Nathaniel Chioma
Số áo #48Forward
England
Câu lạc bộ hiện tại
Portsmouth
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Nigeria tại Thế vận hội Mùa hè 2024 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã IOC | NGR | ||||||||
| NOC | Ủy ban Olympic Nigeria | ||||||||
| Website | nigeriaolympic | ||||||||
| ở Paris, Pháp 26 tháng 7 năm 2024 – 11 tháng 8 năm 2024 | |||||||||
| Vận động viên | 88 (25 nam và 63 nữ) trong 12 môn thể thao | ||||||||
| Người cầm cờ | Tobi Amusan & Anuoluwapo Juwon Opeyori | ||||||||
| Huy chương |
| ||||||||
| Tham dự Thế vận hội Mùa hè | |||||||||
Nigeria tham dự Thế vận hội Mùa hè 2024 tại Paris từ ngày 26 tháng 7 đến ngày 11 tháng 8 năm 2024. Kể từ lần đầu vào Helsinki 1952, các vận động viên Nigeria đã tham dự mọi kỳ Thế vận hội Mùa hè, ngoại trừ Montreal 1976 do tham gia cuộc tẩy chay do Congo dẫn đầu.
Tuy nhiên, Nigeria không giành được huy chương Olympic nào lần đầu tiên kể từ Thế vận hội Mùa hè 2012 do thành tích thi đấu kém. Những vận động viên đáng chú ý bao gồm Samuel Ogazi, người lỡ bục huy chương Olympic khi xếp thứ bảy ở nội dung 400 m nam, trong khi đội tiếp sức 4 × 400 mét nam của Nigeria bị truất quyền thi đấu vì vi phạm làn chạy. Blessing Oborududu không thể giành huy chương Olympic ở nội dung 68 kg nữ tự do môn vật sau khi thua vận động viên giành huy chương đồng Nonoka Ozaki của Nhật Bản.
Vận động viên
Sau đây là danh sách số lượng vận động viên tham dự Thế vận hội.
| Môn thể thao | Nam | Nữ | Tổng |
|---|---|---|---|
| Điền kinh | 18 | 18 | 36 |
| Cầu lông | 1 | 0 | 1 |
| Bóng rổ | 0 | 12 | 12 |
| Quyền Anh | 2 | 1 | 3 |
| Canoeing | 0 | 2 | 2 |
| Xe đạp | 0 | 1 | 1 |
| Bóng đá | 0 | 18 | 18 |
| Bơi lội | 1 | 1 | 2 |
| Bóng bàn | 2 | 2 | 4 |
| Taekwondo | 0 | 1 | 1 |
| Cử tạ | 0 | 2 | 2 |
| Vật | 1 | 5 | 6 |
| Tổng | 25 | 63 | 88 |
Điền kinh
Các vận động viên điền kinh Nigeria đạt tiêu chuẩn tham dự Paris 2024, bằng cách vượt qua chuẩn vòng loại trực tiếp (hoặc thời gian đối với các nội dung chạy và đường trường) hoặc thông qua bảng xếp hạng thế giới, ở các nội dung sau (tối đa 3 vận động viên cho mỗi nội dung):
- Chú giải
- Ghi chú – Thứ hạng được ghi cho các nội dung chạy chỉ tính trong lượt chạy của vận động viên
- Q = Giành quyền vào vòng tiếp theo
- q = Giành quyền vào vòng tiếp theo với tư cách vận động viên bị loại có thành tích tốt nhất hoặc, trong các nội dung sân, theo thứ hạng mà không đạt chuẩn vòng loại
- NR = Kỷ lục quốc gia
- N/A = Vòng đấu không áp dụng cho nội dung
- Bye = Vận động viên không phải thi đấu ở vòng này
- Các nội dung chạy và đường trường
- Nam
| Vận động viên | Nội dung | Lượt chạy | Vòng đấu vớt | Bán kết | Chung kết | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | ||
| Favour Ashe | 100 m nam | 10,16 | 4 q | — | 10,08 | 6 | Không đi tiếp | ||
| Godson Oghenebrume | WD | ||||||||
| Kayinsola Ajayi | 10,02 | 1 Q | — | 10,13 | 6 | Không đi tiếp | |||
| Udodi Onwuzurike | 200 m nam | 20,55 | 5 R | 20,51 | 1 Q | 20,72 | 7 | Không đi tiếp | |
| Emmanuel Bamidele | 400 m nam | DNS | Không đi tiếp | ||||||
| Samuel Ogazi | 44,50 | 2 Q | Miễn đấu và đi tiếp | 44,41 | 3 | 44,73 | 7 | ||
| Chidi Okezie | 45,52 | 4 | 45,92 | 5 | Không đi tiếp | ||||
