Quay lại

Nnamdi Collins

Số áo #34

Defender

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 22
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 179 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Eintracht Frankfurt

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Nnamdi Collins
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Pharrell Nnamdi Collins
Ngày sinh 10 tháng 1, 2004 (22 tuổi)
Nơi sinh Düsseldorf, Đức
Chiều cao 6 ft 2 in (1,88 m)
Vị trí Trung vệ, hậu vệ phải
Thông tin đội
Đội hiện nay
Eintracht Frankfurt
Số áo 34
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2016 Fortuna Düsseldorf
2016–2023 Borussia Dortmund
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2023 Borussia Dortmund II 8 (0)
2023– Eintracht Frankfurt 44 (2)
2023–2025 Eintracht Frankfurt II 16 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2019 U15 Đức 1 (1)
2019–2020 U16 Đức 4 (2)
2020 U17 Đức 1 (0)
2021–2022 U18 Đức 3 (0)
2022–2023 U19 Đức 6 (0)
2023–2024 U20 Đức 8 (0)
2024– U21 Đức 12 (0)
2025– Đức 1 (0)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Đức
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Á quân Slovakia 2025
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 3 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18:50, 19 tháng 11 năm 2025 (UTC)

Pharrell Nnamdi Collins (sinh ngày 10 tháng 1 năm 2004) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc hậu vệ phải cho câu lạc bộ Eintracht Frankfurt tại Bundesligađội tuyển bóng đá quốc gia Đức.

Đời đầu

Sinh ra tại Düsseldorf, Collins đã dành thời gian rèn luyện tại học viện của Fortuna Düsseldorf.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Borussia Dortmund

Collins gia nhập Borussia Dortmund vào năm 2016 và thăng tiến nhanh chóng qua các cấp độ trẻ, gia nhập đội U19 khi mới 16 tuổi. Sau những màn trình diễn ấn tượng này, anh được cho là mục tiêu chuyển nhượng trị giá 2 triệu bảng của câu lạc bộ Anh Chelsea. Tuy nhiên, anh đã ký hợp đồng mới vào tháng 5 năm 2020 và được mời tập luyện cùng đội một vào tháng 3 năm 2021.

Sau khi được gọi lên đội một để chuẩn bị cho các trận giao hữu tiền mùa giải, Collins đã góp mặt trong trận thua 1–3 trước đội bóng đồng hương tại BundesligaVfL Bochum, tuy nhiên anh đã phải rời sân do dính chấn thương trật khớp xương bánh chè.

Eintracht Frankfurt

Vào ngày 8 tháng 8 năm 2023, Collins gia nhập Eintracht Frankfurt bằng bản hợp đồng có thời hạn 5 năm. Vào ngày 5 tháng 4 năm 2024, anh có màn ra mắt đội một trước Werder Bremen và thi đấu 65 phút trong trận hòa 1–1.

Sự nghiệp quốc tế

Collins đã đại diện cho Đức ở cấp độ trẻ quốc tế. Anh cũng đủ điều kiện để đại diện cho NigeriaBa Lan thông qua gia đình.

Vào tháng 8 năm 2025, Collins nhận được lần triệu tập đầu tiên vào đội tuyển quốc gia Đức từ huấn luyện viên Julian Nagelsmann cho các trận đấu tại vòng loại World Cup 2026. Vào ngày 4 tháng 9 cùng năm đó, anh có màn ra mắt trong trận thua 0–2 trên sân khách trước Slovakia. Màn ra mắt của anh đã không diễn ra suôn sẻ và anh bị choáng ngợp ở vị trí hậu vệ phải. Anh nhận điểm số thấp nhất có thể từ tạp chí kicker, điều này khiến anh trở thành cầu thủ ra mắt đội tuyển Đức yếu nhất trong lịch sử xét về mặt điểm số.

Phong cách thi đấu

Collins được xem là một trong những tài năng trẻ xuất sắc nhất nước Đức nhờ chiều cao ấn tượng và tốc độ đáng nể.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến match played 1 tháng 3 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia DFB-Pokal Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Borussia Dortmund II 2022–23 3. Liga 8 0 8 0
Eintracht Frankfurt 2023–24 Bundesliga 2 0 0 0 2 0
2024–25 Bundesliga 22 1 2 0 6 0 30 1
2025–26 Bundesliga 20 1 1 0 6 0 27 1
Tổng cộng 44 2 3 0 12 0 59 2
Eintracht Frankfurt II 2023–24 Regionalliga Südwest 16 0 16 0
Tổng cộng sự nghiệp 68 2 3 0 12 0 0 0 83 2
  1. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  2. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League

Quốc tế

Tính đến match played 4 tháng 9 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đức 2025 1 0
Tổng cộng 1 0

Danh hiệu

U21 Đức

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0