Quay lại
Nicolai Remberg

Nicolai Remberg

Số áo #21

Midfielder

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 26
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 192 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Hamburg SV

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Holstein Kiel
Tên đầy đủKieler Sportvereinigung
Holstein von 1900 e.V.
Biệt danhDie Störche (Những con cò)[cần dẫn nguồn]
Thành lập7 tháng 10 năm 1900; 125 năm trước (1900-10-07)
SânSân vận động Holstein
Sức chứa15.034
Giám đốc điều hànhWolfgang Schwenke
Chủ tịchSteffen Schneekloth
Huấn luyện viên trưởngMarcel Rapp
Giải đấu2. Bundesliga
2024–25Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức, thứ 17 trên 18 (xuống hạng)
Websiteholstein-kiel.de
Mùa giải hiện nay

Kieler Sportvereinigung Holstein von 1900 e.V., thường được gọi là Holstein Kiel ([ˌhɔlʃtaɪn ˈkiːl]) hay KSV Holstein, là một câu lạc bộ thể thao và bóng đá Đức có trụ sở tại thành phố Kiel, Schleswig-Holstein.

Từ những năm 1900 đến những năm 1960, câu lạc bộ là một trong những đội thống trị nhất ở miền bắc nước Đức. Một số danh hiệu đáng chú ý trong thời kỳ đó bao gồm chức vô địch bóng đá Đức năm 1912, và là á quân các năm 1910 và 1930. Holstein cũng giành được sáu danh hiệu khu vực và chín lần về đích ở vị trí á quân. Họ vẫn là đội hạng nhất cho đến khi thành lập Bundesliga vào năm 1963. Đội ra mắt ở Bundesliga mùa giải 2024–25 sau khi được thăng hạng từ 2. Bundesliga vào năm 2024.

Lịch sử

Danh hiệu

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 24/5/2024

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Đức Timon Weiner
2 HV Đan Mạch Mikkel Kirkeskov
3 HV Đức Marco Komenda
4 HV Đức Patrick Erras
5 HV Thụy Điển Carl Johansson
6 TV Serbia Marko Ivezić
7 TV Đức Steven Skrzybski
8 Đức Finn Porath
9 Áo Benedikt Pichler
10 TV Đức Lewis Holtby
11 Thụy Điển Alexander Bernhardsson
13 Nhật Bản Shuto Machino
15 TV Đức Marvin Schulz
17 HV Đức Timo Becker
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 HV Đức Tom Rothe (mượn từ Borussia Dortmund)
19 Iceland Hólmbert Friðjónsson
20 Đức Fiete Arp
21 TM Đức Thomas Dähne
22 TV Đức Nicolai Remberg
23 HV Đức Lasse Rosenboom
26 TV Đức Lucas Wolf
27 Đức Joshua Mees
28 TV Đức Aurel Wagbe
29 TV Đức Niklas Niehoff
31 TM Đức Marcel Engelhardt
32 TV Đức Jonas Sterner
34 HV Đức Colin Kleine-Bekel
38 HV Hoa Kỳ Nico Carrera

Ban huấn luyện

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0