Quay lại
Nathan Broadhead

Nathan Broadhead

Số áo #33

Forward

Quốc tịch Flag Wales
Tuổi 28
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Wrexham

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Wales
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhThe Dragons (tiếng Wales: Y Dreigiau)
(Những con rồng)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Wales
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngCraig Bellamy
Đội trưởngBen Davies
Thi đấu nhiều nhấtGareth Bale (111)
Ghi bàn nhiều nhấtGareth Bale (41)
Sân nhàSân vận động Cardiff
Mã FIFAWAL
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 38 Giảm 1 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất8 (10.2015)
Thấp nhất117 (8.2011)
Hạng Elo
Hiện tại 40 Giảm 20 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất3 (1876-1885)
Thấp nhất88 (3.2011)
Trận quốc tế đầu tiên
 Scotland 4–0 Wales 
(Glasgow, Scotland; 26 tháng 3 năm 1876)
Trận thắng đậm nhất
 Wales 11–0 Ireland 
(Wrexham, Wales; 3 tháng 3 năm 1888)
Trận thua đậm nhất
 Scotland 9–0 Wales 
(Glasgow, Scotland; 23 tháng 3 năm 1878)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 1958)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1958)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhấtBán kết (2016)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Wales (tiếng Wales: Tîm pêl-droed cenedlaethol Cymru; tiếng Anh: Wales national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Wales do Hiệp hội bóng đá Wales quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Wales là trận gặp đội tuyển Scotland vào năm 1876. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tới vòng tứ kết World Cup 1958 và bán kết Euro 2016 ở ngay lần đầu tham dự.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Xứ Wales đã công bố đội hình cho trận giao hữu với Bắc Ireland vào ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Số lần khoác áo, bàn thắng và tuổi được tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Bắc Ireland.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
12 1TM Danny Ward 22 tháng 6, 1993 (33 tuổi) 44 0 Wales Wrexham
1 1TM Karl Darlow 8 tháng 10, 1990 (35 tuổi) 14 0 Anh Leeds United
1TM Adam Davies 17 tháng 7, 1992 (34 tuổi) 6 0 Anh Sheffield United
21 1TM Tom King 9 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 1 0 Anh Everton

6 2HV Joe Rodon 22 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 60 2 Anh Leeds United
3 2HV Neco Williams 13 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 55 4 Anh Nottingham Forest
13 2HV Ben Cabango 30 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 16 0 Wales Swansea City
14 2HV Rhys Norrington-Davies 22 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 15 1 Anh Queens Park Rangers
2 2HV Jay Dasilva 22 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 9 0 Anh Coventry City
4 2HV Dylan Lawlor 1 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 5 0 Wales Cardiff City
15 2HV Ronan Kpakio 25 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 3 0 Wales Cardiff City

8 3TV Harry Wilson (đội trưởng thứ 3) 22 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 69 17 Anh Fulham
5 3TV Ethan Ampadu (đội phó) 14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 61 0 Anh Leeds United
22 3TV Josh Sheehan 30 tháng 3, 1995 (31 tuổi) 17 0 Anh Bolton Wanderers
10 3TV Liam Cullen 23 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 15 2 Wales Swansea City
16 3TV Joel Colwill 27 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 2 0 Wales Cardiff City
24 3TV Kai Andrews 6 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 1 0 Scotland Hibernian

20 4 Daniel James 10 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 63 10 Anh Leeds United
11 4 Brennan Johnson 23 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 44 7 Anh Crystal Palace
7 4 David Brooks 8 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 43 6 Anh Bournemouth
19 4 Sorba Thomas 25 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 25 2 Anh Stoke City
23 4 Nathan Broadhead 5 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 18 4 Wales Wrexham
18 4 Mark Harris 29 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 17 0 Anh Oxford United
17 4 Rabbi Matondo 9 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 15 1 Na Uy Brann
9 4 Lewis Koumas 19 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 10 0 Anh Hull City

Triệu tập gần đây

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Chris Mepham 5 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 53 0 Anh West Bromwich Albion v.  Bắc Macedonia, 18 tháng 11 năm 2025
HV Ben Davies (đội trưởng) 24 tháng 4, 1993 (33 tuổi) 100 3 Anh Tottenham Hotspur v.  Liechtenstein, 15 tháng 11 năm 2025 INJ
HV Connor Roberts 23 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 63 3 Anh Burnley v.  Bỉ, 9 tháng 6 năm 2025