| Edose Ibadin | 800 m nam | 1.46:56 | 6 R | 1:49,09 | 7 | Không đi tiếp | |||
| Ezekiel Nathaniel | 400 m vượt rào nam | 48,38 | 2 Q | 48,65 | 5 | Không đi tiếp | |||
| Favour Ashe Kayinsola Ajayi Usheoritse Itsekiri Alaba Akintola |
Tiếp sức 4 × 100 mét nam | 38,20 | 7 | — | Không đi tiếp | ||||
| Chidi Okezie Dubem Amene Ezekiel Nathaniel Ifeanyi Emmanuel Ojeli |
Tiếp sức 4 × 400 mét nam | DQ | — | Không đi tiếp | |||||
- Nữ
| Vận động viên | Nội dung | Lượt chạy | Vòng đấu vớt | Bán kết | Chung kết | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | ||
| Rosemary Chukwuma | 100 m nữ | 11,26 | 3 Q | — | 11,39 | 8 | Không đi tiếp | ||
| Favour Ofili | DNS | — | Không đi tiếp | ||||||
| Tima Godbless | 11,33 | 6 | — | Không đi tiếp | |||||
| Favour Ofili | 200 m nữ | 22,24 | 1 Q | Miễn đấu và đi tiếp | 22,05 | 2 Q | 22,24 | 6 | |
| Tima Godbless | DNS | Không đi tiếp | |||||||
| Ella Onojuvwevwo | 400 m nữ | 51,65 | 6 R | 50,59 | 1 Q | 51,05 | 6 | Không đi tiếp | |
| Esther Joseph | DQ | Không đi tiếp | |||||||
| Tobi Amusan | 100 m vượt rào nữ | 12,49 | 1 Q | Miễn đấu và đi tiếp | 12,55 | 3 | Không đi tiếp | ||
| Favour Ofili Tima Godbless Rosemary Chukwuma Justina Tiana Eyakpobeyan |
Tiếp sức 4 × 100 mét nữ | 42,70 SB | 6 | — | Không đi tiếp | ||||
- Hỗn hợp
| Vận động viên | Nội dung | Lượt chạy | Vòng đấu vớt | Bán kết | Chung kết | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | ||
| Ella Onojuvwevwo Samuel Ogazi Ifeanyi Emmanuel Ojeli Patience Okon George |
Tiếp sức 4 × 400 mét hỗn hợp | 3:19,99 | 9 | — | Không đi tiếp | ||||
- Các nội dung sân
| Vận động viên | Nội dung | Vòng loại | Chung kết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Cự ly | Vị trí | Cự ly | Vị trí | ||
| Chukwuebuka Enekwechi | Đẩy tạ nam | 21,13 | 9 q | 21,42 | 6 |
| Chinecherem Nnamdi | Ném lao nam | 77,53 | 14 | Không đi tiếp | |
| Temitope Adeshina | Nhảy cao nữ | 1,88 | 9 | Không đi tiếp | |
| Ruth Usoro | Nhảy xa nữ | 6,68 | 5 q | 6,58 | 10 |
| Ese Brume | 6,76 | 4 Q | 6,70 | 5 | |
| Prestina Ochonogor | 6,65 | 7 q | 6,24 | 12 | |
| Obiageri Amaechi | Ném đĩa nữ | 45,45 | 16 | Không đi tiếp | |
| Ashley Anumba | 58,83 | 14 | Không đi tiếp | ||
| Chioma Onyekwere | 60,78 | 15 | Không đi tiếp | ||
| Oyesade Olatoye | Ném búa nữ | 66,41 | 14 | Không đi tiếp | |
Cầu lông
Nigeria có một vận động viên cầu lông tham dự giải đấu Olympic dựa trên Bảng xếp hạng Đường đến Paris của BWF.
| Vận động viên | Nội dung | Vòng bảng | Vòng loại trực tiếp | Tứ kết | Bán kết | Chung kết / HCĐ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Hạng | Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Hạng | |||
| Anuoluwapo Juwon Opeyori | Đơn nam | B 0–2 |
B 0–2 |
3 | Không đi tiếp | |||||
Bóng rổ
Bóng rổ 5×5
Tổng kết
| Đội | Nội dung | Vòng bảng | Tứ kết | Bán kết | Chung kết / HCĐ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Hạng | Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Hạng | ||
| Nữ Nigeria | Giải đấu nữ | T 75–62 |
B 54–75 |
T 79–70 |
3 | B 74–88 |
Không đi tiếp | 8 | |
Giải đấu nữ
Đội tuyển bóng rổ nữ quốc gia Nigeria giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi nằm trong hai quốc gia đủ điều kiện có thứ hạng cao nhất tại Giải đấu vòng loại Olympic 2024 ở Antwerpen, Bỉ.
