Nikola Milenkovic
Số áo #31Defender
Quốc tịch
Serbia
Serbia
Tuổi
28
Chiều cao
6' 5"
Cân nặng
196 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Nottingham Forest
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Milenković thi đấu cho đội tuyển Serbia tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nikola Milenković | ||
| Ngày sinh | 12 tháng 10, 1997 | ||
| Nơi sinh | Belgrade, Serbia, CHLB Nam Tư | ||
| Chiều cao | 1,95 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nottingham Forest | ||
| Số áo | 31 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2015 | Žarkovo | ||
| 2015 | Partizan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Partizan | 36 | (2) |
| 2015–2016 | → Teleoptik (mượn) | 13 | (0) |
| 2017–2024 | Fiorentina | 216 | (14) |
| 2024– | Nottingham Forest | 37 | (5) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | U-21 Serbia | 9 | (0) |
| 2016– | Serbia | 65 | (3) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 6 năm 2025 | |||
Nikola Milenković (Kirin Serbia: Никола Миленковић, phát âm [nǐkola milěːŋkoʋitɕ]; sinh ngày 12 tháng 10 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia thi đấu ở vị trí trung vệ và hậu vệ cho câu lạc bộ Nottingham Forest tại Premier League và đội tuyển quốc gia Serbia.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2024
| Club | Season | League | National cup | Europe | Other | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Teleoptik (loan) | 2015–16 | Serbian League Belgrade | 13 | 0 | — | — | — | 13 | 0 | |||
| Partizan | 2015–16 | Serbian SuperLiga | 4 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 4 | 1 | |
| 2016–17 | 32 | 2 | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 40 | 3 | ||
| Total | 36 | 3 | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 44 | 4 | ||
| Fiorentina | 2017–18 | Serie A | 16 | 0 | 1 | 0 | — | — | 17 | 0 | ||
| 2018–19 | 34 | 3 | 4 | 0 | — | — | 38 | 3 | ||||
| 2019–20 | 37 | 5 | 4 | 0 | — | — | 41 | 5 | ||||
| 2020–21 | 34 | 3 | 3 | 0 | — | — | 37 | 3 | ||||
| 2021–22 | 34 | 1 | 5 | 2 | — | — | 39 | 3 | ||||
| 2022–23 | 27 | 2 | 4 | 0 | 11 | 1 | — | 42 | 3 | |||
| 2023–24 | 26 | 0 | 1 | 0 | 7 | 0 | 1 | 0 | 35 | 0 | ||
| Total | 208 | 14 | 22 | 2 | 18 | 1 | 1 | 0 | 249 | 17 | ||
| Career total | 257 | 17 | 28 | 3 | 20 | 1 | 1 | 0 | 306 | 21 | ||
- ^ Includes Serbian Cup, Coppa Italia
- ^ Appearances in UEFA Europa League
- ^ Appearances in UEFA Europa Conference League
- ^ Appearances in UEFA Europa Conference League
- ^ Appearance in Supercoppa Italiana
International
- Tính đến ngày 25 tháng 3 năm 2024
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Serbia | 2018 | 10 | 0 |
| 2019 | 8 | 1 | |
| 2020 | 8 | 0 | |
| 2021 | 6 | 2 | |
| 2022 | 9 | 0 | |
| 2023 | 9 | 0 | |
| 2024 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 51 | 3 | |
- Bàn thắng và kết quả của Serbia được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 tháng 9 năm 2019 | Sân vận động Rajko Mitić, Belgrade, Serbia | 1–2 | 2–4 | UEFA Euro 2020 | |
| 2 | 1 tháng 9 năm 2021 | Sân vận động Nagyerdei, Debrecen, Hungary | 4–0 | 4–0 | Giao hữu | |
| 3 | 4 tháng 9 năm 2021 | Sân vận động Rajko Mitić, Belgrade, Serbia | 4–1 | 4–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ Lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2023 tại Wayback Machine tại trang web ACF Fiorentina (bằng tiếng Ý)
- Số liệu thống kê của Nikola Milenković tại utakmica.rs (bằng tiếng Serbia)
- Nikola Milenković tại FootballDatabase.eu
- Nikola Milenković tại BeSoccer
- Nikola Milenković tại WorldFootball.net
- Nikola Milenković tại Soccerbase
- Nikola Milenković – Thành tích thi đấu tại UEFA Thành tích thi đấu
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0