TV Rubin Colwill 27 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 10 1 Wales Cardiff City v.  Bắc Ireland, 31 tháng 3 năm 2026INJ
TV Jordan James 2 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 26 1 Anh Leicester City v.  Bắc Ireland, 31 tháng 3 năm 2026INJ
TV Aaron RamseyRET 26 tháng 12, 1990 (35 tuổi) 86 21 Giải nghệ v.  Anh, 9 tháng 10 năm 2025
TV Charlie Crew 15 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 2 0 Anh Leeds United v.  Canada, 9 tháng 9 năm 2025
TV Ollie Cooper 14 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 5 0 Wales Swansea City v.  Bỉ, 9 tháng 6 năm 2025

Isaak Davies 25 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 1 0 Wales Cardiff City v.  Bắc Macedonia, 18 tháng 11 năm 2025
Kieffer Moore 8 tháng 8, 1992 (34 tuổi) 52 15 Wales Wrexham v.  Liechtenstein, 15 tháng 11 năm 2025 INJ

  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • SUS = Bị đình chỉ
  • INJ = Rút khỏi danh sách do chấn thương
  • UNF = Rút khỏi danh sách do tình trạng không đủ sức khỏe
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • WD = Rút khỏi danh sách vì lý do không liên quan đến chấn thương

Kỷ lục

Khoác áo đội tuyển nhiều nhất

Tính đến 31 tháng 3 năm 2026 (cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia):
Gareth Bale là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 111 trận và ghi được 41 bàn.
# Tên cầu thủ Số trận Bàn thắng Thời gian thi đấu
1 Gareth Bale 111 41 2006–2022
2 Chris Gunter 109 0 2007–2022
Wayne Hennessey 109 0 2007–2023
4 Ben Davies 100 3 2012–
5 Neville Southall 92 0 1982–1997
6 Aaron Ramsey 86 21 2008–2024
Ashley Williams 86 2 2008–2019
8 Gary Speed 85 7 1990–2004
9 Craig Bellamy 78 19 1998–2013
10 Joe Allen 77 2 2009–2025
Joe Ledley 77 4 2005–2018

Ghi nhiều bàn thắng nhất

# Tên cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian thi đấu
1 Gareth Bale 41 111 0.37 2006–2022
2 Ian Rush 28 73 0.38 1980–1996
3 Trevor Ford 23 38 0.61 1947–1957
Ivor Allchurch 23 68 0.34 1951–1966
5 Dean Saunders 22 75 0.29 1986–2001
6 Aaron Ramsey 21 86 0.24 2008–2024
7 Craig Bellamy 19 78 0.24 1998–2013
8 Harry Wilson 17 69 0.25 2013–
9 Robert Earnshaw 16 59 0.27 2002–2011
Cliff Jones 16 59 0.27 1954–1970
Mark Hughes 16 72 0.22 1984–1999

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích Số
trận
Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1938 Không tham dự
19501954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Tứ kết 5 1 3 1 4 4
1962 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022 Vòng bảng 3 0 1 2 1 6
2026 Không vượt qua vòng loại
20302034 Chưa xác định
Tổng cộng 2/22
Tứ Kết
8 1 4 3 5 10

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Wales đã hai lần dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu và gây chấn động lớn khi lọt vào bán kết sau khi bất ngờ thắng Bỉ với tỉ số 3-1 ở vòng tứ kết Euro 2016 ở ngay lần đầu tham dự.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 Không tham dự
1964 đến 2012 Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016 Bán kết 6 4 0 2 10 6
Liên minh châu Âu 2020 Vòng 16 đội 4 1 1 2 3 6
2024 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Đồng chủ nhà
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032 Chưa xác định
Tổng cộng Bán kết 10 5 1 4 13 12

UEFA Nations League

Mùa giải Hạng đấu Thành tích Vị trí Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng Thứ 19 4 2 0 2 6 5
2020–21 B Thứ 17 6 5 1 0 7 1
2022–23 A Thứ 16 6 0 1 5 6 11
2024–25 B Thứ 19 6 3 3 0 9 4
Tổng cộng Vòng bảng
hạng đấu A
Thứ 16 22 10 5 7 28 21

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0