- Đội hình
Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ
- Vòng bảng
Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ
Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ
Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ
- Tứ kết
Bóng rổ tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ
Quyền Anh
Lần đầu tiên kể từ năm 2016, Nigeria có ba võ sĩ quyền Anh tham dự giải đấu Olympic. Dolapo Omole (hạng lông nam), Olaitan Olaore (hạng nặng nam) và Cynthia Ogunsemilore (hạng nhẹ nữ) giành một suất ở các hạng cân tương ứng sau khi tiến vào trận chung kết và vô địch Giải đấu vòng loại Olympic châu Phi 2023 ở Dakar, Sénégal. Tuy nhiên, Cynthia Ogunsemilore cuối cùng bị truất quyền thi đấu vì không vượt qua kiểm tra doping, trong khi Dolapo Omole không tham dự vì lý do chưa rõ.
| Vận động viên | Nội dung | Vòng 32 | Vòng 16 | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Hạng | ||
| 57 kg nam | Không tham dự | ||||||
| Olaitan Olaore | 92 kg nam | B 0–5 |
Không đi tiếp | ||||
| 60 kg nữ | Bị truất quyền thi đấu | ||||||
Canoeing
Nước rút
Hai vận động viên canoeing nữ Nigeria có một thuyền giành quyền tham dự Thế vận hội nhờ thành tích huy chương vàng ở nội dung C-2 500 mét tại Olympic châu Phi 2023 ở Abuja, Nigeria.
| Vận động viên | Nội dung | Lượt đấu | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | Hạng | Thời gian | Hạng | Thời gian | Hạng | Thời gian | Hạng | ||
| Ayomide Bello Beauty Otudeo |
C-2 500 m nữ | 2:10,11 | 6 | 2:07,86 | 6 | bye | 2:15,20 | 5 | |
Chú giải vòng loại: FA = Giành quyền vào chung kết (tranh huy chương); FB = Giành quyền vào chung kết B (không tranh huy chương)
Xe đạp
Đường trường
Nigeria có một tay đua giành quyền tham dự nội dung đua đường trường nữ sau khi lọt vào top hai tại Giải vô địch châu Phi 2023 ở Accra, Ghana.
| Vận động viên | Nội dung | Thời gian | Hạng |
|---|---|---|---|
| Ese Ukpeseraye | Đua đường trường nữ | DNF | — |
Lòng chảo
- Nước rút
| Vận động viên | Nội dung | Vòng loại | Vòng Một | Vòng đấu vớt 1 | Vòng Hai | Vòng đấu vớt 2 | Vòng Ba | Vòng đấu vớt 3 | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian
Tốc độ (km/h) |
Hạng | Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Hạng | Hạng | Đối thủ
Thời gian Tốc độ (km/h) |
Hạng | ||
| Ese Ukpeseraye | Nước rút nữ | 11,652
61,792 |
28 | Không đi tiếp | |||||||||
- Keirin
| Vận động viên | Nội dung | Vòng Một | Vòng đấu vớt | Tứ kết | Bán kết | Chung kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Hạng | Hạng | Hạng | Hạng | ||
| Ese Ukpeseraye | Keirin nữ | 6 R | 4 | Không đi tiếp | ||
Bóng đá
| Đội | Nội dung | Vòng bảng | Tứ kết | Bán kết | Chung kết / HCĐ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Hạng | Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Đối thủ Tỉ số |
Hạng | ||
| Nữ Nigeria | Giải đấu nữ | B 0–1 |
B 0–1 |
B 1–3 |
Không đi tiếp | ||||
Giải đấu nữ
đội tuyển bóng đá nữ Nigeria giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi giành chiến thắng ở trận đấu vòng bốn của Giải đấu vòng loại Olympic nữ CAF 2024.
- Đội hình
Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Đội hình các đội nữ
- Vòng bảng
Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng C Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng C
Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng C
Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2024 – Giải đấu nữ – Bảng C
Bơi lội
Nigeria cử hai vận động viên bơi lội tham dự Thế vận hội Paris 2024.
| Vận động viên | Nội dung | Vòng loại | Bán kết | Chung kết | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian | Hạng | Thời gian | Hạng | Thời gian | Hạng | ||
| Tobi Sijuade | 50 m tự do nam | 23,34 | 43 | Không đi tiếp | |||
| Adaku Nwandu | 50 m tự do nữ | 26,62 | 34 | Không đi tiếp | |||
Bóng bàn
Nigeria có bốn vận động viên bóng bàn tham dự Paris 2024. Olajide Omotayo, Offiong Edem và Fatimo Bello giành quyền tham dự Thế vận hội sau khi giành một trong sáu suất có sẵn ở các nội dung tương ứng tại Giải đấu vòng loại châu Phi 2024 ở Kigali, Rwanda. Quadri Aruna cũng giành quyền tham dự với tư cách vận động viên bóng bàn châu Phi có thứ hạng cao nhất.
