi) | 26 | 4 | |
| 9 | TV | Nazar Voloshyn | 17 tháng 6, 2003 (21 tuổi) | 13 | 4 | |
| 10 | TĐ | Bohdan Viunnyk | 21 tháng 5, 2002 (23 tuổi) | 33 | 8 | |
| 11 | TĐ | Vladyslav Vanat | 4 tháng 1, 2002 (23 tuổi) | 13 | 4 | |
| 12 | TM | Heorhiy Yermakov | 28 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Volodymyr Salyuk | 25 tháng 6, 2002 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 14 | HV | Eduard Kozik | 19 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 15 | HV | Vitaliy Roman | 15 tháng 4, 2003 (22 tuổi) | 15 | 1 | |
| 16 | HV | Arseniy Batahov | 5 tháng 3, 2002 (23 tuổi) | 36 | 3 | |
| 17 | TV | Yehor Yarmolyuk | 1 tháng 3, 2004 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 18 | TV | Oleksandr Yatsyk | 3 tháng 1, 2003 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 19 | TV | Anton Tsarenko | 17 tháng 6, 2004 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | TV | Vladyslav Veleten | 1 tháng 10, 2002 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 21 | TV | Maksym Braharu | 21 tháng 7, 2002 (22 tuổi) | 30 | 2 | |
| 22 | TV | Valentyn Rubchynskyi | 15 tháng 2, 2002 (23 tuổi) | 16 | 1 | |
| 23 | TM | Vladyslav Krapyvtsov | 25 tháng 6, 2005 (19 tuổi) | 0 | 0 |
Ghi chú
- ^ a b Monaco là một câu lạc bộ Monaco thi đấu trong Hệ thống các giải bóng đá Pháp.