Quay lại

Nicolas Kristof

Số áo #20

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Austria
Tuổi 26
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 192 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

SV Elversberg

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Áo
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhDas Team (Đội tuyển)
Burschen (Các chàng trai)
Unsere Burschen (Các chàng trai của chúng tôi)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Áo (ÖFB)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngRalf Rangnick
Đội trưởngDavid Alaba
Thi đấu nhiều nhấtMarko Arnautović (137)
Ghi bàn nhiều nhấtMarko Arnautović (49)
Sân nhàSân vận động Ernst Happel
Mã FIFAAUT
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Hạng FIFA
Hiện tại 23 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất10 (3–6.2016)
Thấp nhất105 (7.2008)
Hạng Elo
Hiện tại 34 Tăng 1 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất1 (5.1934)
Thấp nhất75 (2.9.2011)
Trận quốc tế đầu tiên
 Áo 5–0 Hungary 
(Viên, Áo; 12 tháng 10 năm 1902)
Trận thắng đậm nhất
 Áo 9–0 Malta 
(Salzburg, Áo; 30 tháng 4 năm 1977)
Trận thua đậm nhất
 Áo 1–11 Anh 
(Viên, Áo; 8 tháng 6 năm 1908)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 1934)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (1954)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2008)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (2020, 2024)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo (tiếng Đức: Österreichische Fußballnationalmannschaft) là đội tuyển cấp quốc gia của Áo do Hiệp hội bóng đá Áo quản lý.

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ 3 tại World Cup 1954, tấm huy chương bạc tại Thế vận hội Mùa hè 1936 và lọt vào vòng 16 đội tại 2 kỳ Euro: 2020, 2024.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H B Bt Bb
1930 Không tham dự
Ý 1934 Hạng tư 4 2 0 2 7 7
1938 Bỏ cuộc
1950 Bỏ cuộc
Thụy Sĩ 1954 Hạng ba 3 4 0 1 17 12
Thụy Điển 1958 Vòng bảng 3 0 1 2 2 7
1962 Bỏ cuộc
1966 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
Argentina 1978 Vòng bảng thứ hai 6 3 0 3 7 10
Tây Ban Nha 1982 5 2 1 2 5 4
1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Vòng bảng 3 1 0 2 2 3
Hoa Kỳ 1994 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1998 Vòng bảng 3 0 2 1 3 4
2002 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
Canada México Hoa Kỳ 2026 Vòng 32 đội 4 1 1 2 6 9
Ả Rập Xê Út 2034 Chưa xác định
Tổng cộng 8/23
1 lần hạng ba
33 13 5 15 49 56

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Áo đã có 4 lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó hai lần đầu tiên góp mặt vào các năm 20082016 đều bị loại ở vòng bảng, hai lần tiếp theo vào các năm 20202024 đều dừng bước ở vòng 16 đội.

Năm Kết quả St T H B Bt Bb
1960 đến 2004 Không vượt qua vòng loại
Áo Thụy Sĩ 2008 Vòng 1 3 0 1 2 1 3
2012 Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016 Vòng 1 3 0 1 2 1 4
Liên minh châu Âu 2020 Vòng 2 4 2 0 2 5 5
Đức 2024 4 2 0 2 7 6
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032
Tổng cộng 4/17
2 lần
vòng 2
14 4 2 8 14 18

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng 18th 4 2 1 1 3 2
2020–21 B Vòng bảng 18th 6 4 1 1 9 6
2022–23 A Vòng bảng 13th 6 1 1 4 6 10
Tổng cộng Vòng bảng 3/3 16 7 3 6 18 18

Thế vận hội Mùa hè

Áo từng bốn lần tham dự Thế vận hội, trong đó thành tích tốt nhất là giành được một tấm huy chương bạc.

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả St T H B Bt Bb
1900 đến 1908 Không tham dự
Thụy Điển 1912 Tứ kết 4 2 0 2 6 4
1920 đến 1928 Không vượt qua vòng loại
Đức Quốc xã 1936 Huy chương bạc 4 3 0 1 10 4
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 1948 Vòng 1 1 0 0 1 0 3
Phần Lan 1952 Tứ kết 2 1 0 1 5 6
1956 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần huy
chương bạc
11 6 0 5 21 17

Kết quả và lịch thi đấu

Chú thích

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Số liệu thống kê tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Tây Ban Nha.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alexander Schlager 1 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 30 0 Áo Red Bull Salzburg
12 1TM Florian Wiegele 21 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Séc Viktoria Plzeň
13 1TM Patrick Pentz 2 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 18 0 Đan Mạch Brøndby