| Vận động viên | Nội dung | Vòng sơ loại | Vòng Một | Vòng Hai | Vòng 16 | Tứ kết | Bán kết | Chung kết / HCĐ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Hạng | ||
| Quadri Aruna | Đơn nam | Miễn đấu và đi tiếp | B 3–4 |
Không đi tiếp | |||||
| Olajide Omotayo | Miễn đấu và đi tiếp | B 1–4 |
Không đi tiếp | ||||||
| Offiong Edem | Đơn nữ | Miễn đấu và đi tiếp | B 0–4 |
Không đi tiếp | |||||
| Fatimo Bello | Miễn đấu và đi tiếp | B 0–4 |
Không đi tiếp | ||||||
Taekwondo
Nigeria có một vận động viên giành quyền tham dự Thế vận hội. Vận động viên Olympic Tokyo 2020 Elizabeth Anyanacho giành quyền tham dự Paris 2024 sau chiến thắng ở vòng bán kết hạng dưới 67 kg tại Giải đấu vòng loại châu Phi 2024 ở Dakar, Sénégal.
| Vận động viên | Nội dung | Vòng loại | Vòng 16 | Tứ kết | Bán kết | Vòng đấu vớt | Chung kết / HCĐ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Hạng | ||
| Elizabeth Anyanacho | −67 kg nữ | B 0–2 |
Không đi tiếp | |||||
Cử tạ
Nigeria có hai vận động viên cử tạ tham dự giải đấu Olympic. Rafiatu Lawal (59 kg nữ) và Joy Ogbonne Eze (71 kg nữ) giành hai trong số mười vị trí hàng đầu ở các hạng cân tương ứng dựa trên Bảng xếp hạng vòng loại Olympic IWF.
| Vận động viên | Nội dung | Cử giật | Cử đẩy | Tổng | Hạng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả | Hạng | Kết quả | Hạng | ||||
| Rafiatu Lawal | −59 kg nữ | 100 | 7 | 130 | 4 | 230 | 5 |
| Joy Ogbonne Eze | −71 kg nữ | 101 | 9 | 131 | 7 | 232 | 7 |
Vật
Nigeria có sáu đô vật giành quyền tham dự các hạng cân sau tại giải đấu Olympic. Odunayo Adekuoroye giành quyền tham dự Thế vận hội nhờ nằm trong top năm tại Giải vô địch thế giới 2023 ở Beograd, Serbia; trong khi năm đô vật còn lại giành quyền tham dự bằng cách chiến thắng ở vòng bán kết tại Giải đấu vòng loại Olympic châu Phi và châu Đại Dương 2024 ở Alexandria, Ai Cập.
Chú giải:
- VT (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng bằng đè vai.
- VB (điểm xếp hạng: 5–0 hoặc 0–5) – Thắng do chấn thương (VF cho bỏ cuộc, VA cho rút lui hoặc bị truất quyền thi đấu)
- PP (điểm xếp hạng: 3–1 hoặc 1–3) – Quyết định bằng điểm – người thua có điểm kỹ thuật.
- PO (điểm xếp hạng: 3–0 hoặc 0–3) – Quyết định bằng điểm – người thua không có điểm kỹ thuật.
- ST (điểm xếp hạng: 4–0 hoặc 0–4) – Ưu thế tuyệt đối – người thua không có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm (Cổ điển) hoặc 10 điểm (Tự do).
- SP (điểm xếp hạng: 4–1 hoặc 1–4) – Ưu thế kỹ thuật – người thua có điểm kỹ thuật và cách biệt chiến thắng ít nhất 8 điểm (Cổ điển) hoặc 10 điểm (Tự do).
- Tự do
| Vận động viên | Nội dung | Vòng 16 | Tứ kết | Bán kết | Vòng đấu vớt | Chung kết / HCĐ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Đối thủ Kết quả |
Hạng | ||
| Ashton Mutuwa | −125 kg nam | B PO |
Không đi tiếp | ||||
| Christianah Ogunsanya | −53 kg nữ | B VT |
Không đi tiếp | ||||
| Odunayo Adekuoroye | −57 kg nữ | T 0–0VB |
B 0–5VT |
Không đi tiếp | |||
| Esther Kolawole | −62 kg nữ | B PO |
Không đi tiếp | ||||
| Blessing Oborududu | −68 kg nữ | T 8–2PO |
T 6–2PO |
B 1–3PO |
Bye | B 0–3PO |
5 |
| Hannah Rueben | −76 kg nữ | B 2–5 PP |
Không đi tiếp | ||||