Nathan Burke
Số áo #8Midfielder
Quốc tịch
England
England
Tuổi
30
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Bala Town
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nathan Joel Burns | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 5, 1988 | ||
| Nơi sinh | Blayney, Úc | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sanfrecce Hiroshima | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006-2008 | Adelaide United | ||
| 2008-2012 | AEK Athens | ||
| 2009-2010 | →Kerkyra | ||
| 2012-2013 | Incheon United | ||
| 2013-2014 | Newcastle United Jets | ||
| 2014-2015 | Wellington Phoenix | ||
| 2015-2017 | FC Tokyo | ||
| 2016-2017 | FC Tokyo U23 | ||
| 2017- | Sanfrecce Hiroshima | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2007- | Úc | 24 | (3) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Nathan Burns (sinh ngày 7 tháng 5 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Úc.
Đội tuyển bóng đá quốc gia Úc
Nathan Burns thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Úc từ năm 2007.
Thống kê sự nghiệp
| Đội tuyển bóng đá Úc | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2007 | 1 | 0 |
| 2008 | 1 | 0 |
| 2009 | 0 | 0 |
| 2010 | 2 | 0 |
| 2011 | 3 | 0 |
| 2012 | 0 | 0 |
| 2013 | 0 | 0 |
| 2014 | 0 | 0 |
| 2015 | 11 | 2 |
| 2016 | 6 | 1 |
| Tổng cộng | 24 | 3 |
Bàn thắng quốc tế
- Tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2016
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 3 tháng 9 năm 2015 | Perth Oval, Perth, Úc | 4–0 | 5–0 | Vòng loại World Cup 2018 | |
| 2. | 24 tháng 3 năm 2016 | Adelaide Oval, Adelaide, Úc | 4–0 | 7–0 | ||
| 3. | 7–0 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
20 (0)
Bàn thắng
3
Kiến tạo
0
Cú sút
3
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0