2 2HV David Affengruber 19 tháng 3, 2001 (25 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Elche
3 2HV Kevin Danso 19 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 36 0 Anh Tottenham Hotspur
5 2HV Stefan Posch 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 56 5 Đức Mainz 05
8 2HV David Alaba (đội trưởng) 24 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 117 15 Unattached
15 2HV Philipp Lienhart 11 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 43 3 Đức SC Freiburg
16 2HV Phillipp Mwene 29 tháng 1, 1994 (32 tuổi) 32 0 Đức Mainz 05
22 2HV Alexander Prass 26 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 21 0 Đức TSG Hoffenheim
23 2HV Marco Friedl 16 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 12 0 Đức Werder Bremen
25 2HV Michael Svoboda 15 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 4 0 Anh Brighton & Hove Albion

4 3TV Xaver Schlager 28 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 55 4 Đức RB Leipzig
6 3TV Nicolas Seiwald 4 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 51 1 Đức RB Leipzig
9 3TV Marcel Sabitzer (đội phó 3) 17 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 102 27 Đức Borussia Dortmund
10 3TV Florian Grillitsch 7 tháng 8, 1995 (31 tuổi) 61 1 Unattached
17 3TV Carney Chukwuemeka 20 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 6 1 Đức Borussia Dortmund
18 3TV Romano Schmid 27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 38 4 Đức Werder Bremen
19 3TV Dejan Ljubičić 8 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 9 1 Đức Schalke 04
20 3TV Konrad Laimer 27 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 61 7 Đức Bayern Munich
21 3TV Patrick Wimmer 30 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 32 1 Đức TSG Hoffenheim
24 3TV Paul Wanner 23 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 7 0 Hà Lan PSV
26 3TV Alessandro Schöpf 7 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 35 6 Áo LASK

7 4 Marko Arnautović (đội phó) 19 tháng 4, 1989 (37 tuổi) 137 49 Serbia Red Star Belgrade
11 4 Michael Gregoritsch 18 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 78 24 Đức FC Augsburg
14 4 Saša Kalajdžić 7 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 25 5 Anh Wolverhampton Wanderers

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tobias Lawal 7 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 1 0 Bỉ Genk v.  Hàn Quốc, 31 March 2026
TM Nicolas Kristof 20 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 0 0 Đức SV Elversberg v.  Bosna và Hercegovina, 18 November 2025
TM Nikolas Polster 7 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 0 0 Áo Wolfsberger AC v.  Bosna và Hercegovina, 18 November 2025

HV Maximilian Wöber 4 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 31 0 Đức Werder Bremen v.  Hàn Quốc, 31 March 2026
HV Leopold Querfeld 20 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 5 0 Đức Union Berlin v.  Bosna và Hercegovina, 18 November 2025}
HV Samson Baidoo 31 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 1 0 Pháp Lens v.  Bosna và Hercegovina, 9 September 2025

TV Christoph Baumgartner 1 tháng 8, 1999 (27 tuổi) 58 19 Đức RB Leipzig 2026 FIFA World Cup INJ
TV Marco Grüll 6 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 8 0 Đức Werder Bremen v.  Bosna và Hercegovina, 18 November 2025

Raul Florucz 10 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 3 0 Bỉ Union Saint-Gilloise v.  Bosna và Hercegovina, 18 November 2025
Nikolaus Wurmbrand 5 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 2 1 Áo Rapid Wien v.  Bosna và Hercegovina, 18 November 2025
Andreas Weimann 5 tháng 8, 1991 (35 tuổi) 26 2 Unattached v.  Bosna và Hercegovina, 9 September 2025

Kỷ lục

Tính đến 2 tháng 7 năm 2026
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

Marko Arnautović là cầu thủ khoác áo đội tuyển Áo nhiều nhất với 137 trận và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Áo với 49 bàn.
# Cầu thủ Năm thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Marko Arnautović 2008–2026 137 49
2 David Alaba 2009– 117 15
3 Andreas Herzog 1988–2003 103 26
4 Marcel Sabitzer 2012– 102 27
5 Aleksandar Dragović 2009–2022 100 2
6 Anton Polster 1982–2000 95 44
7 Gerhard Hanappi 1948–1964 93 12
8 Karl Koller 1952–1965 86 5
9 Friedrich Koncilia 1970–1985 84 0
Bruno Pezzey 1975–1990 84 9
Julian Baumgartlinger 2009–2021 84 1

Ghi nhiều bàn thắng nhất

# Cầu thủ Năm thi đấu Bàn thắng Số trận Hiệu suất
1 Marko Arnautović 2008–2026 49 137 0.36
2 Anton Polster 1982–2000 44 95 0.46
3 Johann Horvath 1924–1934 29 46 0.63
4 Johann Krankl 1973–1985 34 69 0.49
5 Erich Hof 1957–1968 28 37 0.76
Marc Janko 2006–2019 28 70 0.4
7 Anton Schall 1927–1934 27 28 0.96
Marcel Sabitzer 2012– 27 102 0.26
9 Matthias Sindelar 1926–1937 26 43 0.6
Andreas Herzog 1988–2003 26 103 0.25

Danh hiệu

Giải đấu

Khu vực

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải đấu 1 2 3 Tổng cộng
FIFA World Cup 0 0 1 1
Olympic Games 0 1 0 1
Total 0 1 1 2

Ghi chú

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0